Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211193774-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210612549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn cấp quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 14:00:00 đến ngày 2021-12-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,684,425,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1527E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.305E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.380.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 19.380.000.000 đồngTính chất tương tự về quy mô của hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên.Nếu là thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư là tham gia thầu phụ và giá trị hợp đồng.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư để chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng đó. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.380.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông/cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông/cầu đường từ hạng III trở lên, đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công giao thông cấp III trở lên.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giao thông:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông/cầu đường, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình thi công giao thông cấp III trở lên.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình thi công giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng nhà thầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ quản lý chất lượng nhà thầu tối thiểu 01 công trình thi công giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình thi công giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Điện, xây dựng, nề, hàn, bê tông, mộc, đường, lái máy, vận hành máy….. (đính kèm chứng chỉ đào tạo nghề).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Kinh Vỹ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm bàn 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu > 9 T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe tải gắn cẩu, tải hàng hóa/cần cẩu bánh hơi ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe tải > 9T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Thoát nước, bó vỉa và lát đá vỉa hè Quốc lộ 45 đoạn từ cầu Thiệu Hóa đến cầu Thiệu Trung, huyện Thiệu Hóa
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn cấp quyền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa , địa chỉ: UBND huyện Thiệu Hóa, Tiểu khu 12 Thị Trấn Vạn Hà, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thiệu Hóa. Đại diện là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa.Địa chỉ: Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư và Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập dự án đầu tư và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng An Khánh; Nhà thầu thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Tổng công ty CP tư vấn xây dựng giao thông Thanh Hóa (TTCC) Thẩm định hồ sơ thiết kế-dự toán: Phòng Kinh tế-Hạ tầng huyện Thiệu Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Việt. Địa chỉ: Xã Định Hoà, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa; thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thiệu Hóa. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn LCNT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Việt. Địa chỉ: Xã Định Hoà, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch huyện Thiệu Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Thiệu Hóa; Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa , địa chỉ: UBND huyện Thiệu Hóa, Tiểu khu 12 Thị Trấn Vạn Hà, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thiệu Hóa. Đại diện là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa.Địa chỉ: Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Cam kết và kế hoạch đảm bảo an toàn vệ sinh môi trường trong khi thi công. 2. Các bản sao công chứng của tài liệu kê khai, scan trên hệ thống theo yêu cầu của E-HSMT. * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành như hóa đơn hoặc xác nhận chủ đầu tư... (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2018, 2019, 2020. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm gần nhất hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 6/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư cho các nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). * Pháp lý, năng lực hoạt động đảm bảo theo quy định hiện hành. * Nhà thầu phải cung cấp bản cam kết về việc xin cấp phép thi công công trình trên các tuyến đường bộ đang khai thác do Sở Giao thông vận tải hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện cấp phép, bảo đảm an toàn giao thông trên các tuyến đường được giao quản lý (theo QĐ số 06/2021/QĐ-UBND của UBND tỉnh Thanh Hoá)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Thiệu Hóa. Đại diện là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thiệu Hóa.Địa chỉ: Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND huyện Thiệu Hóa Địa chỉ : Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thiệu Hóa, địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi cần
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính kế hoạch huyện Thiệu Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP PHẦN TUYẾN
B NỀN VỈA HÈ, MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG ĐẦU CẦU, VUỐT NỐI
C Nền vỉa hè, nền mở rộng, vuốt nối
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo phê duyệt tại chương V43,695100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo phê duyệt tại chương V43,695100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo phê duyệt tại chương V43,695100m3/1km
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo phê duyệt tại chương V19,875100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo phê duyệt tại chương V19,875100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo phê duyệt tại chương V19,875100m3/1km
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVTheo phê duyệt tại chương V102,9271m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo phê duyệt tại chương V19,556100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo phê duyệt tại chương V20,585100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo phê duyệt tại chương V20,585100m3/1km
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo phê duyệt tại chương V129,7081m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo phê duyệt tại chương V24,644100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo phê duyệt tại chương V25,941100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo phê duyệt tại chương V25,941100m3/1km
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phê duyệt tại chương V31,341100m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phê duyệt tại chương V156,207100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phê duyệt tại chương V9,681100m3
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo phê duyệt tại chương V11,007100m3
19Mua đất tại mỏ đất đồi xã Hợp Lý, huyện triệu Sơn, cự ly vận chuyển 19,2km - đất đắp nền K95Theo phê duyệt tại chương V22.681,866m3
20Mua đất tại mỏ đất đồi xã Hợp Lý, huyện triệu Sơn, cự ly vận chuyển 19,2km - đất đắp nền K98Theo phê duyệt tại chương V1.544,943m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo phê duyệt tại chương V2.422,68110m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo phê duyệt tại chương V2.422,68110m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo phê duyệt tại chương V2.422,68110m³/1km
24Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo phê duyệt tại chương V10,203100m
D Mặt đường mở rộng, vuốt nối
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo phê duyệt tại chương V18,798100m2
2Tưới lớp thấm bám nhựa lỏng MC, lượng nhựa 1kg/m2Theo phê duyệt tại chương V18,798100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo phê duyệt tại chương V2,82100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo phê duyệt tại chương V7,044100m3
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h (hàm lượng nhựa 5,5%)Theo phê duyệt tại chương V3,124100tấn
E Trạm trộn BTN đặt tại núi Vức, xã Đông Vinh, TP Thanh Hoá; cự ly vận chuyển đến chân công trình là 15,5km
F Trọng lượng riêng cho MĐ dày 7cm (loại C19, R19) là 16,62 tấn/100m2
1Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo phê duyệt tại chương V3,124100tấn
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo phê duyệt tại chương V3,124100tấn
G Vuốt nối mặt đường dọc đê
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo phê duyệt tại chương V34,443m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo phê duyệt tại chương V0,344100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo phê duyệt tại chương V0,344100m3/1km
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phê duyệt tại chương V0,413100m3
5Nilong lót đáyTheo phê duyệt tại chương V144,659m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V34,443m3
H Gia cố đá xây chân ta luy
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V80,656m3
2Ván khuôn móngTheo phê duyệt tại chương V3,48100m2
3Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V177,594m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo phê duyệt tại chương V104,022m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo phê duyệt tại chương V38,063100m
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo phê duyệt tại chương V178,1331m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt tại chương V0,975100m3
I Vòng vây thi công
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo phê duyệt tại chương V38,063100m
2Phên nứa ngăn nước + dây thép giằng cọcTheo phê duyệt tại chương V217,5m2
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt tại chương V1,885100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo phê duyệt tại chương V1,885100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo phê duyệt tại chương V1,885100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo phê duyệt tại chương V1,885100m3/1km
J LÁT MẶT HÈ
1Lát vỉa hè bằng đáTheo phê duyệt tại chương V15.776,45m2
K Lát nền đá lát màu xanh xám KT 30x30x4cm
1Mua đá lát màu xanh xám KT 30x30x4cm (báo giá tại TP Thanh Hóa, cự ly v/c 9km)Theo phê duyệt tại chương V15.934,215m2
2Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo phê duyệt tại chương V175,27610 tấn/1km
3Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo phê duyệt tại chương V175,27610 tấn/1km
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V1.351,565m3
L LÁT LỐI VÀO CƠ QUAN
1Lát vỉa hè đá 15x15x4Theo phê duyệt tại chương V113m2
M Lát đá lát màu xanh xám KT 15x15x4cm
1Mua đá lát màu xanh xám KT 15x15x4cm (báo giá tại TP Thanh Hóa, cự ly v/c 9km)Theo phê duyệt tại chương V114,13m2
2Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo phê duyệt tại chương V1,25510 tấn/1km
3Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo phê duyệt tại chương V1,25510 tấn/1km
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V10,47m3
N BÓ VỈA
1Mua đá bó vỉa hè KT 18x22x100cm (báo giá tại TP Thanh Hóa, cự ly v/c 9km)Theo phê duyệt tại chương V3.896viên
2Mua đá bó vỉa KT 18x22x40cm (báo giá tại TP Thanh Hóa, cự ly v/c 9km)Theo phê duyệt tại chương V2.083viên
3Mua đá bó vỉa lối vào cơ quan KT 20x22x100cm (báo giá tại TP Thanh Hóa, cự ly v/c 9km)Theo phê duyệt tại chương V48viên
4Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo phê duyệt tại chương V52,08210 tấn/1km
5Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo phê duyệt tại chương V52,08210 tấn/1km
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phê duyệt tại chương V6.0271cấu kiện
7Đệm VXM M75 dày 2cmTheo phê duyệt tại chương V1.050,984m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V126,118m3
9Ván khuôn móngTheo phê duyệt tại chương V5,733100m2
O Phá dỡ bó vỉa, móng bó vỉa cũ
P Bó vỉa dọc theo rãnh trên hè cải tạo (LK phần thoát nước)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo phê duyệt tại chương V76,99m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo phê duyệt tại chương V0,77100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo phê duyệt tại chương V0,77100m3/1km
Q ĐAN RÃNH
1Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo phê duyệt tại chương V8.6221 cấu kiện
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phê duyệt tại chương V64,665m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phê duyệt tại chương V6,898100m2
4Đệm VXM M75 dày 2cmTheo phê duyệt tại chương V1.293,3m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V193,995m3
6Ván khuôn móngTheo phê duyệt tại chương V6,467100m2
R Phá dỡ đan rãnh, móng đan rãnh cũ
S Đan rãnh dọc theo rãnh trên hè cải tạo (KL phần thoát nước)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo phê duyệt tại chương V75,48m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo phê duyệt tại chương V0,755100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo phê duyệt tại chương V0,755100m3/1km
T KHÓA HÈ
1Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V64,928m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V78,7m3
3Ván khuôn móngTheo phê duyệt tại chương V7,87100m2
U TRỒNG CÂY TRÊN HÈ
V Trồng cây xanh
1Mua cây Bàng Đài Loan; đường kính thân cây (tại vị trí 1,3m tính từ mặt đất) tối thiểu 10-:-12cm; chiều cao tính đến đỉnh ngọn (không tính cuống lá) tối thiểu 5,0mTheo phê duyệt tại chương V197cây
2Mua đất màu trồng câyTheo phê duyệt tại chương V53,939m3
3Trồng cây (bao gồm khung cố định cây)Theo phê duyệt tại chương V197cây
W Hố trồng cây
1Mua đá vỉa KT 10x15x120cm (báo giá tại TP Thanh Hóa, cự ly v/c 9km)Theo phê duyệt tại chương V1.332viên
2Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo phê duyệt tại chương V6,59310 tấn/1km
3Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo phê duyệt tại chương V6,59310 tấn/1km
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phê duyệt tại chương V1.3321cấu kiện
5Đệm VXM M75 dày 2cmTheo phê duyệt tại chương V146,52m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V23,443m3
7Ván khuôn móngTheo phê duyệt tại chương V11,722100m2
X RÃNH TRÊN HÈ
Y RÃNH TRÊN HÈ CẢI TẠO
Z Thay thế tấm đan mới
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phê duyệt tại chương V1.2581cấu kiện
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phê duyệt tại chương V145,928m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phê duyệt tại chương V16,408tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phê duyệt tại chương V12,479100m2
AA Hoàn trả thành rãnh cũ
1Bê tông tường, đá 1x2, dày ≤45cm, vữa BT M200, XM PCB40Theo phê duyệt tại chương V62,9m3
2Đục nhám mặt bê tôngTheo phê duyệt tại chương V629m2
3Ván khuôn gia cố tườngTheo phê duyệt tại chương V503,2m2
AB Phá dỡ, nạo vét rãnh cũ
1Tháo dỡ tấm đan cũ (tính bằng 60% đơn giá lắp đặtTheo phê duyệt tại chương V1.2581cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo phê duyệt tại chương V141,399m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo phê duyệt tại chương V225,182m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo phê duyệt tại chương V225,182m3
5Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo phê duyệt tại chương V377,4m3
6Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấn, cự ly vận chuyển 8KmTheo phê duyệt tại chương V377,4m3 bùn
AC RÃNH TRÊN HÈ LÀM MỚI
AD Tấm đan rãnh lắp gép
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phê duyệt tại chương V1.2541cấu kiện
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phê duyệt tại chương V122,892m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phê duyệt tại chương V14,235tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phê duyệt tại chương V9,48100m2
AE Thân rãnh lắp ghép
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phê duyệt tại chương V1.2541cấu kiện
2Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phê duyệt tại chương V485,298m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo phê duyệt tại chương V22,977tấn
4Lắp đặt ống nhựa chìm - Đường kính ≤27mmTheo phê duyệt tại chương V376,2m
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo phê duyệt tại chương V67,239100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phê duyệt tại chương V206,91m3
AF RÃNH CHỊU LỰC
AG RÃNH CHỊU LỰC CẢI TẠO
AH Thay thế tấm đan mới
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phê duyệt tại chương V1541cấu kiện
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phê duyệt tại chương V22,946m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phê duyệt tại chương V3,455tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phê duyệt tại chương V1,722100m2
AI Hoàn trả thành rãnh cũ
1Bê tông tường, đá 1x2, dày ≤45cm, vữa BT M200, XM PCB40Theo phê duyệt tại chương V7,7m3
2Đục nhám mặt bê tôngTheo phê duyệt tại chương V77m2
3Ván khuôn gia cố tườngTheo phê duyệt tại chương V0,616m2
AJ Phá dỡ, nạo vét rãnh cũ
1Tháo dỡ tấm đan cũ (tính bằng 60% đơn giá lắp đặtTheo phê duyệt tại chương V1541cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo phê duyệt tại chương V16,663m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo phê duyệt tại chương V30,338m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo phê duyệt tại chương V30,338m3
5Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo phê duyệt tại chương V46,2m3
6Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấn, cự ly vận chuyển 8KmTheo phê duyệt tại chương V46,2m3 bùn
AK RÃNH CHỊU LỰC LÀM MỚI
AL Tấm đan rãnh lắp ghép
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phê duyệt tại chương V2541cấu kiện
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phê duyệt tại chương V31,75m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phê duyệt tại chương V5,051tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phê duyệt tại chương V2,21100m2
AM Thân rãnh lắp ghép
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phê duyệt tại chương V2541cấu kiện
2Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phê duyệt tại chương V94,488m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo phê duyệt tại chương V1,604tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo phê duyệt tại chương V3,946tấn
5Lắp đặt ống nhựa chìm - Đường kính ≤27mmTheo phê duyệt tại chương V76,2m
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo phê duyệt tại chương V13,619100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phê duyệt tại chương V41,91m3
AN HỐ GA THU NƯỚC
AO HỐ GA CẢI TẠO
AP Tấm nắp hố ga lắp ghép
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phê duyệt tại chương V101cấu kiện
2Bộ nắp hố ga Composite KT850x850 - tải trọng 250kN (bao gồm vận chuyển và bốc dỡ)Theo phê duyệt tại chương V10bộ
AQ Tấm đan hố ga lắp ghép
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phê duyệt tại chương V101cấu kiện
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phê duyệt tại chương V1,62m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phê duyệt tại chương V0,404tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phê duyệt tại chương V0,108100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V0,45m3
6Ván khuôn móngTheo phê duyệt tại chương V0,03100m2
AR Hoàn trả thành hố ga cũ
1Bê tông tường, đá 1x2, dày ≤45cm, vữa BT M200, XM PCB40Theo phê duyệt tại chương V0,63m3
2Đục nhám mặt bê tôngTheo phê duyệt tại chương V6,3m2
3Ván khuôn gia cố tườngTheo phê duyệt tại chương V0,084m2
AS Phá dỡ, nạo vét hố ga cũ
1Tháo dỡ tấm đan cũ (tính bằng 60% đơn giá lắp đặtTheo phê duyệt tại chương V101cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo phê duyệt tại chương V2,4m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo phê duyệt tại chương V3,84m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo phê duyệt tại chương V3,84m3
5Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo phê duyệt tại chương V3,613m3
6Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấn, cự ly vận chuyển 8KmTheo phê duyệt tại chương V3,613m3 bùn
AT HỐ GA XÂY MỚI
AU Tấm nắp hố ga (Composite)
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phê duyệt tại chương V1101cấu kiện
2Bộ nắp hố ga Composite KT850x850 - tải trọng 250kN (bao gồm vận chuyển và bốc dỡ)Theo phê duyệt tại chương V110bộ
AV Tấm nắp hố ga (bê tông CT)
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phê duyệt tại chương V21cấu kiện
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phê duyệt tại chương V0,11m3
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phê duyệt tại chương V0,016tấn
4Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểTheo phê duyệt tại chương V0,047tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phê duyệt tại chương V0,063100m2
AW Tấm đan hố ga lắp ghép
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phê duyệt tại chương V1111cấu kiện
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phê duyệt tại chương V19,573m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phê duyệt tại chương V4,712tấn
4Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểTheo phê duyệt tại chương V0,032tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phê duyệt tại chương V1,272100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V5,175m3
AX Bê tông bảo vệ nắp:
1Ván khuôn móngTheo phê duyệt tại chương V0,345100m2
AY Thân hố ga xây mới đổ tại chỗ
1Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V122,488m3
2Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo phê duyệt tại chương V10,439100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phê duyệt tại chương V37,368m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo phê duyệt tại chương V42,768m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo phê duyệt tại chương V42,768m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo phê duyệt tại chương V42,768m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo phê duyệt tại chương V144,7781m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt tại chương V0,483100m3
AZ HỐ THU NƯỚC
BA Hố thu đổ tại chỗ
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phê duyệt tại chương V1281cấu kiện
2Bộ nắp hố thu Composite KT530x960 - tải trọng 400kN (bao gồm vận chuyển và bốc dỡ)Theo phê duyệt tại chương V128bộ
3Bảo vệ nắp hố thu, vữa XM M100, PCB40Theo phê duyệt tại chương V0,64m2
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V30,08m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo phê duyệt tại chương V3,68100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phê duyệt tại chương V12,544m3
BB Đào và hoàn trả mặt bằng thi công
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo phê duyệt tại chương V4,314100m
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo phê duyệt tại chương V113,7921m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo phê duyệt tại chương V39,168m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo phê duyệt tại chương V0,746100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V39,168m3
6Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo phê duyệt tại chương V1,306100m2
BC RÃNH DẪN NƯỚC VÀO HỐ THU
BD Tấm đan rãnh lắp ghép
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phê duyệt tại chương V1321cấu kiện
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phê duyệt tại chương V12,936m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phê duyệt tại chương V1,498tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phê duyệt tại chương V0,998100m2
BE Thân rãnh đổ tại chỗ
1Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V31,284m3
2Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo phê duyệt tại chương V2,191100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phê duyệt tại chương V13,2m3
BF CỬA XẢ NƯỚC
BG CỬA XẢ LOẠI 1
BH Ống cống tròn ly tâm D80
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V2,202m3
2Ván khuôn móngTheo phê duyệt tại chương V0,051100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phê duyệt tại chương V0,85m3
4Mua ống cống BTLT D800 (HL93); ống cống tròn miệng loe (chiều dài ống 2,5m; chiều dải cả đốt 3m). Mua tại TP Thanh HoáTheo phê duyệt tại chương V12,5md
5Vận chuyển về chân công trình cự ly 15kmTheo phê duyệt tại chương V0,5ca
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmTheo phê duyệt tại chương V51 đoạn ống
BI CỬA XẢ LOẠI 2
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V2,1m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V0,5m3
3Ván khuôn móngTheo phê duyệt tại chương V0,079100m2
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo phê duyệt tại chương V0,055100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phê duyệt tại chương V0,37m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo phê duyệt tại chương V3,1251m3
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo phê duyệt tại chương V0,031100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt tại chương V0,038100m3
BJ HOÀN TRẢ MƯƠNG THUỶ LỢI
BK MƯƠNG XÂY HOÀN TRẢ
BL Thân mương
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V192,896m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V1.364,52m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V93,708m3
4Ván khuôn móngTheo phê duyệt tại chương V1,644100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phê duyệt tại chương V67,952m3
BM Thanh chống
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phê duyệt tại chương V2741cấu kiện
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phê duyệt tại chương V4,384m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo phê duyệt tại chương V0,672tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo phê duyệt tại chương V0,715100m2
BN MƯƠNG CHỊU LỰC HOÀN TRẢ
BO Tấm đan rãnh lắp ghép
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phê duyệt tại chương V851cấu kiện
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phê duyệt tại chương V10,625m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phê duyệt tại chương V1,69tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo phê duyệt tại chương V0,74100m2
BP Thân rãnh lắp ghép
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phê duyệt tại chương V851cấu kiện
2Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phê duyệt tại chương V31,62m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo phê duyệt tại chương V0,537tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo phê duyệt tại chương V1,321tấn
5Lắp đặt ống nhựa chìm - Đường kính ≤27mmTheo phê duyệt tại chương V25,5m
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo phê duyệt tại chương V4,558100m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V76,5m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phê duyệt tại chương V14,025m3
BQ MƯƠNG VƯỢT KÊNH TIÊU
BR Bệ đỡ mương vượt kênh tiêu
1Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V5,564m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V4,308m3
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt tại chương V0,353tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phê duyệt tại chương V0,273tấn
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmTheo phê duyệt tại chương V0,452100m2
6Ván khuôn móngTheo phê duyệt tại chương V0,12100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phê duyệt tại chương V1,712m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo phê duyệt tại chương V99,041m3
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo phê duyệt tại chương V0,99100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt tại chương V0,816100m3
BS Dầm vượt kênh tiêu (kết hợp mương)
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V6,96m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt tại chương V0,275tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt tại chương V0,632tấn
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo phê duyệt tại chương V0,592100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V2,816m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V33,6m2
BT CỐNG TRÒN THUỶ LỢI
BU Ống cống tròn ly tâm D60
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V2,99m3
2Ván khuôn móngTheo phê duyệt tại chương V0,11100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phê duyệt tại chương V1,95m3
4Mua ống cống BTLT D600 VH; ống cống tròn miệng loe (chiều dài ống 2,5m; chiều dải cả đốt 3m). Mua tại TP Thanh HoáTheo phê duyệt tại chương V25md
5Vận chuyển về công trình cự ly 15kmTheo phê duyệt tại chương V1ca
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmTheo phê duyệt tại chương V101 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo phê duyệt tại chương V10mối nối
8Trát vữa mối nối D600mmTheo phê duyệt tại chương V10mối nối
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo phê duyệt tại chương V11,304m2
BV Gối cống D60
1Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phê duyệt tại chương V0,96m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo phê duyệt tại chương V0,053tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo phê duyệt tại chương V0,151100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phê duyệt tại chương V201cấu kiện
BW PHÁ DỠ MƯƠNG CŨ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo phê duyệt tại chương V237,585m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo phê duyệt tại chương V2,376100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo phê duyệt tại chương V2,376100m3/1km
BX CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo phê duyệt tại chương V25,142m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo phê duyệt tại chương V7,364m3
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phê duyệt tại chương V6,565m3
4Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mmTheo phê duyệt tại chương V0,7tấn
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mmTheo phê duyệt tại chương V191 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mmTheo phê duyệt tại chương V19mối nối
7Trát vữa mối mối D1000mmTheo phê duyệt tại chương V19mối nối
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo phê duyệt tại chương V35,796m2
9Ván khuôn móngTheo phê duyệt tại chương V0,593100m2
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo phê duyệt tại chương V0,505100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo phê duyệt tại chương V1,314100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo phê duyệt tại chương V5,007m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo phê duyệt tại chương V16,16m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo phê duyệt tại chương V70,91m3
15Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo phê duyệt tại chương V0,709100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phê duyệt tại chương V0,975100m3
BY BÃI ĐÚC, VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo phê duyệt tại chương V300m2
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo phê duyệt tại chương V30m3
3Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo phê duyệt tại chương V246,04310 tấn/1km
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo phê duyệt tại chương V5.1271 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo phê duyệt tại chương V5.1271 cấu kiện
BZ Bố trí theo các nhóm thi công, 500m/nhóm
1Cờ hiệuTheo phê duyệt tại chương V10cái
2Còi điều khiểnTheo phê duyệt tại chương V10cái
3Áo phản quangTheo phê duyệt tại chương V10cái
4Đèn cảnh báoTheo phê duyệt tại chương V10cái
5Dây phản quangTheo phê duyệt tại chương V700m
6Biển tam giác D700 (khấu hao vật liệu: 1,5% x 2 tháng + 3,5% x 2 lần tháo dỡ)Theo phê duyệt tại chương V3cái
7Biển chữ nhật 100x25cm (khấu hao vật liệu: 1,5% x 2 tháng + 3,5% x 2 lần tháo dỡ)Theo phê duyệt tại chương V1cái
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo phê duyệt tại chương V0,016tấn
CA Cọc tiêu đảm bảo giao thông (mỗi cụm 25 cái)
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 80mmTheo phê duyệt tại chương V1,438100m
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phê duyệt tại chương V33m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phê duyệt tại chương V1,688m3
4Điều tiết đảm bảo giao thôngTheo phê duyệt tại chương V150công
CB XÂY LẮP PHẦN CẦU
CC KẾT CẤU PHẦN TRÊN
CD Dầm chủ (10 phiến dầm bản 6,2m)
1Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V14,57m3
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmTheo phê duyệt tại chương V0,988tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmTheo phê duyệt tại chương V2,629tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuTheo phê duyệt tại chương V39,4m2
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục >3T bằng máyTheo phê duyệt tại chương V10cái
6Bốc xếp, vận chuyển dầm, trọng lượng 1 cấu kiện ≤10T, cự ly vận chuyển ≤1000mTheo phê duyệt tại chương V10cấu kiện
CE Lớp phủ mặt cầu (vỉa hè)
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V9,62m3
CF Lát hè trên cầu
1Lát vỉa hè bằng đáTheo phê duyệt tại chương V72m2
CG Lát nền đá lát màu xanh xám KT 30x30x4cm
1Mua đá lát màu xanh xám KT 30x30x4cm (báo giá tại TP Thanh Hóa, cự ly v/c 9km)Theo phê duyệt tại chương V72,72m2
2Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo phê duyệt tại chương V0,810 tấn/1km
3Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo phê duyệt tại chương V0,810 tấn/1km
CH Bó vỉa hè
1Đá bó vỉa hè KT 18x22x100cm (báo giá tại TP Thanh Hóa, cự ly v/c 9km)Theo phê duyệt tại chương V8viên
2Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo phê duyệt tại chương V0,08710 tấn/1km
3Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo phê duyệt tại chương V0,08710 tấn/1km
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo phê duyệt tại chương V81cấu kiện
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo phê duyệt tại chương V1,76m2
CI Lan can, gờ chắn bánh
1Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụTheo phê duyệt tại chương V0,543tấn
2Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ốngTheo phê duyệt tại chương V0,543tấn
3Bulong D22, l=650Theo phê duyệt tại chương V20bộ
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V4,96m3
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phê duyệt tại chương V0,446tấn
6Ván khuôn lan canTheo phê duyệt tại chương V0,276100m2
CJ KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
CK Mũ mố, thân cầu
1Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V34,4m3
2Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo phê duyệt tại chương V0,165tấn
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V58,87m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo phê duyệt tại chương V73,27m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo phê duyệt tại chương V1,53100m2
6Ván khuôn móngTheo phê duyệt tại chương V1,146100m2
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo phê duyệt tại chương V13,95m3
8Cột đỡ biển báo D80mm L=2.3mTheo phê duyệt tại chương V2cái
9Biển chỉ dẫn báo tên cầu, biển chữ nhật 30*50cmTheo phê duyệt tại chương V2cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cmTheo phê duyệt tại chương V2cái
CL Hạng mục khác
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo phê duyệt tại chương V3,304100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phê duyệt tại chương V1,322100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo phê duyệt tại chương V25,5100m
CM TỔ CHỨC THI CÔNG
CN Phá dỡ lan can, tường cánh, sân bê tông cầu cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo phê duyệt tại chương V13,29m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo phê duyệt tại chương V0,133100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo phê duyệt tại chương V0,133100m3/1km
CO Bờ vây phục vụ thi công
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phê duyệt tại chương V0,716100m3
2Mua đất tại mỏ đất đồi xã Hợp Lý, huyện triệu Sơn, cự ly vận chuyển 19,2km - đất đắp nền K90Theo phê duyệt tại chương V97,899m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo phê duyệt tại chương V9,7910m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo phê duyệt tại chương V9,7910m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo phê duyệt tại chương V9,7910m³/1km
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo phê duyệt tại chương V0,716100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo phê duyệt tại chương V0,716100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo phê duyệt tại chương V0,716100m3/1km
9Bơm nước vòng vây trong quá trình thi côngTheo phê duyệt tại chương V30ca
10Mua ống cống BTLT D1000 VH; ống cống tròn miệng loe (chiều dài cống 2,5m; chiều dài cả đốt 3m). Mua tại TP Thanh Hoá, vận chuyển về công trình cự ly 15kmTheo phê duyệt tại chương V43md
11Vận chuyển về công trình cự ly 15kmTheo phê duyệt tại chương V1,5ca
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmTheo phê duyệt tại chương V171 đoạn ống
13Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤5 tấnTheo phê duyệt tại chương V17cấu kiện
CP Bãi đúc cấu kiện
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo phê duyệt tại chương V200m2
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo phê duyệt tại chương V20m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo phê duyệt tại chương V0,6100m3
CQ Bố trí thi công theo từng bên
1Cờ hiệuTheo phê duyệt tại chương V2cái
2Còi điều khiểnTheo phê duyệt tại chương V2cái
3Áo phản quangTheo phê duyệt tại chương V2cái
4Đèn cảnh báoTheo phê duyệt tại chương V2cái
5Dây phản quangTheo phê duyệt tại chương V80m
6Biển tam giác D700 (khấu hao vật liệu: 1,5% x 2 tháng + 3,5% x 2 lần tháo dỡ)Theo phê duyệt tại chương V0,6cái
7Biển chữ nhật 100x25cm (khấu hao vật liệu: 1,5% x 2 tháng + 3,5% x 2 lần tháo dỡ)Theo phê duyệt tại chương V0,2cái
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo phê duyệt tại chương V0,003tấn
CR Cọc tiêu đảm bảo giao thông (mỗi cụm 15 cái)
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo phê duyệt tại chương V0,173100m
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phê duyệt tại chương V3,96m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phê duyệt tại chương V0,203m3
4Điều tiết đảm bảo giao thôngTheo phê duyệt tại chương V30công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1527E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.305E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.380.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 19.380.000.000 đồngTính chất tương tự về quy mô của hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên.Nếu là thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư là tham gia thầu phụ và giá trị hợp đồng.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư để chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng đó. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.380.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông/cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông/cầu đường từ hạng III trở lên, đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công giao thông cấp III trở lên.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Cán bộ kỹ thuật giao thông: 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông/cầu đường, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình thi công giao thông cấp III trở lên.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình thi công giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Cán bộ quản lý chất lượng nhà thầu: 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ quản lý chất lượng nhà thầu tối thiểu 01 công trình thi công giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực, đã từng đảm nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình thi công giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
6 Công nhân nghề 10 Điện, xây dựng, nề, hàn, bê tông, mộc, đường, lái máy, vận hành máy….. (đính kèm chứng chỉ đào tạo nghề).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Kinh Vỹ hoặc toàn đạc Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
2 Máy thủy bình Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt4
4 Máy đầm dùi 1,5kW Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt4
5 Máy đầm bàn 1,5kW Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt4
6 Máy phát điện Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
7 Máy ủi Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
8 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4 m3 Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
9 Máy lu > 9 T Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
10 Xe tải gắn cẩu, tải hàng hóa/cần cẩu bánh hơi ≥ 6 tấn Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
11 Máy xúc Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
12 Xe tải > 9T Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt3
13 Máy trộn vữa Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
14 Máy cắt gạch đá Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt4
15 Máy cắt uốn thép Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt1
16 Máy đầm cóc Có hóa đơn máy móc sở hữu, tài liệu chứng minh hoặc hợp đồng thuê máy hợp lệ, còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->