Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng tuyến hàng rào điện năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211195246-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thương mại và Dịch vụ Đại Kim
Tên gói thầu Bảo trì, bảo dưỡng tuyến hàng rào điện năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211177531
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí quản lý nhà nước đã giao năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 14:12:00 đến ngày 2021-12-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 896,442,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là896.442.300(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 268.932.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 627.510.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.255.020.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 627.510.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.255.020.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện dân dụng hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện dân dụng hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đang hoạt động tốt- Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tải thùng 12T
- Đặc điểm thiết bị Xe đang hoạt động tốt- Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thương mại và Dịch vụ Đại Kim
E-CDNT 1.2 Bảo trì, bảo dưỡng tuyến hàng rào điện năm 2021
Bảo trì, bảo dưỡng tuyến hàng rào điện năm 2021 của Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí quản lý nhà nước đã giao năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn Thương mại và Dịch vụ Đại Kim


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thương mại và Dịch vụ Đại Kim , địa chỉ: T06B, B2, đường Nguyễn Ái Quốc, KP 3, phường Quang Vinh, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 10.7
không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục Kiểm lâm tỉnh Đồng Nai- Địa chỉ: Khu phố 3, phường Tam Hòa, TP.Biên Hòa, Đồng Nai – Điện thoại: 0251.3824.531
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 02, Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại : (0251) 3822505; Fax : (0251) 3941718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số 02, Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại : (0251) 3822505; Fax : (0251) 3941718
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bu lông và đai ốc xiết cáp ốc khóa M8 Ốc siết cáp phi D8 Chi tiết theo chương V- Yêu cầu của E-HSMT Kg 320
2 Cầu dao ngắt xung điện hàng rào Chi tiết theo chương V- Yêu cầu của E-HSMT cái 5
3 Chổi lông 5cm Chi tiết theo chương V- Yêu cầu của E-HSMT cái 133
4 Dây thép D4 chuyên dùng hàng rào; dây xung điện D4 Chi tiết theo chương V- Yêu cầu của E-HSMT kg 640
5 Khuôn số Chi tiết theo chương V- Yêu cầu của E-HSMT hệ 1
6 Thiết bị kiểm soát hàng rào Chi tiết theo chương V- Yêu cầu của E-HSMT bộ 2
7 Néo sứ cách điện; Loại nhỏ Chi tiết theo chương V- Yêu cầu của E-HSMT Cái 1.100
8 Nước (lít) Chi tiết theo chương V- Yêu cầu của E-HSMT lít 12
9 Nước Lau kính chai 800ml Chi tiết theo chương V- Yêu cầu của E-HSMT chai 12
10 Pin 1,5V Chi tiết theo chương V- Yêu cầu của E-HSMT cục 1.080
11 Chai xịt chống rỉ Chi tiết theo chương V- Yêu cầu của E-HSMT chai 30
12 Giẻ lau Chi tiết theo chương V- Yêu cầu của E-HSMT kg 72
13 Thiết bị điều khiển, nhận tin báo xung điện bằng mạng wifi thay thế cho báo lỗi bằng tin nhắn Chi tiết theo chương V- Yêu cầu của E-HSMT bộ 1
14 Sơn dầu Chi tiết theo chương V- Yêu cầu của E-HSMT kg 60
15 Tăng dây hàng rào điện Chi tiết theo chương V- Yêu cầu của E-HSMT cái 5
16 Thiết bị báo sự cố trên hàng rào bằng còi hú và đèn Chi tiết theo chương V- Yêu cầu của E-HSMT bộ 1
17 Thiết bị chuyển đổi nguồn DC 12V to AC 220V 1600W Chi tiết theo chương V- Yêu cầu của E-HSMT bộ 5
18 Cắt sét trên đường dây (chuyển hướng sét) Chi tiết theo chương V- Yêu cầu của E-HSMT cái 5
19 Contact cleaner ( vệ sinh bo mạch) Dung tích: 250g/chai Chi tiết theo chương V- Yêu cầu của E-HSMT chai 18
20 Giấy nhám Chi tiết theo chương V- Yêu cầu của E-HSMT tờ 1.000
21 Máy đào 0,8m3 Chi tiết theo chương V- Yêu cầu của E-HSMT ca 12
22 Ô tô vận tải thùng 12T Chi tiết theo chương V- Yêu cầu của E-HSMT ca 12
23 Nhân công 3,5/7 - nhóm 3 Chi tiết theo chương V- Yêu cầu của E-HSMT công 1.388 Áp dụng theo Quyết định số 156/QĐ-SXD ngày 20/8/2020 của Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
24 Nhân công 5,0/7 - nhóm 3 Chi tiết theo chương V- Yêu cầu của E-HSMT công 140 Áp dụng theo Quyết định số 156/QĐ-SXD ngày 20/8/2020 của Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
25 Nhân công 4,0/7 - nhóm 2 Chi tiết theo chương V- Yêu cầu của E-HSMT công 259 Áp dụng theo Quyết định số 156/QĐ-SXD ngày 20/8/2020 của Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
26 Nhân công 3,7/7 - nhóm 2 Chi tiết theo chương V- Yêu cầu của E-HSMT công 44 Áp dụng theo Quyết định số 156/QĐ-SXD ngày 20/8/2020 của Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
27 Nhân công 3,0/7 - nhóm 1 Chi tiết theo chương V- Yêu cầu của E-HSMT Công 53 Áp dụng theo Quyết định số 156/QĐ-SXD ngày 20/8/2020 của Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
28 Nhân công 3,5/7 - nhóm 2 Chi tiết theo chương V- Yêu cầu của E-HSMT công 18 Áp dụng theo Quyết định số 156/QĐ-SXD ngày 20/8/2020 của Sở Xây dựng tỉnh Đồng Nai
29 Chi phí gián tiếp (6,1%) Chi tiết theo chương V- Yêu cầu của E-HSMT Cp 1 Theo quy định tại Điều 9 Khoản 2 Mục a Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng và tại bảng 3.7 định mức tỷ lệ chi phí chung
30 Thu nhập chịu thuế tính trước (5,5%) Chi tiết theo chương V- Yêu cầu của E-HSMT CP 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.964423E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 268.932.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là896.442.300(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 268.932.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 627.510.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.255.020.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 627.510.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.255.020.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện dân dụng hoặc tương đương55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện dân dụng hoặc tương đương33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Máy đang hoạt động tốt- Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
2 Ôtô tải thùng 12T Xe đang hoạt động tốt- Cung cấp tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->