Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211194610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211193381 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn NSNN và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 11:59:00 đến ngày 2021-12-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,053,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.079E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.215E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Công trình xây dựng nhà, móng BTCT, tường xây bằng gạch, nền lát gạch men, mái lợp tôn. Tường trong và ngoài lăn sơn. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, chống sét đồng bộ với cấp công trình...; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Là kỹ sư có chứng chỉ An toàn lao động; Đã trực tiếp là Cán bộ ATVSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu/Cần trục/ô tô tải có cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trường THCS Hà Thạch 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn NSNN và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. + Nghĩa vụ nộp thuế: Đến hết 31/12/2020 hoặc hết quý I/2021 nhà thầu không nợ đọng thuế (có xác nhận của cơ quan quản lý thuế). + Nghĩa vụ thực hiện công tác đóng BHXH, BHYT, BHTN (có xác nhận của cơ quan quản lý thu bảo hiểm xã hội): Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng bảo hiểm đến hết quý I năm 2021. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc công chứng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. (Đối với hóa đơn máy móc thiết bị để phục vụ thi công cho gói thầu là gốc, công chứng hoặc sao y bản chính của nhà thầu) * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Hà Thạch.
Địa chỉ: xã Hà Thạch, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: 64 Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trưởng ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ (Địa chỉ: phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Việt Pháp. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,08 | m2 |
| 3 | Phá dỡ trụ cổng cũ và tường rào vị trí cổng mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,7353 | m3 |
| 4 | Đào móng cổng, móng bồn hoa đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,7816 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,5939 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3719 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất. phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3719 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5729 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4337 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0508 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,525 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1282 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1138 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0224 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0752 | tấn |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8025 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8458 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5865 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,0787 | m2 |
| 21 | Đắp đất mầu bồn hoa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m3 |
| 22 | Gia công cổng thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3425 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,48 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,4464 | m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m3 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,0323 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 329,49 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 371,1466 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | 100m2 |
| 30 | Biển chữ tên trường (2 mặt chữ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Mái cổng Alu khung xương thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 157,1795 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,5524 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,9095 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146,8224 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa để vệ sinh và sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,44 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,44 | m2 cấu kiện |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,44 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,44 | m2 |
| 9 | vệ sinh hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7456 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7456 | m2 |
| C | NHÀ VỆ SINH CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 173,852 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,5964 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,584 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128,8644 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa vệ sinh (2 cửa đi vào phòng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 cấu kiện |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (2 cửa đi vào phòng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,152 | m2 |
| 10 | Ốp gạch 30x60cm, XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,152 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,2196 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,022 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0688 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0687 | 100m3/1km |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,022 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch 30x30cm, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,2196 | m2 |
| 17 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | ống nối mềm D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 29 | Lắp Rắc co D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Măng sông D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Cút D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt Cút D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cút D42 | 6 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Cút chếc D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt Cút chếc D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cút chếc D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Si phông D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa D90x42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Măng sông D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Măng sông D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Măng sông D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Phá dỡ tường cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,71 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0471 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0471 | 100m3/1km |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | tấn |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1965 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2322 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1965 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2322 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,734 | 100m2 |
| E | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.186,6 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,86 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terazzo 400x400, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.465 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch thẻ cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,9466 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,271 | m2 |
| 6 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,9466 | m2 |
| F | NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9575 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0196 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phế thải 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0196 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,5127 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,9446 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,7327 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,0868 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0878 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0634 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2502 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1806 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0277 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0551 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0901 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3036 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,7517 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,715 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3485 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5534 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1079 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4292 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0322 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4998 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5991 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9007 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0223 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0312 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3084 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,3189 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,677 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1877 | m3 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8765 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột gạch 30x60, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133,86 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,9743 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,4192 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,3986 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,9743 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,8178 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9798 | 100m2 |
| 41 | Gia công lắp đặt tấm compact và phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,346 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,4596 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m |
| 45 | Láng mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,3624 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,3624 | m2 |
| 47 | Lát gạch lá nem 30x30, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,3624 | m2 |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3745 | m3 |
| 49 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1223 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1223 | tấn |
| 51 | Lợp mái tôn dày 0,45ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4003 | 100m2 |
| 52 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn 6,38 (Việt Pháp hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 53 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ kính an toàn 6,38 (Việt Pháp hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 54 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 200x250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 66 | Van xả tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 68 | Van xả tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 70 | Xi phông chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa tay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 80 | Lắp đặt van Phao D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê nhự ren trong PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 95 | Lắp đặt Cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt Côn nhựa PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt Côn nhựa PPR D32x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp nút bịt nhựa D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 100 | Kép thép D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 101 | Băng ren | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt Tê chếch D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê chếch D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê chếch D90x34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê vuông D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Cút 135 độ D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 110 | Lắp đặt Cút 135 độ D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt Cút 90 độ D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt Cút 90 độ D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn D90x34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 114 | Đai thép neo ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8109 | m3 |
| 116 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0409 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0379 | tấn |
| 119 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4683 | m3 |
| 120 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0618 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0403 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0328 | tấn |
| 124 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6722 | m3 |
| 125 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,496 | m2 |
| 127 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,416 | m2 |
| 128 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,912 | m2 |
| G | NHÀ BỘ MÔN 2 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển đồ đạc trong phòng và vận chuyển lắp đặt lại sau khi thi công xong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | công |
| 2 | Tháo dỡ trần cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136,4424 | m2 |
| 3 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136,4424 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3644 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8302 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,658 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo mái thép V63x63x4 (mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,905 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép (mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0765 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9051 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0765 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 201,6169 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3234 | 100m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,2122 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,5504 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,5504 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 263,7856 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,732 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,2122 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 371,068 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,24 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,24 | m2 cấu kiện |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,24 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,24 | m2 |
| 24 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 177 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,7 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2478 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2478 | 100m3/1km |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,7 | m3 |
| 31 | Lát nền gạch Ceramic 60x60 XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 177 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ thợ 3/7 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 33 | Lắp đặt đèn tuýp đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 44 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường 200x250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 45 | Lắp đặt ống luồn dây D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 46 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 440 | m |
| H | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển đồ đạc trong phòng và vận chuyển lắp đặt lại sau khi thi công xong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | công |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1904 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4877 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5098 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m3/1km |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,704 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,704 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,21 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,472 | m2 |
| 11 | Đánh bóng mặt cầu thang granito | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,472 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,76 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,76 | m2 cấu kiện |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 16 | Sửa chữa cửa cũ tính cả sơn lại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,8 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,96 | m2 |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,96 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sổ trời | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9273 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,09 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,0552 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 696,182 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144,669 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144,669 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 819,791 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 780,5672 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 784,886 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.765,2362 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ thợ 3/7 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 30 | Lắp đặt đèn tuýp đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 820 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 420 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135 | m |
| 41 | Lắp đặt tủ điện âm tường 200x250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 42 | Lắp đặt ống luồn dây D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135 | m |
| 43 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.240 | m |
| I | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ, di chuyển đồ đạc trong phòng và vận chuyển lắp đặt lại sau khi thi công xong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | công |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1145 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,554 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145,14 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa sau khi sơn xong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145,14 | m2 cấu kiện |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa đi pa nô kính, cửa sổ gỗ kính tính 70% diện tích phải sơn mặt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 203,196 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 203,196 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí, tiểu nam, tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước, chống sét cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 699 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,3 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 248,958 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất, phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6273 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6273 | 100m3/1km |
| 16 | Đánh bóng mặt cầu thang, bậc tam cấp granito | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,964 | m2 |
| 17 | Cạo rỉ bền mặt lan can, hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,569 | m2 |
| 18 | Sơn hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,569 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9938 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1408 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1829 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0061 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6799 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6799 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,3856 | m2 |
| 26 | Lợp mái tôn dày 0,45 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7521 | 100m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m2 |
| 28 | Ốp tường gạch 30x60cm, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 248,958 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch 60x60cm, XM PCB40 | 651 | m2 | |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,3 | m3 |
| 31 | Trần thạch cao khung xương nổi tấm thả | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo mặt sau để lắp lại cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4668 | 100m2 |
| 34 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng (mái tôn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7521 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (xà gồ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6799 | tấn |
| 36 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,286 | 10m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 696,4284 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131,0365 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131,0365 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.179,3285 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 851,5972 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 696,4284 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.161,9622 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ thợ 3/7 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | công |
| 45 | Lắp đặt đèn tuýp đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây 1x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 728 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 368 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 58 | Lắp đặt Tủ sơn tĩnh điện 600x400x150mm âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt Tủ điện ngậm tường 200x250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | hộp |
| 60 | Lắp đặt ống luồn dây D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 61 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 728 | m |
| 62 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x2500 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cọc |
| 65 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 66 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 67 | Cáp đồng D35mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 68 | Đào đất làm tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 69 | Lấp đất tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 70 | Máy bơm nước Q=2m3/h; H=30m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 71 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng WC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 75 | Xi phông chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 81 | Van xả tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 83 | Vòi xả tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 84 | Lắp đặt phễu thu sàn- Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 85 | ống nối mềm D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 89 | Lắp đặt Rắc co D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt Rắc co D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt Rắc co D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 92 | Măng sông PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 93 | Măng sông PPR D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 94 | Măng sông PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút vuông PPR Dn32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút vuông PPR Dn25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút vuông PPR Dn20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 99 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 109 | Lắp đặt đồng hồ nước D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 111 | Lắp nút bịt nhựa D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 112 | Lắp nút bịt nhựa D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút PVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút chếch PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút chếch PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút chếch PVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 122 | Lắp đặt Y PVC D110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt Y PVC D90x90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt Y PVC D42x42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 125 | Si phông D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn PVC D90x42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống kiểm tra PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống kiểm tra PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 129 | Măng sông D110 (TBG 2648) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 130 | Măng sông D90 (TBG 2645) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 131 | Măng sông D42 (TBG 2638) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 132 | Đai thép neo ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.079E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.215E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III: Công trình xây dựng nhà, móng BTCT, tường xây bằng gạch, nền lát gạch men, mái lợp tôn. Tường trong và ngoài lăn sơn. Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, chống sét đồng bộ với cấp công trình...; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74-Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật – dân dụng | 1 | Yêu cầu: kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng. | 3 | 2 |
| 3 | An toàn lao động | 1 | Yêu cầu: Là kỹ sư có chứng chỉ An toàn lao động; Đã trực tiếp là Cán bộ ATVSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu/Cần trục/ô tô tải có cẩu/Máy vận thăng hoặc thiết bị tương đương | ≥25T | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥80 lít | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi