Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211177436-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211177370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 14:19:00 đến ngày 2021-12-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,273,542,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.282E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Bộ máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc (đầm đất)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1, 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp đường vào Tổ dân phố số 3, phường Ô Quý Hồ, thị xã Sa Pa
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA , địa chỉ: 03 Lê Quý Đôn, thị trấn Sa Pa, huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư -Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sa Pa; địa chỉ: Số 03, đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143.871261
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sa Pa; địa chỉ: Số 03, đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn giám sát Sa Pa (Tổ 4, đường Kim Đồng, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; địa chỉ Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai


- Bên mời thầu: PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA , địa chỉ: 03 Lê Quý Đôn, thị trấn Sa Pa, huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư -Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sa Pa; địa chỉ: Số 03, đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143.871261


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và các tài liệu kèm theo; Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư -Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sa Pa; địa chỉ: Số 03, đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143.871261
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sa Pa; địa chỉ Số 03, đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.871261
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Tống Minh Thảo – Trưởng phòng Phòng Quản lý đô thị thị xã Sa Pa Địa chỉ: Số 03, đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V E-HSMT7,661100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT17,09100m3
3Đào khuôn đường, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT25,6361m3
4Đào khuôn đường , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT4,871100m3
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmChương V E-HSMT21,731100m2
6Rải Bạt dứa cách lyChương V E-HSMT21,731100m2
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT804,416m3
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E-HSMT3,424100m2
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V E-HSMT7110m
10Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT13,696m3
11Ván khuôn bó vỉaChương V E-HSMT2,512100m2
12Lắp đặt bó vỉa, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT428m
13Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT5,564m3
B THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT501m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT9,5100m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT1,65100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT65m3
5Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT257,5m3
6Ván khuôn bê tông cống hộp đúc sẵnChương V E-HSMT33,4100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT11,692tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT11,926tấn
9LĐ đốt cống hộpChương V E-HSMT5001 đoạn cống
10Nối cống hộp bằng phương pháp xảmChương V E-HSMT486mối nối
11Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmChương V E-HSMT0,33100m
12Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT1,69m3
13Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT7,215m3
14Ván khuôn bê tông cống hộp đúc sẵnChương V E-HSMT0,959100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,177tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,418tấn
17LĐ đốt cống hộpChương V E-HSMT131 đoạn cống
18Nối cống hộp bằng phương pháp xảmChương V E-HSMT12mối nối
19Tấm thu nước bằng thép 1000x400mmChương V E-HSMT405,6kg
20Lắp đặt tấm thu nướcChương V E-HSMT13cái
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,6931m3
22Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,132100m3
23Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,054100m3
24Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,648m3
25Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,364m3
26VK bê tông hố gaChương V E-HSMT0,236100m2
27Cốt thép hố ga ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,438tấn
28Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,792m3
29Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,147tấn
30VK bê tông tấm đanChương V E-HSMT0,038100m2
31LĐ tấm đanChương V E-HSMT21cấu kiện
32Nắp hố gaChương V E-HSMT2cái
33Lắp đặt tấm gangChương V E-HSMT2cái
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,7721m3
35Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,527100m3
36Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,216100m3
37Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT2,592m3
38Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT11,704m3
39VK bê tông hố gaChương V E-HSMT0,882100m2
40Cốt thép hố ga ĐK ≤18mmChương V E-HSMT1,702tấn
41Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,168m3
42Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,588tấn
43VK bê tông tấm đanChương V E-HSMT0,151100m2
44LĐ tấm đanChương V E-HSMT81cấu kiện
45Nắp hố gaChương V E-HSMT8cái
46Lắp đặt nắp hố gaChương V E-HSMT8cái
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,3421m3
48Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,255100m3
49Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,062100m3
50Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,972m3
51Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT5,874m3
52VK bê tông hố gaChương V E-HSMT0,436100m2
53Cốt thép hố ga ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,715tấn
54Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,188m3
55Cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,22tấn
56VK bê tông tấm đanChương V E-HSMT0,057100m2
57LĐ tấm đanChương V E-HSMT31cấu kiện
58Nắp hố gaChương V E-HSMT3cái
59Lắp đặt nắp hố gaChương V E-HSMT3cái
60Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,8311m3
61Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,158100m3
62Đào kết cấu cũ, chiều rộng móng ≤6mChương V E-HSMT0,124100m3
63Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,058100m3
64Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V E-HSMT2,4m3
65Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT7,9m3
66Bê tông tường M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT7,05m3
67Ván khuôn móngChương V E-HSMT0,229100m2
68Ván khuôn tườngChương V E-HSMT0,29100m2
69Bê tông chèn ống cống, M150, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,39m3
70Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,16m3
71Ván khuôn ống cốngChương V E-HSMT0,424100m2
72Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,233tấn
73Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V E-HSMT81 đoạn ống
74Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmChương V E-HSMT2mối nối
75Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V E-HSMT5mối nối
76Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V E-HSMT1,9m3
C TUYẾN KÈ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT14,7861m3
2Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,809100m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,918100m3
4Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT19,65m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT147,861m3
6Thả đá hộc tự do vào thân kèChương V E-HSMT63,369m3
7Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT1,999100m2
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT185,584m3
9Thả đá hộc tự do vào thân kèChương V E-HSMT79,536m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT5,109100m2
11Đắp đất sétChương V E-HSMT17,16m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT34,32m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmChương V E-HSMT0,64100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.42E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.282E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
3 Đội trưởng thi công xây dựng 1 - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Dung tích gầu: ≥0,4m31
2 Máy ủi Công suất: 110CV1
3 Ô tô tự đổ Tải trọng: ≥ 5T2
4 Máy trộn bê tông Công suất: ≥ 250L3
5 Máy thủy bình Bộ máy1
6 Máy lu Công suất: ≥ 8,5T2
7 Máy đầm cóc (đầm đất) Trọng lượng: 70kg2
8 Máy cắt uốn sắt thép Công suất: 5KW1
9 Máy đầm dùi Công suất: 1, 5KW2
10 Máy đầm bàn Công suất: 1,0KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->