Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211194392-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG KINH TẾ THÀNH PHỐ CẨM PHẢ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211188352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Quảng Ninh. Năm 2021 bố trí 2,2 tỷ đồng cho dự án tại Quyết định số 3054/QĐ-UBND ngày 08/9/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 12:00:00 đến ngày 2021-12-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,773,296,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,500,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.319E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng xây lắp+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các giấy tờ chứng minh việc thi công hoàn thành+ Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc xác nhật cấp công trình* Nếu là nhà thầu phụ cung cấp bổ sung: Hợp đồng nhà thầu chính, hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy tờ tương đương chứng minh việc thực hiện hợp đồng với nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp ại học chuyên ngành xây dựng (dân dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật), chứng chỉ giám sát chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách QLCL thi công và làm hồ sơ QLCL thi công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao ộng và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG KINH TẾ THÀNH PHỐ CẨM PHẢ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Nạo vét hệ thống thoát nước khu vực Km6, thuộc địa bàn khu phố 1A, phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Quảng Ninh. Năm 2021 bố trí 2,2 tỷ đồng cho dự án tại Quyết định số 3054/QĐ-UBND ngày 08/9/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan: Đảm bảo dự thầu, cam kết tín dụng, báo cáo tài chính cùng nghĩa vụ thuế các năm theo yêu cầu và chứng minh doanh thu về hoạt động xây dựng, bằng cấp chứng chỉ các cá nhân tham gia cho gói thầu, hóa đơn giấy tờ chứng minh máy móc huy động cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng kinh tế thành phố Cẩm Phả; Địa chỉ: Tầng 3 trụ sở HĐND & UBND thành phố Cẩm Phả; Số điện thoại: 02033.862.307 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Bùi Vũ Tùng- Trưởng phòng; Số điện thoại: 02033.862.307 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Thị Thương- Nhân viên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trần Thị Thương- Nhân viên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến số 1 | |||
| 1 | Nạo vét bùn rãnh thoát nước | Theo HSMT | 2,969 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 7T,đem đi đổ | Theo HSMT | 29,685 | 10m3/1km |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSMT | 2,969 | 100m3 |
| B | Tuyến số2 | |||
| 1 | Nạo vét bùn rãnh thoát nước | Theo HSMT | 109,17 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 7T,đem đi đổ | Theo HSMT | 10,92 | 10m3/1km |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSMT | 1,092 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=2T | Theo HSMT | 310 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 100kg | Theo HSMT | 310 | 1 cấu kiện |
| C | Tuyến số 3 | |||
| 1 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) Đường kính cống >1000mm. | Theo HSMT | 110,28 | m3 bùn |
| 2 | Nạo vét bùn hố ga. | Theo HSMT | 0,95 | m3 bùn |
| 3 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 7T,đem đi đổ | Theo HSMT | 11,03 | 10m3/1km |
| 4 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=2T | Theo HSMT | 23 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 100kg | Theo HSMT | 23 | cấu kiện |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSMT | 1,103 | 100m3 |
| D | Tuyến số 4 | |||
| 1 | Nạo vét bùn rãnh thoát nước | Theo HSMT | 405,66 | m3 |
| 2 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương). Đường kính cống >1000mm. | Theo HSMT | 57,08 | m3 bùn |
| 3 | Nạo vét bùn hố ga | Theo HSMT | 3,5 | m3 bùn |
| 4 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 7T,đem đi đổ | Theo HSMT | 46,274 | 10m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSMT | 4,627 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=2T | Theo HSMT | 154 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 100kg | Theo HSMT | 154 | 1 cấu kiện |
| E | Tuyến số 5 | |||
| 1 | Nạo vét bùn rãnh thoát nước | Theo HSMT | 207,46 | m3 |
| 2 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) Đường kính cống >1000mm. | Theo HSMT | 101 | m3 bùn |
| 3 | Nạo vét bùn hố ga. | Theo HSMT | 14,19 | m3 bùn |
| 4 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 7T,đem đi đổ | Theo HSMT | 30,846 | 10m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSMT | 3,085 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=2T | Theo HSMT | 101 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 100kg | Theo HSMT | 101 | 1 cấu kiện |
| F | Tuyến số 6 | |||
| 1 | Nạo vét bùn rãnh thoát nước | Theo HSMT | 121,67 | m3 |
| 2 | Nạo vét bằng máy | Theo HSMT | 1 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 7T,đem đi đổ | Theo HSMT | 22,162 | 10m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSMT | 2,2162 | 100m3 |
| G | Tuyến số 7 | |||
| 1 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) Đường kính cống >1000mm. | Theo HSMT | 535,69 | m3 bùn |
| 2 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 7T,đem đi đổ | Theo HSMT | 53,569 | 10m3/1km |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSMT | 5,3569 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=2T | Theo HSMT | 13 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 100kg | Theo HSMT | 13 | 1 cấu kiện |
| H | Hố ga cống qua đường khu băng tải | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSMT | 0,66 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 7T,đem đi đổ | Theo HSMT | 0,066 | 10m3/1km |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 4 | Gia công tấm thép grating | Theo HSMT | 0,324 | tấn |
| 5 | Lắp dựng tấm đan thép garting | Theo HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| I | Điểm thu nước mặt | |||
| 1 | Đào móng hố kiểm tra, đất cấp III | Theo HSMT | 3,22 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình đầm chặt | Theo HSMT | 0,25 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố thu nước | Theo HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 150mm | Theo HSMT | 0,317 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 150mm | Theo HSMT | 36 | cái |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT | 2,33 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình đầm chặt | Theo HSMT | 3,6 | m3 |
| 8 | Gia công thép chắn rác | Theo HSMT | 0,213 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm chắn rác | Theo HSMT | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.319E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng xây lắp+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các giấy tờ chứng minh việc thi công hoàn thành+ Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc xác nhật cấp công trình* Nếu là nhà thầu phụ cung cấp bổ sung: Hợp đồng nhà thầu chính, hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy tờ tương đương chứng minh việc thực hiện hợp đồng với nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp ại học chuyên ngành xây dựng (dân dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật), chứng chỉ giám sát chuyên ngành phù hợp | 7 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Bằng đại học chuyên ngành xây dựng | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc địa | 1 | Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa | 5 | 4 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách QLCL thi công và làm hồ sơ QLCL thi công, thanh quyết toán công trình | 1 | Bằng đại học | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao ộng và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ an toàn lao động | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn | 5 KW | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 1 |
| 3 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250L | 1 |
| 5 | Máy đào | 0,4m3 | 2 |
| 6 | Cần cẩu bánh hơi | 6T | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | 7T | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi