Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí dự phòng phát sinh KL 5%)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211182968-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các CTXD Diên Khánh
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm chi phí dự phòng phát sinh KL 5%)
Số hiệu KHLCNT 20211182650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 14:26:00 đến ngày 2021-12-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,494,229,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.141E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.000.000.000 VND, bắt buộc phải có 1 hợp đồng có các hạng mục mặt đường kết cấu bê tông nhựa ≥ 7,0m, bó vỉa, vĩa hè của đường đô thị cấp III trở lên có giá trị 10.920.000.000 VND và hạng mục hạ tầng kỹ thuật đô thị (hố trồng cây, cây xanh, thoát nước D>600mm) có giá trị 3.080.000.000 VND của đường đô thị cấp III nêu trên. Loại công trình: Giao thông, cấp III- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;- Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh tư cách nhà thầu phụ kèm hợp đồng phụ đó đã được Chủ đầu tư chấp thuận.- Trường hợp hợp đồng tương tự có nhiều hạng mục công trình chính thì chỉ xét phần giá trị của các hạng mục tương tự (giao thông đô thị có hệ thống thoát nước).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình Giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực.- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có 01 công trình đường đô thị gồm các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước có xác nhận của Bên giao thầu hoặc Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã thi công ≥ 02 công trình giao thông đô thị cấp III trở lên hoặc 01 công trình cấp II đường đô thị trong vòng 05 năm gần đây, có đủ các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước có xác nhận của Bên giao thầu hoặc Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công ≥ 02 công trình giao thông đô thị cấp III trở lên hoặc 01 công trình cấp II đường đô thị trong vòng 05 năm gần đây, có đủ các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước có xác nhận của Bên giao thầu hoặc Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công của nhà thầu và Quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình Giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực.- Đã thi công ≥ 02 công trình giao thông đô thị cấp III trở lên hoặc 01 công trình cấp II đường đô thị có đủ các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước có xác nhận của Bên giao thầu hoặc Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách về trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành trắc địa;- Đã phụ trách vị trí tương tự 01 công trình đường đô thị cấp III trở lên gồm các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước có xác nhận của Bên giao thầu hoặc Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã phụ trách vị trí tương tự 01 công trình đường đô thị cấp III trở lên gồm các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước có xác nhận của Bên giao thầu hoặc Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách quản lý khối lượng, tiến độ thi công, quản lý hồ sơ thi công xây dựng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học ngành kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách vị trí tương tự 01 hợp đồng có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công trực tiêp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Cao đẳng trở lên ngành công trình giao thông.- Đã tham gia thực hiện 01 công trình có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào, dung tích gầu (0,8 ÷ 1,6) m3
- Đặc điểm thiết bị - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
2-- Máy ủi các loại.
- Đặc điểm thiết bị - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-- Máy san (xe ban).
- Đặc điểm thiết bị - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy rải các loại
- Đặc điểm thiết bị - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy lu bánh thép ≥ 09 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-- Máy lu bánh lốp ≥ 09 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy lu rung bánh sắt và lốp, lực rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-- Ôtô tự đổ ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.- Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 20
9-- Ôtô xi téc tưới nước.
- Đặc điểm thiết bị - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký thiết bị hoặc hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Cần trục bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 06 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký thiết bị, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.- Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-- Máy hàn các loại
- Đặc điểm thiết bị - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
12-- Máy cắt thép các loại
- Đặc điểm thiết bị - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-- Máy uốn thép các loại
- Đặc điểm thiết bị - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-- Máy duỗi thép các loại
- Đặc điểm thiết bị - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-- Máy đầm bàn các loại
- Đặc điểm thiết bị - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
16-- Máy đầm dùi các loại
- Đặc điểm thiết bị - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
17-- Máy đầm cóc các loại
- Đặc điểm thiết bị - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
18-- Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
19-- Máy nén khí diezel ≥600m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-- Máy phun nhựa đường 190CV hoặc xe bồn phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-- Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán và kiểm định còn hiệu lực.- Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-- Máy thủy chuẩn
- Đặc điểm thiết bị - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán và kiểm định còn hiệu lực.- Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
23-- Máy định vị GPS cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban QLDA các CTXD Diên Khánh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (bao gồm chi phí dự phòng phát sinh KL 5%)
Đường gom dọc Quốc lộ 27C Khu đô thị hành chính huyện Diên Khánh
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA các CTXD Diên Khánh , địa chỉ: 149 lý Tự Trọng - Thị Trân Diên Khánh - Huyện Diên Khánh - Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các CTXD Diên Khánh. (Địa chỉ: 06 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị Trấn Diên Khánh - Huyện Diên Khánh - Tỉnh Khánh Hòa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty TNHH 2D. + Đơn vị thẩm tra: Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định XD Khánh Hòa. + Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng Khánh Hòa; + Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA các CTXD Diên Khánh;


- Bên mời thầu: Ban QLDA các CTXD Diên Khánh , địa chỉ: 149 lý Tự Trọng - Thị Trân Diên Khánh - Huyện Diên Khánh - Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các CTXD Diên Khánh. (Địa chỉ: 06 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị Trấn Diên Khánh - Huyện Diên Khánh - Tỉnh Khánh Hòa)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ năng lực thi công công trình Giao thông đường bộ; Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2018 đến 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2018 đến 2020; + Báo cáo kiểm toán từ 2018 đến 2020; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các CTXD Diên Khánh. (Địa chỉ: 06 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị Trấn Diên Khánh - Huyện Diên Khánh - Tỉnh Khánh Hòa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Diên Khánh (Địa chỉ: 149 Lý Tự Trọng - Thị Trấn Diên Khánh - Huyện Diên Khánh - Tỉnh Khánh Hòa), Điện thoại: (0258)3850304
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, địa chỉ:Khu liên cơ 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Diên Khánh; Địa chỉ: Số 149 đường Lý Tự Trọng, thị trấn Diên Khánh, huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa – Điện thoại: (0258) 3 850 220
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp ITCVN và hồ sơ thiết kế131,401100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN và hồ sơ thiết kế526,927100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98TCVN và hồ sơ thiết kế59,121100m3
4Cung cấp đất đắpTCVN và hồ sơ thiết kế80.002,51m3
5Tưới nước đất đắpTCVN và hồ sơ thiết kế2.930,24m3
6Vận chuyển đất đi đổTCVN và hồ sơ thiết kế13.140,11m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 lớp dướiTCVN và hồ sơ thiết kế18,831100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 lớp trênTCVN và hồ sơ thiết kế17,09100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTCVN và hồ sơ thiết kế10,78m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2TCVN và hồ sơ thiết kế98,353100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTCVN và hồ sơ thiết kế101,268100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa Rc70, CSS1, CRS1, lượng nhựa 0,5 kg/m2TCVN và hồ sơ thiết kế104,183100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTCVN và hồ sơ thiết kế101,268100m2
14Rải nilon bó vỉaTCVN và hồ sơ thiết kế19,89100m2
15Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaTCVN và hồ sơ thiết kế15,912100m2
16Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế497,23m3
17Vận chuyển xà bần đi đổTCVN và hồ sơ thiết kế10,78m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn bó lề, chân khayTCVN và hồ sơ thiết kế19,468100m2
19Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế48,67m3
20Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bó lề, chân khay, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế75,92m3
21Sơn vàng đen chân khay, 1 nước lót, 1 nước phủTCVN và hồ sơ thiết kế19,45m2
22Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100TCVN và hồ sơ thiết kế369,02m3
23Lát gạch terrazzo 40x40x3,2cm, vữa XM mác 50TCVN và hồ sơ thiết kế3.690,22m2
24Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông vỉa hè, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế11,74m3
25Rải nilon BT hố trồng câyTCVN và hồ sơ thiết kế1,95100m2
26Ván khuôn thép, ván khuôn hố trồng câyTCVN và hồ sơ thiết kế13100m2
27Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố trồng cây, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế65m3
28Cung cấp đất màuTCVN và hồ sơ thiết kế306m3
29Trồng cây Giáng Hương H=3-3,5m, D=5-7cm, KTB 0,6x0,6x0,6TCVN và hồ sơ thiết kế250cây
30Bảo dưỡng cây mới trồng bằng xe bồn 5m3TCVN và hồ sơ thiết kế250cây
31Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế15,45m3
32Ván khuôn thép, ván khuôn bậc tam cấpTCVN và hồ sơ thiết kế1,648100m2
33Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bậc tam cấp, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế20,6m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế1,486100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN và hồ sơ thiết kế1,176100m3
36Ván khuôn thép, ván khuôn móng tương chắnTCVN và hồ sơ thiết kế0,304100m2
37Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế4,34m3
38Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chắn chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế50,86m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,014tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế3,126tấn
41Ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường chắnTCVN và hồ sơ thiết kế1,403100m2
42Cung cấp ống nhựa PVC D100 lỗ thoát nướcTCVN và hồ sơ thiết kế9,5m
43Cung cấp vải địa TS20 bọc ốngTCVN và hồ sơ thiết kế0,76m2
44Tầng lọc ngược 50% đá 2x4 + 50% đá 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế2,21m3
45Quét nhựa bitum nóng vào tườngTCVN và hồ sơ thiết kế116,42m2
46Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm. Màu trắngTCVN và hồ sơ thiết kế774,14m2
47Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm. Màu vàngTCVN và hồ sơ thiết kế80,85m2
48Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2mTCVN và hồ sơ thiết kế12cái
49Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmTCVN và hồ sơ thiết kế6cái
50Cung cấp biển báo vuông cạnh 60cmTCVN và hồ sơ thiết kế15cái
51Cung cấp biển báo hình chữ nhật cạnh 80x60cmTCVN và hồ sơ thiết kế10cái
52Cung cấp trụ biển báo D90TCVN và hồ sơ thiết kế108,5m
53Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTCVN và hồ sơ thiết kế6cái
54Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmTCVN và hồ sơ thiết kế15cái
55Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển hình chữ nhật cạnh 80x60cmTCVN và hồ sơ thiết kế10cái
C THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế10,395100m3
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế47,82m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng cốngTCVN và hồ sơ thiết kế4,273100m2
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế220,04m3
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường đầu, tường cánh chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế23,36m3
6Cung cấp ống cống BTCT D80-H30TCVN và hồ sơ thiết kế106m
7Cung cấp ống cống BTCT D100-H30TCVN và hồ sơ thiết kế24m
8Cung cấp ống cống BTCT D200-H30TCVN và hồ sơ thiết kế48m
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mmTCVN và hồ sơ thiết kế35,333đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mmTCVN và hồ sơ thiết kế8đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 2000mmTCVN và hồ sơ thiết kế16đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTCVN và hồ sơ thiết kế29mối nối
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTCVN và hồ sơ thiết kế6mối nối
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000mmTCVN và hồ sơ thiết kế12mối nối
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN và hồ sơ thiết kế8,2100m3
16Tưới nước đất đắpTCVN và hồ sơ thiết kế41m3
17Vận chuyển đất đi đổTCVN và hồ sơ thiết kế219,5m3
18Ván khuôn thép, ván khuôn móng hộp nốiTCVN và hồ sơ thiết kế0,031100m2
19Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế0,66m3
20Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế1,32m3
21Ván khuôn thép, khung cột chống bằng thép ống, ván khuôn thân hốTCVN và hồ sơ thiết kế0,053100m2
22Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông thân hố, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế2,2m3
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100TCVN và hồ sơ thiết kế1,76m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đanTCVN và hồ sơ thiết kế0,03100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTCVN và hồ sơ thiết kế0,07tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTCVN và hồ sơ thiết kế0,155tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTCVN và hồ sơ thiết kế4cấu kiện
28Lu tăng cường K0,95-0,98TCVN và hồ sơ thiết kế0,366100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 lớp dướiTCVN và hồ sơ thiết kế0,114100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 lớp trênTCVN và hồ sơ thiết kế0,185100m3
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2TCVN và hồ sơ thiết kế0,71100m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTCVN và hồ sơ thiết kế0,71100m2
33Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa Rc70, CSS1, CRS1, lượng nhựa 0,5 kg/m2TCVN và hồ sơ thiết kế0,71100m2
34Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTCVN và hồ sơ thiết kế0,71100m2
35Rải nilon mặt đườngTCVN và hồ sơ thiết kế0,51100m2
36Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTCVN và hồ sơ thiết kế1,53m3
37Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường TCVN và hồ sơ thiết kế10,2m3
38Cung cấp phụ gia ninh kết nhanh R7TCVN và hồ sơ thiết kế31,47lít
39Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngTCVN và hồ sơ thiết kế0,06100m2
40Cung cấp cống BTCT D60-H10TCVN và hồ sơ thiết kế1.069m
41Cung cấp cống BTCT D40-H30TCVN và hồ sơ thiết kế340,2m
42Cung cấp cống BTCT D60-H30TCVN và hồ sơ thiết kế158m
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 400 - 600mmTCVN và hồ sơ thiết kế522,4đoạn ống
44Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTCVN và hồ sơ thiết kế84mối nối
45Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTCVN và hồ sơ thiết kế315mối nối
46Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế81,18m3
47Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTCVN và hồ sơ thiết kế5,5431100m2
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép gối cốngTCVN và hồ sơ thiết kế2,909100m2
49Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế94,07m3
50Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế28,84m3
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép gối cống DTCVN và hồ sơ thiết kế1,68tấn
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTCVN và hồ sơ thiết kế627cấu kiện
53Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế0,78m3
54Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế5,38m3
55Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTCVN và hồ sơ thiết kế0,067100m2
56Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTCVN và hồ sơ thiết kế1,87100m2
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép móng hộp thu nướcTCVN và hồ sơ thiết kế0,563100m2
58Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế31,73m3
59Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng hộp nối, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế52,38m3
60Ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thân hộp nốiTCVN và hồ sơ thiết kế12,379100m2
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép thân hộp thu nướcTCVN và hồ sơ thiết kế2,455100m2
62Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông thân hộp nối, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế128,62m3
63Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân hộp thu nước, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế13,73m3
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hộp thu nước DTCVN và hồ sơ thiết kế0,606tấn
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đà kiềng DTCVN và hồ sơ thiết kế0,187tấn
66Cung cấp thép hìnhTCVN và hồ sơ thiết kế978,56kg
67Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng hộp nốiTCVN và hồ sơ thiết kế1,004100m2
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép đà kiềng hộp thu nướcTCVN và hồ sơ thiết kế0,498100m2
69Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đà kiềng hộp nối, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế10,04m3
70Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đà kiềng hộp thu nước, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế2,66m3
71Lắp đặt đà kiềng hộp thu nước bằng thủ công, trọng lượng TCVN và hồ sơ thiết kế88cái
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100TCVN và hồ sơ thiết kế131,52m2
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép đan chìmTCVN và hồ sơ thiết kế0,625100m2
74Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đan chìm, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế12,83m3
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan chìm DTCVN và hồ sơ thiết kế2,616tấn
76Lắp đặt đan chìm trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTCVN và hồ sơ thiết kế93cấu kiện
77Lắp đặt nắp gang hộp nối KT900x900 (D=700), P12,5TTCVN và hồ sơ thiết kế93cấu kiện
78Lắp đặt lưới chắn rác KT680x400 P12,5TTCVN và hồ sơ thiết kế88cái
79Cung cấp van lật d200TCVN và hồ sơ thiết kế176cái
80Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTCVN và hồ sơ thiết kế30,4m3
81Ván khuôn thép, ván khuôn móng mươngTCVN và hồ sơ thiết kế0,185100m2
82Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế4,94m3
83Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế9,87m3
84Ván khuôn thép, ván khuôn thân mươngTCVN và hồ sơ thiết kế1,488100m2
85Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông thân mương, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế15,12m3
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép thanh giằngTCVN và hồ sơ thiết kế0,029100m2
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh giằng DTCVN và hồ sơ thiết kế0,019tấn
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh giằng DTCVN và hồ sơ thiết kế0,037tấn
89Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế0,25m3
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTCVN và hồ sơ thiết kế7cấu kiện
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.141E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.000.000.000 VND, bắt buộc phải có 1 hợp đồng có các hạng mục mặt đường kết cấu bê tông nhựa ≥ 7,0m, bó vỉa, vĩa hè của đường đô thị cấp III trở lên có giá trị 10.920.000.000 VND và hạng mục hạ tầng kỹ thuật đô thị (hố trồng cây, cây xanh, thoát nước D>600mm) có giá trị 3.080.000.000 VND của đường đô thị cấp III nêu trên. Loại công trình: Giao thông, cấp III- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;- Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh tư cách nhà thầu phụ kèm hợp đồng phụ đó đã được Chủ đầu tư chấp thuận.- Trường hợp hợp đồng tương tự có nhiều hạng mục công trình chính thì chỉ xét phần giá trị của các hạng mục tương tự (giao thông đô thị có hệ thống thoát nước).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng Đại học ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình Giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực.- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có 01 công trình đường đô thị gồm các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước có xác nhận của Bên giao thầu hoặc Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.103
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường giao thông 1 - Có bằng Đại học ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã thi công ≥ 02 công trình giao thông đô thị cấp III trở lên hoặc 01 công trình cấp II đường đô thị trong vòng 05 năm gần đây, có đủ các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước có xác nhận của Bên giao thầu hoặc Chủ đầu tư.103
3 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước 1 - Có bằng Đại học ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công ≥ 02 công trình giao thông đô thị cấp III trở lên hoặc 01 công trình cấp II đường đô thị trong vòng 05 năm gần đây, có đủ các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước có xác nhận của Bên giao thầu hoặc Chủ đầu tư.103
4 Giám sát thi công của nhà thầu và Quản lý chất lượng công trình 1 - Có bằng Đại học ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình Giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực.- Đã thi công ≥ 02 công trình giao thông đô thị cấp III trở lên hoặc 01 công trình cấp II đường đô thị có đủ các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước có xác nhận của Bên giao thầu hoặc Chủ đầu tư.103
5 Phụ trách về trắc đạc 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành trắc địa;- Đã phụ trách vị trí tương tự 01 công trình đường đô thị cấp III trở lên gồm các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước có xác nhận của Bên giao thầu hoặc Chủ đầu tư.53
6 Phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã phụ trách vị trí tương tự 01 công trình đường đô thị cấp III trở lên gồm các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước có xác nhận của Bên giao thầu hoặc Chủ đầu tư.53
7 Phụ trách quản lý khối lượng, tiến độ thi công, quản lý hồ sơ thi công xây dựng công trình. 1 Có bằng Đại học ngành kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách vị trí tương tự 01 hợp đồng có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu.51
8 Đội trưởng thi công trực tiêp 2 - Có bằng Cao đẳng trở lên ngành công trình giao thông.- Đã tham gia thực hiện 01 công trình có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào, dung tích gầu (0,8 ÷ 1,6) m3 - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Hoạt động tốt5
2 - Máy ủi các loại. - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Hoạt động tốt3
3 - Máy san (xe ban). - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Hoạt động tốt1
4 - Máy rải các loại - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Hoạt động tốt1
5 - Máy lu bánh thép ≥ 09 tấn - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Hoạt động tốt3
6 - Máy lu bánh lốp ≥ 09 tấn - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Hoạt động tốt1
7 - Máy lu rung bánh sắt và lốp, lực rung ≥ 16 tấn - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Hoạt động tốt4
8 - Ôtô tự đổ ≥ 12 tấn - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.- Hoạt động tốt20
9 - Ôtô xi téc tưới nước. - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký thiết bị hoặc hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt1
10 - Cần trục bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 06 tấn - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký thiết bị, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.- Hoạt động tốt2
11 - Máy hàn các loại - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt5
12 - Máy cắt thép các loại - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt3
13 - Máy uốn thép các loại - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt2
14 - Máy duỗi thép các loại - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt2
15 - Máy đầm bàn các loại - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt4
16 - Máy đầm dùi các loại - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt3
17 - Máy đầm cóc các loại - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt5
18 - Máy trộn bê tông ≥250 lít - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt5
19 - Máy nén khí diezel ≥600m3/h - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt1
20 - Máy phun nhựa đường 190CV hoặc xe bồn phun tưới nhựa - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt1
21 - Máy toàn đạc điện tử - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán và kiểm định còn hiệu lực.- Hoạt động tốt1
22 - Máy thủy chuẩn - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán và kiểm định còn hiệu lực.- Hoạt động tốt2
23 - Máy định vị GPS cầm tay - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->