Gói thầu: Cung cấp vật tư tiêu hao, hóa chất dung môi thực hiện đề tài Nghiên cứu quy trình chiết xuất cao giàu hàm lượng lignans từ Diệp hạ châu đắng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200540962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Dược liệu |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư tiêu hao, hóa chất dung môi thực hiện đề tài Nghiên cứu quy trình chiết xuất cao giàu hàm lượng lignans từ Diệp hạ châu đắng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200540545 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ của tỉnh và nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 11:52:00 đến ngày 2020-06-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 409,490,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phyllanthin RS | 2 | Lọ 15mg | Đạt tiêu chuẩn là chất chuẩn, chất đối chiếu, độ tinh khiết trên ≥95.0% (HPLC) - Công thức phân tử: C24H34O6 | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 2 | Bột dược liệu Phyllanthus amarus chuẩn (USP) | 1 | Lọ 1g | Đạt tiêu chuẩn là cao tiêu chuẩn Diệp hạ châu đắng, đạt tiêu chuẩn dược điển hiện hành | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 3 | Methanol HPLC | 15 | Chai 2,5 lit | Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, độ tinh khiết trên 99% dùng cho máy HPLC là chất lỏng không màu, tan trong nước nhiệt độ sôi 65 độ tỷ khối 0.7918g/ml. Công thức: CH3OH | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 4 | Acetonitril HPLC | 15 | Chai 2.5 lit | Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, dùng cho máy HPLC độ tinh khiết trên 99% , là chất lỏng không màu, nhiệt độ sôi 82 độ tỷ khối 0.786g/ml | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 5 | TLC SILICA GEL 60 F254 25 ALUMINIUM SHEETS 20 X 20 CM ( Pha thường) | 1 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn phân tích, TLC Silicager 60F254 hộp 25 bản Silica gel tráng trên nhôm, KT 20x 20 cm nhưng sử dụng cho HPLC | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 6 | Cột sắc ký lỏng RP C18 (4,6 x 250 mm x 5um) | 1 | Cột | Đạt tiêu chuẩn trong kỹ thuật sắc ký sử dụng để phân tách một hỗn hợp trong lĩnh vực hóa phân tích Kích thước hạt : 5.0, Đường kính trong: 4.6mm, Chiều dài: 250mm, | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 7 | Bảo vệ cột | 1 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn trong kỹ thuật sắc ký sử dụng để phân tách một hỗn hợp trong lĩnh vực hóa phân tích | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 8 | Silicagel pha thuận 0.04-0.063 mm | 15 | Kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích của Merck Silicager thực chất là điỗit silic, ở dạng hạt cứng và xốp kích thước hạt 0.04-0.063mm Điểm nóng chảy 1710 ° C Giá trị pH 7 (100 g / l, H₂O, 20 ° C) (bùn) Mật độ khối lượng 200 - 800 kg / m3 Công thức hóa học SiO₂ | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 9 | Silicagel pha đảo C-18 (ODS-A, pore 120Ao, particle 75um) | 3 | Hộp100g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, MCI Silicager kích thước hạt 75-150 µm, 400-600 Ao Pore size | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 10 | Ethanol 96 | 5.800 | Lit | Đạt tiêu chuẩn phân tích đạt nồng độ 96% Công thức: C2H5OH | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 11 | Methanol | 25 | Lit | Đạt tiêu chuẩn phân tích tinh khiết ≥90%, tỉ trọng: 0.7918 g/cm3 - Nhiệt độ sôi: 65oC - Điểm tự phát cháy: 385oC Công thức: CH3OH | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 12 | Ethyl acetat | 20 | Lit | Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥90%Công thức: C4H8O2 Điểm sôi: 77,1 °C Mật độ: 902 kg/m³ Điểm nóng chảy: -83,6 °C Khối lượng phân tử: 88,11 g/mol | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 13 | Aceton | 20 | Lit | Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥80% Công thức: C3H6O Điểm nóng chảy: -95 °C Điểm sôi: 56 °C Mật độ: 784 kg/m³ Khối lượng phân tử: 58,08 g/mol | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 14 | Dicloromethan | 20 | Lit | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết 90%. Công thức: CH2Cl2 Mật độ: 1,33 g/cm³ Điểm sôi: 39,6 °C Điểm nóng chảy: -96,7 °C Khối lượng phân tử: 84,93 g/mol | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 15 | n- hexan | 20 | Lit | Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥90% Khối lượng phân tử: 86,18 g/mol Điểm sôi: 68 °C Mật độ: 655 kg/m³ Công thức: C6H14 | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 16 | Cột thủy tinh chạy sắc ký (2 x 80 cm) | 1 | Cái | Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, làm bằng thủy tinh borosilicate và độ dày đồng nhất. có khóa PTFE chiều rộng 20mm chiều dài 800mm | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 17 | Cột thủy tinh chạy sắc ký (6 x 150 cm) | 1 | Cái | Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, làm bằng thủy tinh borosilicate và độ dày đồng nhất. có khóa PTFE chiều rộng 60mm chiều dài 150mm | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 18 | Ống thủy tinh hứng phân đoạn (15 ml) | 3 | Hộp 100 ống | Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, làm bằng thủy tinh borosilicate và độ dày đồng nhất | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 19 | lactose | 105 | Kg | Đạt tiêu chuẩn của tá dược làm thuốc | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 20 | Avicel PH 102 | 15 | Kg | Đạt tiêu chuẩn của tá dược làm thuốc | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 21 | MgCO3 | 45 | Kg | Đạt tiêu chuẩn của tá dược làm thuốc, MgCO3 nhẹ | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 22 | Sodium starch glycolate | 20 | Kg | Đạt tiêu chuẩn của tá dược làm thuốc, tá dược rả | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 23 | Cross carmellose | 20 | Kg | Đạt tiêu chuẩn của tá dược làm thuốc, tá dược rả | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 24 | Aerosil | 7 | Kg | Đạt tiêu chuẩn của tá dược làm thuốc | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 25 | Magie stearate | 7 | Kg | Đạt tiêu chuẩn của tá dược làm thuốc là tá dược trơn | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 26 | Talc | 7 | Kg | Đạt tiêu chuẩn của tá dược làm thuốc | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 27 | PVP K30 | 7 | Kg | Đạt tiêu chuẩn của tá dược làm thuốc, là tá dược dính | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 28 | Hydroxy Poly Methyl Cellulose(HPMC) E15 | 10 | Kg | Đạt tiêu chuẩn của tá dược làm thuốc, là tá dược tạo màng bao | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 29 | Gôm arabic | 30 | Kg | Đạt tiêu chuẩn của tá dược làm thuốc | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 30 | Eudragit E100 | 2 | Kg | Đạt tiêu chuẩn của tá dược làm thuốc, là tá dược tạo màng bao | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 31 | Eudragit EPO | 2 | Kg | Đạt tiêu chuẩn của tá dược làm thuốc, là tá dược tạo màng bao | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 32 | Cellulose acetat phtalate | 7 | Kg | Đạt tiêu chuẩn của tá dược làm thuốc, là tá dược tạo màng bao | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 33 | PEG 4000 | 7 | Kg | Đạt tiêu chuẩn của tá dược làm thuốc, hổ trợ tăng độ tan | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 34 | Propylene glycol | 2 | Kg | Đạt tiêu chuẩn của tá dược làm thuốc, hổ trợ tăng độ tan | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 35 | Hydroxy propyl cellulose | 7 | Kg | Đạt tiêu chuẩn của tá dược làm thuốc, là tá dược tạo màng bao | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 36 | TiO2 | 8 | Kg | Đạt tiêu chuẩn của tá dược làm thuốc, là tá dược cản quang dùng trong bao phin | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 37 | Methanol | 5 | Chai 4l | Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, độ tinh khiết trên 99% dùng cho máy HPLC là chất lỏng không màu, tan trong nước nhiệt độ sôi 65 độ tỷ khối 0.7918g/ml. Công thức: CH3OH | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 38 | Acetonitril | 5 | Chai 4l | Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, dùng cho máy HPLC độ tinh khiết trên 99% , là chất lỏng không màu, nhiệt độ sôi 82 độ tỷ khối 0.786g/ml | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 39 | Găng tay | 5 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn an toàn vệ sinh | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 40 | Đầu côn micropipet (vàng, 200 microlit) | 1 | Túi | Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm cứu hóa học, sinh học hay các phòng xét nghiệm y học, Vật liệu: Polypropylene Màu sắc: Vàng | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 41 | đầu côn micropipet (xanh, 1000 microlit) | 1 | Túi | Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm cứu hóa học, sinh học hay các phòng xét nghiệm y học, Vật liệu: Polypropylene Màu sắc: trắng | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 42 | Eppendoff tube vô khuẩn (trắng, 2ml) | 1 | Túi | Đạt tiêu chuẩn khi sử dụng máy ly tâm không bị nứt có nắp thể tích 2ml | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 43 | Màng lọc mẫu HPLC (0.45 micromet) | 1 | Túi | Đạt tiêu chuẩn lọc mẫu với kích thước lổ lọc 0.45µm x 47mm Celulose | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi