Gói thầu: Mua sắm kinh kiện, thiết bị điện tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211193347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao Đẳng Nghề Công Nghệ Cao Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm kinh kiện, thiết bị điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20211171507 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp KHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 12:53:00 đến ngày 2021-12-06 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 648,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.73044E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94608E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị đào tạo, dạy nghề cho khối các trường Trung cấp, Cao đẳng, Đại học, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hoá đơn tài chính (với hợp đồng đã thực hiện hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu và Hóa đơn tài chính hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) và Hóa đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó (địa điểm, thời gian triển khai, đối tượng sử dụng....). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 454.088.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.362.264.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng nhà thầu phải có đầy đủ vật tư, nhân lực để tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng (có cam kết kèm theo). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu các nhân sự đề xuất đều phải đáp ứng các yêu cầu như sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên, một trong các chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Điện tử - Viễn thông.- Đã là quản lý kỹ thuật, chỉ huy trưởng của tối thiểu 02 hợp đồng cung cấp thiết bị đào tạo, dạy nghề (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát (còn hiệu lực).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Kèm theo scan các tài liệu gốc: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát (còn hiệu lực), chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu các nhân sự đề xuất đều phải đáp ứng các yêu cầu như sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên, một trong các chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Điện tử - Viễn thông.- Đã là cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 02 hợp đồng cung cấp thiết bị đào tạo, dạy nghề (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Kèm theo scan các tài liệu gốc: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao Đẳng Nghề Công Nghệ Cao Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm kinh kiện, thiết bị điện tử Thuyết minh đề tài Nghiên cứu chế tạo hệ thống đo lường - giám sát và điều khiển điện năng phục vụ kiểm toán năng lượng ứng dụng công nghệ IoT (Internet Of Things) và nền tảng trí tuệ nhân tạo AI (Artificial Intelligence) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách sự nghiệp KHCN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V. - Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp phải mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2020-2021. - Có cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm được yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Hà Nội; Địa chỉ: Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.37653687 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Hà Nội; địa chỉ: Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.37653687 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu và xây dựng Nguyễn Gia; Địa chỉ: Số 144, ngõ 107 Lĩnh Nam, phường Vĩnh Hưng, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 084.7997.555 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Hà Nội; địa chỉ: Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.37653687 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mạch in | 8 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 2 | Bộ Rasberry Pi 4 | 16 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 3 | Màn hình cảm ứng LCD TFT 5 inch | 4 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 4 | Bộ chuyển đổi tín hiệu RS485 | 8 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 5 | Tụ điện: 1uF | 200 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 6 | Tụ điện: 2.2uF | 200 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 7 | Tụ điện: 4.7uF | 200 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 8 | Tụ điện: 10uF | 200 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 9 | Tụ điện: 22uF | 200 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 10 | Tụ điện: 33uF | 200 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 11 | Tụ điện: 47uF | 200 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 12 | Tụ điện: 100uF | 200 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 13 | Tụ điện: 220uF | 200 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 14 | Tụ điện: 330uF | 200 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 15 | Tụ điện: 470uF | 200 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 16 | Tụ điện: 1000uF | 200 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 17 | Tụ điện: 2200uF | 200 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 18 | Tụ điện: 3300uF | 200 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 19 | Điện trở 10 Ohm | 500 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 20 | Điện trở 22 Ohm | 500 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 21 | Điện trở 33 Ohm | 500 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 22 | Điện trở 47 Ohm | 500 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 23 | Điện trở 51 Ohm | 500 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 24 | Điện trở 100 Ohm | 500 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 25 | Điện trở 220 Ohm | 500 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 26 | Điện trở 330 Ohm | 500 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 27 | Điện trở 470 Ohm | 500 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 28 | Điện trở 510 Ohm | 500 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 29 | Điện trở 1000 Ohm | 500 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 30 | Điện trở 2200 Ohm | 500 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 31 | Điện trở 3300 Ohm | 500 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 32 | Điện trở 4700 Ohm | 500 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 33 | Điện trở 5100 Ohm | 400 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 34 | Điện trở 10k Ohm | 400 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 35 | Điện trở 22k Ohm | 500 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 36 | Điện trở 33k Ohm | 500 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 37 | Điện trở 47k Ohm | 500 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 38 | Điện trở 51k Ohm | 500 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 39 | Điện trở 100k Ohm | 500 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 40 | Điện trở 220k Ohm | 500 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 41 | Điện trở 330k Ohm | 500 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 42 | Điện trở 470k Ohm | 200 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 43 | Điện trở 510k Ohm | 200 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 44 | Biến trở 3.3k Ohm | 20 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 45 | Biến trở 4.7k Ohm | 20 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 46 | Biến trở 10k Ohm | 20 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 47 | Biến trở 22k Ohm | 20 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 48 | Biến trở 33k Ohm | 20 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 49 | Biến trở 46k Ohm | 20 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 50 | Biến trở 100k Ohm | 20 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 51 | Cuộn cảm: 68 mH | 200 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 52 | Cuộn cảm: 100 mH | 200 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 53 | Cuộn cảm: 150 mH | 200 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 54 | Cuộn cảm: 220 mH | 200 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 55 | Cuộn cảm: 330 mH | 200 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 56 | Cuộn cảm: 470 mH | 200 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 57 | Jump cái 2P | 200 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 58 | Jamp cái 4P | 200 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 59 | Jamp cái 6P | 200 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 60 | Jamp đôi cái 2x50P | 30 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 61 | Jamp đôi đực 2x40P | 10 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 62 | Header 3P | 50 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 63 | Header 4P | 50 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 64 | Header 6P | 50 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 65 | Header 10P | 30 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 66 | Header 12P | 30 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 67 | Cos kim 1.5 màu đỏ | 1 | Gói | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 68 | Cos kim 1.5 màu vàng | 1 | Gói | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 69 | Cos kim 1.5 màu xanh lá | 1 | Gói | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 70 | Cos kim 1.5 xanh lơ | 1 | Gói | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 71 | Cos kim 1.5 đen | 1 | Gói | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 72 | Dây điện nhiều màu loại 40 sợi | 10 | m | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 73 | Thiếc hàn | 10 | Cuộn | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 74 | Nhựa thông | 0,2 | kg | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 75 | Led đơn (màu đỏ - vàng - xanh lá - xanh dương - trắng) | 200 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 76 | Led 7 thanh 2 số A chung | 20 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 77 | Led 7 thanh 4 số A chung | 20 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 78 | Led 7 thanh 6 số A chung | 10 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 79 | Led 3 màu | 50 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 80 | Opto cách ly quang | 50 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 81 | IC nguồn LM2576 | 20 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 82 | Diot chinh lưu | 100 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 83 | IC MAX232 | 20 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 84 | Relay 24V - 5A | 40 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 85 | Transistor IGBT 10A 600V | 40 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 86 | Nút ấn 4 chân | 100 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 87 | Thanh tản nhiệt | 5 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 88 | Diot 1N5822 | 150 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 89 | Cos cắm cái 2.8mm | 500 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 90 | Cos VH3.96 | 1 | Túi | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 91 | MOSFET 20A 650V | 20 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 92 | Bộ nguồn 1 chiều 24V, 10A | 8 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 93 | Vỏ hộp cơ khí bộ điều khiển | 4 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 94 | Bộ cáp kết nối và truyền dữ liệu (chuẩn Ethernet/ Modbus) | 24 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 95 | Moden Wifi | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 96 | Relay Solid State 24VDC | 24 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 97 | Contactor 100A/3phase | 24 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 98 | Đồng hồ đo | 16 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 99 | Tủ điện 800x600x350mm | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 100 | Đèn báo 220V | 30 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 101 | Cầu đấu | 2 | Hộp | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 102 | Dây dẫn đơn 1mm2 | 300 | mét | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 103 | Aptomat 250A/3phase | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 104 | Aptomat 16A/1phase | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 105 | Biến dòng 100/5 | 50 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 106 | Switch 16 cổng 10/100/1000Mbps | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 107 | Máy chủ (server) | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 108 | Bộ lặp tín hiệu | 24 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 109 | Module ghép nối quang | 24 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 110 | Cáp động lực 3*16mm2 + 1*10 | 200 | Mét | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 111 | Cáp động lực 3*10mm2 + 1*6 | 200 | Mét | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 112 | Cáp quang 1FO | 1.000 | Mét | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. | ||
| 113 | Cáp mạng | 1.000 | Mét | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.73044E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94608E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị đào tạo, dạy nghề cho khối các trường Trung cấp, Cao đẳng, Đại học, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hoá đơn tài chính (với hợp đồng đã thực hiện hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu và Hóa đơn tài chính hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn) và Hóa đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó (địa điểm, thời gian triển khai, đối tượng sử dụng....). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc khi có yêu cầu của chủ đầu tư để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 454.088.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.362.264.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng nhà thầu phải có đầy đủ vật tư, nhân lực để tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng (có cam kết kèm theo). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | Yêu cầu các nhân sự đề xuất đều phải đáp ứng các yêu cầu như sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên, một trong các chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Điện tử - Viễn thông.- Đã là quản lý kỹ thuật, chỉ huy trưởng của tối thiểu 02 hợp đồng cung cấp thiết bị đào tạo, dạy nghề (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát (còn hiệu lực).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Kèm theo scan các tài liệu gốc: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát (còn hiệu lực), chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Yêu cầu các nhân sự đề xuất đều phải đáp ứng các yêu cầu như sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên, một trong các chuyên ngành Điện, Điện tử hoặc Điện tử - Viễn thông.- Đã là cán bộ kỹ thuật của tối thiểu 02 hợp đồng cung cấp thiết bị đào tạo, dạy nghề (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Kèm theo scan các tài liệu gốc: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi