Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211193215-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211171373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 14:06:00 đến ngày 2021-12-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,246,764,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.387E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.774E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình có nội dung công việc thuộc gói thầu đang xét: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, đường dây ≥ 0,4 KV có giá trị tối thiểu là 6.473.000.000 VND(Trường hợp nhà thầu có hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì được phép bổ sung các hợp đồng để đảm bảo các hạng mục theo yêu cầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.473.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp: Giao thông hoặc hạ tầng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng 1 Công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có nội dung công việc thuộc gói thầu đang xét: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, đường dây ≥ 0,4 KV có giá trị tối thiểu là 6.473.000.000 VND(Trường hợp nhân sự đã từng chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì được phép bổ sung các hợp đồng đã từng chỉ huy trưởng để đảm bảo các hạng mục theo yêu cầu)Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư.* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ phụ trách phần giao thông:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.+ Đã từng tham gia công trình hoặc hạng mục công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường bê tông nhựa-01 Cán bộ phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.+ Đã từng giam gia công trình hoặc hạng mục công trình có tính chất tương tự với phần hạ tầng thuộc gói thầu đang xét: hệ thống thoát nước(Tài liệu chứng minh công trình tương tự của các nhân sự: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư).* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật;- Đã từng tham gia 01 công trình hoặc hạng mục công trình có đường dây ≥ 0,4 KV(Có tài liệu chứng minh kèm theo)* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý hồ sơ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3:
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW:
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn ≥ 23 KW:
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải ≥ 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần trục ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường trục chính vào khu trung tâm hành chính xã Tam Mỹ Tây
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Văn Linh, Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam - Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Núi Thành. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT- Dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Xây dựng Quảng Long; Địa chỉ: Ngọc Tam, Phường Điện An, Thị Xã Điện Bàn, Quảng Nam - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty TNHH Tư vấn & Xây dựng Kim Thành Phát; Địa chỉ: Thôn Tiên Xuân 1, Xã Tam Anh Nam, Huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần Phú Khang: Địa chỉ: Lô A165, khu phố mới Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Văn Linh, Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam - Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Núi Thành. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu: - Thỏa thuận liên danh (đối với trường hợp nhà thầu liên danh) - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu được Chủ đầu tư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng phải có hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu của HSMT và đảm bảo có các yêu cầu sau: - Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình giao thông hạng III trở lên. - Tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không nợ thuế quá hạn theo quy định (Nhà thầu phải có cam kết kèm theo) : Trường hợp Chủ đầu tư phát hiện nhà thầu gian lận thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định. (Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam - Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Núi Thành. Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Núi Thành, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.662,847m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.694,5m3
3Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế197,254m3
4Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.554,601m3
5Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5.716,207m3
6Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế684,718m3
7Cung cấp đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.601,844m3
8Cung cấp đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế984,898m3
9Lu lèn K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.987,242m2
10Lu lèn K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4.099,447m2
11Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế613,042m3
12Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế613,042m3
B Mặt đường
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5.582,115m2
2Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5.582,115m2
3Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế947,285Tấn
4Vận chuyển BTN đến công trình, cự ly 8.7kmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế947,285Tấn
5Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế896,368m3
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế896,368m3
C Nút giao thông
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế92,62m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế269,734m3
3Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế362,354m3
4Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.333,721m3
5Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế325,282m3
6Cung cấp đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.419,491m3
7Cung cấp đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế467,886m3
8Lu lèn K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế195,095m2
9Lu lèn K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế556,206m2
10Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế328,422m3
11Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế328,422m3
12Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.206,77m2
13Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.206,76m2
14Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế204,789Tấn
15Vận chuyển BTN đến công trình, cự ly 8.7kmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế204,789Tấn
16Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế181,016m3
17Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế181,016m3
D Vạch sơn, biển báo
1Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41,402m2
2Vạch sơn dẻo nhiệt dày 6mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,89m2
3Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế202,958m2
4Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3Bộ
5Bê tông móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,637m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,6m2
7Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,108m3
8Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,013Tấn
9Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,152m3
10Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,504m3
11Lắp đặt cọc tiêu, G>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23Cọc
12Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,549m3
13Bê tông móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,113m3
14Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,472m3
15Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,994m2
16Cốt thép cọc tiêu d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036Tấn
17Cốt thép cọc tiêu d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,093Tấn
18Sơn màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,399m2
19Sơn màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,506m2
E Bó vỉa lắp ghép
1Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn; L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.152CK
2Bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31,68m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế524,16m2
F Bó vỉa đổ tại chỗ
1Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế133,304m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế761,219m2
3Cấp phối đá dăm Dmax37.5 đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế66,35m3
4Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,631m2
G Vỉa hè
1Lách gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.435,619m2
2Bê tông M150 đá 1x2 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế117,133m3
3Lót ni lonMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.342,669m2
4Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế23,5m2
5Bê tông M150 đá 2x4 khóa vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,04m3
6Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,01m3
H Hố trồng cây
1Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,646m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế141,6m2
3Vữa XM M75 liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,071m2
4Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,823m3
5Lắp đặt thanh bê tông, G>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế236CK
6Trồng cây sao đenMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế59Cây
7Bảo dưỡng cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế59Cây
8Đào đất cấp 3 hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31,643m3
9Đắp đất hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế34,362m3
I Hệ thống thoát nước - Mương dọc dưới vỉa hè
1Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=3m (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế84Ống
2Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=3m (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế156Ống
3Dăm sạn đệm ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế460,098m3
4Mối nối ống cống bê tông D80cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế82m.nối
5Mối nối ống cống bê tông D100cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế154m.nối
6Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,209m3
7Cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,167Tấn
8Cốt thép tấm đan d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,352Tấn
9Thép góc niềng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,205Tấn
10Thép góc niềng đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,153Tấn
11Lắp đặt tấm đan hố ga, G>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế110Tấm
12Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,98m3
13Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế101,75m2
14Cốt thép xà mũ d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,308Tấn
15Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,113Tấn
16Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế116,88m3
17Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế779,017m2
18Bê tông M150 đá 4x6 móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28,16m3
19Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế70,4m2
20Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,08m3
21Lắp đặt dầm cửa thu, G>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế55CK
22Bê tông M200 đá 1x2 dầm cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,705m3
23Ván khuôn dầm cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,495m2
24Cốt thép dầm cửa thu d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,013Tấn
25Cốt thép dầm cửa thu d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,107Tấn
26Bê tông cửa thu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,425m3
27Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế57,75m2
28Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1m3
29Cốt thép cửa thu d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,068Tấn
30Cốt thép cửa thu d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,363Tấn
31Lăp đặt tấm chắn rác bê tông tính năng caoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế55Tấm
32Tấm nhôm chống hôiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế55Tấm
33Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.767,918m3
34Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.423,138m3
35Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.159,772m3
J Hệ thống thoát nước - Mương dọc B=1m
1Bê tông M200 đá 1x2 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,215m3
2Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế97,716m2
3Cốt thép đan mương d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,012Tấn
4Cốt thép đan mương d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,353Tấn
5Bê tông M150 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40,715m3
6Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế334,22m2
7Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,429m3
8Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế39,772m2
9Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,215m3
10Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế373,854m3
11Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế206,257m3
12Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,5m2
K Hệ thống thoát nước - Mương qua đường
1Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=3m (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13Ống
2Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=4m (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Ống
3Dăm sạn đệm ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,332m3
4Mối nối ống cống bê tông D100cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9m.nối
5Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,7m3
6Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,167m2
7Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,446m3
8Ván khuôn móng tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,88m2
9Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,633m3
10Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố, chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,792m3
11Ván khuôn sân cống, sân gia cố, chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,583m2
12Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế234,427m3
13Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế146,892m3
L Hệ thống thoát nước - Cống hộp đổ tại chỗ
1Bê tông thân cống 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế89,503m3
2Cốt thép thân cống dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,335Tấn
3Cốt thép thân cống dMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,267Tấn
4Cốt thép thân cống d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,408Tấn
5Bê tông lót 8MPa đá 4x6 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,264m3
6Bê tông chân khay 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,032m3
7Ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế328,9m2
8Quét nhựa đường 2 lớp thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế238,487m2
9Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,132m3
10Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,665m3
11Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,76m3
12Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,671m3
13Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,882m3
14Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,15m3
15Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,388m3
16Bê tông 12MPa đá 4x6 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,747m3
17Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,152m3
18Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,415m3
19Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31,027m2
20Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế64,22m2
21Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,717m3
22Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,776m3
23Bê tông 12MPa đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,469m3
24Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,349m3
25Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,637m3
26Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,492m3
27Bê tông 12MPa đá 4x6 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,95m3
28Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,277m3
29Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,714m3
30Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế33,709m2
31Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế66,504m2
32Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,12m3
33Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,84m2
34Cốt thép d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,028Tấn
35Cốt thép d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,585Tấn
36Cốt thép d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,41Tấn
37Cốt thép d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,535Tấn
38Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31,5m3
39Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế560,848m3
40Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế123,794m3
41Đắp cát hạt thôMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế222,737m3
42Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly 2km, ô tô 10T, Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế420,961m3
M Hệ thống thoát nước - Mương dẫn cửa xả cuối tuyến
1Bê tông M200 đá 1x2 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,221m3
2Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế105,768m2
3Cốt thép đan mương d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,096Tấn
4Cốt thép đan mương d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,383Tấn
5Bê tông M150 đá 4x6 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,442m3
6Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế35,856m2
7Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,221m3
8Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế320,83m3
9Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế135,736m3
10Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,3m2
N Điện chiếu sáng
1Tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Tủ
2Cáp vặn xoắn ABC(5x25)XLPE/PVC-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế534Mét
3Cáp lộ tổng CXV(3x25+1x16)-0,6KVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8Mét
4Đèn LED tiết kiệm điện 90W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16Cái
5Dây bọc lên đènM(3x1,5)/PVC/PVC-400VMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế80Mét
6Ghíp nối nhôm hạ thế 2 bulong ABC(5x25)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
7Ghíp nối 1 bulong ABC(5x25)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế58Cái
8Cầu chì cáMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16Cái
9Đầu cos đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
10Đầu cos đồng M16Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
11Đầu đồng nhôm A/M25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
12Chụp đầu cáp 25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
13Khoá đỡ cáp ABC(5x25)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
14Khoá néo cáp ABC(4x25)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
15Bulon móc cột BTLT-8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17Bộ
16Giá móc cáp (dùng ở vị trí trụ đôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Bộ
17Đai thép+ khoáMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8Bộ
18Chụp cần đèn 2mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16Cần
19Chi tiết tiếp đất chiếu sáng cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6VT
20Xà gá tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
O Vận chuyển vật liệu - Điện chiếu sáng
1Vận chuyển dây dẫn, cách điện, phụ kiện bằng ô tô vận tải thùng 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1ca
2Bốc lên và xuống dây dẫn, cách điện, phụ kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1toàn bộ
3Vận chuyển đèn chiếu sáng bằng ô tô vận tải thùng 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2ca
4Bốc lên và xuống đèn chiếu sáng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2toàn bộ
P Thí nghiệm - Điện chiếu sáng
1Áp to mát, khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
2Cáp vặn xoắn ABC(5x25)-0,6kVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1sợi
Q Đường dây 0.4KV - Công việc thuộc công tác xây lắp đường dây
1Cáp vặn xoắn ABC(4x95)0.6/(1.2)KVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế791Mét
2Khoá néo cáp vặn xoắn ABC(4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9Cái
3Khoá đỡ cáp vặn xoắnABC(4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18Cái
4Kẹp răng nhôm hạ thế 95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20Cái
5Đầu cos nhôm/ đồng dây 95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
6Chụp đầu cáp 95mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
7Cột bê tông ly tâm NPCI-160-8,5-3,0Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15Cột
8Cột bê tông ly tâm NPCI-160-8,5-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8Cột
9Bulon móc cápMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18Cái
10Giá móc cápMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9Cái
11Đai thép + khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18Bộ
12Tiếp địa ngọnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4HT
R Đường dây 0.4KV - Công việc không thuộc công tác xây lắp đường dây
1Móng cột MT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15Móng
2Móng cột MTĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Móng
3Tiếp địa cột Rg4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6HT
S Vận chuyển vật liệu - Đường dây 0.4KV
1Vận chuyển dây dẫn, cách điện, phụ kiện bằng ô tô vận tải thùng 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1ca
2Bốc lên và xuống dây dẫn, cách điện, phụ kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1toàn bộ
3Vận chuyển cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2ca
4Bốc lên và xuống cột bê tông bằng cần trục ô tô sức nâng 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1ca
T Đường dây 0.4KV – Thí nghiệm
1Cáp vặn xoắn ABC(4x95)0.6/(1.2)KVMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1sợi
2Tiếp địa đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
U Đảm bảo giao thông
1Trực đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế90Công
2Đèn cảnh báo SPL-130-PMDYMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
3Biển báo tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
4Biển báo tam giác A70cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
5Biển báo công trường đi chậm 40x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
6Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (140x80)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
7Thép góc L50x50x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế87,292Kg
8Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4m3
9Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4m3
10Cọc gỗ (10x10x100)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế51Cái
11Bê tông M100 đá 1x2 tấm đếMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,72m3
12Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,75m2
13Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24Cuộn
14Sơn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,32m2
15Chóp suMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.387E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.774E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình có nội dung công việc thuộc gói thầu đang xét: nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước, đường dây ≥ 0,4 KV có giá trị tối thiểu là 6.473.000.000 VND(Trường hợp nhà thầu có hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì được phép bổ sung các hợp đồng để đảm bảo các hạng mục theo yêu cầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.473.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp: Giao thông hoặc hạ tầng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng 1 Công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có nội dung công việc thuộc gói thầu đang xét: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, đường dây ≥ 0,4 KV có giá trị tối thiểu là 6.473.000.000 VND(Trường hợp nhân sự đã từng chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì được phép bổ sung các hợp đồng đã từng chỉ huy trưởng để đảm bảo các hạng mục theo yêu cầu)Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư.* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 cán bộ phụ trách phần giao thông:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.+ Đã từng tham gia công trình hoặc hạng mục công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét: nền, mặt đường bê tông nhựa-01 Cán bộ phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.+ Đã từng giam gia công trình hoặc hạng mục công trình có tính chất tương tự với phần hạ tầng thuộc gói thầu đang xét: hệ thống thoát nước(Tài liệu chứng minh công trình tương tự của các nhân sự: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư).* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập).32
3 Cán bộ Kỹ thuật phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật;- Đã từng tham gia 01 công trình hoặc hạng mục công trình có đường dây ≥ 0,4 KV(Có tài liệu chứng minh kèm theo)* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập).32
4 Cán bộ Quản lý hồ sơ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)32
5 Cán bộ An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.* Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3: Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt3
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW: Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt2
4 Máy hàn ≥ 23 KW: Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt3
5 Máy lu bánh hơi 16T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy lu bánh thép ≥ 16T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
7 Máy lu rung 25T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
8 Máy rải ≥ 50-60m3/h Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
9 Máy trộn ≥ 250l Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt2
10 Máy ủi Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
11 Ô tô tự đổ ≥ 10T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)3
12 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt2
13 Cần trục ô tô ≥ 6T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->