Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây lắp hạng mục: Giao thông, thoát nước, cống bể, cây xanh và cấp nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211195095-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Xây lắp hạng mục: Giao thông, thoát nước, cống bể, cây xanh và cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20211195074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 12:07:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,823,680,988 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 15.980.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp III trở lên, Bao gồm các hạng mục nền mặt đường, vỉa hè, cây xanh, cấp nước, thoát nước, xử lý nền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.980.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) .Ghi chú: Trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải có 1 chỉ huy trưởng cho phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Từng phụ trách thi công ở vị trí như yêu cầu của ít nhất 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hạ tầng cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp, thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Từng phụ trách thi công ở vị trí như yêu cầu của 01 công trình xây dựng giao thông cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng (Trường hợp không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động phải có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng giao thông cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông.- Từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình xây dựng giao thông cấp III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành trắc đạc.- Từng phụ trách trắc đạc 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ben (ô tô tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7,0 tấn. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Xe cuốc (máy đào)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 tấn Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 16,0 tấn Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất rải ≥ 500 tấn/giờ(hoặc 130 – 140 CV)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng làm việc ≥ 16 tấn Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô rải nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng làm việc ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m³
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy kinh vỹ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Xây lắp hạng mục: Giao thông, thoát nước, cống bể, cây xanh và cấp nước
Đường D9 (đoạn từ đường Nguyễn Văn Hoa đến đường Võ Thị Sáu), phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Biên Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải , địa chỉ: 6/12, KP 2, phường Tân Mai, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án thành phố Biên Hòa; Địa chỉ: 288/4 (số cũ 11/1), Ba Mươi Tháng Tư, P. Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.817937 – Fax: 02513.3817937.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần UTC2, Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng – Hội Xây dựng Đồng Nai, Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Trần Minh + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tổng hợp Kỹ thuật Hưng Thụy và Công ty CP Tư vấn Giao thông Công Chánh; Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thái Bình Dương + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ngân Hải - + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải , địa chỉ: 6/12, KP 2, phường Tân Mai, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án thành phố Biên Hòa; Địa chỉ: 288/4 (số cũ 11/1), Ba Mươi Tháng Tư, P. Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.817937 – Fax: 02513.3817937.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông ≥ hạng III (Trường hợp liên danh, thành viên liên danh phải có chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh). Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Thỏa thuận liên danh (nếu có, scan bản chính). 2. Tài liệu xác định năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: (scan bản chính hoặc từ bản sao chứng thực). - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động, sử dụng thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai. 3. Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). 4. Các tài liệu được quy định tại Mục 1,2,3 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án thành phố Biên Hòa; Địa chỉ: 288/4 (số cũ 11/1), Ba Mươi Tháng Tư, P. Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.817937 – Fax: 02513.3817937.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa; Địa chỉ: đường Hưng Đạo Vương, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822505
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822505
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào hữu cơTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V63,2572100m3
2Đào đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V27,5071100m3
3Đào vét bùn khu vực đầm lầy (C1)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V65,3014100m3
4Đào hạ tầng, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V36,1047100m3
5Đắp hoàn trả bằng đất cấp 3 tận dụng, k95, bằng đầm cócTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V22,3777100m3
6Đắp nền đường bằng đá mi bụi k95Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V70,0285100m3
7Đắp vỉa hè, taluy bằng đất cấp III tận dụng K95Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V54,47100m3
8Cung cấp đất đắp vỉa hè, ta luy đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2.646,0155m3
9Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V27,9844100m2
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1.285,586610m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km (HSMTC:9)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1.285,586610m3
12Cừ tràm gia cố rọ đá, L=4mTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V195100m
13Rọ đá kích thước 1x0.5x0.5 (m) (HSVL:0,125;HSNC:0,125;HSMTC:0,125;)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V780rọ
14Đắp đất làm vòng vây thi công rọ đá, K90 tận dụng đất đàoTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,94100m3
15Trải cán lớp sỏi đỏ dày 30cm, độ chặt K98Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V31,8999100m3
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V106,3329100m2
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V106,3329100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V100,8582100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V100,8582100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V100,8582100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V100,8582100m2
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V28,9867100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC:13)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V28,9867100tấn
24BT bó vỉa loại 6 đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V124,979m3
25BT đá 1x2, M150 lót bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V44,6206m3
26Ván khuôn đổ bó vỉa và BT lót bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6,094100m2
27BT đá 1x2, M200 đổ bó nềnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V20,7256m3
28BT đá 1x2, M150 lót bó nềnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V9,9483m3
29Ván khuôn đổ bó nềnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5,3887100m2
30Gạch Terrazo kích thước 40*40*3.5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5.445,5384m2
31Trải cán lớp đá 0x4 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5,4455100m2
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V727,708m2
33Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V153,798m2
34Biển báo tam giác cạnh a=70cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V18cái
35Biển báo hình chữ nhật B=50cm,H=30cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4cái
36Biển báo hình chữ nhật B=120cm,H=100cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
37Trụ đỡ biển báo D90 dày 4mm, L= 3,3mTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6trụ
38Trụ đỡ biển báo D90 dày 4mm, L= 3,9mTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V11trụ
39Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V11cái
40Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
41BT móng đá 1x2 M300Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6,9m3
42Cung cấp, lắp đặt trụ đèn chớp vàngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6bộ
B HẠNG MỤC 2: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Biển báo hình chữ nhật B=120cm,H=25cm (HSVL:0,08)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
2Biển báo hình chữ nhật B=130cm,H=40cm (HSVL:0,08)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
3Biển báo hình chữ nhật B=140cm,H=80cm (HSVL:0,08)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
4Biển báo tam giách cạnh a=70cm (HSVL:0,08)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4cái
5Bu lông M12, L=10cm (HSVL:0,08)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V28cái
6Trụ đỡ biển báo D90 dày 4mm, L= 3,9m (HSVL:0,08)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
7Trụ đỡ biển báo D90 dày 4mm, L= 4,55m (HSMTC:0,08)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4cái
10Bitum quét chân cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,66m2
11Bê tông chân cột đá 1x2, M300Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,6m3
12Ván khuôn chân cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,048100m2
13Tôn tấm dày 0,3mm (HSVL:0,08)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V145,2m2
14Gia công hàng rào lưới thép B40 (HSVL:0,08;)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V105,16m2
15Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào bằng tôn lượn sóng (ko tính VL, ĐM*1,6) (HSNC:1,6)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V132m
16Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào bằng lưới B40 (ko tính VL, ĐM*1,6) (HSNC:1,6)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V132m
17Sản xuất thép hộp 25x25x2 (HSVL:0,08)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,7198tấn
18Sản xuất thép hình L30x30x4 (HSVL:0,08)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,1895tấn
19Bu lông D5, L=5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V352cái
20Sơn phản quangTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V33m2
21Gia công hàng rào lưới thép B40 (HSVL:0,08)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V82,224m2
22Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào bằng lưới B40 (ko tính VL, ĐM*1,6) (HSNC:1,6;HSMTC:1,6)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V54m
23Sản xuất thép hộp 25x25x2 (HSVL:0,08;)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,262tấn
24Sản xuất thép hình L30x30x4 (HSVL:0,08;)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,1551tấn
25BT đá 1x2, M300Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,134m3
26Thép hộp 40x40x1,6 (HSVL:0,08)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V48,132kg
27Ván khuôn chân cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,1512100m2
28Lắp dựng chân cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V63cái
29BT đá 1x2, M300Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,593m3
30Ván khuôn chân cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,2124100m2
31Cọc tiêu thép hộp 40, T3mm (HSVL:0,08)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V370,52kg
32Lắp đặt cọc tiêu đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V59cái
33Dải phản quangTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V492m
34Đèn chớp xoayTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V26cái
C HẠNG MỤC 3: CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6,24100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V150,08m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,45100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,23100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V32,910m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km (HSMTC:9)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V32,910m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,73m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6,51m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,86m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,71100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,13100m2
12Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6,08m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V24,32m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,84m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,712tấn
16Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,19tấn
17Ống HDPE D110 dày 8,1mm PN12,5Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,08100m
18Ống HDPE D160 dày 11,8mm PN12,5Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V10,72100m
19Van 2 chiều gang BB D100Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
20Van 2 chiều gang BB D150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4cái
21Tê gang EBE 300x150x300Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
22Tê gang BBB150x100x150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
23Cút 45 độ gang BB D150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
24Cút 90 độ gang BB D100Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
25Cút đúc 45 độ HDPE D160 (dày 11,8mm - PN12,5)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7cái
26Bu gang UU D300Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
27Bu gang BB D100Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
28Bu gang BB D150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
29Mối nối mềm gang D300Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
30Trụ cứu hỏa D100Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4cái
31Vòng đai thép D110Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8C. bích
32Mặt bích HDPE D110Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8bộ
33Vòng đai thép D160Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V16C. bích
34Mặt bích HDPE D160Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V16bộ
35Bích đặc D100Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2C. bích
36Bích đặc D150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2C. bích
37Ống cơi vanTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V10cái
38Nắp đậy vanTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V10cái
39Collier gang D160/34 ( HDPE)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
40Hai đầu răng D25Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4cái
41Van STK D25Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
42Van xã khí D25Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
43Ống HDPE D160 dày 11,8mm PN12,5Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V10,72100m
44Ống HDPE D160 dày 11,8mm PN12,5Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V10,72100m
45Nước xúc xã tuyến ống HDPE D160Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V94,67m3
D HẠNG MỤC 4: THOÁT NƯỚC MƯA
1Vữa xây trát mối nối M100Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V184,55m2
2Đắp cát chèn thân cống độ chặt K95Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8,6297100m3
3Bê tông lót gối cống đá 1x2 M150, dày 10cm, đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V41,1912m3
4Cọc ván thép Larsen IV L=6mTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V750m
5Đóng cọc ván thép Larsen IV L=6m thi công cống dọc + hố ga (luân chuyển 6 lần), ngập trong đất 70%Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5,25100m
6Đóng cọc ván thép Larsen IV L=6m thi công cống dọc + hố ga (luân chuyển 6 lần), không ngập trong đất 30% -ĐM*0.75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,25100m
7Nhổ cọc ván thép Larsen IV L=6m thi công cống dọc + hố ga (luân chuyển 6 lần), chỉ tính phần ngập trong đấtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7,5100m
8Cung cấp, lắp đặt cống vỉa hè D800, đoạn 2.5mTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V220Đ. ống
9Cung cấp, lắp đặt cống vỉa hè D800, đoạn 1mTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2Đ. ống
10Cung cấp, lắp đặt cống chịu lực D800, đoạn 2.5mTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V16Đ. ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V217M. nối
12Cung cấp, lắp đặt gối cống D800 (TLTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V474cái
13Cung cấp, lắp đặt cống vỉa hè D1000, đoạn 2.5mTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V151Đ. ống
14Cung cấp, lắp đặt cống chịu lực D1000, đoạn 2.5mTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V21Đ. ống
15Cung cấp, lắp đặt cống chịu lực D1000, đoạn 1mTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2Đ. ống
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V158M. nối
17Cung cấp, lắp đặt gối cống D1000 (TLTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V346cái
18Bê tông đá 1x2 M200 hố ga đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V57,42m3
19Gia công, lắp đặt Cốt thép D ≤ 10 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,8921tấn
20Gia công, lắp đặt Cốt thép D ≤ 18 đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,6548tấn
21Ván khuôn hầm ga đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,709100m2
22Cẩu lắp hầm ga đúc sẵn ( TL >2,5T/cấu kiện)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V35C. kiện
23Bê tông đá 1x2 M200 hố ga đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V56,41m3
24Gia công, lắp đặt Cốt thép D ≤ 10 đổ tai chỗTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,6899tấn
25Gia công, lắp đặt Cốt thép D ≤ 18 đổ tai chỗTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,3597tấn
26Ván khuôn hầm ga,cổ hố ga đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,5752100m2
27Cát lót dày 20cm đáy hố gaTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V33,79m3
28Bê tông đá 1x2 M150 lót hố ga, dày 20cm, đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V33,79m3
29Ván khuôn móng hố ga đỗ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,6304100m2
30Bê tông đá 1x2 M200 miệng hầm ga, đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7,4m3
31Bê tông đá 1x2 M150 lót miệng hầm, đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,329m3
32Ván khuôn gỗ móng miệng hố ga đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,5694100m2
33Bê tông đá 1x2 M300 cấu kiện đúc sẵn hố ga (Đà hầm, Nắp đan)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8,621m3
34Bê tông đá 1x2 M200 cấu kiện đúc sẵn hố ga (Máng, lưới)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,6835m3
35Gia công, lắp đặt Cốt thép D ≤ 10Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,2522tấn
36Gia công, lắp đặt Cốt thép D ≤ 18Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,3269tấn
37Thép hình L50x50x5mm (đà hầm, nắp đan, lưới chắn rác)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,3037tấn
38Thép hình C100x46x4.5mm (nắp đan bê tông)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,8621tấn
39Bản lề D16Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V37bộ
40Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,147100m2
41Lắp đặt máng hầm ga TLTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V37C. kiện
42Lắp đặt đà hầm (TL>=250kg)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V37C. kiện
43Lắp đặt nắp đan bê tông (TLTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V37C. kiện
44Lắp đặt lưới chắn rác (TLTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V37cái
E HẠNG MỤC 5: THOÁT NƯỚC DÂN SINH
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,1277100m3
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V247Đ. ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V13Đ. ống
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V27,8667m2
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V209M. nối
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V520cái
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,836m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,836m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6,79m3
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V59,63m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8,16m2
12Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,2448100m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,04100m
14Nắp chụpTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V204cái
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,918m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,104tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,0612100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V51C. kiện
F HẠNG MỤC 6: CÂY XANH
1Trồng cây xanh trên vỉa hè (cây dầu)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V93cây
2Lát gạch số 8 lát bồn cây KT 193x193x80mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V110,856m2
3Vữa xi măng M75 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V108,81m2
4Bê tông móng đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V9,579m3
5Ván khuôn bê tông hố cây xanhTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,934100m2
6Đào đất bồn trồng cây, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V74,4m3
7Đắp đất hố trồng cây ( cung cấp đất )Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,425100m3
8Cát đệm gốc câyTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,678m3
9Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V93cây/90N
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7,4410m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km (HSMTC:9)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7,4410m3
G HẠNG MỤC 7: ĐƯỜNG ỐNG MƯƠNG VIỄN THÔNG
1Xây hố ga cổng bể gạch thẻ 5x10x20cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V29,8016m3
2Trát vữa M75 dày 2cm, mặt trongTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V119,5172m2
3Bê tông xây khuôn hầm đá 1x2, M200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,5103m3
4Ván khuôn xây khuôn hầmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,2743100m2
5Bê tông nắp đan hố ga đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,14m3
6Ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,2346100m2
7Cốt thép D>10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,4133tấn
8Cốt thép 18 > D >10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,9453tấn
9Thép tấm D=3mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,1125tấn
10Lắp đặt nắp đan hố ga cống bể loại 1Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V69C. kiện
11Bê tông móng đá 1x2 mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V11,1794m3
12Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,2513100m2
13Xây hố ga cổng bể gạch thẻ 5x10x20cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,8736m3
14Trát vữa M75 dày 2cm, mặt trongTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7,8232m2
15Bê tông xây khuôn hầm đá 1x2, M200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,1149m3
16Ván khuôn xây khuôn hầmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,0165100m2
17Bê tông nắp đan hố ga đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,36m3
18Ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,0184100m2
19Cốt thép D>10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,0803tấn
20Cốt thép 18 > D >10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,0065tấn
21Thép tấm D=3mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,0736tấn
22Lắp đặt nắp đan hố ga cống bể loại 2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4C. kiện
23Bê tông móng đá 1x2 mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,8723m3
24Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,0145100m2
25Tường xây gạch dày 10cm, gạch thẻ 5x10x20cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V53,6m3
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V64,32100m
27Băng báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1.072m
28Lát gạch thẻ báo hiệu 8x8x18cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V85,76m2
29Bê tông gối đỡ loại 2 đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7,3542m3
30Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,4808100m2
31Thép gối đỡ loại 2 DTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,9503tấn
32Lắp gối đỡ loại 2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V714cái
33Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,7008100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7,008310m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 9km (HSMTC:9)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7,008310m3
36Đắp cát k90Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,6055100m3
H HẠNG MỤC 8: ĐƯỜNG ỐNG MƯƠNG ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đường kính 160mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V42,88100m
2Băng báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2.144m
3Lát gạch thẻ báo hiệu 8x8x18cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V171,52m2
4Bê tông gối đỡ loại 1 đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V11,924m3
5Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,198100m2
6Thép gối đỡ loại 1 DTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,926tấn
7Lắp gối đỡ loại 1Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V714cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.43E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 15.980.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp III trở lên, Bao gồm các hạng mục nền mặt đường, vỉa hè, cây xanh, cấp nước, thoát nước, xử lý nền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.980.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống) .Ghi chú: Trong trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải có 1 chỉ huy trưởng cho phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận.75
2 Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Từng phụ trách thi công ở vị trí như yêu cầu của ít nhất 01 công trình tương tự theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống)53
3 Cán bộ phụ trách thi công phần hạ tầng cấp, thoát nước 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp, thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Từng phụ trách thi công ở vị trí như yêu cầu của 01 công trình xây dựng giao thông cấp III trở lên.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng (Trường hợp không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động phải có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn vệ sinh lao động- Từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng giao thông cấp III trở lên.53
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông.- Từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình xây dựng giao thông cấp III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực53
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành trắc đạc.- Từng phụ trách trắc đạc 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ben (ô tô tự đổ) Tải trọng ≥ 7,0 tấn. Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực4
2 Xe cuốc (máy đào) Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực.2
3 Xe ủi Công suất ≥ 110CV Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực.1
4 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 tấn Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực3
5 Máy lu rung tự hành Lực rung ≥ 16,0 tấn Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực2
6 Máy rải bê tông nhựa Công suất rải ≥ 500 tấn/giờ(hoặc 130 – 140 CV)1
7 Lu bánh lốp Tải trọng làm việc ≥ 16 tấn Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực1
8 Ô tô rải nhựa nóng Tải trọng ≥ 3,5 tấn1
9 Máy hàn Công suất ≥ 23kW1
10 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
11 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5,0 kw2
12 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw2
13 Máy đầm cóc Tải trọng làm việc ≥ 70Kg2
14 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m³1
15 Xe cẩu Sức nâng ≥ 6 tấn Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy san tự hành Công suất ≥ 110CV Có giấy đăng kiểm hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực1
17 Máy thủy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực2
18 Máy phát điện dự phòng Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->