Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211192856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211192555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 11:25:00 đến ngày 2021-12-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,120,060,020 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.168E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.336E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ tháng 11 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu) và phải đáp ứng yêu cầu dưới đây: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình, có 7 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình, có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Đã là cán bộ kỹ thuật tại hiện trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Đã là cán bộ kỹ thuật tại hiện trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc thoát nước, có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Đã là cán bộ kỹ thuật tại hiện trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ về công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán phụ trách an toàn lao động tại hiện trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu ≥ 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy duỗi, nắn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy thủy bình (hoặc thủy chuẩn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây lắp Trường Tiểu học Đức Xuân II, thành phố Bắc Kạn 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Theo quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 13, Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư thì nhà thầu không cần đính kèm bản scan các văn bản, tài liệu liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm. Tuy nhiên, để đảm bảo tính minh bạch, chính xác của E-HSDT, tạo điều kiện thuận lợi trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu đề nghị các nhà thầu tham gia dự thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động thi công xây dựng và phải còn hiệu lực trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; + Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. - Bản chính bản cam kết đảm bảo vệ sinh môi trường trong suốt quá trình thi công (trong đó nêu rõ vị trí đổ thải theo đề xuất kỹ thuật của nhà thầu); - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực báo cáo tài chính và hóa đơn giá trị gia tăng đầu ra xuất cho các công trình năm 2018, năm 2019 và năm 2020 mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 13B chương IV của E-HSMT. - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu có liên quan đến hợp đồng tương tự, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 04A, Mẫu số 04B và Mẫu số 10A chương IV của E-HSMT; Trường hợp nhà thầu không nộp các tài liệu nêu tại mục E-CDNT 10.1 này thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đáp ứng tư cách hợp lệ của E-HSMT. Trường hợp File đính kèm các tài liệu theo yêu cầu trên có dung lượng lớn mà không thể đính kèm cùng E-HSDT thì nhà thầu có thể nộp các tài liệu này vào hòm thư điện tử của bên mời thầu tại địa chỉ email: [email protected] trước thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn;
+ Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
+ Điện thoại: 0209.3879.426.
+ Số Fax: 0209.3870.374. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên: Võ Quốc Toàn - Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn; + Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 0209.3879.426. + Số Fax: 0209.3870.374. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Số 9, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 0209.3873.795. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổ chức: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bắc Kạn. + Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Điện thoại: 0209.3.870.010; + Số fax: 0209.3.870.325. - Cá nhân: Ông Dương Hữu Bường - Chủ tịch UBND thành phố Bắc Kạn; + Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Điện thoại: 0209.3.870.010; + Số fax: 0209.3.870.325. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 01: SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33,775 | 100m2 |
| 2 | Đào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34,492 | 100m3 |
| 3 | Đào đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 201,757 | 100m3 |
| 4 | Đào mái taluy đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,394 | 100m3 |
| 5 | Đào mái taluy đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 132,114 | 100m3 |
| 6 | Đào mái taluy đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,07 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,831 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,263 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 115,22 | 100m3 |
| 10 | Đào móng bậc dốc nước mái taluy, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,898 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bậc dốc nước mái taluy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,678 | 100m3 |
| 12 | Xây bậc dốc nước mái taluy, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 59,41 | m3 |
| 13 | Bê tông rãnh cơ, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,74 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 02: NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,719 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,918 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,377 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,382 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,336 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,336 | tấn |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 124 | 1 mối nối |
| 8 | Bê tông cọc, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 123,046 | m3 |
| 9 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20,584 | 100m |
| 11 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,169 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 58,489 | 1m3 |
| 13 | Đào đất dầm móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,638 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,34 | m3 |
| 15 | Đập đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,875 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,464 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,418 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,269 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,996 | tấn |
| 20 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60,187 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33,078 | m3 |
| 22 | Ván khuôn, xà dầm, giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,979 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,922 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40,573 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,868 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,608 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,889 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,294 | tấn |
| 29 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18,339 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,866 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,547 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,673 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,926 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 41,554 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,431 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,393 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 93,372 | m3 |
| 38 | Ván khuôn dầm cầu thang trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn bản thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,346 | m3 |
| 43 | Xây bậc cầu thang, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,983 | m3 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 29,334 | m2 |
| 45 | Gia công lan can INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 85,23 | kg |
| 46 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,44 | m2 |
| 47 | SXLD nắp tôn đạy ô thăm mái, tôn dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,52 | m2 |
| 48 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24,391 | m2 |
| 49 | Sơn cầu thang, không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24,391 | m2 |
| 50 | Đào móng cầu thang ngoài nhà, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng cầu thang ngoài nhà, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 52 | Bê tông móng cầu thang ngoài nhà, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,593 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột cầu thang ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng cầu thang ngoài nhà, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng cầu thang ngoài nhà, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 56 | Đắp hố móng cầu thang ngoài nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn cột cầu thang ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột cầu thang ngoài nhà, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột cầu thang ngoài nhà, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 60 | Bê tông cột cầu thang ngoài nhà, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,195 | m3 |
| 61 | Trát trụ cột cầu thang ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,068 | m2 |
| 62 | Ván khuôn bản thang cầu thang ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn dầm, cốn thang cầu thang ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ngoài nhà, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ngoài nhà, ĐK >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 66 | Bê tông cầu thang ngoài nhà, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 67 | Xây bậc cầu thang ngoài nhà, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,645 | m3 |
| 68 | Trát cầu thang ngoài nhà, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 76,042 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang ngoài nhà, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,295 | m2 |
| 70 | Sơn cầu thang ngoài nhà, không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 76,042 | m2 |
| 71 | Xây lan can thoát hiểm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 72 | Trát tường lan can thoát hiểm, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 37,273 | m2 |
| 73 | Bê tông giằng lan can thoát hiểm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,333 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lan can thoát hiểm, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lan can thoát hiểm, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 76 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,265 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,292 | 100m2 |
| 78 | Bê tông lanh tô, ô văng, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,72 | m3 |
| 79 | Bê tông giằng tường thu hồi, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,604 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,269 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,384 | tấn |
| 83 | Đào móng bậc tam cấp và lối lên cho người khuyết tật, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất hố móng bậc tam cấp và lối lên cho người khuyết tật, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,193 | 100m3 |
| 85 | Bê tông lót móng bậc tam cấp và lối lên cho người khuyết tật, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,961 | m3 |
| 86 | Xây móng bậc tam cấp và lối lên cho người khuyết tật, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,144 | m3 |
| 87 | Trát tường bậc tam cấp và lối lên cho người khuyết tật, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28,436 | m2 |
| 88 | Sơn bậc tam cấp và lối lên cho người khuyết tật, không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28,436 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50,36 | m2 |
| 90 | Xây tường nhà, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 138,671 | m3 |
| 91 | Xây tường nhà, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 58,432 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 445,27 | m2 |
| 93 | Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.336,75 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 141,612 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 667,709 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 148,04 | m2 |
| 97 | Trát sê nô, ô văng, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 287,495 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch kích thước 500x500mm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 772,652 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch kích thước 300x300mm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 49,002 | m2 |
| 100 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 56,742 | m2 |
| 101 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 158,272 | m2 |
| 102 | Thi công vách ngăn bằng tấm nhựa compact | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 732,765 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.294,11 | m2 |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 169,23 | m |
| 106 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 126,23 | m |
| 107 | Láng sê nô, ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 92,971 | m2 |
| 108 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,811 | m3 |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 92,971 | m2 |
| 110 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,008 | 100m2 |
| 111 | Tôn úp nóc + xối khổ 400mm, dày 0,40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 75,27 | m |
| 112 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,183 | tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,183 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 111,069 | 1m2 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 116 | Đai giữ ống, a1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 84 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn thu nước mái nhựa fi110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa fi 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | cái |
| 119 | Rọ chắn rác bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 120 | SXLD cửa đi mở quay 2 cánh (Việt Pháp hệ 4400 hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm (Bao gồm cả công lắp đặt và bản lề đi kèm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 130,52 | m2 |
| 121 | SXLD cửa sổ mở quay 2 cánh (Việt Pháp hệ 4400 hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm ((Bao gồm cả công lắp đặt, móc, chốt và bản lề đi kèm)) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 94,08 | m2 |
| 122 | SXLD Vách kính nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 123 | Khoá cửa đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | bộ |
| 124 | SXLD sen hoa hộp INOX 304 kích thước hộp 12,7x12,7x1,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 615,8 | kg |
| 125 | Sản xuất thang sắt d=22mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 126 | Lắp dựng thang sắt lên mái d=22mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 127 | Sơn thang sắt 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,442 | 1m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,438 | 100m2 |
| 129 | Gia công lan can INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 258,61 | kg |
| 130 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38,94 | m2 |
| 131 | Đào móng đường dốc cho người khuyết tật ngoài nhà, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,782 | 1m3 |
| 132 | Bê tông lót móng đường dốc cho người khuyết tật ngoài nhà, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,311 | m3 |
| 133 | Xây móng đường dốc cho người khuyết tật ngoài nhà, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,307 | m3 |
| 134 | Bê tông lót móng đoạn dốc lối lên cho người khuyết tật ngoài nhà, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,516 | m3 |
| 135 | Đắp cát đường dốc cho người khuyết tật ngoài nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 136 | Lát đường dốc cho người khuyết tật ngoài nhà, Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,02 | m2 |
| 137 | Gia công lan can INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 75,12 | kg |
| 138 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,099 | m2 |
| 139 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Đèn chiếu sáng lớp học) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 70 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn LED PANEL 18W D300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23 | bộ |
| 142 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 146 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc đảo chiều ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt aptomat loại 2 cực 1 pha MCB 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt aptomat loại 2 cực 1 pha RCCB 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt aptomat loại 2 cực 1 pha MCB 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt aptomat loại 2 cực 1 pha MCCB 32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt aptomat loại 2 cực 1 pha MCCB 63A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | hộp |
| 154 | Lắp đặt TĐT vỏ kim loại 450x300x180mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 155 | Tủ điện phòng - âm tường mặt nhựa ABS(3-6 MODULE) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | tủ |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.376 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 480 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 208 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 70 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 70 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.200 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 340 | m |
| 163 | Đào móng dây dẫn sét, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 164 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 165 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cọc |
| 166 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m |
| 167 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 74,25 | m |
| 168 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 169 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 170 | Chân đỡ dây dẫn sét D8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 171 | Mối nối KT điện trở nối đất chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Mối |
| 172 | Hộp nối, KT điện trở nối đất an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 173 | Quả hồ lô chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Quả |
| 174 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 175 | Bê tông lót móng bể tự hoại, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,241 | m3 |
| 176 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 177 | Lắp dựng cốt thép móng bể tự hoại, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép móng bể tự hoại, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 179 | Bê tông móng bể tự hoại, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,97 | m3 |
| 180 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,193 | m2 |
| 181 | Trát tường trong bể tự hoại, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33,358 | m2 |
| 182 | Xây bể tự hoại, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,868 | m3 |
| 183 | Bê tông tấm đan bể tự hoại, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,099 | m3 |
| 184 | Lắp tấm đan bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 185 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 186 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 187 | Đắp đất hố móng bể tự hoại, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 188 | Cút nhựa 110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 189 | Tê nhựa 110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 193 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 195 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 196 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 197 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 203 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn, cút ren trong PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32-20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 52 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40-32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nối góc PVC 45 độ D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút nối góc PVC 45 độ D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút nối góc PVC 45 độ D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút nối góc PVC 45 độ D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính d=76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính d=34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn thu PVC, đường kính d=76-34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn thu PVC, đường kính d=90-76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 233 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| C | HẠNG MỤC 03: NHÀ HIỆU BỘ+ PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng nhà, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,46 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,035 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,231 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn dầm móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,385 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,617 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,773 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,873 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 52,466 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,173 | m3 |
| 10 | Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23,956 | m3 |
| 11 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,161 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40,112 | m3 |
| 13 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng bể tự hoại, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,241 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng bể tự hoại, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng bể tự hoại, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 18 | Bê tông móng bể tự hoại, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,609 | m3 |
| 19 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,193 | m2 |
| 20 | Trát tường trong bể tự hoại, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33,358 | m2 |
| 21 | Xây bể tự hoại, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,868 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan bể tự hoại, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,099 | m3 |
| 23 | Lắp tấm đan bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 26 | Đắp đất hố móng bể tự hoại, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Ván khuôn cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,152 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,568 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,695 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,486 | tấn |
| 32 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,658 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,096 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,699 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,315 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,849 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38,417 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,783 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,834 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 75,176 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,395 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn dầm cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,415 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,999 | m3 |
| 46 | Xây bậc cầu thang, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 41,966 | m2 |
| 48 | Gia công lan can INOX cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 90,2 | kg |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,747 | m2 |
| 50 | Gia công thang thăm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 51 | Lắp đặt thang thăm mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,634 | 1m2 |
| 53 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,672 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,371 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, ô văng, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,387 | m3 |
| 57 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,232 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 59 | Bê tông giằng tường thu hồi, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 60 | Đào móng bậc tam cấp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,007 | m3 |
| 62 | Xây bậc tam cấp, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,672 | m3 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 74,412 | m2 |
| 64 | Trát tường bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,669 | m2 |
| 65 | Sơn bậc tam cấp, không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,669 | m2 |
| 66 | Xây tường nhà, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 147,401 | m3 |
| 67 | Xây tường nhà, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24,601 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,544 | m3 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,778 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,778 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,015 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc khổ 400mm, dày 0,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 62,11 | m |
| 73 | SXLD Cửa đi, nhôm hệ (Việt Pháp hệ 4400 hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm cả công lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 88,04 | m2 |
| 74 | SXLD Cửa sổ, cửa nhôm hệ (Việt Pháp hệ 4400 hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm cả công lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 69,84 | m2 |
| 75 | Khóa cửa đi (AG hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | bộ |
| 76 | SXLD vách kính, khung nhôm hệ (Việt Pháp hệ 4400 hoặc tương đương), kính an toàn 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 77 | SXLD sen hoa hộp INOX 304 kích thước hộp 12,7x12,7x1,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 445,08 | kg |
| 78 | Gia công lan can INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 173,32 | kg |
| 79 | Lắp dựng lan can hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30,998 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 358,087 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 196,749 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.148,13 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 657,957 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 152,299 | m2 |
| 85 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 89,528 | m2 |
| 86 | Láng sê nô, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 49,314 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 49,314 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 617,71 | m |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 644,364 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.958,38 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 670,967 | m2 |
| 92 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 43,137 | m2 |
| 93 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 142,38 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 39,184 | m2 |
| 95 | SXLD tấm nhựa Compact | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 96 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 97 | Chữ Mica vàng, uốn nổi chân chữ, chữ cao từ 12cm trở lên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 98 | Đắp logo giáo dục trên mặt tiền D900 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | công |
| 99 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,327 | tấn |
| 100 | Lắp cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,327 | tấn |
| 101 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,686 | tấn |
| 102 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,686 | tấn |
| 103 | Gia công dầm dưới vì kèo thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,372 | tấn |
| 104 | Lắp dựng dầm dưới vì kèo thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,372 | tấn |
| 105 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 86,87 | 1m2 |
| 108 | Bu lông M14x70mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 66 | bộ |
| 109 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,475 | 100m2 |
| 110 | Tấm ốp sườn mặt trước bằng tôn khổ 400mm, dày 0,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,385 | md |
| 111 | Khung treo biển hiệu bằng thép hộp 30x30x1,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38,26 | kg |
| 112 | Máng tôn thu nước mái sân khấu khổ 400mm, dày 0,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,224 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 115 | Ván khuôn cầu thang ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu thang ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu thang ngoài nhà, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 118 | Bê tông cột cầu thang ngoài nhà, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,248 | m3 |
| 119 | Xây thành lan can, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,501 | m3 |
| 120 | Trát trụ cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 75,143 | m2 |
| 121 | Bê tông giằng lan can thoát hiểm, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,341 | m3 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can thoát hiểm, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can thoát hiểm, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 124 | Ván khuôn giằng lan can thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 125 | Trát giằng lan can thoát hiểm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 80,643 | m2 |
| 127 | Lắp đặt đèn TUBE LED 2x1,2m treo trần (2x18W-220V) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn TUBE LED 2x1,2m ốp trần (2x18W-220V) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn TUBE LED 1x1,2m (1x18W-220V) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn PANEL LED D=300mm (18W-220V) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn LED pha 50W-220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 132 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt + đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt + đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt + đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 37 | cái |
| 139 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 140 | Aptomat 2 cực MCB 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 141 | Aptomat 2 cực RCCB 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 142 | Aptomat 2 cực RCCB 25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Aptomat 2 cực MCCB 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 144 | Aptomat 2 cực MCCB 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Aptomat 2 cực MCCB 63A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | hộp |
| 147 | Lắp đặt TĐT vỏ kim loại 450x300x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 148 | Lắp đặt TĐP âm tường mặt nhựa ABS (2-4 Modul) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Hộp |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.510 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 900 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 ( dây E) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 900 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 ( dây E) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.400 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 90 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây điện HDPE - D32/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 70 | m |
| 157 | Đào móng dây dẫn sét, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 158 | Đắp đất dây dẫn sét, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 159 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31 | cọc |
| 160 | Kéo rải dây tiếp đất dưới mương đất, fi 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 56,095 | m |
| 161 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 84,538 | m |
| 162 | Bật đỡ dây d=8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | Cái |
| 163 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 164 | Quả hồ lô chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 165 | Mối nối KT điện trở nối đất chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Mối |
| 166 | Hộp nối, KT điện trở nối đất an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 167 | Switch 48 cổng (TP-Link TL - SG1048 hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 168 | Ổ cắm mạng lan âm sàn + Đế sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19 | Bộ |
| 169 | Tủ rack 19inch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 170 | Dây cáp mạng lan UTP CAT 6 hoặc tương đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 850 | m |
| 171 | Hạt bấm RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 37 | Hạt |
| 172 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 173 | Cài đặt SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 174 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19 | 1 ổ cắm |
| 175 | Lắp đặt tủ Rack 19 inch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 176 | Lắp đặt dây mạng UTP CAT 6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 85 | 10m |
| 177 | Đấu nối sợi dây nhảy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 37 | 1 node |
| 178 | Ống nhựa mềm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 179 | Ống nhựa mềm D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 600 | m |
| 180 | Máng nhựa đặt nổi 15x10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 181 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 185 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 186 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 187 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 188 | Bơm nước sinh hoạt 1,2HP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 193 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50-32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32-20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42 | cái |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính d=34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính d=76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK D76-34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK D90-76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 219 | Đào móng bể nước ngầm, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,564 | 100m3 |
| 220 | Bê tông lót móng bể nước ngầm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,291 | m3 |
| 221 | Bê tông bể nước ngầm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25,744 | m3 |
| 222 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,224 | m2 |
| 223 | Ván khuôn móng bể nước ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 224 | Ván khuôn giằng móng bể nước ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,715 | 100m2 |
| 225 | Lắp dựng cốt thép móng bể nước ngầm, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,047 | tấn |
| 226 | Lắp dựng cốt thép móng bể nước ngầm, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 227 | Lắp dựng cốt thép lanh tô bể nước ngầm, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 228 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bể nước ngầm, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 229 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bể nước ngầm, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,285 | tấn |
| 230 | Lắp dựng cốt thép mặt bể nước ngầm, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,514 | tấn |
| 231 | Xây bể nước ngầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27,049 | m3 |
| 232 | Bê tông tấm đan bể nước ngầm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 233 | Ván khuôn giằng bể nước ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 234 | Láng bể nước ngầm có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50,708 | m2 |
| 235 | Trát tường trong bể nước ngầm dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 163,396 | m2 |
| 236 | Trát tường ngoài bể nước ngầm, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 118,58 | m2 |
| 237 | Quét dung dịch chống thấm tường bể nước ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 210,54 | m2 |
| 238 | Đắp đất hố móng bể nước ngầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,874 | 100m3 |
| 239 | Láng mặt bể nước ngầm, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 61,661 | m2 |
| 240 | Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,034 | m3 |
| 241 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 242 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp bể, ĐK >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 243 | Lắp đặt lắp bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC 04: NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT (NHÀ ĐA NĂNG ) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,219 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,277 | m3 |
| 3 | Bê tông móng hè rãnh nước, M100, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,705 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,439 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,319 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,596 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,637 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36,292 | m3 |
| 10 | Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,522 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,836 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền nhà, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 47,872 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,827 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,952 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,369 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,064 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18,777 | m3 |
| 18 | Ván khuôn, xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,831 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,615 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,222 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, ô văng, lam chắn nắng, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,21 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, lam chắn nắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,788 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam chắn nắng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22,556 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,384 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,94 | tấn |
| 27 | Xây tường nhà, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 136,29 | m3 |
| 28 | Xây tường nhà, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,371 | m3 |
| 29 | SXLD cửa đi mở quay (Việt Pháp hệ 4400 hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả tay nắm,móc chốt, gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước và công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32,47 | m2 |
| 30 | SXLD cửa sổ mở quay, mở hắt (Việt Pháp hệ 4400 hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả tay nắm,móc chốt, gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước và công lắp đặt ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 73,8 | m2 |
| 31 | Khóa cửa (AG tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 32 | SXLD xen hoa hộp INOX 304 kích thước hộp 12,7x12,7x1,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 310,296 | kg |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,61 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,61 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,531 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,531 | tấn |
| 37 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 38 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 39 | Tăng đơ thép fi16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | bộ |
| 40 | Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng, chống ồn dày 0,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,785 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc khổ 400mm, dày 0,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25,4 | md |
| 42 | SXLD Lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 125,02 | kg |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 293,77 | 1m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 599,94 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 283,106 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.045,59 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 135,569 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 183,1 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 142,4 | m |
| 50 | Láng sê nô, mái hắt dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55,732 | m2 |
| 51 | Quét hai lớp Sikatop Seal 107 hoặc chất tương đương chống thấm mái, sê nô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55,732 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23,017 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 67,28 | m |
| 54 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 461,476 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24,709 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,766 | m2 |
| 57 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa compact | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20,652 | m2 |
| 59 | Lát gạch mái sê nô - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 157,728 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 76,72 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột- gạch thẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 52,781 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 883,046 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.364,26 | m2 |
| 64 | Lợp mái che mái sảnh bằng tấm nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,313 | 100m2 |
| 65 | Gia công thép hộp, thanh treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 66 | Bu lông D25, L=250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bộ |
| 67 | Bu lông D22, L= 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt tủ điện KT 300x400x150 (CKR1+1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt cầu giao đảo chiều 100A/600V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCCB, cường độ dòng điện 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCCB, cường độ dòng điện 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat 1 pha MCCB 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn LED TUBE T8, L=1,2m, 18W Đôi thân nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Đèn ốp trần D300mm bóng 32W-220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 78 | Đèn chiếu sáng sân khấu 50w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | hộp |
| 83 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 460 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 530 | m |
| 89 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 39 | đế |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,019 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát 45 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38 | cái |
| 93 | Cầu chắn rác INOX D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19 | cái |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 95 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17 | cọc |
| 96 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 72 | m |
| 97 | Đào móng dây dẫn sét, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 98 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép đường kính (D16mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | m |
| 99 | Cáp đồng trần 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27 | m |
| 100 | Nối kiểm tra điên trở nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | mối |
| 101 | Quả hồ lô kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 102 | Bu long, ê cu M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 103 | Thép D8 làm chân đỡ dây dẫn sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,58 | kg |
| 104 | Đắp đất dây dẫn thép, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 105 | Lắp đặt xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt van phao, ĐK ≤25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 114 | Lắp đặt vòi gạt đồng D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 118 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ, đường kính cút d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt chếch 45 độ nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40-32mm, bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40-20mm, bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32-20mm, bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm,bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút 90 độ ren trong nhựa PPR đường kính 20-1/2" bằng phương pháp hàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,09 | 100 m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 133 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100-42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90-42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 143 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 144 | Bê tông lót móng bể tự hoại, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,828 | m3 |
| 145 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng bể tự hoại, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 147 | Bê tông móng bể tự hoại, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,072 | m3 |
| 148 | Xây bể tự hoại, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,161 | m3 |
| 149 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,605 | m2 |
| 150 | Trát tường trong bể tự hoại, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18,046 | m2 |
| 151 | Trát tường trong bể tự hoại lớp 2, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18,046 | m2 |
| 152 | Bê tông tấm đan bể tự hoại, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 153 | Lắp đặt tấm đan bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 154 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 155 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 156 | Đắp đất móng tấm đan bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,679 | m3 |
| E | HẠNG MỤC 05: NHÀ ĂN+ BẾP | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,569 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,274 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,382 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,76 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,017 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,566 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,138 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,416 | m3 |
| 11 | Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,771 | m3 |
| 12 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,578 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,521 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,615 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,34 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,687 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,374 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,637 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,58 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,262 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,434 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,413 | m3 |
| 27 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 29 | Bê tông giằng tường thu hồi, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 30 | Xây bậc tam cấp, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,394 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,468 | m2 |
| 32 | Trát tường bậc tam cấp, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,17 | m2 |
| 33 | Sơn bậc tam cấp không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,17 | m2 |
| 34 | Xây tường, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 37,497 | m3 |
| 35 | Xây tường, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,901 | m3 |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,545 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc khổ 400mm, dày 0,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35,76 | m |
| 40 | Cửa đi, nhôm hệ (Việt Pháp hệ 4400 hoặc tương đương), panô nhôm kết hợp kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện như tay nắm, chốt, gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước và công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,94 | m2 |
| 41 | Cửa sổ, cửa nhôm hệ (Việt Pháp hệ 4400 hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện như tay nắm, chốt, gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước và công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | m2 |
| 42 | Khóa cửa đi (Golking hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 43 | SXLD xen hoa hộp INOX 304 kích thước hộp 12,7x12,7x1,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 44,59 | kg |
| 44 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 161,461 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, ô văng, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 118,997 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột hiên, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,712 | m2 |
| 47 | Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 105,408 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 122,186 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,693 | m2 |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 53,68 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 102,88 | m |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,652 | m2 |
| 53 | Láng sê nô, ô văng dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,652 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 289,17 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 238,287 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 168,317 | m2 |
| 57 | Bê tông nền nhà, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,202 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 127,312 | m2 |
| 59 | Tủ điện tổng 400x300x180mm, lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | cái |
| 69 | Mặt công tắc loại 1 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Mặt công tắc loại 2 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Mặt ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | cái |
| 72 | Đế âm tường cho công tắc và ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 370 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn (E)1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 370 | m |
| 80 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cọc |
| 81 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,6 | m |
| 82 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 83 | Lắp đặt kim thu sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Đào móng dây dẫn sét, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất dây dẫn sét, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 86 | Bật đỡ dây d=8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cái |
| 87 | Quả hồ lô chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cái |
| 88 | Mối nối KT điện trở nối đất chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Mối |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7 | 100 m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 94 | Lắp đặt van PPR-D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa HDPE-D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn thu PPR-32-20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa uPVC-D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D32-32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D20-20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR-D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút uPVC-D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn thu uPVC-D76/34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 hố 1 bàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Phễu thoát sàn D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Vòi đồng D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Máy lọc nước RO 9 lõi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Cầu chắn rác bằng inox D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90, 135độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90, 90độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 120 | Đào móng phần bán mái, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 121 | Bê tông lót móng phần bán mái, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,778 | m3 |
| 122 | Ván khuôn móng phần bán mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 123 | Bê tông móng phần bán mái, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 124 | Xây móng phần bán mái, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,831 | m3 |
| 125 | Đắp đất hố móng phần bán mái, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 126 | Gia công cột bằng thép hình phần bán mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 127 | Lắp cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 128 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 129 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m, phần bán mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 130 | Sản xuất xà gồ thép hộp 60x30x1,4mm, phần bán mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 131 | Lắp dựng xà gồ thép phần bán mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 132 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mm, phần bán mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 133 | Trát tường ngoài phần bán mái, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,465 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (phần bán mái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,465 | m2 |
| 135 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M50 (phần bán mái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33,38 | m2 |
| 136 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M50 (phần bán mái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42,25 | m2 |
| F | HẠNG MỤC 06: NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,772 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,248 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 8 | Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,881 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,581 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,234 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,634 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,058 | m3 |
| 22 | Xây tường, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,894 | m3 |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,215 | 100m2 |
| 26 | Tấm ốp nóc khổ rộng 400 dày 0,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,8 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, nối bằng p/p dán keo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,078 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC-D90mm, nối bằng phương pháp dán keo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC-D90mm, nối bằng phương pháp dán keo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D34mm, nối bằng p/p dán keo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 31 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,448 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 87,905 | m2 |
| 33 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,608 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35,909 | m2 |
| 35 | Trát trụ má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,763 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,424 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 98,513 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 52,096 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 59,27 | m |
| 40 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 41 | Bê tông nền nhà, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,142 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,512 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,66 | m2 |
| 44 | Cửa đi, nhôm hệ (Việt Pháp hệ 4400 hoặc tương đương) mở quay, panô nhôm kết hợp kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện như tay nắm, chốt, gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước và công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,955 | m2 |
| 45 | Cửa sổ mở quay, mở hắt nhôm hệ (Việt Pháp hệ 4400 hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện như tay nắm, chốt khóa, gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước và công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 46 | Khóa cửa đi (AG hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | SXLD xen hoa hộp INOX 304 kích thước hộp 12,7x12,7x1,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25,176 | kg |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn compact 20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt trần + Cả hộp số | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 3 hạt +mặt+ đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ô cắm đôi+ mặt +đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat loại 2 cực 1 pha MCB 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Tủ điện phòng - âm tường mặt nhựa ABS(3-6 MODULE) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| G | HẠNG MỤC 07: NHÀ ĐỂ XE (GIÁO VIÊN+HỌC SINH) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,436 | m3 |
| 3 | Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,964 | m3 |
| 4 | Xây tường, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,861 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,425 | m3 |
| 8 | Bu lông M20x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,656 | m3 |
| 11 | Trát tường móng bo nền, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,49 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,49 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,329 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,329 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32,286 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,197 | 100m2 |
| 21 | Tấm ốp sườn ốp nóc khổ rộng 400 dày 0,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 52,6 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, nối bằng p/p dán keo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa uPVC-D110/90mm nối bằng phương pháp dán keo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Đào móng nhà xe học sinh, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng nhà xe học sinh, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,736 | m3 |
| 27 | Xây móng nhà xe học sinh, hiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 28 | Xây tường nhà xe học sinh, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,169 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng nhà xe học sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng nhà xe học sinh, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,464 | m3 |
| 31 | Bu lông M16x260 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 44 | cái |
| 32 | Đắp đất móng nhà xe học sinh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền nhà xe học sinh, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,753 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài nhà xe học sinh, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,834 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (nhà xe học sinh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,834 | m2 |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình (nhà xe học sinh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (nhà xe học sinh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép (nhà xe học sinh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,581 | tấn |
| 39 | Lắp cột thép các loại (nhà xe học sinh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (nhà xe học sinh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép (nhà xe học sinh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,581 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (nhà xe học sinh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 78,834 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (nhà xe học sinh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,102 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC 08: SÂN, CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông sân, đường bê tông, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 251,9 | m3 |
| 2 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 74,2 | 10m |
| 3 | Đào móng đường cứu hỏa, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,236 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đường cứu hỏa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố kè, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,97 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mũ mố kè, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 7 | Ván khuôn mũ mố kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 8 | Xây móng kè, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32,87 | m3 |
| 9 | Xây thân kè, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 37,41 | m3 |
| 10 | Bê tông nền đường cứu hỏa, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,34 | m3 |
| 11 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 (đường cứu hỏa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,4 | 10m |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 (Vuốt đường N10) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,951 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường đất cấp III (Vuốt đường N10) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,71 | 1m3 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 (Vuốt đường N10) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 126,45 | m3 |
| 15 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 (Vuốt đường N10) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,42 | 10m |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (Vuốt đường N10) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 17 | Đào móng cổng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất móng cổng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng cổng, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,404 | m3 |
| 20 | Xây móng cổng, chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,172 | m3 |
| 21 | Xây trụ cổng, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,394 | m3 |
| 22 | Gia công thép cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,359 | tấn |
| 23 | Bản lề thép: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Bánh xe thép lốp cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Biển hiệu cổng trường bằng tấm Aluminium | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,34 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27,227 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng cánh cổng, biển cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18,825 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,577 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,577 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,142 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ cổng, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25,8 | m |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 33 | Đào móng kè ốp mái, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,13 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất móng kè ốp mái, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 35 | Xây móng kè ốp mái, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 63,75 | m3 |
| 36 | Xây thân kè ốp mái, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 43,85 | m3 |
| 37 | Xây mái dốc kè ốp mái, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 86,375 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,412 | 100m |
| 39 | Bao tải đay tẩm nhựa đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24,03 | m2 |
| 40 | Bê tông giằng kè ốp mái, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,58 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép giằng kè ốp mái, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 42 | Đào móng bậc thang, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất hố móng bậc thang, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 44 | Xây móng bậc thang, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,14 | m3 |
| 45 | Xây thân kè bậc thang, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,53 | m3 |
| 46 | Bê tông bậc thang M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,77 | m3 |
| 47 | Xây bậc thang, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 48 | Trát tường thành bậc thang, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25,6 | m2 |
| 49 | Bê tông giằng đỉnh kè ốp mái, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,58 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè ốp mái, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 51 | Xây trụ lan can, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 52 | Xây tường lan can, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,61 | m3 |
| 53 | Trát tường lan can, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 415,26 | m2 |
| 54 | Sơn tường lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 415,26 | m2 |
| 55 | Đào móng bậc dốc nước, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất hố móng bậc dốc nước, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 57 | Xây bậc dốc nước, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,69 | m3 |
| 58 | Trát tường bậc dốc nước dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,95 | m2 |
| 59 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót hố ga, M150, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 63 | Xây hố ga, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 64 | Trát tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,89 | m2 |
| 65 | Bê tông mũ mố hố ga, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 67 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 68 | Bê tông tấm đan hố ga M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 70 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 72 | Đào móng kè chắn hàng rào, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,155 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất kè chắn hàng rào, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,853 | 100m3 |
| 74 | Xây móng kè chắn hàng rào, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 354,93 | m3 |
| 75 | Xây thân kè chắn hàng rào, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 375,2 | m3 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,304 | 100m |
| 77 | Đá dăm 2x4 thoát nước kè chắn hàng rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 78 | Vải địa kỹ thuật sau kè chắn hàng rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 172,73 | m2 |
| 79 | Bao tải đay tẩm nhựa đường khe phòng lún kè chắn hàng rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 91,72 | m2 |
| 80 | Bê tông giằng đỉnh kè chắn hàng rào, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30,19 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè chắn hàng rào, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,002 | tấn |
| 82 | Ván khuôn giằng đỉnh kè chắn hàng rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,286 | 100m2 |
| 83 | Gia công hoa sắt hàng rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,604 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 452,453 | m2 |
| 85 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,647 | tấn |
| 86 | Lắp cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,647 | tấn |
| 87 | Đào móng tường rào xây gạch, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 88 | Bê tông lót móng tường rào xây gạch, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 89 | Xây móng tường rào xây gạch, chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,803 | m3 |
| 90 | Xây móng tường rào xây gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,497 | m3 |
| 91 | Ván khuôn giằng tường rào xây gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng tường rào xây gạch, ĐK ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 93 | Bê tông móng tường rào xây gạch, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 94 | Đắp đất móng tường rào xây gạch, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 95 | Xây cột, trụ tường rào xây gạch, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 96 | Xây thân tường rào xây gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,902 | m3 |
| 97 | Xây thân tường rào xây gạch, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 98 | Trát tường rào xây gạch, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 59,241 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột tường rào xây gạch, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,513 | m2 |
| 100 | Trát gờ chỉ tường rào xây gạch, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 305,76 | m |
| 101 | Quay vôi gai vào các kết cấu tường rào xây gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,329 | m2 |
| 102 | Sơn tường rào xây gạch không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 90,083 | m2 |
| I | HẠNG MỤC 09: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,68 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,68 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x35+E1x16)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 310 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x10+E1x1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 340 | m |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tủ điện tổng 600x450x200mm (Bao gồm cả phụ kiện: Vôn kế, Ampe kế, đèn báo pha ..) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Băng báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 9 | Dây đồng trần M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 11 | Đào móng hệ thống cấp điện ngoài nhà, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,203 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng hệ thống cấp điện ngoài nhà, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,567 | m3 |
| 13 | Bê tông móng hệ thống cấp điện ngoài nhà, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột hệ thống cấp điện ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất hố móng hệ thống cấp điện ngoài nhà, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,175 | 100m3 |
| 16 | Khung móng M24x300x300x640-4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bộ |
| 17 | Cột đèn BGLCĐ 8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bộ |
| 18 | Bộ đèn LED 100W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bộ |
| 19 | Bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bộ |
| 20 | Tủ điện âm tường mặt nhựa ABS, đế nhựa chứa 4-8modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 21 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 315 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 239 | m |
| 25 | Băng lưới báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 225 | m |
| J | HẠNG MỤC 10: CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng hố van, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,366 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng hố van, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,174 | m3 |
| 3 | Xây hố van, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,403 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài hố van, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,928 | m2 |
| 5 | Trát tường trong hố van, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 6 | Láng hố van không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan hố van, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,061 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan hố van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 11 | Khoan thăm dò giếng khoan, chiều sâu 36m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | lỗ |
| 12 | Khoan giếng, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34 | 1m khoan |
| 13 | Khoan giếng, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | 1m khoan |
| 14 | Thổi rửa giếng, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m ống lọc |
| 15 | Chèn sỏi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van điều tiết, ĐK 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co nhựa, ĐK 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp bích thép, ĐK 300/110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 25 | Lắp bích thép, ĐK 300/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 29 | Máy bơm chìm Pentax ITALY (hoặc tương đương) H=56-23m, N=1,5 KW, Q=4,8-12m3/h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Đào móng đường ống cấp nước sinh hoạt, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,732 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,9 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 53 | cái |
| 33 | Đắp đất đường ống cấp nước sinh hoạt, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,732 | 100m3 |
| 34 | Đào móng rãnh thoát nước chân taluy, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,751 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước chân taluy, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,206 | m3 |
| 36 | Xây tường rãnh thoát nước chân taluy, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,12 | m3 |
| 37 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước chân taluy, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,749 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh thoát nước chân taluy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,488 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước chân taluy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,406 | tấn |
| 40 | Trát tường rãnh thoát nước chân taluy, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 155,64 | m2 |
| 41 | Láng rãnh thoát nước chân taluy, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 62,256 | m2 |
| 42 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước chân taluy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 311 | 1 cấu kiện |
| 43 | Đắp đất rãnh thoát nước chân taluy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 44 | Đào móng rãnh thoát nước các hạng mục, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,742 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước các hạng mục, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15,318 | m3 |
| 46 | Xây rãnh thoát nước các hạng mục, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,86 | m3 |
| 47 | Xây hố ga rãnh thoát nước các hạng mục, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,675 | m3 |
| 48 | Trát tường rãnh thoát nước các hạng mục, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 161,67 | m2 |
| 49 | Láng rãnh thoát nước các hạng mục, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 65,613 | m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước các hạng mục | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước các hạng mục | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,993 | tấn |
| 52 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước các hạng mục, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,913 | m3 |
| 53 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước các hạng mục | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 383 | 1 cấu kiện |
| 54 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước theo kè, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,07 | m3 |
| 55 | Ván khuôn lót móng rãnh thoát nước theo kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng rãnh thoát nước theo kè, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,15 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng rãnh thoát nước theo kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,199 | 100m2 |
| 58 | Xây rãnh thoát nước theo kè, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,945 | m3 |
| 59 | Trát tường rãnh thoát nước theo kè, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 258,7 | m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước theo kè, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,94 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước theo kè, ĐK >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,574 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước theo kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,617 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước theo kè | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 199 | 1 cấu kiện |
| 64 | Bê tông móng hố ga D4 và D11, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng hố ga D4 và D11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 66 | Xây hố ga D4 và D11, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m3 |
| 67 | Trát tường hố ga D4 và D11, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,84 | m2 |
| 68 | Bê tông mũ mố hố ga D4 và D11, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 69 | Sản xuất lắp đặt cốt thép mũ mố hố ga D4 và D11, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,186 | 100kg |
| 70 | Ván khuôn mũ mố hố ga D4 và D11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan hố ga D4 và D11, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga D4 và D11, ĐK >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga D4 và D11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt tấm đan hố ga D4 và D11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 75 | Đào móng cửa xả, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất cửa xả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 77 | Xây móng cửa xả, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 78 | Xây tường cửa xả, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 79 | Bê tông lót móng rãnh dẫn nước, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 80 | Ván khuôn lót móng rãnh dẫn nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 81 | Bê tông móng rãnh dẫn nước, M150, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 82 | Ván khuôn đáy móng rãnh dẫn nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 83 | Xây rãnh dẫn nước, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 84 | Trát tường rãnh dẫn nước, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,67 | m2 |
| 85 | Bê tông tấm đan rãnh dẫn nước, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh dẫn nước, ĐK >10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh dẫn nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt tấm đan rãnh dẫn nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| K | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh | Chi phí dự phòng nhà thầu phải đề xuất bằng hoặc lớn hơn 2% giá trị thành tiền của các mục (A+B+C+D+E+F+G+H+I+J). Trường hợp nhà thầu đề xuất nhỏ hơn 2% giá trị thành tiền của các mục (A+B+C+D+E+F+G+H+I+J) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu của HSMT. | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.168E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.336E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ tháng 11 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu) và phải đáp ứng yêu cầu dưới đây: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình, có 7 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình, có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Đã là cán bộ kỹ thuật tại hiện trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Đã là cán bộ kỹ thuật tại hiện trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc thoát nước, có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Đã là cán bộ kỹ thuật tại hiện trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ về công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán phụ trách an toàn lao động tại hiện trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác)) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 4 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 4 | Máy lu ≥ 9 tấn | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 5 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 6 | Cần cẩu ≥ 15 tấn | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 8 | Máy mài | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 15 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 16 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 17 | Máy duỗi, nắn thép | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 18 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 19 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 20 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 3 |
| 21 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 1 |
| 22 | Máy thủy bình (hoặc thủy chuẩn) | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
| 23 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ | Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi