Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng, lắp đặt thiết bị và đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211191310-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng, lắp đặt thiết bị và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211141947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế - Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 12:32:00 đến ngày 2021-12-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,732,619,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục: thảm bê tông nhựa, đèn tín hiệu giao thông; - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.215.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc kỹ sư ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hạng mục đèn tín hiệu giao thông, hoặc thảm bê tông nhựa trong thời gian 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu Tài liêu chứng minh: - Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan là bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông.- 01 người: kỹ sư ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu Tài liêu chứng minh: - Các bằng cấp;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng hoặc ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu Tài liêu chứng minh: - Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp .- Tốt nghiệp ngành xây dựng hoặc ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cào bóc mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới (rải) nhựa đường hoặc máy phun (rải) nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị kẻ sơn đường (sơn nóng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe nâng hoặc xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm.Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng, lắp đặt thiết bị và đảm bảo an toàn giao thông Tổ chức giao thông bằng đèn tín hiệu giao thông tại ngã tư Quốc lộ 32 giao cổng làng Kiều Chung và trường mầm non thị trấn Phúc Thọ Km36+970 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế - Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.824404)
+ Bên mời thầu là: Ban duy các công trình hạ tầng giao thông (Địa chỉ: Số 2 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP Hà Nội; Điện thoại: 02433.547164) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông Vận tải Hà Nội Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.824404 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông - Đại chỉ: Số 2 Phùng Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo hạ tầng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường không cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,18 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3894 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,213 | 100m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 100,775 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1775 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1065 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,71 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,71 | 100m2 |
| 10 | Mua Bê tông nhựa loại C19 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,8002 | tấn |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,71 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,71 | 100m2 |
| 13 | Mua Bê tông nhựa loại C12,5 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,6052 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,22 | m3 |
| 15 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11 | m |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0396 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3 | m3 |
| 19 | Lắp tấm đan bê tông, trọng lượng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,321 | 100m |
| 21 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,6907 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,7744 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0646 | 100m3 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,0975 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,0975 | 100m2 |
| 26 | Mua Bê tông nhựa loại C19 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 117,9605 | tấn |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,0975 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,0975 | 100m2 |
| 29 | Mua Bê tông nhựa loại C12,5 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 86,0217 | tấn |
| 30 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,1475 | 100m2 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,1475 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,1475 | 100m2 |
| 33 | Mua Bê tông nhựa loại C12,5 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 110,8677 | tấn |
| 34 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,86 | 100m |
| 35 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Theo HSBCKTKT được duyệt | 21,5 | m2 |
| 36 | Đào đường ống, đường cáp, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,05 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ hè gạch Block | Theo HSBCKTKT được duyệt | 34,5 | m2 |
| 38 | Đào đường ống, đường cáp, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,74 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,87 | m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 25cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0538 | 100m3 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 15cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0323 | 100m3 |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,215 | 100m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,215 | 100m2 |
| 44 | Mua Bê tông nhựa loại C19 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,5733 | tấn |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,215 | 100m2 |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,215 | 100m2 |
| 47 | Mua Bê tông nhựa loại C12,5 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,6058 | tấn |
| 48 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,8 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0653 | 100m3 |
| 50 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0272 | 100m3 |
| 51 | San cát vàng dày 5cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,36 | m3 |
| 52 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (gạch tận dụng 50%) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 27,2 | m2 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,1155 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,9808 | m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,7113 | m3 |
| 56 | ống nhựa D42 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,8 | m |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,86 | m2 |
| 58 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0506 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,54 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0348 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp tấm đan, đường kính | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0673 | tấn |
| 62 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép hình nắp tấm đan, miệng hố ga, khối lượng một cấu kiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4277 | tấn |
| 63 | Gia công các kết cấu thép khác. thép giứ thanh gia cố miệng hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0271 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0407 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,546 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 67 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, chiều dày lớp sơn 3mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 99,6 | m2 |
| 68 | Đinh phản quang mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40 | cái |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,0849 | 100m3 |
| B | Cung cấp và lắp đặt đèn THGT | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 2,9 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cột |
| 2 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 4,4m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cột |
| 3 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,2m vươn đơn 4m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cột |
| 4 | Lắp đặt cột đèn THGT cao 6,2m vươn đơn 7m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cột |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0375 | tấn |
| 6 | Khung móng M16x240x240x525 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | khung |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0292 | tấn |
| 8 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | khung |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0992 | tấn |
| 10 | Khung móng M24x8x1375 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | khung |
| 11 | Lắp đặt Đèn THGT 3 màu 3xD300 LED | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Đèn THGT mũi tên 3 màu 3xD300 LED | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Đèn THGT đếm lùi 1 x D300 LED | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Đèn THGT đếm lùi 1 x D400 LED | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Đèn tín hiệu cho người đi bộ 1 x D300 LED | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 16 | Rải Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,76 | 100m |
| 17 | Rải cáp cấp nguồn Cu/PVC/XLPE/DSTA 2x10mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,23 | 100m |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | đầu cáp |
| 19 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 20 | đầu cáp |
| 20 | Rải dây dồng trần M10 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,844 | 100m |
| 21 | Luồn dây lên đèn THGT, dây Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,562 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tủ điều khiển | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0169 | tấn |
| 24 | Khung móng tủ THGT M16x415x1100x525 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | khung |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | bảng |
| 26 | Lắp cửa cột | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | cửa |
| 27 | Đánh số cột thép | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9 | 10 cột |
| 28 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16 | bộ |
| 29 | Đào rãnh đóng cọc tiếp địa thoát sét, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,875 | m3 |
| 30 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0088 | 100m3 |
| 31 | Dây thoát sét cho bộ cắt lóc sét, Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,5 | m |
| 32 | Lắp đặt ống luồn cáp, ống nhựa xoắn D110/90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,44 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống luồn cáp, ống nhựa xoắn D65/50 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,75 | 100m |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,196 | m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,216 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,748 | m3 |
| 37 | Trát chân cột, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,5 | m2 |
| 38 | Lắp đặt thiết bị UPS | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Thiết lập chương trình điều khiển | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | nút |
| 40 | Điều chỉnh chu kỳ đèn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | lần |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1141 | 100m3 |
| C | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển đèn THGT (Điện áp: 220VAC (±15%)/50-60Hz (±1%); Bảo vệ nguồn điện: Automat chống giật, chống chập điện; Tốc độ CPU: CPU ARM 32bit, 72MHz; RAM: 64Kbytes (SRAM); ROM: 512Kbytes (Flash memory); Cổng giao tiếp: 1 USB 2.0; 1 RJ45; 1 RS485; Kết nối trung tâm: Ethernet/GPRS; Số board điều khiển đèn tín hiệu: 04; Số cổng ra của tủ tối đa: 64; Điều khiển tối đa 12 nhóm tín hiệu [12x(01 đèn ba mầu+01 đèn đi bộ)]; Khả năng kết hợp thiết bị đếm xe để điều khiển thông minh, tự động; Khả năng điều khiển ưu tiên xe Bus, xe BRT; Số pha đèn màu: 16; Số pha đi bộ: 08; Số chiến lược tối đa: 30; Kích thước: 1350x1300x500; Cấp bảo vệ: IP44; Chất liệu: Tôn bọc sơn tĩnh điện, phía trong lót lớp cách điện, dày 2mm) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Tủ |
| 2 | Bộ Inverter (Công suất biểu kiến: 1500VA Công suất tác dụng:1100W, Điện áp đầu vào: 180 đến 256 VAC, Điện áp đầu ra acqui: 220V ± 5%, Tần số 50Hz ± 3%) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Acquy 12V - 100Ah | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Chi phí cấp nguồn cho tủ điều khiển | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Tủ |
| D | Đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Chi phí nhân công bậc 3/7 đảm bảo ATGT | Theo HSBCKTKT được duyệt | 22 | Công |
| 2 | Còi ĐBGT | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | Cái |
| 3 | Gậy chỉ huy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8 | Cái |
| 4 | Chóp nón phản quang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | Cái |
| 5 | Dây phản quang | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | Cuộn |
| 6 | Biển báo công trường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | Cái |
| 7 | Hàng rào chắn barrie | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | Cái |
| 8 | Đèn quay | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục: thảm bê tông nhựa, đèn tín hiệu giao thông; - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.215.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc kỹ sư ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hạng mục đèn tín hiệu giao thông, hoặc thảm bê tông nhựa trong thời gian 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu Tài liêu chứng minh: - Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan là bản gốc). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 2 | - 01 người: Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông.- 01 người: kỹ sư ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu Tài liêu chứng minh: - Các bằng cấp;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc). | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng hoặc ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu Tài liêu chứng minh: - Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp .- Tốt nghiệp ngành xây dựng hoặc ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cào bóc mặt đường | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Lu bánh thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu rung | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Lu bánh lốp | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tưới (rải) nhựa đường hoặc máy phun (rải) nhựa đường) | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Thiết bị kẻ sơn đường (sơn nóng) | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Xe nâng hoặc xe thang | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm.Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi