Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211194610-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211193381
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn NSNN và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 11:59:00 đến ngày 2021-12-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,053,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.079E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.215E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Công trình xây dựng nhà, móng BTCT, tường xây bằng gạch, nền lát gạch men, mái lợp tôn. Tường trong và ngoài lăn sơn. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, chống sét đồng bộ với cấp công trình...;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Là kỹ sư có chứng chỉ An toàn lao động; Đã trực tiếp là Cán bộ ATVSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu/Cần trục/ô tô tải có cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương
- Đặc điểm thiết bị ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa trường THCS Hà Thạch
300 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn NSNN và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ , địa chỉ: Số nhà 64 đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hà Thạch. Địa chỉ: xã Hà Thạch, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Việt Pháp


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ , địa chỉ: Số nhà 64 đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hà Thạch. Địa chỉ: xã Hà Thạch, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. + Nghĩa vụ nộp thuế: Đến hết 31/12/2020 hoặc hết quý I/2021 nhà thầu không nợ đọng thuế (có xác nhận của cơ quan quản lý thuế). + Nghĩa vụ thực hiện công tác đóng BHXH, BHYT, BHTN (có xác nhận của cơ quan quản lý thu bảo hiểm xã hội): Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng bảo hiểm đến hết quý I năm 2021. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc công chứng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. (Đối với hóa đơn máy móc thiết bị để phục vụ thi công cho gói thầu là gốc, công chứng hoặc sao y bản chính của nhà thầu) * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hà Thạch. Địa chỉ: xã Hà Thạch, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: 64 Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trưởng ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ (Địa chỉ: phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Việt Pháp.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG TRƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật14m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,08m2
3Phá dỡ trụ cổng cũ và tường rào vị trí cổng mớiChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,7353m3
4Đào móng cổng, móng bồn hoa đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật34,7816m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,5939m3
6Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3719100m3
7Vận chuyển đất. phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7TChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3719100m3/1km
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5729m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4337m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0508100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,525m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,084100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1282tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1138tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0224tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0752tấn
17Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,8025m3
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8458m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5865m3
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,0787m2
21Đắp đất mầu bồn hoaChương V - Yêu cầu kỹ thuật42m3
22Gia công cổng thép hộpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3425tấn
23Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,48m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật44,4464m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14m3
26Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu kỹ thuật46,0323m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật329,49m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật371,1466m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,252100m2
30Biển chữ tên trường (2 mặt chữ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
31Mái cổng Alu khung xương thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
B NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật157,1795m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật80,5524m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật90,9095m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật146,8224m2
5Tháo dỡ cửa để vệ sinh và sơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,44m2
6Lắp dựng cửa không có khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,44m2 cấu kiện
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,44m2
8Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,44m2
9vệ sinh hoa sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,7456m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,7456m2
C NHÀ VỆ SINH CẢI TẠO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật173,852m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật49,5964m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật94,584m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật128,8644m2
5Tháo dỡ cửa vệ sinh (2 cửa đi vào phòng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m2
6Lắp dựng cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật3m2 cấu kiện
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (2 cửa đi vào phòng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6m2
8Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật6m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật95,152m2
10Ốp gạch 30x60cm, XM PCB40 mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật95,152m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật40,2196m2
12Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,022m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0688100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0687100m3/1km
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,022m3
16Lát nền, sàn gạch 30x30cm, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,2196m2
17Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
18Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
22Lắp đặt ống luồn dây D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
23Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
24Lắp đặt vòi xịtChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
25Lắp đặt hộp đựng giấyChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
26Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
27ống nối mềm D15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8m
28Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,55100m
29Lắp Rắc co D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
30Măng sông D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32cái
32Lắp đặt cút ren trong PPR D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
33Lắp đặt van 2 chiều D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
34Lắp đặt van 1 chiều D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
36Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
37Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
38Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
39Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
40Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
41Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
42Lắp đặt Cút D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
43Lắp đặt Cút D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
44Lắp đặt Cút D426cái
45Lắp đặt Cút chếc D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
46Lắp đặt Cút chếc D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
47Lắp đặt Cút chếc D42Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
48Si phông D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
49Lắp đặt côn nhựa D90x42Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
50Măng sông D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
51Măng sông D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
52Măng sông D42Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
D NHÀ ĐỂ XE
1Phá dỡ tường cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,71m3
2Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0471100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0471100m3/1km
4Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,83100m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,53tấn
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,12m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,04m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,28m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,128100m2
11Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1965tấn
12Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2322tấn
13Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1965tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2322tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,734100m2
E SÂN TRƯỜNG
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.186,6m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,86m3
3Lát gạch Terazzo 400x400, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.465m2
4Tháo dỡ gạch thẻ cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,9466m2
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,271m2
6Ốp gạch thẻ bồn hoaChương V - Yêu cầu kỹ thuật22,9466m2
F NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1Phá dỡ tường ràoChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9575m3
2Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0196100m3
3Vận chuyển đất, phế thải 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0196100m3/1km
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật73,5127m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật41,9446m3
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật30,7327100m
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,0868m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0878100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0634100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2502100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1806tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0277tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0551tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0901tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3036tấn
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,7517m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,715m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3485m3
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5534m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1079100m2
21Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4292100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0322tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,195tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4998m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5991tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,9007m3
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0223tấn
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0312100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3084m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,3189m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,677m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1877m3
33Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8765m2
34Ốp tường trụ, cột gạch 30x60, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật133,86m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật108,9743m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62,4192m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,3986m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật108,9743m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật104,8178m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9798100m2
41Gia công lắp đặt tấm compact và phụ kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,76m2
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,346m3
43Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,4596m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8m
45Láng mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,3624m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,3624m2
47Lát gạch lá nem 30x30, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,3624m2
48Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3745m3
49Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1223tấn
50Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1223tấn
51Lợp mái tôn dày 0,45lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4003100m2
52Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38 (Việt Pháp hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2m2
53Cửa sổ mở hất nhôm hệ kính an toàn 6,38 (Việt Pháp hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,88m2
54Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
55Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
56Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật70m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
60Lắp đặt ống luồn dây D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100m
61Lắp đặt Tủ điện âm tường 200x250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
62Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
63Lắp đặt vòi xịtChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
64Lắp đặt hộp đựngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
65Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
66Van xả tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
67Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
68Van xả tiểu nữChương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
70Xi phông chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
71Lắp đặt vòi chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
72Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
73Lắp đặt vòi rửa tayChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
74Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
75Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
76Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
77Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
80Lắp đặt van Phao D15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
81Lắp đặt van 1 chiều D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
82Lắp đặt van 2 chiều D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
83Lắp đặt van 2 chiều D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
84Lắp đặt van 2 chiều D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
85Lắp đặt van 2 chiều D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
86Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
87Lắp đặt Tê nhựa PPR D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
88Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
89Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
90Lắp đặt Tê nhự ren trong PPR D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
91Lắp đặt Cút nhựa PPR D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
92Lắp đặt Cút nhựa PPR D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
93Lắp đặt Cút nhựa PPR D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
94Lắp đặt Cút nhựa PPR D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28cái
95Lắp đặt Cút nhựa ren trong PPR D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
96Lắp đặt Côn nhựa PPR D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
97Lắp đặt Côn nhựa PPR D32x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
98Lắp đặt Côn nhựa PPR D25x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
99Lắp nút bịt nhựa D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
100Kép thép D15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
101Băng renChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cuộn
102Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,46100m
103Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
104Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
105Lắp đặt Tê chếch D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
106Lắp đặt Tê chếch D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
107Lắp đặt Tê chếch D90x34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
108Lắp đặt Tê vuông D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
109Lắp đặt Cút 135 độ D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
110Lắp đặt Cút 135 độ D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
111Lắp đặt Cút 90 độ D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
112Lắp đặt Cút 90 độ D34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44cái
113Lắp đặt côn D90x34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
114Đai thép neo ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật32cái
115Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8109m3
116Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,034100m2
117Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0409tấn
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0379tấn
119Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4683m3
120Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0618m3
121Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0336100m2
122Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0403tấn
123Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0328tấn
124Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6722m3
125Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
126Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,496m2
127Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,416m2
128Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật30,912m2
G NHÀ BỘ MÔN 2 PHÒNG HỌC
1Tháo dỡ, di chuyển đồ đạc trong phòng và vận chuyển lắp đặt lại sau khi thi công xongChương V - Yêu cầu kỹ thuật6công
2Tháo dỡ trần cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật136,4424m2
3Thi công trần thả bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu kỹ thuật136,4424m2
4Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3644100m2
5Tháo dỡ mái tôn cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8302m2
6Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,658tấn
7Gia công vì kèo mái thép V63x63x4 (mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,905tấn
8Gia công xà gồ thép (mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0765tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9051tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0765tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật201,6169m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3234100m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật45,2122m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật46,5504m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,5504m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật263,7856m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật60,732m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật45,2122m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật371,068m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật27,24m2
21Lắp dựng cửa không có khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật27,24m2 cấu kiện
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật27,24m2
23Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật27,24m2
24Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,02m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,02m2
26Phá dỡ nền gạch cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật177m2
27Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,7m3
28Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2478100m3
29Vận chuyển đất, phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2478100m3/1km
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,7m3
31Lát nền gạch Ceramic 60x60 XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật177m2
32Tháo dỡ thiết bị điện cũ thợ 3/7Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2công
33Lắp đặt đèn tuýp đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật14bộ
34Lắp đặt đèn ốp trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
35Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
36Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
37Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
39Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật320m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55m
44Lắp đặt tủ điện ngầm tường 200x250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3hộp
45Lắp đặt ống luồn dây D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55m
46Lắp đặt ống luồn dây D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật440m
H NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ, di chuyển đồ đạc trong phòng và vận chuyển lắp đặt lại sau khi thi công xongChương V - Yêu cầu kỹ thuật15công
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,1904100m2
3Phá dỡ tường xây gạch lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4877m3
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5098m3
5Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m3
6Vận chuyển đất, phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m3/1km
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật88,704m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật88,704m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,21m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật36,472m2
11Đánh bóng mặt cầu thang granitoChương V - Yêu cầu kỹ thuật36,472m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật101,76m2
13Lắp dựng cửa không có khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật101,76m2 cấu kiện
14Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,8m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,8m2
16Sửa chữa cửa cũ tính cả sơn lạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật31,8m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật69,96m2
18Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật69,96m2
19Gia công cửa sổ trờiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9273tấn
20Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật73,09m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật81,0552m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật696,182m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật144,669m2
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật144,669m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật819,791m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật780,5672m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật784,886m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.765,2362m2
29Tháo dỡ thiết bị điện cũ thợ 3/7Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3công
30Lắp đặt đèn tuýp đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật48bộ
31Lắp đặt đèn ốp trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật28bộ
32Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật32cái
33Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
35Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
36Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
37Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật820m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật420m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật135m
41Lắp đặt tủ điện âm tường 200x250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8hộp
42Lắp đặt ống luồn dây D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật135m
43Lắp đặt ống luồn dây D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.240m
I NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Tháo dỡ, di chuyển đồ đạc trong phòng và vận chuyển lắp đặt lại sau khi thi công xongChương V - Yêu cầu kỹ thuật20công
2Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1145100m2
3Tháo dỡ xà gồ cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,554tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật145,14m2
5Lắp dựng cửa sau khi sơn xongChương V - Yêu cầu kỹ thuật145,14m2 cấu kiện
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa đi pa nô kính, cửa sổ gỗ kính tính 70% diện tích phải sơn mặt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật203,196m2
7Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật203,196m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
9Tháo dỡ bệ xí, tiểu nam, tiểu nữChương V - Yêu cầu kỹ thuật24bộ
10Tháo dỡ hệ thống điện, nước, chống sét cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật10công
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật699m2
12Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V - Yêu cầu kỹ thuật27,3m3
13Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật248,958m2
14Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6273100m3
15Vận chuyển đất, phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6273100m3/1km
16Đánh bóng mặt cầu thang, bậc tam cấp granitoChương V - Yêu cầu kỹ thuật79,964m2
17Cạo rỉ bền mặt lan can, hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật59,569m2
18Sơn hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật59,569m2
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9938m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1408tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1829100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0061m3
23Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6799tấn
24Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6799tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật79,3856m2
26Lợp mái tôn dày 0,45 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,7521100m2
27Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48m2
28Ốp tường gạch 30x60cm, XM PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật248,958m2
29Lát nền, sàn gạch 60x60cm, XM PCB40651m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,3m3
31Trần thạch cao khung xương nổi tấm thảChương V - Yêu cầu kỹ thuật48m2
32Quét dung dịch chống thấmChương V - Yêu cầu kỹ thuật32m2
33Lắp dựng dàn giáo mặt sau để lắp lại cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4668100m2
34Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng (mái tôn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,7521100m2
35Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (xà gồ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6799tấn
36Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu kỹ thuật104,28610m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật696,4284m2
38Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật131,0365m2
39Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật131,0365m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.179,3285m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật851,5972m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật696,4284m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật2.161,9622m2
44Tháo dỡ thiết bị điện cũ thợ 3/7Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6công
45Lắp đặt đèn tuýp đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật48bộ
46Lắp đặt đèn ốp trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật42bộ
47Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V - Yêu cầu kỹ thuật96cái
48Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
49Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
50Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
51Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
52Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu kỹ thuật28cái
53Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
54Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
55Lắp đặt dây 1x1.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật728m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật368m
57Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật95m
58Lắp đặt Tủ sơn tĩnh điện 600x400x150mm âm tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
59Lắp đặt Tủ điện ngậm tường 200x250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14hộp
60Lắp đặt ống luồn dây D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật95m
61Lắp đặt ống luồn dây D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật728m
62Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
63Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
64Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x2500Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cọc
65Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật80m
66Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật90m
67Cáp đồng D35mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40m
68Đào đất làm tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8m3
69Lấp đất tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8m3
70Máy bơm nước Q=2m3/h; H=30mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1máy
71Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
72Lắp đặt vòi xịt xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
73Lắp đặt hộp đựng WCChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
74Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
75Xi phông chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
76Lắp đặt vòi chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
77Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
78Lắp đặt kệ kínhChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
79Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
80Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
81Van xả tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
82Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
83Vòi xả tiểu nữChương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
84Lắp đặt phễu thu sàn- Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
85ống nối mềm D15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
86Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,65100m
88Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,55100m
89Lắp đặt Rắc co D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
90Lắp đặt Rắc co D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
91Lắp đặt Rắc co D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
92Măng sông PPR D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
93Măng sông PPR D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
94Măng sông PPR D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
95Lắp đặt cút vuông PPR Dn32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
96Lắp đặt cút vuông PPR Dn25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật68cái
97Lắp đặt cút vuông PPR Dn20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật68cái
98Lắp đặt cút ren trong PPR D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
99Lắp đặt van 2 chiều D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
100Lắp đặt van 2 chiều D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
101Lắp đặt van 2 chiều D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
102Lắp đặt van 1 chiều D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
103Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
104Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
105Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
106Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
107Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
108Lắp đặt Tê nhựa PPR D20x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
109Lắp đặt đồng hồ nước D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
110Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
111Lắp nút bịt nhựa D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
112Lắp nút bịt nhựa D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
113Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,65100m
114Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
115Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
116Lắp đặt cút PVC D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
117Lắp đặt cút PVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
118Lắp đặt cút PVC D42Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
119Lắp đặt cút chếch PVC D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
120Lắp đặt cút chếch PVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
121Lắp đặt cút chếch PVC D42Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
122Lắp đặt Y PVC D110x110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
123Lắp đặt Y PVC D90x90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
124Lắp đặt Y PVC D42x42Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
125Si phông D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
126Lắp đặt côn PVC D90x42Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
127Lắp đặt ống kiểm tra PVC D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
128Lắp đặt ống kiểm tra PVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
129Măng sông D110 (TBG 2648)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
130Măng sông D90 (TBG 2645)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
131Măng sông D42 (TBG 2638)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
132Đai thép neo ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật22cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.079E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.215E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Công trình xây dựng nhà, móng BTCT, tường xây bằng gạch, nền lát gạch men, mái lợp tôn. Tường trong và ngoài lăn sơn. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, chống sét đồng bộ với cấp công trình...;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng53
2 Cán bộ kỹ thuật – dân dụng 1 Yêu cầu: kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng.32
3 An toàn lao động 1 Yêu cầu: Là kỹ sư có chứng chỉ An toàn lao động; Đã trực tiếp là Cán bộ ATVSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu/Cần trục/ô tô tải có cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương ≥25T1
2 Máy đào ≥0,8m31
3 Máy cắt uốn cốt thép còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu1
4 Máy khoan bê tông còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu1
5 Máy đầm bàn còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu2
6 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu2
7 Máy hàn điện còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu1
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
9 Máy trộn vữa ≥80 lít1
10 Ô tô tự đổ ≥5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->