Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây lắp hạng mục: Giao thông, thoát nước, cống bể, cây xanh và cấp nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211195095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Xây lắp hạng mục: Giao thông, thoát nước, cống bể, cây xanh và cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20211195074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 12:07:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,823,680,988 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 15.980.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp III trở lên, Bao gồm các hạng mục nền mặt đường, vỉa hè, cây xanh, cấp nước, thoát nước, xử lý nền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.980.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) .Ghi chú: Trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải có 1 chỉ huy trưởng cho phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Từng phụ trách thi công ở vị trí như yêu cầu của ít nhất 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hạ tầng cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp, thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Từng phụ trách thi công ở vị trí như yêu cầu của 01 công trình xây dựng giao thông cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng (Trường hợp không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động phải có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng giao thông cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông.- Từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình xây dựng giao thông cấp III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành trắc đạc.- Từng phụ trách trắc đạc 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ben (ô tô tự đổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7,0 tấn. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe cuốc (máy đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 tấn Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 16,0 tấn Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất rải ≥ 500 tấn/giờ(hoặc 130 – 140 CV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng làm việc ≥ 16 tấn Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô rải nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng làm việc ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 tấn Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Xây lắp hạng mục: Giao thông, thoát nước, cống bể, cây xanh và cấp nước Đường D9 (đoạn từ đường Nguyễn Văn Hoa đến đường Võ Thị Sáu), phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông ≥ hạng III (Trường hợp liên danh, thành viên liên danh phải có chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh). Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Thỏa thuận liên danh (nếu có, scan bản chính). 2. Tài liệu xác định năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: (scan bản chính hoặc từ bản sao chứng thực). - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động, sử dụng thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai. 3. Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). 4. Các tài liệu được quy định tại Mục 1,2,3 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án thành phố Biên Hòa; Địa chỉ: 288/4 (số cũ 11/1), Ba Mươi Tháng Tư, P. Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
Điện thoại: 02513.817937 – Fax: 02513.3817937. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa; Địa chỉ: đường Hưng Đạo Vương, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822505 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822505 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 63,2572 | 100m3 |
| 2 | Đào đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 27,5071 | 100m3 |
| 3 | Đào vét bùn khu vực đầm lầy (C1) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 65,3014 | 100m3 |
| 4 | Đào hạ tầng, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 36,1047 | 100m3 |
| 5 | Đắp hoàn trả bằng đất cấp 3 tận dụng, k95, bằng đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 22,3777 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng đá mi bụi k95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 70,0285 | 100m3 |
| 7 | Đắp vỉa hè, taluy bằng đất cấp III tận dụng K95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 54,47 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất đắp vỉa hè, ta luy đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2.646,0155 | m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 27,9844 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.285,5866 | 10m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km (HSMTC:9) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.285,5866 | 10m3 |
| 12 | Cừ tràm gia cố rọ đá, L=4m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 195 | 100m |
| 13 | Rọ đá kích thước 1x0.5x0.5 (m) (HSVL:0,125;HSNC:0,125;HSMTC:0,125;) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 780 | rọ |
| 14 | Đắp đất làm vòng vây thi công rọ đá, K90 tận dụng đất đào | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,94 | 100m3 |
| 15 | Trải cán lớp sỏi đỏ dày 30cm, độ chặt K98 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 31,8999 | 100m3 |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 106,3329 | 100m2 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 106,3329 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 100,8582 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 100,8582 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 100,8582 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 100,8582 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 28,9867 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC:13) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 28,9867 | 100tấn |
| 24 | BT bó vỉa loại 6 đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 124,979 | m3 |
| 25 | BT đá 1x2, M150 lót bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 44,6206 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đổ bó vỉa và BT lót bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,094 | 100m2 |
| 27 | BT đá 1x2, M200 đổ bó nền | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20,7256 | m3 |
| 28 | BT đá 1x2, M150 lót bó nền | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,9483 | m3 |
| 29 | Ván khuôn đổ bó nền | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,3887 | 100m2 |
| 30 | Gạch Terrazo kích thước 40*40*3.5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5.445,5384 | m2 |
| 31 | Trải cán lớp đá 0x4 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,4455 | 100m2 |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 727,708 | m2 |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 153,798 | m2 |
| 34 | Biển báo tam giác cạnh a=70cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18 | cái |
| 35 | Biển báo hình chữ nhật B=50cm,H=30cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 36 | Biển báo hình chữ nhật B=120cm,H=100cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 37 | Trụ đỡ biển báo D90 dày 4mm, L= 3,3m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | trụ |
| 38 | Trụ đỡ biển báo D90 dày 4mm, L= 3,9m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11 | trụ |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 41 | BT móng đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,9 | m3 |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt trụ đèn chớp vàng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | bộ |
| B | HẠNG MỤC 2: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Biển báo hình chữ nhật B=120cm,H=25cm (HSVL:0,08) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật B=130cm,H=40cm (HSVL:0,08) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển báo hình chữ nhật B=140cm,H=80cm (HSVL:0,08) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 4 | Biển báo tam giách cạnh a=70cm (HSVL:0,08) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 5 | Bu lông M12, L=10cm (HSVL:0,08) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 28 | cái |
| 6 | Trụ đỡ biển báo D90 dày 4mm, L= 3,9m (HSVL:0,08) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 7 | Trụ đỡ biển báo D90 dày 4mm, L= 4,55m (HSMTC:0,08) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 10 | Bitum quét chân cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,66 | m2 |
| 11 | Bê tông chân cột đá 1x2, M300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn chân cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Tôn tấm dày 0,3mm (HSVL:0,08) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 145,2 | m2 |
| 14 | Gia công hàng rào lưới thép B40 (HSVL:0,08;) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 105,16 | m2 |
| 15 | Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào bằng tôn lượn sóng (ko tính VL, ĐM*1,6) (HSNC:1,6) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 132 | m |
| 16 | Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào bằng lưới B40 (ko tính VL, ĐM*1,6) (HSNC:1,6) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 132 | m |
| 17 | Sản xuất thép hộp 25x25x2 (HSVL:0,08) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,7198 | tấn |
| 18 | Sản xuất thép hình L30x30x4 (HSVL:0,08) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,1895 | tấn |
| 19 | Bu lông D5, L=5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 352 | cái |
| 20 | Sơn phản quang | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 33 | m2 |
| 21 | Gia công hàng rào lưới thép B40 (HSVL:0,08) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 82,224 | m2 |
| 22 | Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào bằng lưới B40 (ko tính VL, ĐM*1,6) (HSNC:1,6;HSMTC:1,6) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 54 | m |
| 23 | Sản xuất thép hộp 25x25x2 (HSVL:0,08;) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,262 | tấn |
| 24 | Sản xuất thép hình L30x30x4 (HSVL:0,08;) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,1551 | tấn |
| 25 | BT đá 1x2, M300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,134 | m3 |
| 26 | Thép hộp 40x40x1,6 (HSVL:0,08) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 48,132 | kg |
| 27 | Ván khuôn chân cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng chân cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 63 | cái |
| 29 | BT đá 1x2, M300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,593 | m3 |
| 30 | Ván khuôn chân cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,2124 | 100m2 |
| 31 | Cọc tiêu thép hộp 40, T3mm (HSVL:0,08) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 370,52 | kg |
| 32 | Lắp đặt cọc tiêu đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 59 | cái |
| 33 | Dải phản quang | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 492 | m |
| 34 | Đèn chớp xoay | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 26 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,24 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 150,08 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,45 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,23 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 32,9 | 10m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km (HSMTC:9) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 32,9 | 10m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,73 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,51 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,86 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,71 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,08 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24,32 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,84 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,712 | tấn |
| 16 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,19 | tấn |
| 17 | Ống HDPE D110 dày 8,1mm PN12,5 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,08 | 100m |
| 18 | Ống HDPE D160 dày 11,8mm PN12,5 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,72 | 100m |
| 19 | Van 2 chiều gang BB D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 20 | Van 2 chiều gang BB D150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 21 | Tê gang EBE 300x150x300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 22 | Tê gang BBB150x100x150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 23 | Cút 45 độ gang BB D150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 24 | Cút 90 độ gang BB D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 25 | Cút đúc 45 độ HDPE D160 (dày 11,8mm - PN12,5) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7 | cái |
| 26 | Bu gang UU D300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 27 | Bu gang BB D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 28 | Bu gang BB D150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 29 | Mối nối mềm gang D300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 30 | Trụ cứu hỏa D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 31 | Vòng đai thép D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | C. bích |
| 32 | Mặt bích HDPE D110 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | bộ |
| 33 | Vòng đai thép D160 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | C. bích |
| 34 | Mặt bích HDPE D160 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | bộ |
| 35 | Bích đặc D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | C. bích |
| 36 | Bích đặc D150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | C. bích |
| 37 | Ống cơi van | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | cái |
| 38 | Nắp đậy van | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | cái |
| 39 | Collier gang D160/34 ( HDPE) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 40 | Hai đầu răng D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 41 | Van STK D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 42 | Van xã khí D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 43 | Ống HDPE D160 dày 11,8mm PN12,5 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,72 | 100m |
| 44 | Ống HDPE D160 dày 11,8mm PN12,5 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,72 | 100m |
| 45 | Nước xúc xã tuyến ống HDPE D160 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 94,67 | m3 |
| D | HẠNG MỤC 4: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Vữa xây trát mối nối M100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 184,55 | m2 |
| 2 | Đắp cát chèn thân cống độ chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,6297 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót gối cống đá 1x2 M150, dày 10cm, đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 41,1912 | m3 |
| 4 | Cọc ván thép Larsen IV L=6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 750 | m |
| 5 | Đóng cọc ván thép Larsen IV L=6m thi công cống dọc + hố ga (luân chuyển 6 lần), ngập trong đất 70% | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,25 | 100m |
| 6 | Đóng cọc ván thép Larsen IV L=6m thi công cống dọc + hố ga (luân chuyển 6 lần), không ngập trong đất 30% -ĐM*0.75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,25 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc ván thép Larsen IV L=6m thi công cống dọc + hố ga (luân chuyển 6 lần), chỉ tính phần ngập trong đất | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,5 | 100m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cống vỉa hè D800, đoạn 2.5m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 220 | Đ. ống |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cống vỉa hè D800, đoạn 1m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | Đ. ống |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cống chịu lực D800, đoạn 2.5m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | Đ. ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 217 | M. nối |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D800 (TL | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 474 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt cống vỉa hè D1000, đoạn 2.5m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 151 | Đ. ống |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cống chịu lực D1000, đoạn 2.5m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 21 | Đ. ống |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cống chịu lực D1000, đoạn 1m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | Đ. ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 158 | M. nối |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D1000 (TL | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 346 | cái |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M200 hố ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 57,42 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt Cốt thép D ≤ 10 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,8921 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt Cốt thép D ≤ 18 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,6548 | tấn |
| 21 | Ván khuôn hầm ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,709 | 100m2 |
| 22 | Cẩu lắp hầm ga đúc sẵn ( TL >2,5T/cấu kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 35 | C. kiện |
| 23 | Bê tông đá 1x2 M200 hố ga đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 56,41 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt Cốt thép D ≤ 10 đổ tai chỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,6899 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt Cốt thép D ≤ 18 đổ tai chỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,3597 | tấn |
| 26 | Ván khuôn hầm ga,cổ hố ga đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,5752 | 100m2 |
| 27 | Cát lót dày 20cm đáy hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 33,79 | m3 |
| 28 | Bê tông đá 1x2 M150 lót hố ga, dày 20cm, đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 33,79 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng hố ga đỗ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,6304 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá 1x2 M200 miệng hầm ga, đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,4 | m3 |
| 31 | Bê tông đá 1x2 M150 lót miệng hầm, đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,329 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ móng miệng hố ga đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,5694 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá 1x2 M300 cấu kiện đúc sẵn hố ga (Đà hầm, Nắp đan) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,621 | m3 |
| 34 | Bê tông đá 1x2 M200 cấu kiện đúc sẵn hố ga (Máng, lưới) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,6835 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt Cốt thép D ≤ 10 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,2522 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt Cốt thép D ≤ 18 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,3269 | tấn |
| 37 | Thép hình L50x50x5mm (đà hầm, nắp đan, lưới chắn rác) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,3037 | tấn |
| 38 | Thép hình C100x46x4.5mm (nắp đan bê tông) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,8621 | tấn |
| 39 | Bản lề D16 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 37 | bộ |
| 40 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,147 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt máng hầm ga TL | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 37 | C. kiện |
| 42 | Lắp đặt đà hầm (TL>=250kg) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 37 | C. kiện |
| 43 | Lắp đặt nắp đan bê tông (TL | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 37 | C. kiện |
| 44 | Lắp đặt lưới chắn rác (TL | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 37 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: THOÁT NƯỚC DÂN SINH | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,1277 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 247 | Đ. ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13 | Đ. ống |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 27,8667 | m2 |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 209 | M. nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 520 | cái |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,836 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,836 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,79 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 59,63 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,16 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,2448 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,04 | 100m |
| 14 | Nắp chụp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 204 | cái |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,918 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,104 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 51 | C. kiện |
| F | HẠNG MỤC 6: CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây xanh trên vỉa hè (cây dầu) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 93 | cây |
| 2 | Lát gạch số 8 lát bồn cây KT 193x193x80mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 110,856 | m2 |
| 3 | Vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 108,81 | m2 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,579 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông hố cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,934 | 100m2 |
| 6 | Đào đất bồn trồng cây, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 74,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố trồng cây ( cung cấp đất ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,425 | 100m3 |
| 8 | Cát đệm gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,678 | m3 |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 93 | cây/90N |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,44 | 10m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km (HSMTC:9) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,44 | 10m3 |
| G | HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG ỐNG MƯƠNG VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Xây hố ga cổng bể gạch thẻ 5x10x20cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 29,8016 | m3 |
| 2 | Trát vữa M75 dày 2cm, mặt trong | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 119,5172 | m2 |
| 3 | Bê tông xây khuôn hầm đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,5103 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xây khuôn hầm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,2743 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nắp đan hố ga đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,2346 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,4133 | tấn |
| 8 | Cốt thép 18 > D >10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,9453 | tấn |
| 9 | Thép tấm D=3mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,1125 | tấn |
| 10 | Lắp đặt nắp đan hố ga cống bể loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 69 | C. kiện |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11,1794 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,2513 | 100m2 |
| 13 | Xây hố ga cổng bể gạch thẻ 5x10x20cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,8736 | m3 |
| 14 | Trát vữa M75 dày 2cm, mặt trong | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,8232 | m2 |
| 15 | Bê tông xây khuôn hầm đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,1149 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xây khuôn hầm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,0165 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nắp đan hố ga đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,36 | m3 |
| 18 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,0803 | tấn |
| 20 | Cốt thép 18 > D >10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,0065 | tấn |
| 21 | Thép tấm D=3mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,0736 | tấn |
| 22 | Lắp đặt nắp đan hố ga cống bể loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | C. kiện |
| 23 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,8723 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,0145 | 100m2 |
| 25 | Tường xây gạch dày 10cm, gạch thẻ 5x10x20cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 53,6 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 64,32 | 100m |
| 27 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.072 | m |
| 28 | Lát gạch thẻ báo hiệu 8x8x18cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 85,76 | m2 |
| 29 | Bê tông gối đỡ loại 2 đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,3542 | m3 |
| 30 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,4808 | 100m2 |
| 31 | Thép gối đỡ loại 2 D | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,9503 | tấn |
| 32 | Lắp gối đỡ loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 714 | cái |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,7008 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,0083 | 10m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km (HSMTC:9) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,0083 | 10m3 |
| 36 | Đắp cát k90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,6055 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC 8: ĐƯỜNG ỐNG MƯƠNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính 160mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 42,88 | 100m |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2.144 | m |
| 3 | Lát gạch thẻ báo hiệu 8x8x18cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 171,52 | m2 |
| 4 | Bê tông gối đỡ loại 1 đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11,924 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,198 | 100m2 |
| 6 | Thép gối đỡ loại 1 D | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,926 | tấn |
| 7 | Lắp gối đỡ loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 714 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 15.980.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp III trở lên, Bao gồm các hạng mục nền mặt đường, vỉa hè, cây xanh, cấp nước, thoát nước, xử lý nền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.980.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) .Ghi chú: Trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải có 1 chỉ huy trưởng cho phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Từng phụ trách thi công ở vị trí như yêu cầu của ít nhất 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần hạ tầng cấp, thoát nước | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp, thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Từng phụ trách thi công ở vị trí như yêu cầu của 01 công trình xây dựng giao thông cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng (Trường hợp không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động phải có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng giao thông cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông.- Từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình xây dựng giao thông cấp III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành trắc đạc.- Từng phụ trách trắc đạc 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ben (ô tô tự đổ) | Tải trọng ≥ 7,0 tấn. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Xe cuốc (máy đào) | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Xe ủi | Công suất ≥ 110CV Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 tấn Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 5 | Máy lu rung tự hành | Lực rung ≥ 16,0 tấn Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất rải ≥ 500 tấn/giờ(hoặc 130 – 140 CV) | 1 |
| 7 | Lu bánh lốp | Tải trọng làm việc ≥ 16 tấn Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Ô tô rải nhựa nóng | Tải trọng ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 9 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5,0 kw | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kw | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | Tải trọng làm việc ≥ 70Kg | 2 |
| 14 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5 m³ | 1 |
| 15 | Xe cẩu | Sức nâng ≥ 6 tấn Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy san tự hành | Công suất ≥ 110CV Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy thủy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 2 |
| 18 | Máy phát điện dự phòng | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi