Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211195301-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 14:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HÀ THỦY
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211182848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 14:01:00 đến ngày 2021-12-06 14:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,976,799,929 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.93E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên, trong đó có: Thi công xây mới công trình dân dụng. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.083.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.083.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình : Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề+ CMND hoặc Thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê+ Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc;- Đã phụ trách trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ CMND hoặc Thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê+ Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách trắc đạc công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Đã phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ CMND hoặc Thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê+ Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách An toàn lao động công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ CMND hoặc Thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê+ Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thi công xây dựng công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Chứng chỉ hành nghề+ CMND hoặc Thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê+ Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh thép (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HÀ THỦY
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình
Xây dựng bổ sung một số hạng mục Trung tâm dịch vụ công ích huyện
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HÀ THỦY , địa chỉ: Tổ 6, ấp 4, xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ Công ích huyện Trảng Bom- địa chỉ: Nguyễn Hữu Cảnh, KP1, Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 0251 3866 876
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Trảng Bom. Địa chỉ: KP3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Phát triển Bình An, địa chỉ: Số 358A/8, ấp 9/4, Xã Hưng Lộc, Huyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam; + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH XD Vinh Gia Phát, địa chỉ: Số 171, xóm 4, khu 2, ấp Bàu Cá, xã Trung Hòa, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HÀ THỦY , địa chỉ: Tổ 6, ấp 4, xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ Công ích huyện Trảng Bom- địa chỉ: Nguyễn Hữu Cảnh, KP1, Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 0251 3866 876


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu được quy định tại Khoản 1 Mục 3 Chương III của E-HSMT. 2. Công nhân kỹ thuật: Văn bằng, chứng chỉ nghề đáp ứng tính chất công việc của gói thầu; 3. Hợp đồng tương tự: Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp. 4. Hệ thống chất lượng kiểm tra thí nghiệm vật tư vật liệu đầu vào tại hiện trường. 5. Đăng kiểm còn hiệu lực của thiết bị. 6. Đề xuất về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ Công ích huyện Trảng Bom- địa chỉ: Nguyễn Hữu Cảnh, KP1, Thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 0251 3866 876
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Trảng Bom, địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Cảnh, khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 0251 3866 259
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 0251 3822 505
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ XE
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V, E-HSMT4,257100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIInt0,8786100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,586100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt7,9104m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt16,7m3
6Ván khuôn móng dàint0,336100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,6477tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt1,1101tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt3,444m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mnt0,5232100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40nt3,744m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt7,224m3
13Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mnt0,7224100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1423tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,7459tấn
16Trải bạc nilon nềnnt382,175m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40nt55,5731m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40nt16,942m3
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40nt20,974m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt244,31m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt301,93m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt19,2m2
23Bả bằng bột bả vào tườngnt546,24m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt19,2m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt244,31m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt301,93m2
27Gia công cửa sắt xếp, cửa cuốn (lá thép dày 1ly)nt16,82m2
28Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnnt16,82m2
29Gia công cột bằng thép hìnhnt0,6707tấn
30Lắp cột thép các loạint0,6707tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mnt1,4763tấn
32Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt1,4763tấn
33Gia công xà gồ thépnt1,3138tấn
34Lắp dựng xà gồ thépnt1,3138tấn
35Bulong neo D16 L600nt96cái
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt40,81m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt3,995100m2
38Đóng trần tôn lạnhnt51,59m2
39Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt11bộ
40Lắp đặt dây đơn 1,5mm2nt400m
41Lắp đặt dây đơn 2,5mm2nt200m
42Lắp đặt dây đơn 4mm2nt100m
43Lắp đặt ô cắm đơnnt3cái
44Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpnt15bảng
45Lắp đặt công tắc 1 hạtnt12cái
46Lắp đặt các MCB 2P-50Ant1cái
B NHÀ KHO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mnt3,9292100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mnt3,242100m2
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIInt0,9155100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,61100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt6,402m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt17,9779m3
7Ván khuôn móng dàint0,364100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,6328tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt7,059m3
10Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mnt1,2324100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1865tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt1,0076tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt6,752m3
14Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mnt0,6752100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1867tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt1,1468tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt10,714m3
18Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mnt1,3878100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,2294tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,8542tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt11,19m3
22Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤100mnt1,119100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt1,6559tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt1,288m3
25Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mnt0,1932100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0229tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,2103tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40nt3,792m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40nt86,946m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40nt4,58m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt447,94m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt515,43m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt111,9m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt43,68m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt111,9m2
36Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40nt111,9m2
37Bả bằng bột bả vào tườngnt963,37m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt155,58m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt671,01m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt447,94m2
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mnt2,8313tấn
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mnt0,2667tấn
43Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt3,098tấn
44Gia công xà gồ thépnt1,6975tấn
45Lắp dựng xà gồ thépnt1,6975tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt3,8078100m2
47Đóng trần tôn lạnhnt304,49m2
48Gia công cửa sắt xếp, cửa cuốn (lá thép dày 1ly)nt50,46m2
49Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnnt50,46m2
50Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40nt57,786m3
51Láng nền haderner 2k/m2nt304,49m2
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmnt0,06100m
53Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt16bộ
54Lắp đặt đèn sát trần có chụpnt9bộ
55Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2nt850m
56Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2nt400m
57Lắp đặt dây đơn 1x6mm2nt200m
58Lắp đặt ô cắm đôint20cái
59Lắp đặt công tắc 1 hạtnt25cái
60MCB 1P-50Ant5cái
61MCB 2P-100nt1cái
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmnt600m
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIInt0,0573100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt0,4m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt1m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt0,936m3
5Ván khuôn móng dàint0,04100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,054tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt0,8295m3
8Ván khuôn móng cộtnt0,1564100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0205tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,1239tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt1,488m3
12Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mnt0,1736100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0384tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,145tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40nt1,848m3
16Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mnt0,1848100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,149tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40nt2,432m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt24,32m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt9,95m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt18,48m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40nt14,37m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt18,48m2
24Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40nt18,48m2
25Bả bằng bột bả vào tườngnt34,27m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt18,48m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt28,43m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt24,32m2
29Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40nt9,36m2
30Gia công cửa nhôm kínhnt7,92m2
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt7,92m2
32Gia công cửa song sắtnt5,76m2
33Lắp dựng hoa sắt cửant5,76m2
34Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt1bộ
35Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2nt50m
36Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2nt30m
37Lắp đặt ô cắm đôint2cái
38Lắp đặt công tắc 1 hạtnt1cái
39MCB 1P-20Ant1cái
40CCLD đế âmnt3cái
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmnt30m
D CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIInt0,2822100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,188100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt2,565m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt6,754m3
5Ván khuôn móng dàint0,2088100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,2446tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt3,596m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mnt0,7192100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0865tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,4766tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt6,168m3
12Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mnt1,1308100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1264tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,7015tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40nt4,112m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40nt24,672m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt493,44m2
18Bả bằng bột bả vào tườngnt493,44m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt493,44m2
20Sản xuất lắp dựng cửa cổngnt37,53m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt75,061m2
22Kẽm gai hàng ràont102,65m2
E SAN LẤP
1Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất IIInt0,501100m3
2Cung cấp đất san nềnnt545,44m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95nt5,4544100m3
F SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ , CẤP ĐIỆN CẤP NƯỚC
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40nt64,2m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40nt64,2m3
3Cắt ron xoa nền tạo nhámnt642m2
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmnt0,55100m
5Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmnt2cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmnt0,06100m
7Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmnt2cái
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòint2bộ
9Lắp đặt van đồng- Đường kính 27 mmnt1cái
10Lắp đặt bể nước Inox 2m3nt1bể
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIInt0,0324100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,024100m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt0,324m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt0,512m3
15Ván khuôn móng dàint0,0064100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,03tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,0341tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt0,252m3
19Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mnt0,0336100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt0,304m3
21Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mnt0,0304100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0112tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0355tấn
24Gia công khung chân bồn nướcnt0,3873tấn
25Lắp chân cột bồn nướcnt0,3873tấn
26Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIInt0,8158100m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40nt10,23m3
28Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt22,548m3
29Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt6,72m3
30Ván khuôn tường, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mnt3,1788100m2
31Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmnt0,609tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt9,1368m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,4412100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,9651tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,7298tấn
36Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIInt0,3056100m3
37Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2nt97m
38Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2nt97m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmnt0,97100m
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt2,3521m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt0,196m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt1,648m3
43Gia công, đóng cọc chống sétnt4cọc
44Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi 25mmnt32m
45Lắp đặt bộ đèn LED chiếu sáng 150Wnt4bộ
46Lắp đặt cần đèn Þ60 x H 1.5M x W 2.2M mạ kẽmnt4bộ
47Lắp đặt trụ bát giác 4.5m, Þ69-150, dày 3mmnt4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.93E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên, trong đó có: Thi công xây mới công trình dân dụng. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.083.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.083.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình : Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề+ CMND hoặc Thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê+ Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc;- Đã phụ trách trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ CMND hoặc Thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê+ Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách trắc đạc công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Đã phụ trách An toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ CMND hoặc Thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê+ Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách An toàn lao động công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.31
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ CMND hoặc Thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê+ Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thi công xây dựng công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Chứng chỉ hành nghề+ CMND hoặc Thẻ căn cước công dân+ Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê+ Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ủi (*) Công suất ≥ 110CV2
2 Ô tô tự đổ (*) Tải trọng hàng ≥ 7 tấn4
3 Máy đào (*) Dung tích gầu ≥ 0,5 m32
4 Lu bánh thép (*) Tải trọng ≥ 10 tấn2
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
6 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 2Kw2
7 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw2
8 Máy thủy bình (*) Không yêu cầu2
9 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,5 Kw2
10 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW2
11 Cần cẩu (*) Công suất nâng ≥ 10 tấn1
12 Máy nén khí Công suất ≥ 360 m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->