Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211193774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210612549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn cấp quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 14:00:00 đến ngày 2021-12-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,684,425,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1527E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.305E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.380.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 19.380.000.000 đồngTính chất tương tự về quy mô của hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên.Nếu là thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư là tham gia thầu phụ và giá trị hợp đồng.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư để chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng đó. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông/cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông/cầu đường từ hạng III trở lên, đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công giao thông cấp III trở lên.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giao thông: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông/cầu đường, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình thi công giao thông cấp III trở lên.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình thi công giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng nhà thầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ quản lý chất lượng nhà thầu tối thiểu 01 công trình thi công giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình thi công giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Điện, xây dựng, nề, hàn, bê tông, mộc, đường, lái máy, vận hành máy….. (đính kèm chứng chỉ đào tạo nghề). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Kinh Vỹ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bàn 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu > 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe tải gắn cẩu, tải hàng hóa/cần cẩu bánh hơi ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe tải > 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Thoát nước, bó vỉa và lát đá vỉa hè Quốc lộ 45 đoạn từ cầu Thiệu Hóa đến cầu Thiệu Trung, huyện Thiệu Hóa 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ nguồn cấp quyền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Cam kết và kế hoạch đảm bảo an toàn vệ sinh môi trường trong khi thi công. 2. Các bản sao công chứng của tài liệu kê khai, scan trên hệ thống theo yêu cầu của E-HSMT. * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành như hóa đơn hoặc xác nhận chủ đầu tư... (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2018, 2019, 2020. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm gần nhất hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 6/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư cho các nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). * Pháp lý, năng lực hoạt động đảm bảo theo quy định hiện hành. * Nhà thầu phải cung cấp bản cam kết về việc xin cấp phép thi công công trình trên các tuyến đường bộ đang khai thác do Sở Giao thông vận tải hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp phép, bảo đảm an toàn giao thông trên các tuyến đường được giao quản lý (theo QĐ số 06/2021/QĐ-UBND của UBND tỉnh Thanh Hoá) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Thiệu Hóa. Đại diện là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa.Địa chỉ: Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND huyện Thiệu Hóa Địa chỉ : Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thiệu Hóa, địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi cần |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính kế hoạch huyện Thiệu Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP PHẦN TUYẾN | |||
| B | NỀN VỈA HÈ, MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG ĐẦU CẦU, VUỐT NỐI | |||
| C | Nền vỉa hè, nền mở rộng, vuốt nối | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo phê duyệt tại chương V | 43,695 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo phê duyệt tại chương V | 43,695 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo phê duyệt tại chương V | 43,695 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo phê duyệt tại chương V | 19,875 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo phê duyệt tại chương V | 19,875 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo phê duyệt tại chương V | 19,875 | 100m3/1km |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Theo phê duyệt tại chương V | 102,927 | 1m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo phê duyệt tại chương V | 19,556 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo phê duyệt tại chương V | 20,585 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo phê duyệt tại chương V | 20,585 | 100m3/1km |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo phê duyệt tại chương V | 129,708 | 1m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo phê duyệt tại chương V | 24,644 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo phê duyệt tại chương V | 25,941 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo phê duyệt tại chương V | 25,941 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo phê duyệt tại chương V | 31,341 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo phê duyệt tại chương V | 156,207 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo phê duyệt tại chương V | 9,681 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo phê duyệt tại chương V | 11,007 | 100m3 |
| 19 | Mua đất tại mỏ đất đồi xã Hợp Lý, huyện triệu Sơn, cự ly vận chuyển 19,2km - đất đắp nền K95 | Theo phê duyệt tại chương V | 22.681,866 | m3 |
| 20 | Mua đất tại mỏ đất đồi xã Hợp Lý, huyện triệu Sơn, cự ly vận chuyển 19,2km - đất đắp nền K98 | Theo phê duyệt tại chương V | 1.544,943 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo phê duyệt tại chương V | 2.422,681 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo phê duyệt tại chương V | 2.422,681 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo phê duyệt tại chương V | 2.422,681 | 10m³/1km |
| 24 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo phê duyệt tại chương V | 10,203 | 100m |
| D | Mặt đường mở rộng, vuốt nối | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo phê duyệt tại chương V | 18,798 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám nhựa lỏng MC, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo phê duyệt tại chương V | 18,798 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo phê duyệt tại chương V | 2,82 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo phê duyệt tại chương V | 7,044 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h (hàm lượng nhựa 5,5%) | Theo phê duyệt tại chương V | 3,124 | 100tấn |
| E | Trạm trộn BTN đặt tại núi Vức, xã Đông Vinh, TP Thanh Hoá; cự ly vận chuyển đến chân công trình là 15,5km | |||
| F | Trọng lượng riêng cho MĐ dày 7cm (loại C19, R19) là 16,62 tấn/100m2 | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo phê duyệt tại chương V | 3,124 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo phê duyệt tại chương V | 3,124 | 100tấn |
| G | Vuốt nối mặt đường dọc đê | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo phê duyệt tại chương V | 34,443 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo phê duyệt tại chương V | 0,344 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo phê duyệt tại chương V | 0,344 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,413 | 100m3 |
| 5 | Nilong lót đáy | Theo phê duyệt tại chương V | 144,659 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 34,443 | m3 |
| H | Gia cố đá xây chân ta luy | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 80,656 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo phê duyệt tại chương V | 3,48 | 100m2 |
| 3 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 177,594 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo phê duyệt tại chương V | 104,022 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo phê duyệt tại chương V | 38,063 | 100m |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo phê duyệt tại chương V | 178,133 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,975 | 100m3 |
| I | Vòng vây thi công | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo phê duyệt tại chương V | 38,063 | 100m |
| 2 | Phên nứa ngăn nước + dây thép giằng cọc | Theo phê duyệt tại chương V | 217,5 | m2 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phê duyệt tại chương V | 1,885 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo phê duyệt tại chương V | 1,885 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo phê duyệt tại chương V | 1,885 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo phê duyệt tại chương V | 1,885 | 100m3/1km |
| J | LÁT MẶT HÈ | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng đá | Theo phê duyệt tại chương V | 15.776,45 | m2 |
| K | Lát nền đá lát màu xanh xám KT 30x30x4cm | |||
| 1 | Mua đá lát màu xanh xám KT 30x30x4cm (báo giá tại TP Thanh Hóa, cự ly v/c 9km) | Theo phê duyệt tại chương V | 15.934,215 | m2 |
| 2 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo phê duyệt tại chương V | 175,276 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo phê duyệt tại chương V | 175,276 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 1.351,565 | m3 |
| L | LÁT LỐI VÀO CƠ QUAN | |||
| 1 | Lát vỉa hè đá 15x15x4 | Theo phê duyệt tại chương V | 113 | m2 |
| M | Lát đá lát màu xanh xám KT 15x15x4cm | |||
| 1 | Mua đá lát màu xanh xám KT 15x15x4cm (báo giá tại TP Thanh Hóa, cự ly v/c 9km) | Theo phê duyệt tại chương V | 114,13 | m2 |
| 2 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo phê duyệt tại chương V | 1,255 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo phê duyệt tại chương V | 1,255 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 10,47 | m3 |
| N | BÓ VỈA | |||
| 1 | Mua đá bó vỉa hè KT 18x22x100cm (báo giá tại TP Thanh Hóa, cự ly v/c 9km) | Theo phê duyệt tại chương V | 3.896 | viên |
| 2 | Mua đá bó vỉa KT 18x22x40cm (báo giá tại TP Thanh Hóa, cự ly v/c 9km) | Theo phê duyệt tại chương V | 2.083 | viên |
| 3 | Mua đá bó vỉa lối vào cơ quan KT 20x22x100cm (báo giá tại TP Thanh Hóa, cự ly v/c 9km) | Theo phê duyệt tại chương V | 48 | viên |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo phê duyệt tại chương V | 52,082 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo phê duyệt tại chương V | 52,082 | 10 tấn/1km |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phê duyệt tại chương V | 6.027 | 1cấu kiện |
| 7 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Theo phê duyệt tại chương V | 1.050,984 | m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 126,118 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo phê duyệt tại chương V | 5,733 | 100m2 |
| O | Phá dỡ bó vỉa, móng bó vỉa cũ | |||
| P | Bó vỉa dọc theo rãnh trên hè cải tạo (LK phần thoát nước) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo phê duyệt tại chương V | 76,99 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo phê duyệt tại chương V | 0,77 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo phê duyệt tại chương V | 0,77 | 100m3/1km |
| Q | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo phê duyệt tại chương V | 8.622 | 1 cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phê duyệt tại chương V | 64,665 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phê duyệt tại chương V | 6,898 | 100m2 |
| 4 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Theo phê duyệt tại chương V | 1.293,3 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 193,995 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo phê duyệt tại chương V | 6,467 | 100m2 |
| R | Phá dỡ đan rãnh, móng đan rãnh cũ | |||
| S | Đan rãnh dọc theo rãnh trên hè cải tạo (KL phần thoát nước) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo phê duyệt tại chương V | 75,48 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo phê duyệt tại chương V | 0,755 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo phê duyệt tại chương V | 0,755 | 100m3/1km |
| T | KHÓA HÈ | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 64,928 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 78,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo phê duyệt tại chương V | 7,87 | 100m2 |
| U | TRỒNG CÂY TRÊN HÈ | |||
| V | Trồng cây xanh | |||
| 1 | Mua cây Bàng Đài Loan; đường kính thân cây (tại vị trí 1,3m tính từ mặt đất) tối thiểu 10-:-12cm; chiều cao tính đến đỉnh ngọn (không tính cuống lá) tối thiểu 5,0m | Theo phê duyệt tại chương V | 197 | cây |
| 2 | Mua đất màu trồng cây | Theo phê duyệt tại chương V | 53,939 | m3 |
| 3 | Trồng cây (bao gồm khung cố định cây) | Theo phê duyệt tại chương V | 197 | cây |
| W | Hố trồng cây | |||
| 1 | Mua đá vỉa KT 10x15x120cm (báo giá tại TP Thanh Hóa, cự ly v/c 9km) | Theo phê duyệt tại chương V | 1.332 | viên |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo phê duyệt tại chương V | 6,593 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo phê duyệt tại chương V | 6,593 | 10 tấn/1km |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phê duyệt tại chương V | 1.332 | 1cấu kiện |
| 5 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Theo phê duyệt tại chương V | 146,52 | m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 23,443 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo phê duyệt tại chương V | 11,722 | 100m2 |
| X | RÃNH TRÊN HÈ | |||
| Y | RÃNH TRÊN HÈ CẢI TẠO | |||
| Z | Thay thế tấm đan mới | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phê duyệt tại chương V | 1.258 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phê duyệt tại chương V | 145,928 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phê duyệt tại chương V | 16,408 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phê duyệt tại chương V | 12,479 | 100m2 |
| AA | Hoàn trả thành rãnh cũ | |||
| 1 | Bê tông tường, đá 1x2, dày ≤45cm, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 62,9 | m3 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Theo phê duyệt tại chương V | 629 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gia cố tường | Theo phê duyệt tại chương V | 503,2 | m2 |
| AB | Phá dỡ, nạo vét rãnh cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ (tính bằng 60% đơn giá lắp đặt | Theo phê duyệt tại chương V | 1.258 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo phê duyệt tại chương V | 141,399 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo phê duyệt tại chương V | 225,182 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo phê duyệt tại chương V | 225,182 | m3 |
| 5 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo phê duyệt tại chương V | 377,4 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấn, cự ly vận chuyển 8Km | Theo phê duyệt tại chương V | 377,4 | m3 bùn |
| AC | RÃNH TRÊN HÈ LÀM MỚI | |||
| AD | Tấm đan rãnh lắp gép | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phê duyệt tại chương V | 1.254 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phê duyệt tại chương V | 122,892 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phê duyệt tại chương V | 14,235 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phê duyệt tại chương V | 9,48 | 100m2 |
| AE | Thân rãnh lắp ghép | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phê duyệt tại chương V | 1.254 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phê duyệt tại chương V | 485,298 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo phê duyệt tại chương V | 22,977 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm - Đường kính ≤27mm | Theo phê duyệt tại chương V | 376,2 | m |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo phê duyệt tại chương V | 67,239 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phê duyệt tại chương V | 206,91 | m3 |
| AF | RÃNH CHỊU LỰC | |||
| AG | RÃNH CHỊU LỰC CẢI TẠO | |||
| AH | Thay thế tấm đan mới | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phê duyệt tại chương V | 154 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phê duyệt tại chương V | 22,946 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phê duyệt tại chương V | 3,455 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phê duyệt tại chương V | 1,722 | 100m2 |
| AI | Hoàn trả thành rãnh cũ | |||
| 1 | Bê tông tường, đá 1x2, dày ≤45cm, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 7,7 | m3 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Theo phê duyệt tại chương V | 77 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gia cố tường | Theo phê duyệt tại chương V | 0,616 | m2 |
| AJ | Phá dỡ, nạo vét rãnh cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ (tính bằng 60% đơn giá lắp đặt | Theo phê duyệt tại chương V | 154 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo phê duyệt tại chương V | 16,663 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo phê duyệt tại chương V | 30,338 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo phê duyệt tại chương V | 30,338 | m3 |
| 5 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo phê duyệt tại chương V | 46,2 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấn, cự ly vận chuyển 8Km | Theo phê duyệt tại chương V | 46,2 | m3 bùn |
| AK | RÃNH CHỊU LỰC LÀM MỚI | |||
| AL | Tấm đan rãnh lắp ghép | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phê duyệt tại chương V | 254 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phê duyệt tại chương V | 31,75 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phê duyệt tại chương V | 5,051 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phê duyệt tại chương V | 2,21 | 100m2 |
| AM | Thân rãnh lắp ghép | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phê duyệt tại chương V | 254 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phê duyệt tại chương V | 94,488 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1,604 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo phê duyệt tại chương V | 3,946 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm - Đường kính ≤27mm | Theo phê duyệt tại chương V | 76,2 | m |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo phê duyệt tại chương V | 13,619 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phê duyệt tại chương V | 41,91 | m3 |
| AN | HỐ GA THU NƯỚC | |||
| AO | HỐ GA CẢI TẠO | |||
| AP | Tấm nắp hố ga lắp ghép | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phê duyệt tại chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 2 | Bộ nắp hố ga Composite KT850x850 - tải trọng 250kN (bao gồm vận chuyển và bốc dỡ) | Theo phê duyệt tại chương V | 10 | bộ |
| AQ | Tấm đan hố ga lắp ghép | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phê duyệt tại chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phê duyệt tại chương V | 1,62 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phê duyệt tại chương V | 0,404 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phê duyệt tại chương V | 0,108 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo phê duyệt tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| AR | Hoàn trả thành hố ga cũ | |||
| 1 | Bê tông tường, đá 1x2, dày ≤45cm, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,63 | m3 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Theo phê duyệt tại chương V | 6,3 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gia cố tường | Theo phê duyệt tại chương V | 0,084 | m2 |
| AS | Phá dỡ, nạo vét hố ga cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ (tính bằng 60% đơn giá lắp đặt | Theo phê duyệt tại chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo phê duyệt tại chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo phê duyệt tại chương V | 3,84 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo phê duyệt tại chương V | 3,84 | m3 |
| 5 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo phê duyệt tại chương V | 3,613 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấn, cự ly vận chuyển 8Km | Theo phê duyệt tại chương V | 3,613 | m3 bùn |
| AT | HỐ GA XÂY MỚI | |||
| AU | Tấm nắp hố ga (Composite) | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phê duyệt tại chương V | 110 | 1cấu kiện |
| 2 | Bộ nắp hố ga Composite KT850x850 - tải trọng 250kN (bao gồm vận chuyển và bốc dỡ) | Theo phê duyệt tại chương V | 110 | bộ |
| AV | Tấm nắp hố ga (bê tông CT) | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phê duyệt tại chương V | 0,11 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phê duyệt tại chương V | 0,016 | tấn |
| 4 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Theo phê duyệt tại chương V | 0,047 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phê duyệt tại chương V | 0,063 | 100m2 |
| AW | Tấm đan hố ga lắp ghép | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phê duyệt tại chương V | 111 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phê duyệt tại chương V | 19,573 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phê duyệt tại chương V | 4,712 | tấn |
| 4 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Theo phê duyệt tại chương V | 0,032 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phê duyệt tại chương V | 1,272 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 5,175 | m3 |
| AX | Bê tông bảo vệ nắp: | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Theo phê duyệt tại chương V | 0,345 | 100m2 |
| AY | Thân hố ga xây mới đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 122,488 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo phê duyệt tại chương V | 10,439 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phê duyệt tại chương V | 37,368 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo phê duyệt tại chương V | 42,768 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo phê duyệt tại chương V | 42,768 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo phê duyệt tại chương V | 42,768 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo phê duyệt tại chương V | 144,778 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,483 | 100m3 |
| AZ | HỐ THU NƯỚC | |||
| BA | Hố thu đổ tại chỗ | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phê duyệt tại chương V | 128 | 1cấu kiện |
| 2 | Bộ nắp hố thu Composite KT530x960 - tải trọng 400kN (bao gồm vận chuyển và bốc dỡ) | Theo phê duyệt tại chương V | 128 | bộ |
| 3 | Bảo vệ nắp hố thu, vữa XM M100, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,64 | m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 30,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo phê duyệt tại chương V | 3,68 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phê duyệt tại chương V | 12,544 | m3 |
| BB | Đào và hoàn trả mặt bằng thi công | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo phê duyệt tại chương V | 4,314 | 100m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo phê duyệt tại chương V | 113,792 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo phê duyệt tại chương V | 39,168 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo phê duyệt tại chương V | 0,746 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 39,168 | m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo phê duyệt tại chương V | 1,306 | 100m2 |
| BC | RÃNH DẪN NƯỚC VÀO HỐ THU | |||
| BD | Tấm đan rãnh lắp ghép | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phê duyệt tại chương V | 132 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phê duyệt tại chương V | 12,936 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phê duyệt tại chương V | 1,498 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phê duyệt tại chương V | 0,998 | 100m2 |
| BE | Thân rãnh đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 31,284 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo phê duyệt tại chương V | 2,191 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phê duyệt tại chương V | 13,2 | m3 |
| BF | CỬA XẢ NƯỚC | |||
| BG | CỬA XẢ LOẠI 1 | |||
| BH | Ống cống tròn ly tâm D80 | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 2,202 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo phê duyệt tại chương V | 0,051 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,85 | m3 |
| 4 | Mua ống cống BTLT D800 (HL93); ống cống tròn miệng loe (chiều dài ống 2,5m; chiều dải cả đốt 3m). Mua tại TP Thanh Hoá | Theo phê duyệt tại chương V | 12,5 | md |
| 5 | Vận chuyển về chân công trình cự ly 15km | Theo phê duyệt tại chương V | 0,5 | ca |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | Theo phê duyệt tại chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| BI | CỬA XẢ LOẠI 2 | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 2,1 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo phê duyệt tại chương V | 0,079 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,055 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,37 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo phê duyệt tại chương V | 3,125 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo phê duyệt tại chương V | 0,031 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,038 | 100m3 |
| BJ | HOÀN TRẢ MƯƠNG THUỶ LỢI | |||
| BK | MƯƠNG XÂY HOÀN TRẢ | |||
| BL | Thân mương | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 192,896 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 1.364,52 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 93,708 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo phê duyệt tại chương V | 1,644 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phê duyệt tại chương V | 67,952 | m3 |
| BM | Thanh chống | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phê duyệt tại chương V | 274 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phê duyệt tại chương V | 4,384 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,672 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo phê duyệt tại chương V | 0,715 | 100m2 |
| BN | MƯƠNG CHỊU LỰC HOÀN TRẢ | |||
| BO | Tấm đan rãnh lắp ghép | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phê duyệt tại chương V | 85 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phê duyệt tại chương V | 10,625 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phê duyệt tại chương V | 1,69 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phê duyệt tại chương V | 0,74 | 100m2 |
| BP | Thân rãnh lắp ghép | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phê duyệt tại chương V | 85 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phê duyệt tại chương V | 31,62 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,537 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1,321 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm - Đường kính ≤27mm | Theo phê duyệt tại chương V | 25,5 | m |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo phê duyệt tại chương V | 4,558 | 100m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 76,5 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phê duyệt tại chương V | 14,025 | m3 |
| BQ | MƯƠNG VƯỢT KÊNH TIÊU | |||
| BR | Bệ đỡ mương vượt kênh tiêu | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 5,564 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 4,308 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt tại chương V | 0,353 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,273 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,452 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo phê duyệt tại chương V | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phê duyệt tại chương V | 1,712 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo phê duyệt tại chương V | 99,04 | 1m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo phê duyệt tại chương V | 0,99 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,816 | 100m3 |
| BS | Dầm vượt kênh tiêu (kết hợp mương) | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 6,96 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt tại chương V | 0,275 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt tại chương V | 0,632 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phê duyệt tại chương V | 0,592 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 2,816 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 33,6 | m2 |
| BT | CỐNG TRÒN THUỶ LỢI | |||
| BU | Ống cống tròn ly tâm D60 | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 2,99 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo phê duyệt tại chương V | 0,11 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phê duyệt tại chương V | 1,95 | m3 |
| 4 | Mua ống cống BTLT D600 VH; ống cống tròn miệng loe (chiều dài ống 2,5m; chiều dải cả đốt 3m). Mua tại TP Thanh Hoá | Theo phê duyệt tại chương V | 25 | md |
| 5 | Vận chuyển về công trình cự ly 15km | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | ca |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Theo phê duyệt tại chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo phê duyệt tại chương V | 10 | mối nối |
| 8 | Trát vữa mối nối D600mm | Theo phê duyệt tại chương V | 10 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo phê duyệt tại chương V | 11,304 | m2 |
| BV | Gối cống D60 | |||
| 1 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phê duyệt tại chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,053 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo phê duyệt tại chương V | 0,151 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phê duyệt tại chương V | 20 | 1cấu kiện |
| BW | PHÁ DỠ MƯƠNG CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo phê duyệt tại chương V | 237,585 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo phê duyệt tại chương V | 2,376 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo phê duyệt tại chương V | 2,376 | 100m3/1km |
| BX | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo phê duyệt tại chương V | 25,142 | m3 |
| 2 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo phê duyệt tại chương V | 7,364 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phê duyệt tại chương V | 6,565 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,7 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm | Theo phê duyệt tại chương V | 19 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Theo phê duyệt tại chương V | 19 | mối nối |
| 7 | Trát vữa mối mối D1000mm | Theo phê duyệt tại chương V | 19 | mối nối |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo phê duyệt tại chương V | 35,796 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo phê duyệt tại chương V | 0,593 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,505 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo phê duyệt tại chương V | 1,314 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo phê duyệt tại chương V | 5,007 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo phê duyệt tại chương V | 16,16 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo phê duyệt tại chương V | 70,9 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo phê duyệt tại chương V | 0,709 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,975 | 100m3 |
| BY | BÃI ĐÚC, VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 300 | m2 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo phê duyệt tại chương V | 30 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo phê duyệt tại chương V | 246,043 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo phê duyệt tại chương V | 5.127 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo phê duyệt tại chương V | 5.127 | 1 cấu kiện |
| BZ | Bố trí theo các nhóm thi công, 500m/nhóm | |||
| 1 | Cờ hiệu | Theo phê duyệt tại chương V | 10 | cái |
| 2 | Còi điều khiển | Theo phê duyệt tại chương V | 10 | cái |
| 3 | Áo phản quang | Theo phê duyệt tại chương V | 10 | cái |
| 4 | Đèn cảnh báo | Theo phê duyệt tại chương V | 10 | cái |
| 5 | Dây phản quang | Theo phê duyệt tại chương V | 700 | m |
| 6 | Biển tam giác D700 (khấu hao vật liệu: 1,5% x 2 tháng + 3,5% x 2 lần tháo dỡ) | Theo phê duyệt tại chương V | 3 | cái |
| 7 | Biển chữ nhật 100x25cm (khấu hao vật liệu: 1,5% x 2 tháng + 3,5% x 2 lần tháo dỡ) | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo phê duyệt tại chương V | 0,016 | tấn |
| CA | Cọc tiêu đảm bảo giao thông (mỗi cụm 25 cái) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 80mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1,438 | 100m |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phê duyệt tại chương V | 33 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phê duyệt tại chương V | 1,688 | m3 |
| 4 | Điều tiết đảm bảo giao thông | Theo phê duyệt tại chương V | 150 | công |
| CB | XÂY LẮP PHẦN CẦU | |||
| CC | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| CD | Dầm chủ (10 phiến dầm bản 6,2m) | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 14,57 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,988 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Theo phê duyệt tại chương V | 2,629 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | Theo phê duyệt tại chương V | 39,4 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục >3T bằng máy | Theo phê duyệt tại chương V | 10 | cái |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển dầm, trọng lượng 1 cấu kiện ≤10T, cự ly vận chuyển ≤1000m | Theo phê duyệt tại chương V | 10 | cấu kiện |
| CE | Lớp phủ mặt cầu (vỉa hè) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 9,62 | m3 |
| CF | Lát hè trên cầu | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng đá | Theo phê duyệt tại chương V | 72 | m2 |
| CG | Lát nền đá lát màu xanh xám KT 30x30x4cm | |||
| 1 | Mua đá lát màu xanh xám KT 30x30x4cm (báo giá tại TP Thanh Hóa, cự ly v/c 9km) | Theo phê duyệt tại chương V | 72,72 | m2 |
| 2 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo phê duyệt tại chương V | 0,8 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo phê duyệt tại chương V | 0,8 | 10 tấn/1km |
| CH | Bó vỉa hè | |||
| 1 | Đá bó vỉa hè KT 18x22x100cm (báo giá tại TP Thanh Hóa, cự ly v/c 9km) | Theo phê duyệt tại chương V | 8 | viên |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo phê duyệt tại chương V | 0,087 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo phê duyệt tại chương V | 0,087 | 10 tấn/1km |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phê duyệt tại chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 1,76 | m2 |
| CI | Lan can, gờ chắn bánh | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Theo phê duyệt tại chương V | 0,543 | tấn |
| 2 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Theo phê duyệt tại chương V | 0,543 | tấn |
| 3 | Bulong D22, l=650 | Theo phê duyệt tại chương V | 20 | bộ |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 4,96 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt tại chương V | 0,446 | tấn |
| 6 | Ván khuôn lan can | Theo phê duyệt tại chương V | 0,276 | 100m2 |
| CJ | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| CK | Mũ mố, thân cầu | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 34,4 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,165 | tấn |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 58,87 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 73,27 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo phê duyệt tại chương V | 1,53 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo phê duyệt tại chương V | 1,146 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo phê duyệt tại chương V | 13,95 | m3 |
| 8 | Cột đỡ biển báo D80mm L=2.3m | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Biển chỉ dẫn báo tên cầu, biển chữ nhật 30*50cm | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | cái |
| CL | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo phê duyệt tại chương V | 3,304 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo phê duyệt tại chương V | 1,322 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo phê duyệt tại chương V | 25,5 | 100m |
| CM | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| CN | Phá dỡ lan can, tường cánh, sân bê tông cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo phê duyệt tại chương V | 13,29 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo phê duyệt tại chương V | 0,133 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo phê duyệt tại chương V | 0,133 | 100m3/1km |
| CO | Bờ vây phục vụ thi công | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,716 | 100m3 |
| 2 | Mua đất tại mỏ đất đồi xã Hợp Lý, huyện triệu Sơn, cự ly vận chuyển 19,2km - đất đắp nền K90 | Theo phê duyệt tại chương V | 97,899 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo phê duyệt tại chương V | 9,79 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo phê duyệt tại chương V | 9,79 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo phê duyệt tại chương V | 9,79 | 10m³/1km |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo phê duyệt tại chương V | 0,716 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo phê duyệt tại chương V | 0,716 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo phê duyệt tại chương V | 0,716 | 100m3/1km |
| 9 | Bơm nước vòng vây trong quá trình thi công | Theo phê duyệt tại chương V | 30 | ca |
| 10 | Mua ống cống BTLT D1000 VH; ống cống tròn miệng loe (chiều dài cống 2,5m; chiều dài cả đốt 3m). Mua tại TP Thanh Hoá, vận chuyển về công trình cự ly 15km | Theo phê duyệt tại chương V | 43 | md |
| 11 | Vận chuyển về công trình cự ly 15km | Theo phê duyệt tại chương V | 1,5 | ca |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm | Theo phê duyệt tại chương V | 17 | 1 đoạn ống |
| 13 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤5 tấn | Theo phê duyệt tại chương V | 17 | cấu kiện |
| CP | Bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 200 | m2 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo phê duyệt tại chương V | 20 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,6 | 100m3 |
| CQ | Bố trí thi công theo từng bên | |||
| 1 | Cờ hiệu | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Còi điều khiển | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Áo phản quang | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Đèn cảnh báo | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Dây phản quang | Theo phê duyệt tại chương V | 80 | m |
| 6 | Biển tam giác D700 (khấu hao vật liệu: 1,5% x 2 tháng + 3,5% x 2 lần tháo dỡ) | Theo phê duyệt tại chương V | 0,6 | cái |
| 7 | Biển chữ nhật 100x25cm (khấu hao vật liệu: 1,5% x 2 tháng + 3,5% x 2 lần tháo dỡ) | Theo phê duyệt tại chương V | 0,2 | cái |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo phê duyệt tại chương V | 0,003 | tấn |
| CR | Cọc tiêu đảm bảo giao thông (mỗi cụm 15 cái) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,173 | 100m |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phê duyệt tại chương V | 3,96 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phê duyệt tại chương V | 0,203 | m3 |
| 4 | Điều tiết đảm bảo giao thông | Theo phê duyệt tại chương V | 30 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1527E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.305E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.380.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 19.380.000.000 đồngTính chất tương tự về quy mô của hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên.Nếu là thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư là tham gia thầu phụ và giá trị hợp đồng.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư để chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng đó. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.380.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông/cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông/cầu đường từ hạng III trở lên, đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công giao thông cấp III trở lên.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật giao thông: | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông/cầu đường, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình thi công giao thông cấp III trở lên.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình thi công giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng nhà thầu: | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ quản lý chất lượng nhà thầu tối thiểu 01 công trình thi công giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình thi công giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân nghề | 10 | Điện, xây dựng, nề, hàn, bê tông, mộc, đường, lái máy, vận hành máy….. (đính kèm chứng chỉ đào tạo nghề). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Kinh Vỹ hoặc toàn đạc | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy đầm bàn 1,5kW | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 4 |
| 6 | Máy phát điện | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy ủi | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy lu > 9 T | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Xe tải gắn cẩu, tải hàng hóa/cần cẩu bánh hơi ≥ 6 tấn | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy xúc | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Xe tải > 9T | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Máy trộn vữa | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 4 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi