Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211190448-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211072396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ bảo đảm trật tự an toàn giao thông trong năm 2021, vốn Quỹ bảo trì đường bộ địa phương, vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-28 10:56:00 đến ngày 2021-12-08 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,376,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.256445E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.51289E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình cấu BTCT dự ứng lực;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét, tương đương 5.863.410.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: Xây dựng cầu BTCT dự ứng lực; đường dẫn đầu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.863.410.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu, đồng thời đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cầu BTCT dự ứng lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh hơi tải trọng ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện công suất ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời điện tải trọng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt cáp công suất ≥ 10kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy luồn cáp công suất ≥ 15kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí diezel công suất ≥ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Kích nâng tải trọng ≥ 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Pa lăng xích tải trọng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm bê tông công suất ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan cọc khoan nhồi công suất ≥ 80kNm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép tải trọng ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu bánh hơi tải trọng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phun nhựa đường công suất ≥ 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Khắc phục điểm ngập úng đảm bảo an toàn giao thông mùa mưa lũ tại ngầm tràn Phiêng Vệ Km4+300/ĐT.250, huyện Lộc Bình 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ bảo đảm trật tự an toàn giao thông trong năm 2021, vốn Quỹ bảo trì đường bộ địa phương, vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến thời điểm 28 ngày trước ngày mở thầu (bản gốc hoặc bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) - Các tài liệu có liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 02 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: (0205) 3.812.605; Fax: (0205) 3.812.336 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng - Thành Phố Lạng Sơn Điện thoại: 025.3812122; Fax: 025.3811132; Email: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cốt thép mặt cầu + lớp phủ đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm | Chương V/Phần II | 2.020,54 | kg |
| 2 | Cốt thép mặt cầu + lớp phủ đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm | Chương V/Phần II | 4.619,37 | kg |
| 3 | Cốt thép mặt cầu + lớp phủ đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm | Chương V/Phần II | 6.249,84 | kg |
| 4 | Bê tông lớp phủ mặt cầu + mặt cầu, bê tông 30MPa, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 71,41 | m3 |
| 5 | Lớp phòng nước dạng phun, dùng nhựa dẻo | Chương V/Phần II | 165,62 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt cầu + lan can | Chương V/Phần II | 86,14 | m2 |
| 7 | Bê tông dầm chủ, bê tông 40MPa, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 61,5 | m3 |
| 8 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm | Chương V/Phần II | 11.279,9 | kg |
| 9 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm | Chương V/Phần II | 87,61 | kg |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép bản 5x60x620 | Chương V/Phần II | 163,23 | kg |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép bản 5x60x620 | Chương V/Phần II | 163,23 | kg |
| 12 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau cường độ cao T12.7mm, loại AS 1311 Super (hoặc tương đương) | Chương V/Phần II | 2.798,57 | kg |
| 13 | Vữa chèn ống ghen, vữa XM - 40MPa, không co ngót | Chương V/Phần II | 0,91 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống ghen luồn cáp dự ứng lực, ống tôn mạ kẽm loại (60/67)mm | Chương V/Phần II | 495,86 | m |
| 15 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực loại OVM 13-7 (VCL) | Chương V/Phần II | 40 | neo |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ I | Chương V/Phần II | 527,02 | m2 |
| 17 | Thép bịt đầu dầm, ĐK ≤18mm | Chương V/Phần II | 160,83 | kg |
| 18 | Cốt thép định vị ống ghen, ĐK ≤10mm | Chương V/Phần II | 171,2 | kg |
| 19 | Cốt thép tấm bản mặt đúc sẵn, ĐK >10mm | Chương V/Phần II | 1.325,52 | kg |
| 20 | Bê tông tấm bản mặt cầu, bê tông 20MPa, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V/Phần II | 8,352 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm bản | Chương V/Phần II | 28,22 | m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm bản BTCT đúc sẵn | Chương V/Phần II | 72 | cái |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V/Phần II | 684,03 | kg |
| 24 | Đổ bê tông dầm ngang, bê tông 30MPa, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 6,84 | m3 |
| 25 | Ván khuôn dầm ngang cầu, chiều cao TB | Chương V/Phần II | 43,62 | m2 |
| 26 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Chương V/Phần II | 567,75 | kg |
| 27 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín, thép mạ kẽm | Chương V/Phần II | 1.978,78 | kg |
| 28 | Bu lông M22x690 | Chương V/Phần II | 96 | Cái |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thép lan can cầu đường bộ, liên kết bằng đường hàn | Chương V/Phần II | 2.546,53 | kg |
| 30 | Ván khuôn lan can cầu | Chương V/Phần II | 116,87 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông lan can, bê tông 30MPa, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 5,88 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤10mm | Chương V/Phần II | 58,68 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK >10mm | Chương V/Phần II | 667,12 | kg |
| 34 | Lắp đặt khe co giãn bản thép bản răng lược MS-RN30-60A (hoặc tương đương) mặt cầu | Chương V/Phần II | 14 | m |
| 35 | Đổ bê tông khe co giãn, loại không co ngót 40MPa, tỷ lệ vữa/đá = 50/50 | Chương V/Phần II | 2,93 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép khe co giãn | Chương V/Phần II | 6,79 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện bằng gang đúc sẵn | Chương V/Phần II | 143,37 | kg |
| 38 | Lắp đặt cút gang nối - Đường kính (172-194)mm | Chương V/Phần II | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nối dưới, gang đúc, đoạn ống dài 1.4m - Đường kính (150-162)mm | Chương V/Phần II | 8,4 | m |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Chương V/Phần II | 79,14 | kg |
| 2 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Chương V/Phần II | 12.962,32 | kg |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK >18mm | Chương V/Phần II | 13.213,42 | kg |
| 4 | Đổ bê tông tường đỉnh, tường tai, tường cánh - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, 30MPa, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 87,67 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thân mố, móng mố trên cạn, bê tông 30MPa, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 290,23 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót đáy móng, rộng ≤250cm, 20MPa, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 16,02 | m3 |
| 7 | Quét nhựa đường sau mố, nhựa bitum số 4, quét 2 lớp | Chương V/Phần II | 725,4 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước lòng mố - Đường kính 50mm | Chương V/Phần II | 28,8 | m |
| 9 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Chương V/Phần II | 0,18 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép thang thân mố, ĐK ≤18mm | Chương V/Phần II | 34,1 | kg |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V/Phần II | 495,15 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng mố | Chương V/Phần II | 108 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông chân khay tứ nón, 20MPa, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 64,43 | m3 |
| 14 | Ván khuôn chân khay tứ nón | Chương V/Phần II | 182,98 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông ốp mái chân khay tứ nón, bê tông 20MPa, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 32,9 | m3 |
| 16 | Ni lông chống thấm | Chương V/Phần II | 219,3 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông bậc thang tứ nón, bê tông 20MPa, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 13,68 | m3 |
| 18 | Đắp đất tứ nón, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V/Phần II | 305,81 | m3 |
| 19 | Đắp đất tứ nón, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V/Phần II | 45 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất về đắp - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 396,4153 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 50cm - Đường kính 50mm | Chương V/Phần II | 54,83 | m |
| 22 | Đào đất chân khay, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V/Phần II | 4,396 | m3 |
| 23 | Đào đất chân khay, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V/Phần II | 17,584 | m3 |
| 24 | Đào đất chân khay bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 17,586 | m3 |
| 25 | Đào đất chân khay, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 70,344 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bản vượt, 25MPa, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 23,56 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK >18mm | Chương V/Phần II | 2.460,88 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤18mm | Chương V/Phần II | 916,4 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép bản vượt, ĐK ≤10mm | Chương V/Phần II | 36,48 | kg |
| 30 | Làm móng bằng cấp phối đá dăm loại I, làm móng đắp thêm | Chương V/Phần II | 37,49 | m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá (2x4)cm | Chương V/Phần II | 25,46 | m3 |
| 32 | Chèn nhựa bitum giữa đầu mố và bản vượt | Chương V/Phần II | 119,04 | kg |
| 33 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V/Phần II | 93 | m2 |
| 34 | Ván khuôn thép | Chương V/Phần II | 25,12 | m2 |
| 35 | Cốt thép đá kê gối + ụ neo, ĐK ≤10mm | Chương V/Phần II | 201,69 | kg |
| 36 | Cốt thép đá kê gối + ụ neo, ĐK ≤18mm | Chương V/Phần II | 232,02 | kg |
| 37 | Cốt thép đá kê gối + ụ neo, ĐK >18mm | Chương V/Phần II | 118,97 | kg |
| 38 | Đệm Matit nhựa | Chương V/Phần II | 2,56 | kg |
| 39 | Ống thép D70 dày 3.2mm | Chương V/Phần II | 7,56 | kg |
| 40 | Ống thép ô van 120/70, dày 3.2mm | Chương V/Phần II | 14,42 | kg |
| 41 | Bitum ống D70 và ống D120/70 | Chương V/Phần II | 26,88 | kg |
| 42 | Đổ bê tông đá kê gối + ụ neo, 30MPa, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 2,17 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ đá kê gối + ụ neo | Chương V/Phần II | 13,7 | m2 |
| 44 | Lắp đặt gối cầu, gối cố định cao su lõi thép KT(30x40x7.5)cm | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt gối cầu, gối di động 1 chiều cao su lõi thép KT(30x40x7.5)cm | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, ĐK ≤18mm | Chương V/Phần II | 1.684,27 | kg |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, ĐK >18mm | Chương V/Phần II | 13.709,83 | kg |
| 48 | Sản xuất cấu kiện thép bản cọc khoan nhồi, Thép bản 50x50x12 | Chương V/Phần II | 362,08 | kg |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép bản cọc khoan nhồi | Chương V/Phần II | 362,08 | kg |
| 50 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, 30MPa, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V/Phần II | 87,72 | m3 |
| 51 | Đập đầu cọc bê tông - Trên cạn | Chương V/Phần II | 9,4 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống kiểm tra, ông thép D57/60 | Chương V/Phần II | 223 | m |
| 53 | Lắp đặt ống kiểm tra, ông thép đen D103/110 | Chương V/Phần II | 102,5 | m |
| 54 | Lắp nút bịt đầu ống kiểm tra, ống thép D60 | Chương V/Phần II | 40 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt đầu ống kiểm tra, ống thép D110 | Chương V/Phần II | 20 | cái |
| 56 | Gia công cóc nối thép cọc khoan nhồi D1000mm | Chương V/Phần II | 80 | cái |
| 57 | Bơm vữa siêu âm + ống kiểm tra, BTXM - 30MPa | Chương V/Phần II | 1,42 | m3 |
| 58 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi, ống vách thép, dài 3m | Chương V/Phần II | 1.627,68 | kg |
| 59 | Khấu hao thu hồi VLC SX ống vách | Chương V/Phần II | 1.627,68 | kg |
| 60 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc 1100mm | Chương V/Phần II | 30 | m |
| 61 | Rút ống vách thép cọc khoan nhồi, trên cạn | Chương V/Phần II | 30 | m |
| 62 | Khoan vào đất trên cạn, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | Chương V/Phần II | 45,7 | m |
| 63 | Khoan vào đá cấp IV, ĐK lỗ khoan 1000mm | Chương V/Phần II | 82,8 | m |
| 64 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Chương V/Phần II | 100,92 | m3 |
| 65 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông | Chương V/Phần II | 10 | Mặt cắt |
| 66 | Thí nghiệm khoan lấy mẫu kiểm tra tiếp xúc mũi cọc | Chương V/Phần II | 1 | Mẫu |
| 67 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.000mm | Chương V/Phần II | 2 | Lượt |
| C | PHẦN THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp sau đuôi mố, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V/Phần II | 2.406,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất sau đuôi mố, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V/Phần II | 97,8 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 2.829,407 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V/Phần II | 1.217,7 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 1.034,871 | m3 |
| 6 | Đào nền đường + khuôn đường - Cấp đất II | Chương V/Phần II | 3,67 | m3 |
| 7 | Đào nền đường + khuôn đường - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 303,35 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V/Phần II | 0,08 | m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 3,778 | m3 |
| 10 | Đào rãnh - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 34,002 | m3 |
| 11 | Thi công mặt đường cấp phối đá dăm loại II, mặt đường đã lèn ép 20cm | Chương V/Phần II | 558,32 | m2 |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại 2x2x1m trên cạn | Chương V/Phần II | 6 | rọ |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chương V/Phần II | 15 | rọ |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1.5x1m trên cạn | Chương V/Phần II | 12 | rọ |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại 1.5x1x1m trên cạn | Chương V/Phần II | 5 | rọ |
| 16 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn | Chương V/Phần II | 3 | rọ |
| 17 | Đổ bê tông mũ mố trên cạn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 3,84 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mũ mố trên cạn, ĐK >18mm | Chương V/Phần II | 42,02 | kg |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mũ mố trên cạn, ĐK ≤10mm | Chương V/Phần II | 147,57 | kg |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V/Phần II | 8,96 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông bản vượt dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 3,52 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V/Phần II | 393,85 | kg |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V/Phần II | 107,15 | kg |
| 24 | Ván khuôn thép bản vượt | Chương V/Phần II | 4,8 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ chốt liên kết cầu bản cũ | Chương V/Phần II | 4 | Công |
| 26 | Cẩu lắp bản mặt cầu từ cầu cũ sang cầu tạm đường tránh | Chương V/Phần II | 2 | Ca |
| 27 | Tháo dỡ rọ đá, loại 2x2x1m trên cạn | Chương V/Phần II | 6 | rọ |
| 28 | Tháo dỡ rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chương V/Phần II | 15 | rọ |
| 29 | Tháo dỡ rọ đá, loại 2x1.5x1m trên cạn | Chương V/Phần II | 12 | rọ |
| 30 | Tháo dỡ rọ đá, loại 1.5x1x1m trên cạn | Chương V/Phần II | 5 | rọ |
| 31 | Tháo dỡ rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn | Chương V/Phần II | 3 | rọ |
| 32 | Phá dỡ mũ mố + bản vượt | Chương V/Phần II | 7,36 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu cầu, đá hộc xây | Chương V/Phần II | 15,478 | m3 |
| 34 | Phá dỡ mặt đường dẫn đầu cầu | Chương V/Phần II | 21,7 | m3 |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V/Phần II | 198,96 | m3 |
| 2 | Đào nền đường + đào cấp + đào khuôn - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 264,9 | m3 |
| 3 | Đào vét bùn - Cấp đất I | Chương V/Phần II | 88,11 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V/Phần II | 5,51 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 4,23 | m3 |
| 6 | Đào nền đường cũ | Chương V/Phần II | 29,89 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V/Phần II | 3.681,72 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V/Phần II | 230,98 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 4.159,1504 | m3 |
| 10 | Cày xới đất CIII | Chương V/Phần II | 68,64 | m3 |
| 11 | Lu lèn K = 0,98 | Chương V/Phần II | 68,64 | m3 |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) (bao gồm toàn bộ mặt trên tuyến) | Chương V/Phần II | 1.292,52 | m2 |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít CRS-1h, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V/Phần II | 1.292,52 | m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cm | Chương V/Phần II | 193,878 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới, dày 15cm | Chương V/Phần II | 193,878 | m3 |
| 16 | Đào đất chân khay - Cấp đất II | Chương V/Phần II | 2,298 | m3 |
| 17 | Đào đất chân khay - Cấp đất II | Chương V/Phần II | 20,682 | m3 |
| 18 | Đào đất chân khay - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 3,45 | m3 |
| 19 | Đào đất chân khay - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 31,05 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông chân khay gia cố mái taluy, 20MPa, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 57,45 | m3 |
| 21 | Ván khuôn chân khay gia cố mái taluy | Chương V/Phần II | 233,25 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông gia cố mái taluy + nền SX, 20MPa, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 119,43 | m3 |
| 23 | Ni lông chống thấm | Chương V/Phần II | 796,2 | m2 |
| 24 | Khe co giãn nhiệt KT(2x4)cm cách đều 8m | Chương V/Phần II | 99,53 | m |
| 25 | Đổ bê tông rãnh gia cố, bê tông 20MPa, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 25,9 | m3 |
| 26 | Ni lông chống thấm | Chương V/Phần II | 200,72 | m2 |
| 27 | Vữa trít khe hở, XM M100, PCB40 | Chương V/Phần II | 0,2 | m3 |
| 28 | Ván khuôn rãnh | Chương V/Phần II | 104 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông lề gia cố sát rãnh, 20MPa, đá 1x2, PCB40, dày 15cm | Chương V/Phần II | 9,18 | m3 |
| 30 | Ni lông chống thấm | Chương V/Phần II | 54,93 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông rãnh xây, bê tông 20MPa, đá 1x2, PCB40, dày 15cm | Chương V/Phần II | 4,05 | m3 |
| 32 | Ni lông chống thấm | Chương V/Phần II | 31,5 | m2 |
| 33 | Biển báo tên cầu, KT(30x60)cm (đã bao gồm BT chân cột) | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 34 | Dán màng phản quang cột biển báo | Chương V/Phần II | 0,9 | m2 |
| 35 | Thép chống xoay cột, ĐK ≤18mm | Chương V/Phần II | 1,06 | kg |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm (đã bao gồm BT chân cột) | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 37 | Dán màng phản quang cột biển báo | Chương V/Phần II | 0,9 | m2 |
| 38 | Thép chống xoay cột, ĐK ≤18mm | Chương V/Phần II | 1,06 | kg |
| 39 | Lắp đặt tấm tôn lượn sóng bước cột 2m | Chương V/Phần II | 63 | Tấm |
| 40 | Chân cột hộ lan (cột ống thép D113.5x4x1.320, bịt nắp mũ D120x2mm) | Chương V/Phần II | 66 | Cột |
| 41 | Bulông M16x150 | Chương V/Phần II | 66 | Bộ |
| 42 | Bulông M16x35 | Chương V/Phần II | 660 | Bộ |
| 43 | Tấm bản đệm 300x60x5mm | Chương V/Phần II | 66 | Chiếc |
| 44 | Lắp đặt tiêu phản quang (tam giác - Flim 3M-3900) | Chương V/Phần II | 66 | Chiếc |
| 45 | Đóng cột hộ lan, cột tròn | Chương V/Phần II | 85,8 | m |
| 46 | Tấm đầu tấm cuối | Chương V/Phần II | 6 | Tấm |
| 47 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 171,65 | m3 |
| 48 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V/Phần II | 147,41 | m3 |
| 49 | Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IV | Chương V/Phần II | 4,12 | m3 |
| 50 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V/Phần II | 13,166 | m3 |
| 51 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V/Phần II | 118,494 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thân kè - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 45,79 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông móng kè, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 9,23 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông móng kè, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 49,02 | m3 |
| 55 | Thi công lớp đá đệm tầng lọc sau kè, ĐK đá (2x4)cm, dày 30cm | Chương V/Phần II | 6,4 | m3 |
| 56 | Đất sét dẻo chống thấm (tận dụng đất trên tuyến) | Chương V/Phần II | 7,8 | m3 |
| 57 | Chốt thép liên kết, ĐK >18mm | Chương V/Phần II | 310,04 | kg |
| 58 | Xây bịt đầu kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Chương V/Phần II | 0,25 | m3 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 100mm | Chương V/Phần II | 25,05 | m |
| 60 | Ván khuôn thân kè | Chương V/Phần II | 98,57 | m2 |
| 61 | Ván khuôn móng kè | Chương V/Phần II | 80,16 | m2 |
| 62 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V/Phần II | 88,49 | m3 |
| 63 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 67,81 | m3 |
| 64 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V/Phần II | 3,36 | m3 |
| 65 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 5,26 | m3 |
| 66 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V/Phần II | 10,79 | m3 |
| E | PHẦN THI CÔNG CẦU | |||
| 1 | Đổ bê tông bệ đúc dầm, 20MPa, đá 1x2, PCB40 | Chương V/Phần II | 14,5 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤10mm | Chương V/Phần II | 152,87 | kg |
| 3 | Sản xuất Thép dầm ngang, dầm dọc U160 | Chương V/Phần II | 1.993,68 | kg |
| 4 | Khấu hao Sản xuất Thép dầm ngang, dầm dọc U160 | Chương V/Phần II | 1.993,68 | kg |
| 5 | Thi công lớp đá dăm đệm, ĐK đá (2x4)cm | Chương V/Phần II | 16,75 | m3 |
| 6 | Lắp đặt, tháo dỡ đường sàng dầm, tà vẹt gỗ, lập lách, đinh, thép hình I200 | Chương V/Phần II | 88 | m |
| 7 | Khấu hao đường sàng dầm, tà vẹt gỗ, lập lách, đinh, thép hình I200 | Chương V/Phần II | 88 | m |
| 8 | Đào đất hố móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 573,8 | m3 |
| 9 | Đào đất hố móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V/Phần II | 152,18 | m3 |
| 10 | Đào đất hố móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 22,93 | m3 |
| 11 | Đào đất tạo mặt bằng - Cấp đất III | Chương V/Phần II | 42,45 | m3 |
| 12 | Đắp trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V/Phần II | 23,4 | m3 |
| 13 | Đắp trả hố móng + đắp đất lấn tạo mặt bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V/Phần II | 250,49 | m3 |
| 14 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công thân, tường cánh | Chương V/Phần II | 35,98 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công thân, tường cánh | Chương V/Phần II | 35,98 | tấn |
| 16 | Sản xuất hệ thi công bản mặt cầu | Chương V/Phần II | 3.444,78 | kg |
| 17 | Khấu hao thu hồi VLC, thi công 1 bên, luân chuyển bên còn lại | Chương V/Phần II | 3.444,78 | kg |
| 18 | Sản xuất hệ thi công dầm ngang | Chương V/Phần II | 1.884,72 | kg |
| 19 | Khấu hao thu hồi VLC, thi công 1 bên, luân chuyển bên còn lại | Chương V/Phần II | 1.884,72 | kg |
| 20 | Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 22≤L≤33m từ bãi đúc ra công trường | Chương V/Phần II | 4 | dầm |
| 21 | Nâng hạ dầm cầu xuống đường trượt bằng máy - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L | Chương V/Phần II | 4 | dầm |
| 22 | Di chuyển dầm cầu bê tông ra vị trí nhịp - Chiều dài dầm 22≤L≤33m | Chương V/Phần II | 12 | dầm |
| 23 | Khấu hao giá pooc tic + hệ dầm dẫn | Chương V/Phần II | 34,54 | tấn |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ giá pooc tich, hệ dầm dẫn | Chương V/Phần II | 34,54 | tấn |
| 25 | Sản xuất kết cấu thép phần đặt sẵn trong bê tông | Chương V/Phần II | 502,1 | kg |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép phần đặt sẵn trong bê tông | Chương V/Phần II | 502,1 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.256445E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.51289E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình cấu BTCT dự ứng lực;- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét, tương đương 5.863.410.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: Xây dựng cầu BTCT dự ứng lực; đường dẫn đầu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.863.410.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công. (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu, đồng thời đã từng tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cầu BTCT dự ứng lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng | 1 | là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường hoặc tương đương. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh hơi tải trọng ≥ 25T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy hàn điện công suất ≥ 23kW | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 4 | Tời điện tải trọng ≥ 5T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy cắt cáp công suất ≥ 10kW | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 6 | Máy luồn cáp công suất ≥ 15kW | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 7 | Máy nén khí diezel công suất ≥ 600m3/h | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 8 | Kích nâng tải trọng ≥ 100T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 9 | Pa lăng xích tải trọng ≥ 3T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 13 | Máy bơm bê tông công suất ≥ 50m3/h | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 14 | Máy khoan cọc khoan nhồi công suất ≥ 80kNm | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 15 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 16 | Máy lu bánh thép tải trọng ≥ 9T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 17 | Máy lu bánh hơi tải trọng ≥ 16T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 18 | Máy phun nhựa đường công suất ≥ 190CV | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi