Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211192966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tây Hưng |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211179652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 13:47:00 đến ngày 2021-12-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,989,553,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy mài ≥ 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn ≥1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 2-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tây Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo đường trục Trường Mầm non, Nhà văn hóa xã, Trường Trung học cơ sở, Trường Tiểu học, xã Tây Hưng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biểu giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Tây Hưng. Địa chỉ: Xã Tây Hưng, huyện Tiên Lãng, TP. Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| B | 1. Ga thu nước loại 1 | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,381 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,628 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,257 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,545 | m3 |
| 6 | Trát tường ga, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,365 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,097 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 9 | Láng ga, dày 1.5cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,68 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, bản sàn đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,508 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn tấm đan, bản sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, bản sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,193 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,685 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,685 | tấn |
| 15 | Bốc xếp tấm đan lên, xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,235 | tấn |
| 16 | Bốc xếp bản sàn lên, xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1235 | 10 tấn/1km |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bản sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2535 | 10 tấn/1km |
| 19 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cấu kiện |
| 20 | Đắp đất hố ga, K=0,9 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,66 | m3 |
| 21 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,926 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5638 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,551 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,045 | tấn |
| 26 | Bốc xếp bó vỉa lên và xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3775 | tấn |
| 27 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1378 | 10 tấn/1km |
| 28 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,36 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt song chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| C | 2. Ga thu nước loại 2 | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,964 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,628 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,257 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,462 | m3 |
| 6 | Trát tường ga, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,043 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,097 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 9 | Láng ga, dày 1.5cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,68 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, bản sàn đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,508 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn tấm đan, bản sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, bản sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,193 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,685 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,685 | tấn |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan lên và xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,235 | tấn |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản sàn lên và xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1235 | 10 tấn/1km |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bản sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2535 | 10 tấn/1km |
| 19 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cấu kiện |
| 20 | Đắp đất hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,209 | m3 |
| 21 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,3299 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5297 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,551 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,045 | tấn |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa lên và xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3775 | tấn |
| 27 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1378 | 10 tấn/1km |
| 28 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,36 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt song chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| D | 3. Cống D500 | |||
| 1 | Đào móng cống , đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 337,074 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,701 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,667 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,553 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,717 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,152 | tấn |
| 7 | Lắp đặt đế cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 501 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp đế cống đúc sẵn lên và xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 501 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển bê tông đế cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,6383 | 10 tấn/1km |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 169,28 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 157 | mối nối |
| 12 | Chít vữa mối nối cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 157 | mối nối |
| 13 | Đắp lề và cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.333,175 | m3 |
| 14 | Vật liệu cấp phối đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 788,5132 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,3708 | 100m3 |
| E | 4. Cống thoát nước D400 | |||
| 1 | Cắt mặt đường hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,456 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,5078 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1551 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 92,0448 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,822 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,144 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,711 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,235 | tấn |
| 10 | Bốc xếp bê tông đế cống lên và xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 112 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển đế cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,036 | 10 tấn/1km |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 112 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,2 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | mối nối |
| 15 | Chít vữa mối nối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | mối nối |
| 16 | Đắp đất đường cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,334 | m3 |
| 17 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,7674 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9204 | 100m3 |
| F | 5. Cửa xả | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,419 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0542 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,677 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,382 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,382 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,871 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường đầu, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,853 | m3 |
| 9 | Trát tường đầu cống, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,687 | m2 |
| G | II. NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| H | 1. Nền mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,1528 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0215 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 616,348 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 259,889 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5989 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 153,349 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn đổ đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5334 | 100m3 |
| 8 | Đắp bù vênh khuôn mới bằng đất núi độ chặt K=0,9 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3532 | 100m3 |
| 9 | Vật liệu cấp phối đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,8542 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 308 | m3 |
| 11 | Vật liệu cấp phối đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 348,04 | m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,053 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,541 | 100m3 |
| 14 | Lớp bạt dứa chống mất nước bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,178 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 734,168 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9458 | 100m2 |
| 17 | Đánh bóng mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.966,387 | m2 |
| I | 2. Bó vỉa | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,885 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,422 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,371 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,034 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 711 | m |
| 6 | Bốc xếp bó vỉa lên và xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 711 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,5416 | 10 tấn/1km |
| J | 3. Vỉa hè | |||
| 1 | Ván khuôn hè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,708 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 144,684 | m3 |
| 3 | Lát vỉa hè bằng gạch terazzo vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.446,84 | m2 |
| K | 4. Bó hè | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,509 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,704 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,272 | m3 |
| L | 5. Gia cố cọc tre | |||
| 1 | Đóng cọc tre, đất cấp II (tính phần ngập đất) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,105 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre, đất cấp II (tính phần không ngập đất) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,22 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tre, đất cấp II (tính phần ngập đất) cọc xiên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,105 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tre, đất cấp II (tính phần không ngập đất) cọc xiên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,22 | 100m |
| 5 | Phên nứa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 408,8 | m2 |
| M | 6. Biển báo ATGT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,829 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0083 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,638 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 5 | Thép ống D113,5 dài 3m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 97,2 | kg |
| 6 | Biển báo tam giác 70cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy mài ≥ 2,7kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Đầm bàn ≥1,0 KW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Đầm dùi ≥1,5 KW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép ≥5kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥23kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250l | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy ủi ≥110CV | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy đào ≥0,8m3 | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 2-10 tấn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy lu >= 10 tấn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi