Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu năm 2020 cho đề tài mã số 01C-02 05-2019-3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200606682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học vật liệu |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu năm 2020 cho đề tài mã số 01C-02 05-2019-3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200575790 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp KHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 10:24:00 đến ngày 2020-06-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 974,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chip LED 50 W | 90 | cái | Công suất 50W, hiệu suất 100 lm/W, nhiệt độ màu 6000-6500 K, CRI 65-70 | ||
| 2 | Driver LED 50 W | 45 | cái | Công suất 50W, hệ số công suất PF ≥ 0,95 | ||
| 3 | SOCl2 | 13 | lít | Độ sạch ≥ 99% | ||
| 4 | H2O2 | 9 | lít | Nồng độ 35% | ||
| 5 | H2SO4 | 14 | lít | Độ sạch ≥ 98% | ||
| 6 | HNO3 | 5 | lít | Độ sạch ≥ 99% | ||
| 7 | Popylene Glycol | 9 | lít | Độ sạch ≥ 99% | ||
| 8 | Ethylene Glycol | 9 | lít | Độ sạch ≥ 99% | ||
| 9 | Etanol | 12 | lít | Độ sạch ≥ 99% | ||
| 10 | Short MW-CNTs | 2 | kg | Độ sạch 95%, đường kính 20 – 30 nm | ||
| 11 | SW-CNTs | 73 | gam | Độ sạch >99 % | ||
| 12 | Graphene | 61 | gam | Độ sạch ≥ 99% | ||
| 13 | Tween-80 | 7 | lít | Chỉ số hydroxyl: 65 – 80; Chỉ số xà phòng hóa: 45 – 55 | ||
| 14 | Tween-60 | 8 | lít | Chỉ số hydroxyl: 81 – 96; Chỉ số xà phòng hóa: 45 – 55 | ||
| 15 | Natri dodecyl sulfat (SDS) | 9 | kg | Độ sạch ≥ 95% | ||
| 16 | Cetyltrimethylammonium (cetrimonium) bromide – CTAB | 7 | kg | Độ sạch ≥ 99% | ||
| 17 | Nước cất 2 lần | 290 | lít | Hàm lượng Na ≤ 5 µg/L, hàm lượng Clo ≤ 5 µg/L, hàm lượng silica ≤ 3 µg/L | ||
| 18 | Ống nhôm đường kính 200 mm, dầy 2,5 nm, dài 4 mét | 7 | cây | Hợp kim nhôm A5052 | ||
| 19 | Ống nhôm đường kính 200 mm, dầy 2 nm, dài 4 mét | 13 | cây | Hợp kim nhôm A5052 | ||
| 20 | Ống nhôm đường kính 180 mm, dầy 2,2 nm, dài 4 mét | 15 | cây | Hợp kim nhôm A5052 | ||
| 21 | Ống nhôm đường kính 160 mm, dầy 2,5 nm, dài 4 mét | 12 | cây | Hợp kim nhôm A5052 | ||
| 22 | Ống nhôm đường kính 150 mm, dầy 2,6 nm, dài 4 mét | 10 | cây | Hợp kim nhôm A5052 | ||
| 23 | Đầu phân bố quang | 150 | cái | Đường kính 28m, chỉnh hướng bằng khớp nối xoay | ||
| 24 | Dây điện | 625 | mét | Lõi đồng, đường kính 1,5 mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi