Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí dự phòng phát sinh KL 5%)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211182968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA các CTXD Diên Khánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm chi phí dự phòng phát sinh KL 5%) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211182650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 14:26:00 đến ngày 2021-12-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,494,229,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.141E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.000.000.000 VND, bắt buộc phải có 1 hợp đồng có các hạng mục mặt đường kết cấu bê tông nhựa ≥ 7,0m, bó vỉa, vĩa hè của đường đô thị cấp III trở lên có giá trị 10.920.000.000 VND và hạng mục hạ tầng kỹ thuật đô thị (hố trồng cây, cây xanh, thoát nước D>600mm) có giá trị 3.080.000.000 VND của đường đô thị cấp III nêu trên. Loại công trình: Giao thông, cấp III- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;- Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh tư cách nhà thầu phụ kèm hợp đồng phụ đó đã được Chủ đầu tư chấp thuận.- Trường hợp hợp đồng tương tự có nhiều hạng mục công trình chính thì chỉ xét phần giá trị của các hạng mục tương tự (giao thông đô thị có hệ thống thoát nước). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình Giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực.- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có 01 công trình đường đô thị gồm các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước có xác nhận của Bên giao thầu hoặc Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã thi công ≥ 02 công trình giao thông đô thị cấp III trở lên hoặc 01 công trình cấp II đường đô thị trong vòng 05 năm gần đây, có đủ các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước có xác nhận của Bên giao thầu hoặc Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công ≥ 02 công trình giao thông đô thị cấp III trở lên hoặc 01 công trình cấp II đường đô thị trong vòng 05 năm gần đây, có đủ các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước có xác nhận của Bên giao thầu hoặc Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công của nhà thầu và Quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình Giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực.- Đã thi công ≥ 02 công trình giao thông đô thị cấp III trở lên hoặc 01 công trình cấp II đường đô thị có đủ các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước có xác nhận của Bên giao thầu hoặc Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành trắc địa;- Đã phụ trách vị trí tương tự 01 công trình đường đô thị cấp III trở lên gồm các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước có xác nhận của Bên giao thầu hoặc Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã phụ trách vị trí tương tự 01 công trình đường đô thị cấp III trở lên gồm các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước có xác nhận của Bên giao thầu hoặc Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý khối lượng, tiến độ thi công, quản lý hồ sơ thi công xây dựng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học ngành kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách vị trí tương tự 01 hợp đồng có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công trực tiêp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Cao đẳng trở lên ngành công trình giao thông.- Đã tham gia thực hiện 01 công trình có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào, dung tích gầu (0,8 ÷ 1,6) m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-- Máy ủi các loại. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-- Máy san (xe ban). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy rải các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy lu bánh thép ≥ 09 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-- Máy lu bánh lốp ≥ 09 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Máy lu rung bánh sắt và lốp, lực rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-- Ôtô tự đổ ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.- Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 9-- Ôtô xi téc tưới nước. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký thiết bị hoặc hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Cần trục bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 06 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký thiết bị, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.- Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-- Máy hàn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-- Máy cắt thép các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-- Máy uốn thép các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-- Máy duỗi thép các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-- Máy đầm bàn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-- Máy đầm dùi các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-- Máy đầm cóc các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-- Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-- Máy nén khí diezel ≥600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-- Máy phun nhựa đường 190CV hoặc xe bồn phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-- Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán và kiểm định còn hiệu lực.- Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-- Máy thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán và kiểm định còn hiệu lực.- Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-- Máy định vị GPS cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA các CTXD Diên Khánh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (bao gồm chi phí dự phòng phát sinh KL 5%) Đường gom dọc Quốc lộ 27C Khu đô thị hành chính huyện Diên Khánh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ năng lực thi công công trình Giao thông đường bộ; Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2018 đến 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2018 đến 2020; + Báo cáo kiểm toán từ 2018 đến 2020; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA các CTXD Diên Khánh. (Địa chỉ: 06 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị Trấn Diên Khánh - Huyện Diên Khánh - Tỉnh Khánh Hòa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Diên Khánh (Địa chỉ: 149 Lý Tự Trọng - Thị Trấn Diên Khánh - Huyện Diên Khánh - Tỉnh Khánh Hòa), Điện thoại: (0258)3850304 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, địa chỉ:Khu liên cơ 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Diên Khánh; Địa chỉ: Số 149 đường Lý Tự Trọng, thị trấn Diên Khánh, huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa – Điện thoại: (0258) 3 850 220 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I | TCVN và hồ sơ thiết kế | 131,401 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 526,927 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 59,121 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 80.002,51 | m3 |
| 5 | Tưới nước đất đắp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.930,24 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13.140,11 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 lớp dưới | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,831 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 lớp trên | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,09 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,78 | m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 98,353 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 101,268 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa Rc70, CSS1, CRS1, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 104,183 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | TCVN và hồ sơ thiết kế | 101,268 | 100m2 |
| 14 | Rải nilon bó vỉa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,89 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,912 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 497,23 | m3 |
| 17 | Vận chuyển xà bần đi đổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,78 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó lề, chân khay | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,468 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48,67 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bó lề, chân khay, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 75,92 | m3 |
| 21 | Sơn vàng đen chân khay, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,45 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 369,02 | m3 |
| 23 | Lát gạch terrazzo 40x40x3,2cm, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3.690,22 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông vỉa hè, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,74 | m3 |
| 25 | Rải nilon BT hố trồng cây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,95 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố trồng cây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố trồng cây, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 65 | m3 |
| 28 | Cung cấp đất màu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 306 | m3 |
| 29 | Trồng cây Giáng Hương H=3-3,5m, D=5-7cm, KTB 0,6x0,6x0,6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 250 | cây |
| 30 | Bảo dưỡng cây mới trồng bằng xe bồn 5m3 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 250 | cây |
| 31 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,45 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn bậc tam cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,648 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bậc tam cấp, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,6 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,486 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,176 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng tương chắn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,304 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,34 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chắn chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,86 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,126 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường chắn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,403 | 100m2 |
| 42 | Cung cấp ống nhựa PVC D100 lỗ thoát nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,5 | m |
| 43 | Cung cấp vải địa TS20 bọc ống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,76 | m2 |
| 44 | Tầng lọc ngược 50% đá 2x4 + 50% đá 1x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,21 | m3 |
| 45 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 116,42 | m2 |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm. Màu trắng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 774,14 | m2 |
| 47 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm. Màu vàng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 80,85 | m2 |
| 48 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 49 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 50 | Cung cấp biển báo vuông cạnh 60cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 51 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật cạnh 80x60cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 52 | Cung cấp trụ biển báo D90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 108,5 | m |
| 53 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển hình chữ nhật cạnh 80x60cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,395 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,82 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,273 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 220,04 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường đầu, tường cánh chiều dày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,36 | m3 |
| 6 | Cung cấp ống cống BTCT D80-H30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 106 | m |
| 7 | Cung cấp ống cống BTCT D100-H30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 8 | Cung cấp ống cống BTCT D200-H30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,333 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 2000mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29 | mối nối |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6 | mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 2000mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | mối nối |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,2 | 100m3 |
| 16 | Tưới nước đất đắp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đi đổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 219,5 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng hộp nối | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,32 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung cột chống bằng thép ống, ván khuôn thân hố | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông thân hố, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,2 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,76 | m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,155 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 28 | Lu tăng cường K0,95-0,98 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,366 | 100m3 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5 lớp dưới | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 lớp trên | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,185 | 100m3 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,71 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,71 | 100m2 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa Rc70, CSS1, CRS1, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,71 | 100m2 |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,71 | 100m2 |
| 35 | Rải nilon mặt đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,51 | 100m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,53 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,2 | m3 |
| 38 | Cung cấp phụ gia ninh kết nhanh R7 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,47 | lít |
| 39 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 40 | Cung cấp cống BTCT D60-H10 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.069 | m |
| 41 | Cung cấp cống BTCT D40-H30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 340,2 | m |
| 42 | Cung cấp cống BTCT D60-H30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 158 | m |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 400 - 600mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 522,4 | đoạn ống |
| 44 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 84 | mối nối |
| 45 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 315 | mối nối |
| 46 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 81,18 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,5431 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép gối cống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,909 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 94,07 | m3 |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,84 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép gối cống D | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,68 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 627 | cấu kiện |
| 53 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,78 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,38 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,87 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép móng hộp thu nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,563 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,73 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng hộp nối, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 52,38 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thân hộp nối | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,379 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép thân hộp thu nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,455 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông thân hộp nối, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 128,62 | m3 |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân hộp thu nước, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,73 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép hộp thu nước D | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,606 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đà kiềng D | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,187 | tấn |
| 66 | Cung cấp thép hình | TCVN và hồ sơ thiết kế | 978,56 | kg |
| 67 | Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng hộp nối | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,004 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép đà kiềng hộp thu nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,498 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đà kiềng hộp nối, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,04 | m3 |
| 70 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đà kiềng hộp thu nước, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,66 | m3 |
| 71 | Lắp đặt đà kiềng hộp thu nước bằng thủ công, trọng lượng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 88 | cái |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 131,52 | m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép đan chìm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,625 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đan chìm, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,83 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan chìm D | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,616 | tấn |
| 76 | Lắp đặt đan chìm trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 93 | cấu kiện |
| 77 | Lắp đặt nắp gang hộp nối KT900x900 (D=700), P12,5T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 93 | cấu kiện |
| 78 | Lắp đặt lưới chắn rác KT680x400 P12,5T | TCVN và hồ sơ thiết kế | 88 | cái |
| 79 | Cung cấp van lật d200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 176 | cái |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,4 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng mương | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,185 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,94 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,87 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép, ván khuôn thân mương | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,488 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông thân mương, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,12 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép thanh giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh giằng D | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh giằng D | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 89 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,25 | m3 |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7 | cấu kiện |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.141E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.000.000.000 VND, bắt buộc phải có 1 hợp đồng có các hạng mục mặt đường kết cấu bê tông nhựa ≥ 7,0m, bó vỉa, vĩa hè của đường đô thị cấp III trở lên có giá trị 10.920.000.000 VND và hạng mục hạ tầng kỹ thuật đô thị (hố trồng cây, cây xanh, thoát nước D>600mm) có giá trị 3.080.000.000 VND của đường đô thị cấp III nêu trên. Loại công trình: Giao thông, cấp III- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;- Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh tư cách nhà thầu phụ kèm hợp đồng phụ đó đã được Chủ đầu tư chấp thuận.- Trường hợp hợp đồng tương tự có nhiều hạng mục công trình chính thì chỉ xét phần giá trị của các hạng mục tương tự (giao thông đô thị có hệ thống thoát nước). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng Đại học ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình Giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực.- Đã Chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình giao thông cấp III trở lên, trong đó có 01 công trình đường đô thị gồm các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước có xác nhận của Bên giao thầu hoặc Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 10 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường giao thông | 1 | - Có bằng Đại học ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã thi công ≥ 02 công trình giao thông đô thị cấp III trở lên hoặc 01 công trình cấp II đường đô thị trong vòng 05 năm gần đây, có đủ các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước có xác nhận của Bên giao thầu hoặc Chủ đầu tư. | 10 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước | 1 | - Có bằng Đại học ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công ≥ 02 công trình giao thông đô thị cấp III trở lên hoặc 01 công trình cấp II đường đô thị trong vòng 05 năm gần đây, có đủ các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước có xác nhận của Bên giao thầu hoặc Chủ đầu tư. | 10 | 3 |
| 4 | Giám sát thi công của nhà thầu và Quản lý chất lượng công trình | 1 | - Có bằng Đại học ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình Giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực.- Đã thi công ≥ 02 công trình giao thông đô thị cấp III trở lên hoặc 01 công trình cấp II đường đô thị có đủ các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước có xác nhận của Bên giao thầu hoặc Chủ đầu tư. | 10 | 3 |
| 5 | Phụ trách về trắc đạc | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành trắc địa;- Đã phụ trách vị trí tương tự 01 công trình đường đô thị cấp III trở lên gồm các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước có xác nhận của Bên giao thầu hoặc Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng Đại học trở lên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Đã phụ trách vị trí tương tự 01 công trình đường đô thị cấp III trở lên gồm các hạng mục đường bê tông nhựa, bó vỉa, vỉa hè, trồng cây xanh, hệ thống thoát nước có xác nhận của Bên giao thầu hoặc Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách quản lý khối lượng, tiến độ thi công, quản lý hồ sơ thi công xây dựng công trình. | 1 | Có bằng Đại học ngành kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách vị trí tương tự 01 hợp đồng có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu. | 5 | 1 |
| 8 | Đội trưởng thi công trực tiêp | 2 | - Có bằng Cao đẳng trở lên ngành công trình giao thông.- Đã tham gia thực hiện 01 công trình có xác nhận của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào, dung tích gầu (0,8 ÷ 1,6) m3 | - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Hoạt động tốt | 5 |
| 2 | - Máy ủi các loại. | - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | - Máy san (xe ban). | - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | - Máy rải các loại | - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | - Máy lu bánh thép ≥ 09 tấn | - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | - Máy lu bánh lốp ≥ 09 tấn | - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | - Máy lu rung bánh sắt và lốp, lực rung ≥ 16 tấn | - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Hoạt động tốt | 4 |
| 8 | - Ôtô tự đổ ≥ 12 tấn | - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.- Hoạt động tốt | 20 |
| 9 | - Ôtô xi téc tưới nước. | - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký thiết bị hoặc hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | - Cần trục bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 06 tấn | - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký thiết bị, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.- Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | - Máy hàn các loại | - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt | 5 |
| 12 | - Máy cắt thép các loại | - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt | 3 |
| 13 | - Máy uốn thép các loại | - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | - Máy duỗi thép các loại | - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | - Máy đầm bàn các loại | - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt | 4 |
| 16 | - Máy đầm dùi các loại | - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt | 3 |
| 17 | - Máy đầm cóc các loại | - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt | 5 |
| 18 | - Máy trộn bê tông ≥250 lít | - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt | 5 |
| 19 | - Máy nén khí diezel ≥600m3/h | - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt | 1 |
| 20 | - Máy phun nhựa đường 190CV hoặc xe bồn phun tưới nhựa | - Yêu cầu: có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt | 1 |
| 21 | - Máy toàn đạc điện tử | - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán và kiểm định còn hiệu lực.- Hoạt động tốt | 1 |
| 22 | - Máy thủy chuẩn | - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán và kiểm định còn hiệu lực.- Hoạt động tốt | 2 |
| 23 | - Máy định vị GPS cầm tay | - Yêu cầu: có hóa đơn mua bán.- Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi