Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công công trình chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211152103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công công trình chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20211142917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh An Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 11:23:00 đến ngày 2021-12-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 46,225,204,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,350,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.164E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô công trình tương tự là công trình giao thông cầu đường bộ bằng bê tông cốt thép, tải trọng HL.93.* Lưu ý: + Thời gian thi công hoàn thành công trình đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng. Trường hợp có gia hạn thời gian thi công, nhà thầu phải chứng minh không phải do lỗi của nhà thầu và phải có văn bản của chủ đầu tư xác nhận lý do chính đáng dẫn đến gia hạn tiến độ thực hiện.+ Tại thời điểm dự thầu, nhà thầu không có công trình đang thi công bị trễ tiến độ bị Chủ đầu tư nhắc nhở hoặc phê bình hoặc cảnh cáo do lỗi của nhà thầu bằng văn bản mới được xem xét, đánh giá. Trường hợp nhà thầu cố ý, không trung thực sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13.* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) liên quan đến kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 “Luật đấu thầu số 43/2013/QH13”.* Hồ sơ gửi kèm: - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng (quyết toán A-B), Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình (hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành, ủy nhiệm chi thanh toán và hóa đơn VAT. Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính.+ Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp IV. Đính kèm bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp IV. Đính kèm bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp IV. Đính kèm bằng cấp, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí đội trưởng thi công tương ứng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh đề xuất vị trí đội trưởng thi công công trình không đúng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh hoặc không đề xuất vị trí đội trưởng thi công công trình phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh, thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần đường vào cầu, đường dân sinh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí đội trưởng thi công tương ứng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh đề xuất vị trí đội trưởng thi công công trình không đúng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh hoặc không đề xuất vị trí đội trưởng thi công công trình phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh, thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp, hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực). Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh Kỹ sư phụ trách, thanh quyết toán công trình. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự từng giữ chức danh kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán công trình; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan xoay 80kNm ÷ ≥125kNm(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 63 Tấn ÷ ≥65 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥600T(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc thủy lực tự hành ≥860 Tấn hoặc thiết bị có công suất đảm bảo ép cọc bê tông dự ứng lực D350 trong điều kiện địa chất dự kiến là đất cấp I.(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm bê tông di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất: 40 - ≥60 m3/ giờ(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥1,25 m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥110 cv(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥110 cv(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 130 cv - ≥140 cv(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: 10 Tấn – ≥12 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: 16,0 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: 25 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: 16 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: 10 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Thi công công trình chính Xây dựng cầu Sắt Giữa - ĐT.955B, huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh An Giang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Để đảm bảo tình hình tài chính lành mạnh đề nghị nhà thầu cung cấp: - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội đã hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm xã hội (không nợ phí bảo hiểm xã hội) đến hết năm 2020. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) trong năm 2020. Lưu ý: Đây là một trong những tiêu chí đánh giá năng lực tài chính của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.502.667, fax: 02963.831.037; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Số 82 Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.856.188, Fax: 02963.856.188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN CẦU CHÍNH | |||
| 1 | Cung cấp dầm I 33m | Chương V | 6 | dầm |
| 2 | Cung cấp dầm I 24,54m | Chương V | 12 | dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu I 33m bằng cần cẩu, dưới nước | Chương V | 6 | dầm |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu I24,54m bằng cần cẩu, trên cạn | Chương V | 12 | dầm |
| 5 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, C30 độ sụt 6-8cm | Chương V | 29,87 | m3 |
| 6 | Cốt thép dầm ngang D | Chương V | 1,02 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm ngang D | Chương V | 1,19 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm ngang D > 18mm | Chương V | 3,26 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50 kg bằng cần cẩu | Chương V | 415 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông đá 1x2, C20 độ sụt 6-8cm | Chương V | 20,99 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, D | Chương V | 0,35 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan, D | Chương V | 4,09 | tấn |
| 13 | Gối cao su 250x450x63mm | Chương V | 24 | cái |
| 14 | Gối cao su 300x500x78mm | Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Chương V | 22,18 | m |
| 16 | Vữa không co ngót Sika Grout 214-11 | Chương V | 2,41 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Chương V | 0,42 | tấn |
| 18 | Bê tông đá 1x2, C30, độ sụt 10-12cm | Chương V | 172,06 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Chương V | 0,8 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Chương V | 31,19 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 4,08 | tấn |
| 22 | Chống thấm mặt cầu bằng phun dung dịch chống thấm | Chương V | 7,382 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 7,382 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V | 7,382 | 100m2 |
| 25 | Bê tông gờ lan can đá 1x2, C25 độ sụt 6-8cm | Chương V | 49,04 | m3 |
| 26 | Cốt thép gờ lan can D | Chương V | 2,33 | tấn |
| 27 | Ống nhựa chờ luồng cáp PVC D76mm dày 3,5mm | Chương V | 1,7696 | 100m |
| 28 | Sản xuất thép ống lan can | Chương V | 3,03 | tấn |
| 29 | Sản xuất thép tấm lan can | Chương V | 2,27 | tấn |
| 30 | Bulong neo | Chương V | 188 | cái |
| 31 | Lắp dựng lan can mạ kẽm | Chương V | 5,3 | tấn |
| 32 | Thép hình | Chương V | 2,04 | tấn |
| 33 | Bulong neo M16 | Chương V | 172 | cái |
| 34 | Lắp dựng hệ khung thép hình giá đỡ hạ tầng | Chương V | 2,04 | tấn |
| 35 | Ống nhựa PVC D160/148mm | Chương V | 0,381 | 100m |
| 36 | Ống gang đúc sẵn, D150/140, L=300mm | Chương V | 28 | đoạn ống |
| 37 | Lưới chắn rác 3.35kg/cái | Chương V | 28 | cái |
| 38 | Ốc vít D6 | Chương V | 56 | cái |
| 39 | Bê tông bệ cột đèn chiếu sáng đá 1x2, C30 độ sụt 6-8cm | Chương V | 0,42 | m3 |
| 40 | Cốt thép bệ cột đèn, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0979 | tấn |
| 41 | Thép bản 400x400x20mm | Chương V | 0,067 | tấn |
| 42 | Bu long U24, L=0,85mm | Chương V | 6 | cái |
| 43 | Bê tông thân mố trên cạn cầu đá 1x2, C30 độ sụt 10-12cm | Chương V | 274,57 | m3 |
| 44 | Cốt thép mố cầu đường kính | Chương V | 0,01 | tấn |
| 45 | Cốt thép mố cầu đường kính | Chương V | 11,03 | tấn |
| 46 | Cốt thép mố cầu đường kính > 18mm | Chương V | 14,86 | tấn |
| 47 | Bê tông lót đá 1x2, C10 độ sụt 10-12cm | Chương V | 10,96 | m3 |
| 48 | Ống nhựa chờ luồng cáp PVC D76mm dày 3,5mm | Chương V | 0,106 | 100m |
| 49 | Quét bitum | Chương V | 309,36 | m2 |
| 50 | Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, C30 độ sụt 10-12cm | Chương V | 267,97 | m3 |
| 51 | Bê tông mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, C30 độ sụt 10-12cm | Chương V | 62,94 | m3 |
| 52 | Cốt thép mũ trụ, trụ cầu đường kính | Chương V | 6,3 | tấn |
| 53 | Cốt thép mũ trụ, trụ cầu đường kính > 18mm | Chương V | 30,15 | tấn |
| 54 | Khoan tạo lỗ L | Chương V | 268,3 | m |
| 55 | Khoan tạo lỗ L | Chương V | 63,4 | m |
| 56 | Khoan tạo lỗ L>30m, D1200, vào sét cứng, cát chặt (trên cạn) | Chương V | 78,66 | m |
| 57 | Khoan tạo lỗ L | Chương V | 300 | m |
| 58 | Khoan tạo lỗ L>30m, D1200, vào sét dẻo cứng, cát chặt (dưới nước) | Chương V | 151 | m |
| 59 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Chương V | 378,5 | m3 d.dịch |
| 60 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan dưới nước | Chương V | 474,1 | m3 d.dịch |
| 61 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn đá 1x2, C30 độ sụt 10-12cm | Chương V | 430,55 | m3 |
| 62 | Bê tông cọc khoan nhồi dưới nước đá 1x2, C30 độ sụt 10-12cm | Chương V | 504,55 | m3 |
| 63 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính | Chương V | 6,05 | tấn |
| 64 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính > 18mm | Chương V | 38,46 | tấn |
| 65 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính | Chương V | 6,99 | tấn |
| 66 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính > 18mm | Chương V | 44,45 | tấn |
| 67 | Ống thép D60 dày 2mm | Chương V | 25,9407 | 100m |
| 68 | Ống thép D114 dày 2mm | Chương V | 8,486 | 100m |
| 69 | Cút nối D65 | Chương V | 390 | cái |
| 70 | Cút nối D119 | Chương V | 140 | cái |
| 71 | Gia công cóc nối cốt thép cọc khoan nhồi D16. L=300 | Chương V | 2.720 | bộ |
| 72 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V | 12,66 | m3 |
| 73 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Chương V | 14,42 | m3 |
| 74 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Chương V | 15,1 | m3 |
| 75 | Sản xuất bịt đáy ống siêu âm bằng thép tấm | Chương V | 0,0146 | tấn |
| 76 | Lắp đặt bịt đáy ống siêu âm bằng thép tấm | Chương V | 0,0146 | tấn |
| 77 | Sản xuất ống vách D1200/D1210 dày 1cm | Chương V | 0,59 | tấn |
| 78 | Vữa không co ngót Sika Grout 214-11 | Chương V | 0,6 | m3 |
| 79 | Cốt thép đá kê gối, đường kính | Chương V | 0,29 | tấn |
| 80 | Bê tông ụ neo đá 1x2, C30 độ sụt 6-8cm | Chương V | 3,54 | m3 |
| 81 | Cốt thép ụ neo, đường kính | Chương V | 0,14 | tấn |
| 82 | Cốt thép ụ neo, đường kính | Chương V | 1,53 | tấn |
| 83 | Thanh D32 mạ kẽm | Chương V | 0,28 | tấn |
| 84 | Gia công thép ống dày 2mm | Chương V | 0,17 | tấn |
| 85 | Lắp đặt thép ống dày 2mm | Chương V | 0,17 | tấn |
| 86 | Bitum | Chương V | 0,08 | m3 |
| 87 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, C25 độ sụt 10-12cm | Chương V | 45,48 | m3 |
| 88 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,13 | tấn |
| 89 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 9,03 | tấn |
| 90 | Bê tông lót đá 1x2, C10 độ sụt 10-12cm | Chương V | 12,89 | m3 |
| 91 | bao tải tẩm nhựa, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 15,05 | m2 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50/1.4mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| B | HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG GIAO THÔNG (ĐƯỜNG VÀO CẦU VÀ ĐƯỜNG DÂN SINH) | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Chương V | 3,6241 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 1,8725 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 2,5062 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bao | Chương V | 7,7932 | 100m3 |
| 5 | Thi công vật liệu dạng hạt sau mố | Chương V | 10,5066 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 9,4781 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 10,2537 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn nền nguyên thổ K=0,90 (dày 0,3m) | Chương V | 3,6241 | 100m3 |
| 9 | Cào sọc mặt đường | Chương V | 13,6406 | 100m2 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật, R>= 12kN/m | Chương V | 3,3613 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường chân đá 1x2, C20 độ sụt 6-8cm | Chương V | 27,06 | m3 |
| 12 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm | Chương V | 0,39 | m3 |
| 13 | Cừ tràm đường kính ngọn D>= 4cm, L=4m, mật độ 16 cây/m2 | Chương V | 25,68 | 100m |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V | 6,0741 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V | 6,0741 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V | 6,3799 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 6,3799 | 100m2 |
| 18 | Cấp phối đá dăm D25 | Chương V | 8,4035 | 100m3 |
| 19 | Vải địa kỹ thuật phân cách, R>= 25kN/m | Chương V | 16,8506 | 100m2 |
| 20 | Vét hữu cơ | Chương V | 2,3808 | 100m3 |
| 21 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V | 0,4446 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình | Chương V | 2,8469 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 10,9777 | 100m3 |
| 24 | Lu lèn nền nguyên thổ K=0,90 (dày 0,3m) | Chương V | 2,3807 | 100m3 |
| 25 | Cào sọc mặt đường | Chương V | 0,5192 | 100m2 |
| 26 | Vải địa kỹ thuật, R>= 12kN/m | Chương V | 9,9365 | 100m2 |
| 27 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chương V | 126 | rọ |
| 28 | Bê tông lót C10 độ sụt 6-8cm | Chương V | 2,03 | m3 |
| 29 | Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm | Chương V | 2,03 | m3 |
| 30 | Cừ tràm đường kính ngọn D>= 4cm, L=4m, mật độ 16 cây/m2 | Chương V | 17 | 100m |
| 31 | Bê tông mặt đường đá 1x2, C30 độ sụt 10-12cm | Chương V | 106,05 | m3 |
| 32 | Lớp nilon chống thấm | Chương V | 5,3023 | 100m2 |
| 33 | Cấp phối đá dăm D25 | Chương V | 0,7392 | 100m3 |
| 34 | Vải địa kỹ thuật phân cách, R>= 25kN/m | Chương V | 7,396 | 100m2 |
| 35 | Bê tông thân tường chắn đá 1x2, C30 độ sụt 10-12cm | Chương V | 279,76 | m3 |
| 36 | Cốt thép thân tường chắn D | Chương V | 35,9 | tấn |
| 37 | Bê tông bản đáy tường chắn đá 1x2, C30 độ sụt 10-12cm | Chương V | 442,26 | m3 |
| 38 | Cốt thép bản đáy tường chắn D | Chương V | 61,55 | tấn |
| 39 | Bê tông lót đá 1x2, C10, độ sụt 10-12cm | Chương V | 112,41 | m3 |
| 40 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 350mm | Chương V | 108,12 | 100m |
| 41 | Mối nối cọc bằng thép | Chương V | 772 | mối nối |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,46 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 49,28 | tấn |
| 44 | Gia công thép bản các loại | Chương V | 1,91 | tấn |
| 45 | Lắp đặt kết cấu thép. | Chương V | 1,91 | tấn |
| 46 | Bê tông đá 1x2, C30, độ sụt 10-12cm | Chương V | 38,6 | m3 |
| 47 | Keo epoxy dày 1mm | Chương V | 640,76 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V | 0,306 | 100m |
| 49 | Vải địa kỹ thuật, R>= 12kN/m | Chương V | 0,2776 | 100m2 |
| 50 | Đá 1x2 | Chương V | 2,28 | m3 |
| 51 | Thép liên kết D25 (thép tròn trơn) mạ kẽm | Chương V | 0,0726 | tấn |
| 52 | Ống nhựa uPVC D49, dày 2,4mm | Chương V | 0,8704 | 100m |
| 53 | Tấm chắn nước | Chương V | 87,04 | m |
| 54 | Vải địa kỹ thuật, R>= 12kN/m | Chương V | 0,5598 | 100m2 |
| 55 | Gỗ tẩm nhựa chèn khe, Bitum chèn | Chương V | 0,98 | m3 |
| 56 | Bê tông bệ cột đèn chiếu sáng đá 1x2, C30 độ sụt 6-8cm | Chương V | 0,42 | m3 |
| 57 | Cốt thép bệ cột đèn, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0979 | tấn |
| 58 | Thép bản 400x400x20mm | Chương V | 0,067 | tấn |
| 59 | Bu long U24, L=0,85mm | Chương V | 6 | cái |
| 60 | Ống nhựa chờ luồng cáp PVC D76mm dày 3,5mm | Chương V | 0,0228 | 100m |
| 61 | Sản xuất Thép ống lan can | Chương V | 3,72 | tấn |
| 62 | Sản xuất Thép tấm lan can | Chương V | 3,02 | tấn |
| 63 | Bulong neo | Chương V | 260 | cái |
| 64 | Lắp dựng lan can mạ kẽm | Chương V | 6,74 | tấn |
| 65 | Ống nhựa HDPE thành gân D250mm | Chương V | 3,089 | 100m |
| 66 | Cút nối chữ T D280mm | Chương V | 24 | bộ |
| 67 | Cút nối 135⁰ D280mm | Chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lưới chắn rác bằng gang | Chương V | 24 | bộ |
| 69 | Thép D6 | Chương V | 0,0128 | tấn |
| 70 | Bê tông đá 1x2, C25 độ sụt 6-8cm | Chương V | 0,48 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển B5.1 kích thước 120x120cm | Chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển C2.3 kích thước 120x120cm | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển C1.1.3, kích thước 60x60cm | Chương V | 4 | cái |
| 4 | Biển C2.1 kích thước 120x120cm | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Biển C1.14 kích thước 60x60cm | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Đèn BH140A-LED, đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng vàng, ký hiệu F) | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Đèn BH140A-LED, đèn báo hiệu chớp liên tục (sáng vàng, ký hiệu Q) | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Đèn BH140A-LED, đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng xanh lục, ký hiệu F) | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Đèn BH140A-LED, đèn báo hiệu sáng liên tục (sáng đỏ, ký hiệu F) | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Sơn cột thủy chí ngược | Chương V | 8 | 1m2 |
| 11 | Biển tam giác, kích thước 87,5x87,5cm | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Biển chữ nhật, kích thước 135x67,5cm | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt biển báo hiệu đường bộ | Chương V | 8 | cái |
| 14 | Cột đỡ biển báo đường bộ | Chương V | 8 | Cột |
| 15 | Lắp đặt cột đỡ biển báo hiệu đường bộ | Chương V | 8 | cái |
| 16 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, C20 độ sụt 6-8cm | Chương V | 1 | m3 |
| 17 | Đào móng trụ biển báo | Chương V | 4,64 | m3 |
| 18 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, C20 độ sụt 6-8cm | Chương V | 2,81 | m3 |
| 19 | Cốt thép D | Chương V | 0,1485 | tấn |
| 20 | Sơn phản quang | Chương V | 3,06 | m2 |
| 21 | Sơn màu | Chương V | 34,27 | 1m2 |
| 22 | Đào móng cọc | Chương V | 16,63 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V | 51 | cái |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (Màu vàng) | Chương V | 51,14 | m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (Màu trắng) | Chương V | 56,78 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: CẦU TẠM | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 1,586 | 100m2 |
| 2 | Láng nhựa mặt đường tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Chương V | 1,586 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm D37,5 | Chương V | 1,2688 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất k90 | Chương V | 15,5682 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp cầu thép (KH= 1,5%*18 tháng + 5% lần tháo dỡ) | Chương V | 72,54 | m |
| 6 | Cung cấp gối cầu (KH=1,5%*18 tháng + 5% lần tháo dỡ) | Chương V | 11,04 | m |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 0,3422 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 0,3422 | tấn |
| 9 | Đóng cọc thép hình I350 trên cạn phần ngập đất (KH= 1,17%*18 tháng + 3,5% lần đóng nhổ) | Chương V | 1,43 | 100m |
| 10 | Đóng cọc thép hình I350 trên cạn phần không ngập đất (KH= 1,17%*18 tháng + 3,5% lần đóng nhổ) | Chương V | 0,37 | 100m |
| 11 | Sản xuất hệ sàn đạo mố (KH=1,5%*18 tháng + 5% lần tháo dỡ) | Chương V | 0,46 | tấn |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 0,46 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 0,46 | tấn |
| 14 | Đóng cọc thép hình I350 dưới nước, Phần ngập đất (KH= 1,17%*18 tháng + 3,5% lần đóng nhổ cọc) | Chương V | 5,04 | 100m |
| 15 | Đóng cọc thép hình I350 dưới nước, Phần không ngập đất (KH= 1,17%*18 tháng + 3,5% lần nhổ cọc) | Chương V | 0,96 | 100m |
| 16 | Sản xuất hệ sàn đạo trụ (KH=1,5%*18 tháng + 5% lần tháo dỡ) | Chương V | 7,39 | tấn |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V | 7,39 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V | 7,39 | tấn |
| 19 | Cung cấp sàn biên NT4.2 HB dài 3m, rộng 4m (KH= 1,5%*18 tháng + 5% lần tháo dỡ) | Chương V | 6 | m |
| 20 | Bê tông gối kê đá 1x2, C30, độ sụt 6-8cm | Chương V | 2,97 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,26 | tấn |
| 22 | BuLông D20, L=320mm | Chương V | 8 | Bộ |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép dạng Bailey, Uykm trên cạn | Chương V | 53,6428 | tấn |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép dạng Bailey, Uykm dưới nước | Chương V | 16,8077 | tấn |
| 25 | Nối cọc thép hình | Chương V | 50 | mối nối |
| E | HẠNG MỤC 5: PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất mặt bằng công trường | Chương V | 2,9166 | 100m3 |
| 2 | Cát san lắp, K=0,90 | Chương V | 1,647 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm D37,5 | Chương V | 1,869 | 100m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật phân cách, R>= 25kN/m | Chương V | 9,345 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp bao tải 0,8x0,5x0,3m | Chương V | 1.038 | cái |
| 6 | Xúc đất vào bao tải (Tận dụng đất đào hố móng thi công mố) | Chương V | 124,56 | m3 |
| 7 | Đắp đất bao tải | Chương V | 1,2456 | 100m3 |
| 8 | Cừ tràm đường kính ngọn D>= 4cm, L=4m, khoảng cách 0,3m/cây | Chương V | 11,12 | 100m |
| 9 | Đào đất hố móng thi công mố | Chương V | 4,503 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng thi công mố (tận dụng đất đào hố móng thi công mố) | Chương V | 2,703 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất ống vách cọc D1300 (KH=1,17%*0,3 tháng *5) | Chương V | 6,462 | tấn |
| 12 | Đào đất hố móng trụ dưới nước bằng máy đào gầu ngoạm | Chương V | 7,5778 | 100m3 |
| 13 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, C20 độ sụt 10-12cm | Chương V | 266,14 | m3 |
| 14 | Sản xuất ống vách cọc D1300 (KH=1,17%*0,3 tháng *5 ) | Chương V | 6,462 | tấn |
| 15 | Cọc ván thép larsen IV, L=12m phần ngập trong đất (KH= 1,17% * 18 tháng) | Chương V | 4,8828 | 100m |
| 16 | Cọc ván thép larsen IV, L=12m phần không ngập trong đất (KH= 1,17% * 18 tháng) | Chương V | 1,3572 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V | 4,8828 | 100m |
| 18 | Gia công thép hình liên kết ngang (KH= 1,5% * 18 tháng + 5% lần thóa dỡ) | Chương V | 2,67 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hình liên kết ngang | Chương V | 2,67 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu thép hình liên kết ngang | Chương V | 2,67 | tấn |
| 21 | Thép neo D32 | Chương V | 0,66 | tấn |
| 22 | Đắp đất K=0,90 | Chương V | 1,675 | 100m3 |
| 23 | Bê tông mố nhô đá 1x2, C20 độ sụt 10-12cm | Chương V | 20,25 | m3 |
| 24 | Cấp phối đá dăm D25 | Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 25 | Vải địa kỹ thuật phân cách, R>= 25kN/m | Chương V | 0,5 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC 6: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Dây CXV/ DSTA 2x10mm2 | Chương V | 5,2428 | 100m |
| 2 | Kéo dây CXV/ DSTA 2x10mm2 | Chương V | 5,14 | 100m |
| 3 | Cáp Muller 2x10mm2 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Bộ trụ đèn thép bát giác mạ kẽm liền cần 9m dày 4mm - cần vươn xa 2m | Chương V | 13 | cột |
| 5 | Bộ đèn đơn LED 150W/220VAC, IP66-220V | Chương V | 13 | bộ |
| 6 | Kẹp đồng nhôm | Chương V | 4 | cái |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Chương V | 5,22 | 100m |
| 8 | Tiếp địa thân trụ đèn | Chương V | 10 | bộ |
| 9 | Tiếp địa thân trụ đèn trên cầu | Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Nút cao su chống thấm 50/40 | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Cổ dê lắp ống HDPE 50/40 | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Tủ điều khiển 300x400x750 | Chương V | 1 | tủ |
| 14 | Tủ điều khiển 400x600x900 | Chương V | 1 | tủ |
| 15 | Tiếp địa vỏ tủ | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đầu cosee ép Cu 11mm2 | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Băng keo điện | Chương V | 15 | cuộn |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,9152 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 191,52 | m3 |
| 20 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V | 0,342 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp gạch thẻ (9x19) | Chương V | 4.104 | Viên |
| 22 | Xếp gạch thẻ | Chương V | 70,1784 | m2 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1232 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 12,32 | m3 |
| 25 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp gạch thẻ (9x19) | Chương V | 264 | Viên |
| 27 | Xếp gạch thẻ | Chương V | 4,5144 | m2 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1911 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất | Chương V | 0,0427 | 100m3 |
| 30 | Bê tông đá 1x2, M250 độ sụt 6-8cm | Chương V | 2,24 | m3 |
| 31 | Bê tông đá 4x6, M100 độ sụt 6-8cm | Chương V | 0,7 | m3 |
| 32 | Cốt thép D | Chương V | 0,0193 | tấn |
| 33 | Cốt thép D | Chương V | 0,1814 | tấn |
| 34 | Bulong 20x1300 | Chương V | 24 | Cái |
| 35 | Cốt thép D | Chương V | 0,0754 | tấn |
| 36 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 74 | cái |
| 37 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 độ sụt 6-8cm | Chương V | 0,592 | m3 |
| G | HẠNG MỤC 7: THÍ NGHIỆM CỌC | |||
| 1 | Thử tải động PDA cọc khoan nhồi D1200 | Chương V | 2 | lần TN/cọc |
| 2 | Thí nghiệm PDA cọc D350 | Chương V | 2 | lần TN/cọc |
| 3 | Siêu âm cọc trên cạn | Chương V | 54 | mặt cắt siêu âm/lần TN |
| 4 | Khoan kiểm tra mùn mũi cọc | Chương V | 2 | cọc |
| H | HẠNG MỤC 8: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo công trường 120x80.(KH=1,5%*18 tháng + 5%) | Chương V | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác A700 .(KH=1,5%*18 tháng + 5%) | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo tròn D70. (KH=1,5%*18 tháng + 5%) | Chương V | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp đèn báo hiệu (KH=1,5%*18 tháng + 5%) | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp cột đỡ biển báo (KH= 1,5%*18 tháng +5%) | Chương V | 8 | Cột |
| 6 | Lắp đặt cột đỡ biển báo | Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo giao thông đường bộ | Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn báo hiệu | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Đào móng cột | Chương V | 4,64 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cột đá 1x2, C20 độ sụt 6-8cm | Chương V | 1 | m3 |
| 11 | Hàng rào tôn (KH= 1,5%*18 tháng +5%) | Chương V | 258 | m2 |
| 12 | Bê tông móng hàng rào đá 1x2, C20 độ sụt 6-8cm | Chương V | 3,17 | m3 |
| 13 | Chế tạo thép hộp chữ nhật 120x60x2 (KH= 1,5%*18 tháng +5%) | Chương V | 0,09 | tấn |
| 14 | Chế tạo thép hộp chữ nhật 80x40x2 (KH= 1,5%*18 tháng +5%) | Chương V | 1,48 | tấn |
| 15 | Lắp đặt hàng rào tôn | Chương V | 258 | m2 |
| 16 | Lắp đặt thép hộp chữ nhật | Chương V | 1,57 | tấn |
| 17 | Sản xuất Phao giới hạn luồng Φ1,3 m (KH=1,5%*18 tháng+5%) | Chương V | 4 | Cái |
| 18 | Sản xuất Biển báo chữ nhật 1,2m x 1,2m (KH= 1,5%* 18 tháng +5%) | Chương V | 18 | Cái |
| 19 | Sản xuất Biển báo hiệu 1,2m x 0,7m (KH= 1,5%* 18 tháng +5%) | Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Sản xuất Cột báo hiệu đường kính Φ140x5, dài 9m (KH= 1,5%* 18 tháng +5%) | Chương V | 10 | Cái |
| 21 | Lắp đặt phao giới hạn lường, đường kính phao 1,3 m | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Chương V | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông | Chương V | 10 | cái |
| 24 | Đào móng cột | Chương V | 15,84 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2689 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 độ sụt 6-8cm | Chương V | 8,84 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 độ sụt 6-8cm | Chương V | 1,44 | m3 |
| 28 | Cát đệm đầu cừ | Chương V | 1,44 | m3 |
| 29 | Cừ tràm D8-10cm, L=4M | Chương V | 14,4 | 100m |
| 30 | Bulong M12, L=30mm | Chương V | 150 | cái |
| I | HẠNG MỤC 9: CUNG CẤP, LẮP ĐẶT TRẠM TRỘN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt trạm trộn bê tông xi măng (bao gồm trọn gói cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ và đấu nối nguồn điện đủ phục vụ cho công suất của trạm) | Chương V | 1 | Trạm |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.164E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô công trình tương tự là công trình giao thông cầu đường bộ bằng bê tông cốt thép, tải trọng HL.93.* Lưu ý: + Thời gian thi công hoàn thành công trình đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng. Trường hợp có gia hạn thời gian thi công, nhà thầu phải chứng minh không phải do lỗi của nhà thầu và phải có văn bản của chủ đầu tư xác nhận lý do chính đáng dẫn đến gia hạn tiến độ thực hiện.+ Tại thời điểm dự thầu, nhà thầu không có công trình đang thi công bị trễ tiến độ bị Chủ đầu tư nhắc nhở hoặc phê bình hoặc cảnh cáo do lỗi của nhà thầu bằng văn bản mới được xem xét, đánh giá. Trường hợp nhà thầu cố ý, không trung thực sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13.* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) liên quan đến kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 “Luật đấu thầu số 43/2013/QH13”.* Hồ sơ gửi kèm: - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng (quyết toán A-B), Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình (hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành, ủy nhiệm chi thanh toán và hóa đơn VAT. Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính.+ Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp IV. Đính kèm bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 10 | 7 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp IV. Đính kèm bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 8 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công phần cầu | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp IV. Đính kèm bằng cấp, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí đội trưởng thi công tương ứng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh đề xuất vị trí đội trưởng thi công công trình không đúng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh hoặc không đề xuất vị trí đội trưởng thi công công trình phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh, thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 6 | 5 |
| 4 | Đội trưởng thi công phần đường vào cầu, đường dân sinh | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí đội trưởng thi công tương ứng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh đề xuất vị trí đội trưởng thi công công trình không đúng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh hoặc không đề xuất vị trí đội trưởng thi công công trình phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh, thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 6 | 5 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp, hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 5 | 5 |
| 6 | Kỹ sư vật liệu xây dựng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực). Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 5 | 5 |
| 7 | Quản lý an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 5 | 5 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh Kỹ sư phụ trách, thanh quyết toán công trình. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự từng giữ chức danh kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán công trình; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cọc nhồi | Máy khoan xoay 80kNm ÷ ≥125kNm(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích | Sức nâng: 63 Tấn ÷ ≥65 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 2 |
| 3 | Sà lan | Tải trọng ≥600T(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 1 |
| 4 | Máy ép cọc | Máy ép cọc thủy lực tự hành ≥860 Tấn hoặc thiết bị có công suất đảm bảo ép cọc bê tông dự ứng lực D350 trong điều kiện địa chất dự kiến là đất cấp I.(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 1 |
| 5 | Máy bơm bê tông di động | Năng suất: 40 - ≥60 m3/ giờ(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 1 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu: ≥1,25 m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 3 |
| 7 | Máy ủi | Công suất: ≥110 cv(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 2 |
| 8 | Máy san | Công suất: ≥110 cv(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất: 130 cv - ≥140 cv(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng: 10 Tấn – ≥12 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 3 |
| 11 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh: 16,0 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 2 |
| 12 | Máy lu rung tự hành | Trọng lượng tĩnh: 25 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 2 |
| 13 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng tĩnh: 16 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 2 |
| 14 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh: 10 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 2 |
| 16 | Máy toàn đạt | (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi