Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211192856-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211192555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 11:25:00 đến ngày 2021-12-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,120,060,020 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.168E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.336E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ tháng 11 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu) và phải đáp ứng yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình, có 7 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình, có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Đã là cán bộ kỹ thuật tại hiện trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Đã là cán bộ kỹ thuật tại hiện trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc thoát nước, có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Đã là cán bộ kỹ thuật tại hiện trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ về công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán phụ trách an toàn lao động tại hiện trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu ≥ 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy duỗi, nắn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy thủy bình (hoặc thủy chuẩn)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Trường Tiểu học Đức Xuân II, thành phố Bắc Kạn
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN , địa chỉ: tổ 6, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn; + Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 0209.3879.426. + Số Fax: 0209.3870.374.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Trung tâm quy hoạch và kiểm định xây dựng với công ty TNHH xây lắp và thương mại Anh Khôi. (Địa chỉ: Tổ 2, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn) + Tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 1 Bắc Kạn (Địa chỉ: Số nhà 408, Đường Võ Nguyên Giáp, Tổ 4, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn). + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC: Sở Xây dựng tỉnh Bắc Kạn (Địa chỉ: Số 7, đường Trường Chinh, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn); + Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Kạn (Địa chỉ:Số 168, đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn). + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN , địa chỉ: tổ 6, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn; + Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 0209.3879.426. + Số Fax: 0209.3870.374.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Theo quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 13, Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư thì nhà thầu không cần đính kèm bản scan các văn bản, tài liệu liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm. Tuy nhiên, để đảm bảo tính minh bạch, chính xác của E-HSDT, tạo điều kiện thuận lợi trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu đề nghị các nhà thầu tham gia dự thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động thi công xây dựng và phải còn hiệu lực trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; + Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. - Bản chính bản cam kết đảm bảo vệ sinh môi trường trong suốt quá trình thi công (trong đó nêu rõ vị trí đổ thải theo đề xuất kỹ thuật của nhà thầu); - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực báo cáo tài chính và hóa đơn giá trị gia tăng đầu ra xuất cho các công trình năm 2018, năm 2019 và năm 2020 mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 13B chương IV của E-HSMT. - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu có liên quan đến hợp đồng tương tự, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 04A, Mẫu số 04B và Mẫu số 10A chương IV của E-HSMT; Trường hợp nhà thầu không nộp các tài liệu nêu tại mục E-CDNT 10.1 này thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đáp ứng tư cách hợp lệ của E-HSMT. Trường hợp File đính kèm các tài liệu theo yêu cầu trên có dung lượng lớn mà không thể đính kèm cùng E-HSDT thì nhà thầu có thể nộp các tài liệu này vào hòm thư điện tử của bên mời thầu tại địa chỉ email: [email protected] trước thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn; + Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 0209.3879.426. + Số Fax: 0209.3870.374.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên: Võ Quốc Toàn - Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn; + Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 0209.3879.426. + Số Fax: 0209.3870.374.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Số 9, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 0209.3873.795.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tổ chức: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bắc Kạn. + Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Điện thoại: 0209.3.870.010; + Số fax: 0209.3.870.325. - Cá nhân: Ông Dương Hữu Bường - Chủ tịch UBND thành phố Bắc Kạn; + Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Điện thoại: 0209.3.870.010; + Số fax: 0209.3.870.325.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 01: SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT33,775100m2
2Đào đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34,492100m3
3Đào đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT201,757100m3
4Đào mái taluy đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,394100m3
5Đào mái taluy đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT132,114100m3
6Đào mái taluy đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,07100m3
7Đào rãnh thoát nước, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,831100m3
8Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,263100m3
9San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT115,22100m3
10Đào móng bậc dốc nước mái taluy, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,898100m3
11Đắp đất bậc dốc nước mái taluy, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,678100m3
12Xây bậc dốc nước mái taluy, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT59,41m3
13Bê tông rãnh cơ, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21,74m3
B HẠNG MỤC 02: NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14,719100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,918tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,377tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,382tấn
5Gia công cấu kiện thép bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,336tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,336tấn
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1241 mối nối
8Bê tông cọc, M250, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT123,046m3
9Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT501 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20,584100m
11Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,169100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT58,4891m3
13Đào đất dầm móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,638100m3
14Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,34m3
15Đập đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,875m3
16Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,464100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,418tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,269tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,996tấn
20Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60,187m3
21Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT33,078m3
22Ván khuôn, xà dầm, giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,979100m2
23Đắp đất bằng đầm đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,922100m3
24Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40,573m3
25Ván khuôn cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,868100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,608tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,889tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,294tấn
29Bê tông cột, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18,339m3
30Ván khuôn xà dầm, giằng nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,866100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,547tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,673tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,926tấn
34Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT41,554m3
35Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,431100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,393tấn
37Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT93,372m3
38Ván khuôn dầm cầu thang trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,07100m2
39Ván khuôn bản thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,231100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,279tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,113tấn
42Bê tông cầu thang M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,346m3
43Xây bậc cầu thang, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,983m3
44Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT29,334m2
45Gia công lan can INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT85,23kg
46Lắp dựng lan can INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,44m2
47SXLD nắp tôn đạy ô thăm mái, tôn dày 0,45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,52m2
48Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24,391m2
49Sơn cầu thang, không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24,391m2
50Đào móng cầu thang ngoài nhà, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,024100m3
51Bê tông lót móng cầu thang ngoài nhà, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,196m3
52Bê tông móng cầu thang ngoài nhà, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,593m3
53Ván khuôn móng cột cầu thang ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,022100m2
54Lắp dựng cốt thép móng cầu thang ngoài nhà, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,017tấn
55Lắp dựng cốt thép móng cầu thang ngoài nhà, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,021tấn
56Đắp hố móng cầu thang ngoài nhà, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,008100m3
57Ván khuôn cột cầu thang ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,031100m2
58Lắp dựng cốt thép cột cầu thang ngoài nhà, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,006tấn
59Lắp dựng cốt thép cột cầu thang ngoài nhà, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,023tấn
60Bê tông cột cầu thang ngoài nhà, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,195m3
61Trát trụ cột cầu thang ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,068m2
62Ván khuôn bản thang cầu thang ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,105100m2
63Ván khuôn dầm, cốn thang cầu thang ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,092100m2
64Lắp dựng cốt thép cầu thang ngoài nhà, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,136tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang ngoài nhà, ĐK >10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,082tấn
66Bê tông cầu thang ngoài nhà, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,67m3
67Xây bậc cầu thang ngoài nhà, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,645m3
68Trát cầu thang ngoài nhà, dày 1cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT76,042m2
69Lát đá bậc cầu thang ngoài nhà, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,295m2
70Sơn cầu thang ngoài nhà, không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT76,042m2
71Xây lan can thoát hiểm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,05m3
72Trát tường lan can thoát hiểm, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT37,273m2
73Bê tông giằng lan can thoát hiểm, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,333m3
74Lắp dựng cốt thép lan can thoát hiểm, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,005tấn
75Lắp dựng cốt thép lan can thoát hiểm, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,044tấn
76Ván khuôn lanh tô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,265100m2
77Ván khuôn giằng thu hồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,292100m2
78Bê tông lanh tô, ô văng, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,72m3
79Bê tông giằng tường thu hồi, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,604m3
80Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,269tấn
81Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,46tấn
82Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,384tấn
83Đào móng bậc tam cấp và lối lên cho người khuyết tật, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,117100m3
84Đắp đất hố móng bậc tam cấp và lối lên cho người khuyết tật, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,193100m3
85Bê tông lót móng bậc tam cấp và lối lên cho người khuyết tật, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,961m3
86Xây móng bậc tam cấp và lối lên cho người khuyết tật, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,144m3
87Trát tường bậc tam cấp và lối lên cho người khuyết tật, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT28,436m2
88Sơn bậc tam cấp và lối lên cho người khuyết tật, không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT28,436m2
89Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50,36m2
90Xây tường nhà, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT138,671m3
91Xây tường nhà, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT58,432m3
92Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT445,27m2
93Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.336,75m2
94Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT141,612m2
95Trát trần, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT667,709m2
96Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT148,04m2
97Trát sê nô, ô văng, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT287,495m2
98Lát nền, sàn - Tiết diện gạch kích thước 500x500mm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT772,652m2
99Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch kích thước 300x300mm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT49,002m2
100Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT56,742m2
101Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT158,272m2
102Thi công vách ngăn bằng tấm nhựa compactChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16,8m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT732,765m2
104Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2.294,11m2
105Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT169,23m
106Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT126,23m
107Láng sê nô, ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT92,971m2
108Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,811m3
109Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT92,971m2
110Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,008100m2
111Tôn úp nóc + xối khổ 400mm, dày 0,40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT75,27m
112Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,183tấn
113Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,183tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT111,0691m2
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, ĐK 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,08100m
116Đai giữ ống, a1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT84cái
117Lắp đặt côn thu nước mái nhựa fi110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14cái
118Lắp đặt cút nhựa fi 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36cái
119Rọ chắn rác bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14cái
120SXLD cửa đi mở quay 2 cánh (Việt Pháp hệ 4400 hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm (Bao gồm cả công lắp đặt và bản lề đi kèm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT130,52m2
121SXLD cửa sổ mở quay 2 cánh (Việt Pháp hệ 4400 hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm ((Bao gồm cả công lắp đặt, móc, chốt và bản lề đi kèm))Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT94,08m2
122SXLD Vách kính nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,28m2
123Khoá cửa điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32bộ
124SXLD sen hoa hộp INOX 304 kích thước hộp 12,7x12,7x1,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT615,8kg
125Sản xuất thang sắt d=22mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,024tấn
126Lắp dựng thang sắt lên mái d=22mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,024tấn
127Sơn thang sắt 3 nước bằng sơn tổng hợpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4421m2
128Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,438100m2
129Gia công lan can INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT258,61kg
130Lắp dựng lan can INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT38,94m2
131Đào móng đường dốc cho người khuyết tật ngoài nhà, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,7821m3
132Bê tông lót móng đường dốc cho người khuyết tật ngoài nhà, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,311m3
133Xây móng đường dốc cho người khuyết tật ngoài nhà, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,307m3
134Bê tông lót móng đoạn dốc lối lên cho người khuyết tật ngoài nhà, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,516m3
135Đắp cát đường dốc cho người khuyết tật ngoài nhà, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,034100m3
136Lát đường dốc cho người khuyết tật ngoài nhà, Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,02m2
137Gia công lan can INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT75,12kg
138Lắp dựng lan can INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,099m2
139Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Đèn chiếu sáng lớp học)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT70bộ
140Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8bộ
141Lắp đặt đèn LED PANEL 18W D300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT23bộ
142Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40cái
143Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20cái
144Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14cái
145Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT28cái
146Lắp đặt ô cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20cái
147Lắp đặt công tắc đảo chiều ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
148Lắp đặt aptomat loại 2 cực 1 pha MCB 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10cái
149Lắp đặt aptomat loại 2 cực 1 pha RCCB 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10cái
150Lắp đặt aptomat loại 2 cực 1 pha MCB 20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10cái
151Lắp đặt aptomat loại 2 cực 1 pha MCCB 32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
152Lắp đặt aptomat loại 2 cực 1 pha MCCB 63AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
153Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12hộp
154Lắp đặt TĐT vỏ kim loại 450x300x180mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1tủ
155Tủ điện phòng - âm tường mặt nhựa ABS(3-6 MODULE)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10tủ
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.376m
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT480m
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT208m
159Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT70m
160Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT70m
161Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.200m
162Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT340m
163Đào móng dây dẫn sét, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,208100m3
164Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,208100m3
165Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22cọc
166Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45m
167Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT74,25m
168Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10m
169Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
170Chân đỡ dây dẫn sét D8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,002tấn
171Mối nối KT điện trở nối đất chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mối
172Hộp nối, KT điện trở nối đất an toànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Hộp
173Quả hồ lô chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Quả
174Đào móng bể tự hoại, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,224100m3
175Bê tông lót móng bể tự hoại, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,241m3
176Ván khuôn móng bể tự hoạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,052100m2
177Lắp dựng cốt thép móng bể tự hoại, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,104tấn
178Lắp dựng cốt thép móng bể tự hoại, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,093tấn
179Bê tông móng bể tự hoại, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,97m3
180Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,193m2
181Trát tường trong bể tự hoại, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT33,358m2
182Xây bể tự hoại, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,868m3
183Bê tông tấm đan bể tự hoại, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,099m3
184Lắp tấm đan bể tự hoạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT81 cấu kiện
185Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể tự hoạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,046100m2
186Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan bể tự hoạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,092tấn
187Đắp đất hố móng bể tự hoại, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,027100m3
188Cút nhựa 110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
189Tê nhựa 110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
190Lắp đặt xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8bộ
191Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
192Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6bộ
193Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
194Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6bộ
195Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8bộ
196Lắp đặt chậu tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8bộ
197Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
198Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bể
199Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,11100m
200Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,17100m
201Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,74100m
202Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,42100m
203Lắp đặt van ren PPR, đường kính van d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
204Lắp đặt van ren PPR, đường kính van d=40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
205Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42cái
206Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15cái
207Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15cái
208Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
209Lắp đặt côn, cút ren trong PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42cái
210Lắp đặt tê nhựa PPR-D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
211Lắp đặt tê nhựa PPR-D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42cái
212Lắp đặt tê nhựa PPR-D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16cái
213Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32-20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT52cái
214Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40-32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
215Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,7100m
216Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,57100m
217Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3100m
218Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,56100m
219Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25cái
220Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30cái
221Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20cái
222Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40cái
223Lắp đặt cút nối góc PVC 45 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
224Lắp đặt cút nối góc PVC 45 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
225Lắp đặt cút nối góc PVC 45 độ D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20cái
226Lắp đặt cút nối góc PVC 45 độ D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20cái
227Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
228Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
229Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính d=76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42cái
230Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính d=34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
231Lắp đặt côn thu PVC, đường kính d=76-34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42cái
232Lắp đặt côn thu PVC, đường kính d=90-76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
233Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14cái
C HẠNG MỤC 03: NHÀ HIỆU BỘ+ PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1Đào móng nhà, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,46100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21,035m3
3Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,231100m2
4Ván khuôn dầm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,385100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,617tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,773tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,873tấn
8Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT52,466m3
9Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,173m3
10Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT23,956m3
11Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,161100m3
12Bê tông nền, M100, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40,112m3
13Đào móng bể tự hoại, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,224100m3
14Bê tông lót móng bể tự hoại, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,241m3
15Ván khuôn móng bể tự hoạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,052100m2
16Lắp dựng cốt thép móng bể tự hoại, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,104tấn
17Lắp dựng cốt thép móng bể tự hoại, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,093tấn
18Bê tông móng bể tự hoại, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,609m3
19Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,193m2
20Trát tường trong bể tự hoại, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT33,358m2
21Xây bể tự hoại, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,868m3
22Bê tông tấm đan bể tự hoại, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,099m3
23Lắp tấm đan bể tự hoạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT81 cấu kiện
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể tự hoạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,046100m2
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể tự hoạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,092tấn
26Đắp đất hố móng bể tự hoại, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,027100m3
27Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
28Ván khuôn cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,152100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,568tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,695tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,486tấn
32Bê tông cột, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16,658m3
33Ván khuôn xà dầm, giằng nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,096100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,699tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,315tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,849tấn
37Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT38,417m3
38Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,783100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,834tấn
40Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT75,176m3
41Ván khuôn cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,395100m2
42Ván khuôn dầm cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,108100m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,415tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,195tấn
45Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,999m3
46Xây bậc cầu thang, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,512m3
47Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT41,966m2
48Gia công lan can INOX cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT90,2kg
49Lắp dựng lan can sắt cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,747m2
50Gia công thang thăm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,027tấn
51Lắp đặt thang thăm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,027tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6341m2
53Ván khuôn lanh tô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,672100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,132tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,371tấn
56Bê tông lanh tô, ô văng, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,387m3
57Ván khuôn giằng tường thu hồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,232100m2
58Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,204tấn
59Bê tông giằng tường thu hồi, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,28m3
60Đào móng bậc tam cấp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,081100m3
61Bê tông lót móng bậc tam cấp, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,007m3
62Xây bậc tam cấp, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,672m3
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT74,412m2
64Trát tường bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,669m2
65Sơn bậc tam cấp, không bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,669m2
66Xây tường nhà, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT147,401m3
67Xây tường nhà, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24,601m3
68Xây cột, trụ, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,544m3
69Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,778tấn
70Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,778tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,015100m2
72Tôn úp nóc khổ 400mm, dày 0,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT62,11m
73SXLD Cửa đi, nhôm hệ (Việt Pháp hệ 4400 hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm cả công lắp đặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT88,04m2
74SXLD Cửa sổ, cửa nhôm hệ (Việt Pháp hệ 4400 hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm cả công lắp đặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT69,84m2
75Khóa cửa đi (AG hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22bộ
76SXLD vách kính, khung nhôm hệ (Việt Pháp hệ 4400 hoặc tương đương), kính an toàn 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,48m2
77SXLD sen hoa hộp INOX 304 kích thước hộp 12,7x12,7x1,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT445,08kg
78Gia công lan can INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT173,32kg
79Lắp dựng lan can hành langChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30,998m2
80Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT358,087m2
81Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT196,749m2
82Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.148,13m2
83Trát trần, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT657,957m2
84Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT152,299m2
85Trát sê nô, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT89,528m2
86Láng sê nô, dày 1cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT49,314m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT49,314m2
88Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT617,71m
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT644,364m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.958,38m2
91Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT670,967m2
92Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT43,137m2
93Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT142,38m2
94Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT39,184m2
95SXLD tấm nhựa CompactChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16,2m2
96Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,019100m3
97Chữ Mica vàng, uốn nổi chân chữ, chữ cao từ 12cm trở lênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,47m2
98Đắp logo giáo dục trên mặt tiền D900Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5công
99Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,327tấn
100Lắp cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,327tấn
101Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,686tấn
102Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,686tấn
103Gia công dầm dưới vì kèo thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,372tấn
104Lắp dựng dầm dưới vì kèo thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,372tấn
105Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,32tấn
106Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,32tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT86,871m2
108Bu lông M14x70mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT66bộ
109Lợp mái che tường bằng tôn múiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,475100m2
110Tấm ốp sườn mặt trước bằng tôn khổ 400mm, dày 0,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16,385md
111Khung treo biển hiệu bằng thép hộp 30x30x1,2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT38,26kg
112Máng tôn thu nước mái sân khấu khổ 400mm, dày 0,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,224100m
114Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
115Ván khuôn cầu thang ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,041100m2
116Lắp dựng cốt thép trụ cầu thang ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,007tấn
117Lắp dựng cốt thép trụ cầu thang ngoài nhà, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,03tấn
118Bê tông cột cầu thang ngoài nhà, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,248m3
119Xây thành lan can, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,501m3
120Trát trụ cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT75,143m2
121Bê tông giằng lan can thoát hiểm, M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,341m3
122Lắp dựng cốt thép giằng lan can thoát hiểm, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,005tấn
123Lắp dựng cốt thép giằng lan can thoát hiểm, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,044tấn
124Ván khuôn giằng lan can thoát hiểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,055100m2
125Trát giằng lan can thoát hiểm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,5m2
126Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT80,643m2
127Lắp đặt đèn TUBE LED 2x1,2m treo trần (2x18W-220V)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT27bộ
128Lắp đặt đèn TUBE LED 2x1,2m ốp trần (2x18W-220V)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12bộ
129Lắp đặt đèn TUBE LED 1x1,2m (1x18W-220V)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10bộ
130Lắp đặt đèn PANEL LED D=300mm (18W-220V)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14bộ
131Lắp đặt đèn LED pha 50W-220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12bộ
132Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
133Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15cái
134Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt + đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
135Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt + đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
136Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt + đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
137Lắp đặt công tắc đảo chiều + mặt + đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
138Lắp đặt ô cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT37cái
139Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25cái
140Aptomat 2 cực MCB 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10cái
141Aptomat 2 cực RCCB 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10cái
142Aptomat 2 cực RCCB 25AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
143Aptomat 2 cực MCCB 40AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
144Aptomat 2 cực MCCB 50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
145Aptomat 2 cực MCCB 63AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
146Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8hộp
147Lắp đặt TĐT vỏ kim loại 450x300x150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Hộp
148Lắp đặt TĐP âm tường mặt nhựa ABS (2-4 Modul)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Hộp
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2.510m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT900m
151Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 ( dây E)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT900m
152Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 ( dây E)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT100m
153Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT100m
154Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2.400m
155Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT90m
156Lắp đặt ống nhựa mềm luồn dây điện HDPE - D32/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT70m
157Đào móng dây dẫn sét, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,224100m3
158Đắp đất dây dẫn sét, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,224100m3
159Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT31cọc
160Kéo rải dây tiếp đất dưới mương đất, fi 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT56,095m
161Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT84,538m
162Bật đỡ dây d=8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50Cái
163Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
164Quả hồ lô chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
165Mối nối KT điện trở nối đất chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Mối
166Hộp nối, KT điện trở nối đất an toànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Hộp
167Switch 48 cổng (TP-Link TL - SG1048 hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
168Ổ cắm mạng lan âm sàn + Đế sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT19Bộ
169Tủ rack 19inchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1tủ
170Dây cáp mạng lan UTP CAT 6 hoặc tương đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT850m
171Hạt bấm RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT37Hạt
172Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 thiết bị
173Cài đặt SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 thiết bị
174Lắp đặt ổ cắm mạng lan chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT191 ổ cắm
175Lắp đặt tủ Rack 19 inchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 tủ
176Lắp đặt dây mạng UTP CAT 6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8510m
177Đấu nối sợi dây nhảyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT371 node
178Ống nhựa mềm D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50m
179Ống nhựa mềm D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT600m
180Máng nhựa đặt nổi 15x10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT100m
181Lắp đặt xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4bộ
182Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
183Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
184Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8bộ
185Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8bộ
186Lắp đặt chậu tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8bộ
187Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bể
188Bơm nước sinh hoạt 1,2HPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
189Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,11100m
190Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,17100m
191Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,17100m
192Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3100m
193Lắp đặt van ren, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
194Lắp đặt van ren, ĐK50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
195Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42cái
196Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15cái
197Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15cái
198Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
199Lắp đặt tê nhựa PPR-D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
200Lắp đặt tê nhựa PPR-D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42cái
201Lắp đặt tê nhựa PPR-D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
202Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50-32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
203Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32-20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42cái
204Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,57100m
205Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,57100m
206Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3100m
207Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5100m
208Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45cái
209Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50cái
210Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT28cái
211Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT38cái
212Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính d=34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
213Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính d=76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42cái
214Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
215Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
216Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK D76-34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42cái
217Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK D90-76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
218Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
219Đào móng bể nước ngầm, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,564100m3
220Bê tông lót móng bể nước ngầm, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,291m3
221Bê tông bể nước ngầm, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25,744m3
222Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,224m2
223Ván khuôn móng bể nước ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,176100m2
224Ván khuôn giằng móng bể nước ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,715100m2
225Lắp dựng cốt thép móng bể nước ngầm, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,047tấn
226Lắp dựng cốt thép móng bể nước ngầm, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,211tấn
227Lắp dựng cốt thép lanh tô bể nước ngầm, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,013tấn
228Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bể nước ngầm, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,053tấn
229Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bể nước ngầm, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,285tấn
230Lắp dựng cốt thép mặt bể nước ngầm, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,514tấn
231Xây bể nước ngầm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT27,049m3
232Bê tông tấm đan bể nước ngầm, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,07m3
233Ván khuôn giằng bể nước ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,012100m2
234Láng bể nước ngầm có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50,708m2
235Trát tường trong bể nước ngầm dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT163,396m2
236Trát tường ngoài bể nước ngầm, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT118,58m2
237Quét dung dịch chống thấm tường bể nước ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT210,54m2
238Đắp đất hố móng bể nước ngầm, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,874100m3
239Láng mặt bể nước ngầm, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT61,661m2
240Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,034m3
241Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,002100m2
242Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp bể, ĐK >10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,004tấn
243Lắp đặt lắp bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 cấu kiện
D HẠNG MỤC 04: NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT (NHÀ ĐA NĂNG )
1Đào móng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,219100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17,277m3
3Bê tông móng hè rãnh nước, M100, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,352m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,705tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,439tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,319tấn
7Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,596100m2
8Ván khuôn giằng móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,637100m2
9Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36,292m3
10Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT19,522m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,836100m3
12Bê tông nền nhà, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT47,872m3
13Bê tông cột, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,827m3
14Ván khuôn cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,952100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,369tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,064tấn
17Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18,777m3
18Ván khuôn, xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,831100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,615tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,222tấn
21Bê tông lanh tô, ô văng, lam chắn nắng, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,21m3
22Ván khuôn lanh tô, ô văng, lam chắn nắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,788100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam chắn nắng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,48tấn
24Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22,556m3
25Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,384100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,94tấn
27Xây tường nhà, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT136,29m3
28Xây tường nhà, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16,371m3
29SXLD cửa đi mở quay (Việt Pháp hệ 4400 hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả tay nắm,móc chốt, gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước và công lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32,47m2
30SXLD cửa sổ mở quay, mở hắt (Việt Pháp hệ 4400 hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả tay nắm,móc chốt, gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước và công lắp đặt )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT73,8m2
31Khóa cửa (AG tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6bộ
32SXLD xen hoa hộp INOX 304 kích thước hộp 12,7x12,7x1,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT310,296kg
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,61tấn
34Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,61tấn
35Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,531tấn
36Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,531tấn
37Gia công giằng mái thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,23tấn
38Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,23tấn
39Tăng đơ thép fi16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22bộ
40Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng, chống ồn dày 0,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,785100m2
41Tôn úp nóc khổ 400mm, dày 0,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25,4md
42SXLD Lan can inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT125,02kg
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT293,771m2
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT599,94m2
45Trát sê nô, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT283,106m2
46Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.045,59m2
47Trát trần, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT135,569m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT183,1m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT142,4m
50Láng sê nô, mái hắt dày 1cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT55,732m2
51Quét hai lớp Sikatop Seal 107 hoặc chất tương đương chống thấm mái, sê nôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT55,732m2
52Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT23,017m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT67,28m
54Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT461,476m2
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24,709m2
56Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT19,766m2
57Vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa compactChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,1m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20,652m2
59Lát gạch mái sê nô - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT157,728m2
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT76,72m2
61Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột- gạch thẻChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT52,781m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT883,046m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.364,26m2
64Lợp mái che mái sảnh bằng tấm nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,313100m2
65Gia công thép hộp, thanh treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,206tấn
66Bu lông D25, L=250mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10bộ
67Bu lông D22, L= 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4bộ
68Lắp đặt tủ điện KT 300x400x150 (CKR1+1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
69Lắp đặt cầu giao đảo chiều 100A/600VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
70Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCCB, cường độ dòng điện 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7cái
71Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực MCCB, cường độ dòng điện 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
72Lắp đặt các aptomat 1 pha MCCB 40AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
73Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
74Lắp đặt đèn LED TUBE T8, L=1,2m, 18W Đôi thân nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24bộ
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
76Đèn ốp trần D300mm bóng 32W-220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13bộ
77Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15cái
78Đèn chiếu sáng sân khấu 50wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
79Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13cái
80Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
81Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
82Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13hộp
83Lắp đặt ô cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18cái
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT200m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT460m
87Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT80m
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT530m
89Lắp đặt đế âm cho ổ cắm, công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT39đế
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,019100m
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT38cái
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát 45 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT38cái
93Cầu chắn rác INOX D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT19cái
94Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
95Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17cọc
96Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT72m
97Đào móng dây dẫn sét, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,204100m3
98Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép đường kính (D16mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24m
99Cáp đồng trần 10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT27m
100Nối kiểm tra điên trở nối đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2mối
101Quả hồ lô kim thu sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
102Bu long, ê cu M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
103Thép D8 làm chân đỡ dây dẫn sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,58kg
104Đắp đất dây dẫn thép, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,204100m3
105Lắp đặt xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4bộ
106Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
107Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
108Lắp đặt chậu tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
109Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
110Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
111Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
112Lắp đặt van phao, ĐK ≤25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
113Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bể
114Lắp đặt vòi gạt đồng D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4bộ
115Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,06100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,07100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,14100m
118Lắp đặt van ren, ĐK40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
119Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ, đường kính cút d=40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
120Lắp đặt chếch 45 độ nhựa PPR đường kính 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
121Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
122Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40-32mm, bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
123Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40-20mm, bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
124Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
125Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32-20mm, bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
126Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm,bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
127Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
128Lắp đặt cút 90 độ ren trong nhựa PPR đường kính 20-1/2" bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14cái
129Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,09100 m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,23100m
131Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
132Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7cái
133Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12cái
134Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100-42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,12100m
136Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
137Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10cái
138Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90-42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,02100m
140Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
141Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10cái
142Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
143Đào móng bể tự hoại, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,128100m3
144Bê tông lót móng bể tự hoại, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,828m3
145Ván khuôn móng bể tự hoạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,016100m2
146Lắp dựng cốt thép móng bể tự hoại, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1tấn
147Bê tông móng bể tự hoại, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,072m3
148Xây bể tự hoại, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,161m3
149Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,605m2
150Trát tường trong bể tự hoại, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18,046m2
151Trát tường trong bể tự hoại lớp 2, dày 1,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18,046m2
152Bê tông tấm đan bể tự hoại, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6m3
153Lắp đặt tấm đan bể tự hoạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51 cấu kiện
154Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể tự hoạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,026100m2
155Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể tự hoạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,048tấn
156Đắp đất móng tấm đan bể tự hoạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,679m3
E HẠNG MỤC 05: NHÀ ĂN+ BẾP
1Đào móng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,569100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,274m3
3Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,382100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,029tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,76tấn
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,017m3
7Ván khuôn xà dầm, giằng nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,566100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,116tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,138tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,416m3
11Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,771m3
12Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,578100m3
13Ván khuôn cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,521100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,042tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,615tấn
16Bê tông cột, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,34m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,687100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,162tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,374tấn
20Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,637m3
21Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,58100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,262tấn
23Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17,434m3
24Ván khuôn lanh tô, ô văngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,276100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,161tấn
26Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,413m3
27Ván khuôn giằng tường thu hồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,096100m2
28Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,09tấn
29Bê tông giằng tường thu hồi, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,056m3
30Xây bậc tam cấp, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,394m3
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,468m2
32Trát tường bậc tam cấp, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,17m2
33Sơn bậc tam cấp không bả, 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,17m2
34Xây tường, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT37,497m3
35Xây tường, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,901m3
36Sản xuất xà gồ thép hộpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,279tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,279tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,545100m2
39Tôn úp nóc khổ 400mm, dày 0,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT35,76m
40Cửa đi, nhôm hệ (Việt Pháp hệ 4400 hoặc tương đương), panô nhôm kết hợp kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện như tay nắm, chốt, gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước và công lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17,94m2
41Cửa sổ, cửa nhôm hệ (Việt Pháp hệ 4400 hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện như tay nắm, chốt, gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước và công lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9m2
42Khóa cửa đi (Golking hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3bộ
43SXLD xen hoa hộp INOX 304 kích thước hộp 12,7x12,7x1,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT44,59kg
44Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT161,461m2
45Trát sê nô, ô văng, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT118,997m2
46Trát trụ cột hiên, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,712m2
47Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT105,408m2
48Trát trần, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT122,186m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,693m2
50Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT53,68m
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT102,88m
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26,652m2
53Láng sê nô, ô văng dày 1cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26,652m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT289,17m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT238,287m2
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT168,317m2
57Bê tông nền nhà, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,202m3
58Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT127,312m2
59Tủ điện tổng 400x300x180mm, lắp âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
63Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
64Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9bộ
65Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
66Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
67Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
68Lắp đặt ô cắm baChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21cái
69Mặt công tắc loại 1 lỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
70Mặt công tắc loại 2 lỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
71Mặt ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21cái
72Đế âm tường cho công tắc và ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT28cái
73Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
74Lắp đặt quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT120m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT370m
77Lắp đặt dây đơn (E)1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT80m
78Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT120m
79Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT370m
80Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cọc
81Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,6m
82Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15m
83Lắp đặt kim thu sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
84Đào móng dây dẫn sét, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,038100m3
85Đắp đất dây dẫn sét, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,038100m3
86Bật đỡ dây d=8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
87Quả hồ lô chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
88Mối nối KT điện trở nối đất chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Mối
89Lắp đặt ống nhựa PPR-D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,04100m
90Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,7100 m
91Lắp đặt ống nhựa PPR-D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,08100m
92Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,04100m
93Lắp đặt ống nhựa uPVC-D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,15100m
94Lắp đặt van PPR-D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
95Lắp đặt cút nhựa HDPE-D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
96Lắp đặt côn thu PPR-32-20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
97Lắp đặt tê nhựa uPVC-D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
98Lắp đặt tê nhựa PPR-D32-32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
99Lắp đặt tê nhựa PPR-D20-20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7cái
100Lắp đặt cút nhựa uPVC-D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
101Lắp đặt cút nhựa uPVC-D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
102Lắp đặt cút nhựa PPR-D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
103Lắp đặt cút nhựa PPR-D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9cái
104Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR-D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7cái
105Lắp đặt ống nhựa uPVC-D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,02100m
106Lắp đặt cút uPVC-D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
107Lắp đặt côn thu uPVC-D76/34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
108Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bể
109Lắp đặt chậu rửa inox 2 hố 1 bànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
110Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
111Phễu thoát sàn D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
112Vòi đồng D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
113Máy lọc nước RO 9 lõiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
114Cầu chắn rác bằng inox D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
115Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,18100m
116Lắp đặt côn nhựa PVC D110/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
117Lắp đặt chếch nhựa PVC D90, 135độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
118Lắp đặt cút nhựa PVC D90, 90độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
119Đai giữ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20cái
120Đào móng phần bán mái, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,032100m3
121Bê tông lót móng phần bán mái, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,778m3
122Ván khuôn móng phần bán máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,03100m2
123Bê tông móng phần bán mái, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,315m3
124Xây móng phần bán mái, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,831m3
125Đắp đất hố móng phần bán mái, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,032100m3
126Gia công cột bằng thép hình phần bán máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,06tấn
127Lắp cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,06tấn
128Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,066tấn
129Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m, phần bán máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,066tấn
130Sản xuất xà gồ thép hộp 60x30x1,4mm, phần bán máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,14tấn
131Lắp dựng xà gồ thép phần bán máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,14tấn
132Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mm, phần bán máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,504100m2
133Trát tường ngoài phần bán mái, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,465m2
134Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (phần bán mái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,465m2
135Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M50 (phần bán mái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT33,38m2
136Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M50 (phần bán mái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42,25m2
F HẠNG MỤC 06: NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,164100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,772m3
3Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,126100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,168tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,194tấn
6Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,248m3
7Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,055100m3
8Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,881m3
9Ván khuôn cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,106100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,014tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,104tấn
12Bê tông cột, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,581m3
13Xây tường thẳng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,234m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,054100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,018tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,117tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,634m3
18Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,24100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,118tấn
20Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,52m3
21Xây cột, trụ, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,058m3
22Xây tường, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,894m3
23Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,089tấn
24Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,089tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,215100m2
26Tấm ốp nóc khổ rộng 400 dày 0,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,8m
27Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, nối bằng p/p dán keoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,078100m
28Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC-D90mm, nối bằng phương pháp dán keoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
29Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC-D90mm, nối bằng phương pháp dán keoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
30Lắp đặt ống nhựa uPVC-D34mm, nối bằng p/p dán keoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,016100m
31Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,448m2
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT87,905m2
33Trát sê nô, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,608m2
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT35,909m2
35Trát trụ má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,763m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,424m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT98,513m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT52,096m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT59,27m
40Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,017100m3
41Bê tông nền nhà, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,142m3
42Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,512m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,66m2
44Cửa đi, nhôm hệ (Việt Pháp hệ 4400 hoặc tương đương) mở quay, panô nhôm kết hợp kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện như tay nắm, chốt, gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước và công lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,955m2
45Cửa sổ mở quay, mở hắt nhôm hệ (Việt Pháp hệ 4400 hoặc tương đương), kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện như tay nắm, chốt khóa, gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước và công lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,4m2
46Khóa cửa đi (AG hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
47SXLD xen hoa hộp INOX 304 kích thước hộp 12,7x12,7x1,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25,176kg
48Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
49Lắp đặt đèn compact 20WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
50Lắp đặt quạt trần + Cả hộp sốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
51Lắp đặt công tắc 3 hạt +mặt+ đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
52Lắp đặt ô cắm đôi+ mặt +đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
53Lắp đặt aptomat loại 2 cực 1 pha MCB 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
54Tủ điện phòng - âm tường mặt nhựa ABS(3-6 MODULE)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1tủ
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30m
G HẠNG MỤC 07: NHÀ ĐỂ XE (GIÁO VIÊN+HỌC SINH)
1Đào móng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,072100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,436m3
3Xây móng, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,964m3
4Xây tường, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,861m3
5Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,056100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,048tấn
7Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,425m3
8Bu lông M20x500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30cái
9Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,088100m3
10Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,656m3
11Trát tường móng bo nền, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14,49m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14,49m2
13Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,248tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,044tấn
15Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,329tấn
16Lắp cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,248tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,044tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,329tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32,2861m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,197100m2
21Tấm ốp sườn ốp nóc khổ rộng 400 dày 0,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT52,6m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, nối bằng p/p dán keoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,048100m
23Lắp đặt côn nhựa uPVC-D110/90mm nối bằng phương pháp dán keoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
25Đào móng nhà xe học sinh, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,065100m3
26Bê tông lót móng nhà xe học sinh, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,736m3
27Xây móng nhà xe học sinh, hiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,19m3
28Xây tường nhà xe học sinh, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,169m3
29Ván khuôn móng nhà xe học sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,194100m2
30Bê tông móng nhà xe học sinh, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,464m3
31Bu lông M16x260Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT44cái
32Đắp đất móng nhà xe học sinh, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,123100m3
33Bê tông nền nhà xe học sinh, M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17,753m3
34Trát tường ngoài nhà xe học sinh, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,834m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (nhà xe học sinh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,834m2
36Gia công cột bằng thép hình (nhà xe học sinh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,243tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (nhà xe học sinh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,207tấn
38Gia công xà gồ thép (nhà xe học sinh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,581tấn
39Lắp cột thép các loại (nhà xe học sinh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,243tấn
40Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (nhà xe học sinh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,207tấn
41Lắp dựng xà gồ thép (nhà xe học sinh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,581tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (nhà xe học sinh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT78,8341m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (nhà xe học sinh)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,102100m2
H HẠNG MỤC 08: SÂN, CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Bê tông sân, đường bê tông, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT251,9m3
2Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT74,210m
3Đào móng đường cứu hỏa, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,236100m3
4Đắp đất đường cứu hỏa, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,083100m3
5Bê tông mũ mố kè, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,97m3
6Lắp dựng cốt thép mũ mố kè, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,101tấn
7Ván khuôn mũ mố kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,099100m2
8Xây móng kè, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32,87m3
9Xây thân kè, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT37,41m3
10Bê tông nền đường cứu hỏa, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14,34m3
11Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 (đường cứu hỏa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,410m
12Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 (Vuốt đường N10)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,951100m3
13Đào nền đường đất cấp III (Vuốt đường N10)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,711m3
14Bê tông nền, M200, đá 2x4 (Vuốt đường N10)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT126,45m3
15Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 (Vuốt đường N10)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,4210m
16Ván khuôn thép mặt đường bê tông (Vuốt đường N10)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,141100m2
17Đào móng cổng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,027100m3
18Đắp đất móng cổng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,009100m3
19Bê tông lót móng cổng, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,404m3
20Xây móng cổng, chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,172m3
21Xây trụ cổng, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,394m3
22Gia công thép cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,359tấn
23Bản lề thép:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15cái
24Bánh xe thép lốp cao suChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5cái
25Biển hiệu cổng trường bằng tấm AluminiumChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,34m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT27,2271m2
27Lắp dựng cánh cổng, biển cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18,825m2
28Trát trụ cột cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16,577m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16,577m2
30Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,142m2
31Trát gờ chỉ cổng, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25,8m
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,47m2
33Đào móng kè ốp mái, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,13100m3
34Đắp đất móng kè ốp mái, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,246100m3
35Xây móng kè ốp mái, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT63,75m3
36Xây thân kè ốp mái, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT43,85m3
37Xây mái dốc kè ốp mái, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT86,375m3
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,412100m
39Bao tải đay tẩm nhựa đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24,03m2
40Bê tông giằng kè ốp mái, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,58m3
41Lắp dựng cốt thép giằng kè ốp mái, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,26tấn
42Đào móng bậc thang, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,16100m3
43Đắp đất hố móng bậc thang, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,042100m3
44Xây móng bậc thang, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,14m3
45Xây thân kè bậc thang, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14,53m3
46Bê tông bậc thang M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,77m3
47Xây bậc thang, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,2m3
48Trát tường thành bậc thang, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25,6m2
49Bê tông giằng đỉnh kè ốp mái, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,58m3
50Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè ốp mái, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,12tấn
51Xây trụ lan can, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,9m3
52Xây tường lan can, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16,61m3
53Trát tường lan can, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT415,26m2
54Sơn tường lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT415,26m2
55Đào móng bậc dốc nước, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,054100m3
56Đắp đất hố móng bậc dốc nước, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,019100m3
57Xây bậc dốc nước, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,69m3
58Trát tường bậc dốc nước dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,95m2
59Đào móng hố ga, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,065100m3
60Đắp đất hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,037100m3
61Bê tông lót hố ga, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,36m3
62Ván khuôn móng hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,011100m2
63Xây hố ga, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,23m3
64Trát tường hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,89m2
65Bê tông mũ mố hố ga, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,26m3
66Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,019tấn
67Ván khuôn mũ mố hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,029100m2
68Bê tông tấm đan hố ga M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,16m3
69Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,024tấn
70Lắp đặt tấm đan hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT41 cấu kiện
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,011100m2
72Đào móng kè chắn hàng rào, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,155100m3
73Đắp đất kè chắn hàng rào, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,853100m3
74Xây móng kè chắn hàng rào, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT354,93m3
75Xây thân kè chắn hàng rào, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT375,2m3
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,304100m
77Đá dăm 2x4 thoát nước kè chắn hàng ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,64m3
78Vải địa kỹ thuật sau kè chắn hàng ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT172,73m2
79Bao tải đay tẩm nhựa đường khe phòng lún kè chắn hàng ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT91,72m2
80Bê tông giằng đỉnh kè chắn hàng rào, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30,19m3
81Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè chắn hàng rào, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,002tấn
82Ván khuôn giằng đỉnh kè chắn hàng ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,286100m2
83Gia công hoa sắt hàng ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,604tấn
84Lắp dựng hoa sắt hàng ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT452,453m2
85Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,647tấn
86Lắp cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,647tấn
87Đào móng tường rào xây gạch, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,112100m3
88Bê tông lót móng tường rào xây gạch, M100, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,891m3
89Xây móng tường rào xây gạch, chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,803m3
90Xây móng tường rào xây gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,497m3
91Ván khuôn giằng tường rào xây gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,038100m2
92Lắp dựng cốt thép móng tường rào xây gạch, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,041tấn
93Bê tông móng tường rào xây gạch, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,42m3
94Đắp đất móng tường rào xây gạch, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,037100m3
95Xây cột, trụ tường rào xây gạch, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,04m3
96Xây thân tường rào xây gạch, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,902m3
97Xây thân tường rào xây gạch, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,86m3
98Trát tường rào xây gạch, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT59,241m2
99Trát trụ cột tường rào xây gạch, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,513m2
100Trát gờ chỉ tường rào xây gạch, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT305,76m
101Quay vôi gai vào các kết cấu tường rào xây gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,329m2
102Sơn tường rào xây gạch không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT90,083m2
I HẠNG MỤC 09: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,68100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,68100m3
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x35+E1x16)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT310m
4Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x10+E1x1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT340m
5Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
6Lắp đặt các automat 3 pha 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
7Tủ điện tổng 600x450x200mm (Bao gồm cả phụ kiện: Vôn kế, Ampe kế, đèn báo pha ..)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1tủ
8Băng báo hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT120m
9Dây đồng trần M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT120m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT120m
11Đào móng hệ thống cấp điện ngoài nhà, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,203100m3
12Bê tông lót móng hệ thống cấp điện ngoài nhà, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,567m3
13Bê tông móng hệ thống cấp điện ngoài nhà, M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,24m3
14Ván khuôn móng cột hệ thống cấp điện ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,135100m2
15Đắp đất hố móng hệ thống cấp điện ngoài nhà, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,175100m3
16Khung móng M24x300x300x640-4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7bộ
17Cột đèn BGLCĐ 8mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7bộ
18Bộ đèn LED 100WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7bộ
19Bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7bộ
20Tủ điện âm tường mặt nhựa ABS, đế nhựa chứa 4-8modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1chiếc
21Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
22Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT315m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 đặt chìm bảo hộ dây dẫnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT239m
25Băng lưới báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT225m
J HẠNG MỤC 10: CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng hố van, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3661m3
2Bê tông lót móng hố van, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,174m3
3Xây hố van, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,403m3
4Trát tường ngoài hố van, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,928m2
5Trát tường trong hố van, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,2m2
6Láng hố van không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,002100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,008tấn
9Bê tông tấm đan hố van, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,061m3
10Lắp đặt tấm đan hố vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11 cấu kiện
11Khoan thăm dò giếng khoan, chiều sâu 36mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3lỗ
12Khoan giếng, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT341m khoan
13Khoan giếng, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21m khoan
14Thổi rửa giếng, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5m ống lọc
15Chèn sỏiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1m3
16Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,26100m
17Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,36100m
18Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3100m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,8100 m
20Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
21Lắp đặt van điều tiết, ĐK 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
22Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
23Lắp đặt rắc co nhựa, ĐK 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
24Lắp bích thép, ĐK 300/110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cặp bích
25Lắp bích thép, ĐK 300/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cặp bích
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30m
27Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,054m3
29Máy bơm chìm Pentax ITALY (hoặc tương đương) H=56-23m, N=1,5 KW, Q=4,8-12m3/hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
30Đào móng đường ống cấp nước sinh hoạt, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,732100m3
31Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,9100 m
32Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT53cái
33Đắp đất đường ống cấp nước sinh hoạt, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,732100m3
34Đào móng rãnh thoát nước chân taluy, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,751100m3
35Bê tông lót móng rãnh thoát nước chân taluy, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,206m3
36Xây tường rãnh thoát nước chân taluy, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17,12m3
37Bê tông tấm đan rãnh thoát nước chân taluy, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,749m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh thoát nước chân taluyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,488100m2
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước chân taluyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,406tấn
40Trát tường rãnh thoát nước chân taluy, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT155,64m2
41Láng rãnh thoát nước chân taluy, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT62,256m2
42Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước chân taluyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3111 cấu kiện
43Đắp đất rãnh thoát nước chân taluy, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,089100m3
44Đào móng rãnh thoát nước các hạng mục, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,742100m3
45Bê tông lót móng rãnh thoát nước các hạng mục, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15,318m3
46Xây rãnh thoát nước các hạng mục, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16,86m3
47Xây hố ga rãnh thoát nước các hạng mục, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,675m3
48Trát tường rãnh thoát nước các hạng mục, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT161,67m2
49Láng rãnh thoát nước các hạng mục, không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT65,613m2
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước các hạng mụcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,63100m2
51Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước các hạng mụcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,993tấn
52Bê tông tấm đan rãnh thoát nước các hạng mục, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,913m3
53Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước các hạng mụcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3831 cấu kiện
54Bê tông lót móng rãnh thoát nước theo kè, M100, đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,07m3
55Ván khuôn lót móng rãnh thoát nước theo kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1100m2
56Bê tông móng rãnh thoát nước theo kè, M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,15m3
57Ván khuôn móng rãnh thoát nước theo kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,199100m2
58Xây rãnh thoát nước theo kè, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,945m3
59Trát tường rãnh thoát nước theo kè, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT258,7m2
60Bê tông tấm đan rãnh thoát nước theo kè, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,94m3
61Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước theo kè, ĐK >10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,574tấn
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước theo kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,617100m2
63Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước theo kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1991 cấu kiện
64Bê tông móng hố ga D4 và D11, M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,36m3
65Ván khuôn móng hố ga D4 và D11Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,011100m2
66Xây hố ga D4 và D11, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2m3
67Trát tường hố ga D4 và D11, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,84m2
68Bê tông mũ mố hố ga D4 và D11, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,26m3
69Sản xuất lắp đặt cốt thép mũ mố hố ga D4 và D11, đường kính cốt thép ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,186100kg
70Ván khuôn mũ mố hố ga D4 và D11Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,029100m2
71Bê tông tấm đan hố ga D4 và D11, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,16m3
72Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga D4 và D11, ĐK >10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,024tấn
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga D4 và D11Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,011100m2
74Lắp đặt tấm đan hố ga D4 và D11Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT41 cấu kiện
75Đào móng cửa xả, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,048100m3
76Đắp đất cửa xả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,019100m3
77Xây móng cửa xả, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,98m3
78Xây tường cửa xả, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,18m3
79Bê tông lót móng rãnh dẫn nước, M100, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,25m3
80Ván khuôn lót móng rãnh dẫn nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,001100m2
81Bê tông móng rãnh dẫn nước, M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5m3
82Ván khuôn đáy móng rãnh dẫn nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,011100m2
83Xây rãnh dẫn nước, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6m3
84Trát tường rãnh dẫn nước, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,67m2
85Bê tông tấm đan rãnh dẫn nước, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,42m3
86Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh dẫn nước, ĐK >10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,061tấn
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh dẫn nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,02100m2
88Lắp đặt tấm đan rãnh dẫn nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT61 cấu kiện
K CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinhChi phí dự phòng nhà thầu phải đề xuất bằng hoặc lớn hơn 2% giá trị thành tiền của các mục (A+B+C+D+E+F+G+H+I+J). Trường hợp nhà thầu đề xuất nhỏ hơn 2% giá trị thành tiền của các mục (A+B+C+D+E+F+G+H+I+J) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu của HSMT.1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.168E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.336E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ tháng 11 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu) và phải đáp ứng yêu cầu dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình, có 7 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình, có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Đã là cán bộ kỹ thuật tại hiện trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Đã là cán bộ kỹ thuật tại hiện trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần nước 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc thoát nước, có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Đã là cán bộ kỹ thuật tại hiện trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ kỹ thuật): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))53
5 Cán bộ về công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có 5 năm kinh nghiệm tính từ khi cấp bằng.- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã là cán phụ trách an toàn lao động tại hiện trường thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V4
2 Ô tô tưới nước Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
4 Máy lu ≥ 9 tấn Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
5 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
6 Cần cẩu ≥ 15 tấn Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
7 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
8 Máy mài Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
9 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
10 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
11 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
12 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
13 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
14 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
15 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
16 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
17 Máy duỗi, nắn thép Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
18 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
19 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
20 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V3
21 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
22 Máy thủy bình (hoặc thủy chuẩn) Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
23 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->