Gói thầu: Thi công xây lắp tuyến 3; tuyến 4 (kể cả Đảm bảo ATGT và vận chuyển thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211177312-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Thi công xây lắp tuyến 3; tuyến 4 (kể cả Đảm bảo ATGT và vận chuyển thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20211177022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 13:37:00 đến ngày 2021-12-06 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,252,871,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.879E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 877.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng để thực hiện công việc của mình đẩm nhận.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí phụ trách kỹ thuật thi công để thực hiện công việc của mình đẩm nhận.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung 14T đến 25T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi 16T đến 25T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép 6T đến 10T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Trạm trộn bê tông nhựa có cự ly từ trạm đến chân công trình ≤100km ≥ 80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường được cấp có thẩm quyền cấp và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
10-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥250lít
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp tuyến 3; tuyến 4 (kể cả Đảm bảo ATGT và vận chuyển thiết bị)
Đường vào khu di tích thành Tân Sở và khu dân cư thôn Lộc An, xã Cam Chính, huyện Cam Lộ
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 10 Nguyễn Hữu Thọ, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cam Lộ. Địa chỉ: Số 10 Nguyễn Hữu Thọ Thị trấn Cam Lộ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 10 Nguyễn Hữu Thọ, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cam Lộ. Địa chỉ: Số 10 Nguyễn Hữu Thọ Thị trấn Cam Lộ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cam Lộ. Địa chỉ: Số 10 Nguyễn Hữu Thọ Thị trấn Cam Lộ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cam Lộ; Địa chỉ: Đường 2/4, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng tài chính – kế hoạch huyện; Địa chỉ: TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
phòng tài chính – kế hoạch huyện; Địa chỉ: TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào đất hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V691,69m3
2Đào đất nền đường bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V12,18m3
3Đào đất khuôn đường bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V329,53m3
4Đắp đất lớp móng K≥0,98 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V528,4m3
5Đắp đất nền đường bằng máy đầm, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.947,13m3
6Vận chuyển, điều phối đất để đắp bằng ôtôMô tả kỹ thuật theo chương V273,37m3
7Khai thác đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V3.669,83m3
8Vận chuyển đất bằng ôtôMô tả kỹ thuật theo chương V3.669,83m3
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtôMô tả kỹ thuật theo chương V760,04m3
10Trồng cỏ mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V801,01m2
11Đào hốc câyMô tả kỹ thuật theo chương V110Gốc cây
B Mặt đường bê tông nhựa
1Sản xuất BTNC 19 bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V209,07Tấn
2Vận chuyển bê tông nhựa bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V209,07Tấn
3Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.761,34m2
4Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.761,34m2
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo chương V211,36m3
6Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V281,82m3
C Rãnh dọc
1Bê tông M150 đá 2x4 tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,27m3
2Bê tông M150, đá 2x4 móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,02m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V330,72kg
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn, trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V78Ck
6Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
7Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V161,85kg
8Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V228,54kg
9Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V22,46m2
10Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V132,6m2
11Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m3
12Mặt đường Bê tông M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,22m3
13Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V23,74m2
14Đào đất hố móng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V53,09m3
15Đào đất hố móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,27m3
16Đắp cát hố móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,77m3
17Đắp đất lớp móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,73m3
18Cắt mặt đường BTN chiều dày lớp cắt ≤6cmMô tả kỹ thuật theo chương V34,15m
19Phá dở kết cấu bê tông bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
20Phá dở móng mặt đường bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V7,25m3
21Vận chuyển bê tông phế thải bằng ôtôMô tả kỹ thuật theo chương V7,35m3
D Giếng thăm
1Bê tông M150 đá 2x4 tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
2Bê tông M150, đá 2x4 móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
4Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V52,8kg
5Bê tông tấm bản lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
6Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,56kg
7Cốt thép tấm đan lắp ghép 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V52,74kg
8Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn, trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6Ck
10Gia công lắp đặt thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V171,39kg
11Ván khuôn gổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V24,66m2
12Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
13Đào đất hố móng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V7,7m3
14Đào đất hố móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
15Đắp đất lớp móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,34m3
16Phá dở kết cấu bê tông bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
17Vận chuyển bê tông phế thải bằng ôtôMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
E Cống tròn
1Bê tông M150 đá 2x4 tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
2Bê tông M150, đá 2x4 móngMô tả kỹ thuật theo chương V11,05m3
3Ống cống, vận chuyển và lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1000, dài 2m, loại 2 lưới thép. Bằng cần trục ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V7Ck
4Nối ống cống D1000 bằng phương pháp xảmMô tả kỹ thuật theo chương V4Ck
5Quét nhựa bitum nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V52,75m2
6Ván khuôn gổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V56,18m2
7Làm lớp đệm sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
8Bê tông gia cố mái taluy M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
9Bê tông chân khay M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
10Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V27,98m2
11Đào đất hố móng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V30,82m3
12Đào đất hố móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,7m3
13Đắp đất lớp móng bằng đầm cóc, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V19,34m3
F An toàn giao thông
1Sơn vạch giảm tốc dày 8mm bằng sơn dẻo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6,5m2
2Sơn vạch kẻ đường dày 2,0mm bằng sơn dẻo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V9,82m2
3Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
4Sản xuất lắp dựng cọc tiêu kích thước:(0,12x0,12x1,025)mMô tả kỹ thuật theo chương V28Cọc
G Hạng mục chung
1Chi phí gián tiếp khác (Chi phí đảm bảo an toàn giao thông và vận chuyển thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.879E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 877.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng để thực hiện công việc của mình đẩm nhận.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu, từng thành viên liên danh phải bố trí phụ trách kỹ thuật thi công để thực hiện công việc của mình đẩm nhận.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)33
3 Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công: 10 Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m3 Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
2 Máy ủi ≥ 108 CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
3 Máy san ≥ 108 CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
4 Máy lu rung 14T đến 25T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
5 Máy lu bánh hơi 16T đến 25T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
6 Máy lu bánh thép 6T đến 10T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
7 Trạm trộn bê tông nhựa có cự ly từ trạm đến chân công trình ≤100km ≥ 80 tấn/h Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường được cấp có thẩm quyền cấp và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
8 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
9 Ô tô tự đổ ≥7T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.5
10 Ô tô tưới nước ≥5m3 Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
11 Máy trộn bê tông ≥250lít Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->