Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211194392-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG KINH TẾ THÀNH PHỐ CẨM PHẢ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211188352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Quảng Ninh. Năm 2021 bố trí 2,2 tỷ đồng cho dự án tại Quyết định số 3054/QĐ-UBND ngày 08/9/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 12:00:00 đến ngày 2021-12-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,773,296,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,500,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.319E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các giấy tờ chứng minh việc thi công hoàn thành+ Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc xác nhật cấp công trình* Nếu là nhà thầu phụ cung cấp bổ sung: Hợp đồng nhà thầu chính, hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy tờ tương đương chứng minh việc thực hiện hợp đồng với nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp ại học chuyên ngành xây dựng (dân dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật), chứng chỉ giám sát chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách QLCL thi công và làm hồ sơ QLCL thi công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao ộng và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 6T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 PHÒNG KINH TẾ THÀNH PHỐ CẨM PHẢ
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Nạo vét hệ thống thoát nước khu vực Km6, thuộc địa bàn khu phố 1A, phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả
20 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Quảng Ninh. Năm 2021 bố trí 2,2 tỷ đồng cho dự án tại Quyết định số 3054/QĐ-UBND ngày 08/9/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: PHÒNG KINH TẾ THÀNH PHỐ CẨM PHẢ , địa chỉ: SỐ 376 đường Trần phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng kinh tế thành phố Cẩm Phả; Địa chỉ: Tầng 3 trụ sở HĐND & UBND thành phố Cẩm Phả; Số điện thoại: 02033.862.307
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Cẩm Phả. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Kiến Sáng. Địa chỉ: Tổ 10, khu 5, phường Hà Tu, thành phố Hạ Long. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kinh tế thành phố. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Kiến Sáng. Địa chỉ: Tổ 10, khu 5, phường Hà Tu, thành phố Hạ Long.


- Bên mời thầu: PHÒNG KINH TẾ THÀNH PHỐ CẨM PHẢ , địa chỉ: SỐ 376 đường Trần phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng kinh tế thành phố Cẩm Phả; Địa chỉ: Tầng 3 trụ sở HĐND & UBND thành phố Cẩm Phả; Số điện thoại: 02033.862.307


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan: Đảm bảo dự thầu, cam kết tín dụng, báo cáo tài chính cùng nghĩa vụ thuế các năm theo yêu cầu và chứng minh doanh thu về hoạt động xây dựng, bằng cấp chứng chỉ các cá nhân tham gia cho gói thầu, hóa đơn giấy tờ chứng minh máy móc huy động cho gói thầu.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng kinh tế thành phố Cẩm Phả; Địa chỉ: Tầng 3 trụ sở HĐND & UBND thành phố Cẩm Phả; Số điện thoại: 02033.862.307
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Bùi Vũ Tùng- Trưởng phòng; Số điện thoại: 02033.862.307
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Thị Thương- Nhân viên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trần Thị Thương- Nhân viên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến số 1
1Nạo vét bùn rãnh thoát nước Theo HSMT2,969100m3
2Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 7T,đem đi đổ Theo HSMT29,68510m3/1km
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSMT2,969100m3
B Tuyến số2
1Nạo vét bùn rãnh thoát nước Theo HSMT109,17m3
2Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 7T,đem đi đổ Theo HSMT10,9210m3/1km
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSMT1,092100m3
4Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=2TTheo HSMT310cấu kiện
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 100kgTheo HSMT3101 cấu kiện
C Tuyến số 3
1Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) Đường kính cống >1000mm.Theo HSMT110,28m3 bùn
2Nạo vét bùn hố ga. Theo HSMT0,95m3 bùn
3Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 7T,đem đi đổ Theo HSMT11,0310m3/1km
4Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=2TTheo HSMT23cấu kiện
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 100kgTheo HSMT23cấu kiện
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSMT1,103100m3
D Tuyến số 4
1Nạo vét bùn rãnh thoát nước Theo HSMT405,66m3
2Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương). Đường kính cống >1000mm.Theo HSMT57,08m3 bùn
3Nạo vét bùn hố gaTheo HSMT3,5m3 bùn
4Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 7T,đem đi đổ Theo HSMT46,27410m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSMT4,627100m3
6Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=2TTheo HSMT154cấu kiện
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 100kgTheo HSMT1541 cấu kiện
E Tuyến số 5
1Nạo vét bùn rãnh thoát nước Theo HSMT207,46m3
2Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) Đường kính cống >1000mm. Theo HSMT101m3 bùn
3Nạo vét bùn hố ga. Theo HSMT14,19m3 bùn
4Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 7T,đem đi đổTheo HSMT30,84610m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSMT3,085100m3
6Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=2TTheo HSMT101cấu kiện
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 100kgTheo HSMT1011 cấu kiện
F Tuyến số 6
1Nạo vét bùn rãnh thoát nước Theo HSMT121,67m3
2Nạo vét bằng máyTheo HSMT1100m3
3Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 7T,đem đi đổ Theo HSMT22,16210m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSMT2,2162100m3
G Tuyến số 7
1Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) Đường kính cống >1000mm. Theo HSMT535,69m3 bùn
2Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 7T,đem đi đổ Theo HSMT53,56910m3/1km
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSMT5,3569100m3
4Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=2TTheo HSMT13cấu kiện
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 100kgTheo HSMT131 cấu kiện
H Hố ga cống qua đường khu băng tải
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSMT0,66m3
2Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ 7T,đem đi đổ Theo HSMT0,06610m3/1km
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSMT0,007100m3
4Gia công tấm thép gratingTheo HSMT0,324tấn
5Lắp dựng tấm đan thép gartingTheo HSMT21 cấu kiện
I Điểm thu nước mặt
1Đào móng hố kiểm tra, đất cấp IIITheo HSMT3,22m3
2Đắp cát công trình đầm chặt Theo HSMT0,25m3
3Ván khuôn móng hố thu nước Theo HSMT0,187100m2
4Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 150mmTheo HSMT0,317100m
5Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 150mmTheo HSMT36cái
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo HSMT2,33m3
7Đắp đất nền móng công trình đầm chặtTheo HSMT3,6m3
8Gia công thép chắn rácTheo HSMT0,213tấn
9Lắp dựng tấm chắn rácTheo HSMT3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.319E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các giấy tờ chứng minh việc thi công hoàn thành+ Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc xác nhật cấp công trình* Nếu là nhà thầu phụ cung cấp bổ sung: Hợp đồng nhà thầu chính, hóa đơn giá trị gia tăng hoặc giấy tờ tương đương chứng minh việc thực hiện hợp đồng với nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp ại học chuyên ngành xây dựng (dân dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật), chứng chỉ giám sát chuyên ngành phù hợp74
2 Kỹ thuật phụ trách thi công 1 Bằng đại học chuyên ngành xây dựng53
3 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc địa 1 Bằng tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa54
4 Kỹ thuật phụ trách QLCL thi công và làm hồ sơ QLCL thi công, thanh quyết toán công trình 1 Bằng đại học32
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao ộng và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ an toàn lao động54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn 5 KW1
2 Máy đầm dùi 1,5 KW1
3 Máy hàn 23 KW1
4 Máy trộn bê tông 250L1
5 Máy đào 0,4m32
6 Cần cẩu bánh hơi 6T1
7 Ô tô tự đổ 7T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->