Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211177436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211177370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 14:19:00 đến ngày 2021-12-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,273,542,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.282E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc (đầm đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1, 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường vào Tổ dân phố số 3, phường Ô Quý Hồ, thị xã Sa Pa 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và các tài liệu kèm theo; Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư -Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sa Pa; địa chỉ: Số 03, đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143.871261 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sa Pa; địa chỉ Số 03, đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.871261 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Tống Minh Thảo – Trưởng phòng Phòng Quản lý đô thị thị xã Sa Pa Địa chỉ: Số 03, đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 7,661 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 17,09 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 25,636 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn đường , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 4,871 | 100m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Chương V E-HSMT | 21,731 | 100m2 |
| 6 | Rải Bạt dứa cách ly | Chương V E-HSMT | 21,731 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 804,416 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 3,424 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V E-HSMT | 71 | 10m |
| 10 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,696 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V E-HSMT | 2,512 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 428 | m |
| 13 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,564 | m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 50 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 9,5 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 1,65 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 65 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 257,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông cống hộp đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 33,4 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 11,692 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 11,926 | tấn |
| 9 | LĐ đốt cống hộp | Chương V E-HSMT | 500 | 1 đoạn cống |
| 10 | Nối cống hộp bằng phương pháp xảm | Chương V E-HSMT | 486 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 12 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 13 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,215 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông cống hộp đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 0,959 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,418 | tấn |
| 17 | LĐ đốt cống hộp | Chương V E-HSMT | 13 | 1 đoạn cống |
| 18 | Nối cống hộp bằng phương pháp xảm | Chương V E-HSMT | 12 | mối nối |
| 19 | Tấm thu nước bằng thép 1000x400mm | Chương V E-HSMT | 405,6 | kg |
| 20 | Lắp đặt tấm thu nước | Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,693 | 1m3 |
| 22 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 25 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,364 | m3 |
| 26 | VK bê tông hố ga | Chương V E-HSMT | 0,236 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép hố ga ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,438 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 30 | VK bê tông tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 31 | LĐ tấm đan | Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 32 | Nắp hố ga | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tấm gang | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,772 | 1m3 |
| 35 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,527 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 38 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,704 | m3 |
| 39 | VK bê tông hố ga | Chương V E-HSMT | 0,882 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép hố ga ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 1,702 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 42 | Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,588 | tấn |
| 43 | VK bê tông tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 44 | LĐ tấm đan | Chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 45 | Nắp hố ga | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt nắp hố ga | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,342 | 1m3 |
| 48 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,255 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 51 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,874 | m3 |
| 52 | VK bê tông hố ga | Chương V E-HSMT | 0,436 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép hố ga ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,715 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 55 | Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 56 | VK bê tông tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 57 | LĐ tấm đan | Chương V E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 58 | Nắp hố ga | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt nắp hố ga | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,831 | 1m3 |
| 61 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 62 | Đào kết cấu cũ, chiều rộng móng ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 65 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,9 | m3 |
| 66 | Bê tông tường M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,05 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,229 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn tường | Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 69 | Bê tông chèn ống cống, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 70 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 71 | Ván khuôn ống cống | Chương V E-HSMT | 0,424 | 100m2 |
| 72 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 73 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 74 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Chương V E-HSMT | 2 | mối nối |
| 75 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V E-HSMT | 5 | mối nối |
| 76 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V E-HSMT | 1,9 | m3 |
| C | TUYẾN KÈ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 14,786 | 1m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,809 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,918 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 19,65 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 147,861 | m3 |
| 6 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Chương V E-HSMT | 63,369 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 1,999 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 185,584 | m3 |
| 9 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Chương V E-HSMT | 79,536 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 5,109 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất sét | Chương V E-HSMT | 17,16 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 34,32 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.282E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Dung tích gầu: ≥0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất: 110CV | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng: ≥ 5T | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất: ≥ 250L | 3 |
| 5 | Máy thủy bình | Bộ máy | 1 |
| 6 | Máy lu | Công suất: ≥ 8,5T | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc (đầm đất) | Trọng lượng: 70kg | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt thép | Công suất: 5KW | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Công suất: 1, 5KW | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Công suất: 1,0KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi