Gói thầu: Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211195380-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211190786
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 hoặc năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 14:14:00 đến ngày 2021-12-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 746,162,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 525.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc công an các phường Cửa Nam, Lê Lợi, Trường Thi thuộc Công an thành phố Vinh
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 hoặc năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập TKBVTC-DT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trung Đô (địa chỉ: Xóm 11, xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng ICC Nghệ An (địa chỉ: Khối Hòa Đông, thị trấn Hòa Bình, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng thương mại HNT (địa chỉ: Km số 02, đường V.I Lê Nin, xã Nghi Phú, TP Vinh, tỉnh Nghệ An);


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Số 7, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. Lưu ý: - Đối với nhân sự chủ chốt và công nhân tham gia thực hiện gói thầu phải xuất trình được chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân tại bất kỳ thời điểm nào khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư; - Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản scan đăng tải trên hệ thống thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại; - Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo; - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có thì nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Hồ Văn Tứ - Phó Giám đốc; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng ICC Nghệ An; Địa chỉ: Khối Hòa Đông, thị trấn Hòa Bình, huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An;Người phụ trách: Lê Khắc Hảo - Giám đốc; Số điện thoại di động: 0986.471.586
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Người phụ trách: Đỗ Minh Sơn - Cán bộ phòng Hậu cần; Số điện thoại di động: 0947.359.889
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG AN PHƯỜNG CỬA NAM
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục III chương V của E-HSMT17,01m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục III chương V của E-HSMT6Bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục III chương V của E-HSMT6Bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMục III chương V của E-HSMT6Bộ
5Tháo dỡ bình nóng lạnhMục III chương V của E-HSMT3Cái
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục III chương V của E-HSMT42,917m2
7Cạo sơn cũ trên tườngMục III chương V của E-HSMT156,576m2
8Cạo sơn cũ trên trầnMục III chương V của E-HSMT42,917m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục III chương V của E-HSMT1,288m3
10Vận chuyển phế thải đổ đến nơi quy địnhMục III chương V của E-HSMT1Chuyến
11Chống thấm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuậtMục III chương V của E-HSMT45,998m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMục III chương V của E-HSMT199,493m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT26,67m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT42,917m2
15SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm dày 1,2-1,4mm, phụ kiện gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật 6,38mm hoặc tương đương) - Cửa đi 1 cánh mở quayMục III chương V của E-HSMT14,49m2
16SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm dày 1,2-1,4mm, phụ kiện gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật 6,38mm hoặc tương đương; đã bao gồm lắp đặt) - Cửa sổ mở hấtMục III chương V của E-HSMT2,52m2
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục III chương V của E-HSMT30m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục III chương V của E-HSMT30m
19Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục III chương V của E-HSMT12Bộ
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục III chương V của E-HSMT8Cái
21Tháo dỡ tủ điện tổngMục III chương V của E-HSMT1Tủ
22Lắp đặt tủ điện tổng âm tườngMục III chương V của E-HSMT1Tủ
23Lắp đặt tủ điện phòng âm tườngMục III chương V của E-HSMT1Tủ
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III chương V của E-HSMT1Cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục III chương V của E-HSMT4Cái
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục III chương V của E-HSMT60m
27Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục III chương V của E-HSMT3Bộ
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục III chương V của E-HSMT4Bộ
29Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục III chương V của E-HSMT4Cái
30Lắp đặt ổ cắm đôiMục III chương V của E-HSMT10Cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục III chương V của E-HSMT50m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục III chương V của E-HSMT30m
33Lắp đặt gương soiMục III chương V của E-HSMT6Cái
34Lắp đặt hộp đựngMục III chương V của E-HSMT6Cái
35Lắp đặt giá treoMục III chương V của E-HSMT6Cái
36Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục III chương V của E-HSMT6Cái
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục III chương V của E-HSMT6Bộ
38Lắp đặt chậu xí bệtMục III chương V của E-HSMT6Bộ
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục III chương V của E-HSMT6Bộ
40Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục III chương V của E-HSMT4Bộ
41Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMục III chương V của E-HSMT4Bộ
42Lắp đặt cút 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMục III chương V của E-HSMT12Cái
43Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMục III chương V của E-HSMT12Cái
44Lắp đặt RumineMục III chương V của E-HSMT6Cái
45Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục III chương V của E-HSMT9Cái
46Hút hầm cầu nhà vệ sinhMục III chương V của E-HSMT1Bể
47Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục III chương V của E-HSMT20,198m2
48Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục III chương V của E-HSMT14,44m2
49Vệ sinh bề mặt tường ngoài nhàMục III chương V của E-HSMT108,717m2
50Vệ sinh bề mặt tường trong nhàMục III chương V của E-HSMT114,69
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM M75Mục III chương V của E-HSMT20,198m2
52Trát trần, VXM M75Mục III chương V của E-HSMT14,44m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục III chương V của E-HSMT20,198m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục III chương V của E-HSMT14,44m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III chương V của E-HSMT128,915m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMục III chương V của E-HSMT129,13m2
B CÔNG AN PHƯỜNG LÊ LỢI
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục III chương V của E-HSMT21,48m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục III chương V của E-HSMT4Bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục III chương V của E-HSMT4Bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMục III chương V của E-HSMT3Bộ
5Tháo dỡ bình nóng lạnhMục III chương V của E-HSMT2Cái
6Tháo dỡ xốp dán tường, rèm vãi, khẩu hiệu...Mục III chương V của E-HSMT42,68m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục III chương V của E-HSMT43,135m2
8Đục tường, tháo dỡ đường ống cũMục III chương V của E-HSMT1Công
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMục III chương V của E-HSMT107,94m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục III chương V của E-HSMT40,611m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục III chương V của E-HSMT175,002m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục III chương V của E-HSMT34,062m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục III chương V của E-HSMT4,266m3
14Vận chuyển phế thải đổ đến nơi quy địnhMục III chương V của E-HSMT1Chuyến
15Cạo rỉ các kết cấu thépMục III chương V của E-HSMT11,76m2
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III chương V của E-HSMT0,871m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT27,408m2
18Chống thấm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuậtMục III chương V của E-HSMT30,208m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT42,018m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT159,104m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch300x900mm, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT21,123m2
22Bả bằng bột bả vào tườngMục III chương V của E-HSMT19,488m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III chương V của E-HSMT19,488m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMục III chương V của E-HSMT209,064m2
25Thi công trần thạch cao thảMục III chương V của E-HSMT20,821m2
26Dịch chuyển bàn ghế trong phòng làm việcMục III chương V của E-HSMT36,72m2
27SXLD cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhôm dày 1,2-1,4mm, phụ kiện gioăng hãng Việt Pháp hoặc tương đương; kính trắng Việt Nhật 5,0mm hoặc tương đương) - Cửa đi 1 cánh mở quayMục III chương V của E-HSMT13,56m2
28Sửa khoá, thay ô kính vỡ cửa sổ SWMục III chương V của E-HSMT3Bộ
29Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục III chương V của E-HSMT20Bộ
30Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục III chương V của E-HSMT8Cái
31Lắp đặt ổ cắm đôiMục III chương V của E-HSMT4Cái
32Lắp đặt gương soiMục III chương V của E-HSMT4Cái
33Lắp đặt hộp đựngMục III chương V của E-HSMT4Cái
34Lắp đặt giá treoMục III chương V của E-HSMT4Cái
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục III chương V của E-HSMT4Cái
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục III chương V của E-HSMT4Bộ
37Lắp đặt chậu xí bệtMục III chương V của E-HSMT4Bộ
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục III chương V của E-HSMT4Bộ
39Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục III chương V của E-HSMT4Bộ
40Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMục III chương V của E-HSMT2Bộ
41Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmMục III chương V của E-HSMT0,1100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục III chương V của E-HSMT0,1100m
43Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMục III chương V của E-HSMT24Cái
44Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMục III chương V của E-HSMT12Cái
45Lắp đặt RumineMục III chương V của E-HSMT4Cái
46Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmMục III chương V của E-HSMT0,05100m
47Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mmMục III chương V của E-HSMT0,05100m
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mmMục III chương V của E-HSMT10Cái
49Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mmMục III chương V của E-HSMT10Cái
50Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục III chương V của E-HSMT6Cái
51Hút hầm cầu nhà vệ sinhMục III chương V của E-HSMT1Bể
C CÔNG AN PHƯỜNG TRƯỜNG THI
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục III chương V của E-HSMT2Bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục III chương V của E-HSMT2Bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMục III chương V của E-HSMT2Bộ
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMục III chương V của E-HSMT57,477m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục III chương V của E-HSMT9,81m2
6Đục tường, tháo dỡ đường ống cũMục III chương V của E-HSMT1Công
7Cắt sàn bê tông tạo lỗ lên máiMục III chương V của E-HSMT2Công
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMục III chương V của E-HSMT52,668m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục III chương V của E-HSMT437,996m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục III chương V của E-HSMT105,205m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục III chương V của E-HSMT12,302m3
12Vận chuyển phế thải đổ đến nơi quy địnhMục III chương V của E-HSMT2Chuyến
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMục III chương V của E-HSMT1.021,99m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMục III chương V của E-HSMT420,819m2
15Cạo rỉ các kết cấu thépMục III chương V của E-HSMT48,188m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT437,996m2
17Trát trần, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT105,565m2
18Chống thấm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuậtMục III chương V của E-HSMT13,572m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT9,81m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT52,668m2
21Bả bằng bột bả vào tườngMục III chương V của E-HSMT437,996m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục III chương V của E-HSMT105,565m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III chương V của E-HSMT543,561m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMục III chương V của E-HSMT1.442,81m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III chương V của E-HSMT48,188m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục III chương V của E-HSMT4,957100m2
27Dịch chuyển bàn ghếMục III chương V của E-HSMT429,66m2
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục III chương V của E-HSMT100m
29Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục III chương V của E-HSMT20Bộ
30Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục III chương V của E-HSMT2Cái
31Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục III chương V của E-HSMT12Cái
32Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục III chương V của E-HSMT12Cái
33Lắp đặt ổ cắm đôiMục III chương V của E-HSMT36Cái
34Lắp đặt gương soiMục III chương V của E-HSMT2Cái
35Lắp đặt hộp đựngMục III chương V của E-HSMT2Cái
36Lắp đặt giá treoMục III chương V của E-HSMT2Cái
37Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục III chương V của E-HSMT2Cái
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục III chương V của E-HSMT2Bộ
39Lắp đặt chậu xí bệtMục III chương V của E-HSMT2Bộ
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục III chương V của E-HSMT2Bộ
41Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục III chương V của E-HSMT2Bộ
42Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mmMục III chương V của E-HSMT0,1100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục III chương V của E-HSMT0,1100m
44Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMục III chương V của E-HSMT12Cái
45Lắp đặt cút 1 đầu ren nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMục III chương V của E-HSMT6Cái
46Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMục III chương V của E-HSMT6Cái
47Lắp đặt RumineMục III chương V của E-HSMT4Cái
48Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmMục III chương V của E-HSMT0,05100m
49Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mmMục III chương V của E-HSMT0,05100m
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mmMục III chương V của E-HSMT10Cái
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mmMục III chương V của E-HSMT10Cái
52Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục III chương V của E-HSMT4Cái
53Hút hầm cầu nhà vệ sinhMục III chương V của E-HSMT1Bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 525.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
2 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
3 Máy cắt gạch đá Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê3
4 Máy khoan Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->