Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211195257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211194960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp ngân sách huyện An Dương và các nguồn kinh phí khác hỗ trợ từ thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 14:18:00 đến ngày 2021-12-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,126,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục đường kết cấu mặt bê tông nhựa Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên. Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Kinh nghiệm tham phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa >80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu >2.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp đường liên xã Tân Tiến - Hồng Phong, huyện An Dương (từ cầu Hỗ đến khu công nghiệp An Dương) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp ngân sách huyện An Dương và các nguồn kinh phí khác hỗ trợ từ thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu ư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự, khả năng huy động nhân sự phù hợp với yêu cầu (bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động…) - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký hoặc đăng kiểm, hoặc hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng. Số 12 đường 351 thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Đường 351 thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh. Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện An Dương. Đường 351 thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 308,025 | m3 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương 5 E-HSMT | 50 | cây |
| 3 | Đào bụi cây, đường kính > 30cm | Chương 5 E-HSMT | 50 | bụi |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 3,0803 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,5 | 100m3 |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 6.092,2671 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 781,9657 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 14,2343 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 14,2343 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 17,0812 | 100m3 |
| 6 | Vật liệu đất núi | Chương 5 E-HSMT | 1.930,1701 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 18,2822 | 100m3 |
| 8 | Vận liệu đất núi | Chương 5 E-HSMT | 2.011,0432 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 7,8197 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 60,9227 | 100m3 |
| C | Kết cấu mặt đường mở mới | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5 E-HSMT | 17,0812 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương 5 E-HSMT | 9,9418 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 51,8222 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương 5 E-HSMT | 51,8222 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 51,8222 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương 5 E-HSMT | 51,8222 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT | 14,8937 | 100tấn |
| D | Kết cấu mặt đường tôn tạo | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ | Chương 5 E-HSMT | 3,1276 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương 5 E-HSMT | 5,7936 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 32,1867 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương 5 E-HSMT | 32,1867 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 32,1867 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương 5 E-HSMT | 32,1867 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT | 9,2504 | 100tấn |
| E | Kết cấu cao su | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 929,6758 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 9,2968 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 2,3242 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 2,3242 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 2,789 | 100m3 |
| 6 | Vật liệu đất núi | Chương 5 E-HSMT | 315,1601 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5 E-HSMT | 2,789 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương 5 E-HSMT | 1,6734 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 9,2968 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương 5 E-HSMT | 9,2968 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 9,2968 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương 5 E-HSMT | 9,2968 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương 5 E-HSMT | 2,6719 | 100tấn |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương 5 E-HSMT | 347,8763 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương 5 E-HSMT | 3,6 | m2 |
| G | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển địa danh KT150x240 cm | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Cột biển báo | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 2 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| H | Cống D400 | |||
| 1 | Đào đường ống cống, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 518,847 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 2,0213 | 100m |
| 3 | Đắp cát đường ống | Chương 5 E-HSMT | 28,52 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 28,52 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT | 0,62 | 100m2 |
| I | Đế cống BTĐS | |||
| 1 | Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 26,505 | m3 |
| 2 | Cốt thép đế cống | Chương 5 E-HSMT | 1,0556 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đế cống | Chương 5 E-HSMT | 1,581 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt đế cống D400 | Chương 5 E-HSMT | 465 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính 400mm | Chương 5 E-HSMT | 155 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông, đường kính 400mm | Chương 5 E-HSMT | 154 | mối nối |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 4,092 | 100m3 |
| 8 | Vật liệu đất núi | Chương 5 E-HSMT | 462,396 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương 5 E-HSMT | 5,1885 | 100m3 |
| J | Cống D600 | |||
| 1 | Đào đường ống cống, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 2.341,3722 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 110,1475 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT | 1,9669 | 100m2 |
| K | Đế cống BTĐS | |||
| 1 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 103,32 | m3 |
| 2 | Cốt thép đế cống | Chương 5 E-HSMT | 5,845 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đế cống | Chương 5 E-HSMT | 11,07 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt đế cống, đường kính 600mm | Chương 5 E-HSMT | 1.476 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống cống, đường kính 600mm | Chương 5 E-HSMT | 492 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông, đường kính 600mm | Chương 5 E-HSMT | 457 | mối nối |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 15,7801 | 100m3 |
| 8 | Vật liệu đất núi | Chương 5 E-HSMT | 1.735,8083 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 23,4137 | 100m3 |
| L | Ga thu | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 433,514 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 4,3351 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 16,804 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 25,206 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng hố ga | Chương 5 E-HSMT | 1,056 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch móng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 92,638 | m3 |
| 7 | Trát tường, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 396,482 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 11,055 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 1,345 | 100m2 |
| 10 | Láng nền sàn, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 53,296 | m2 |
| 11 | Thép góc | Chương 5 E-HSMT | 1,019 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 1,4451 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT | 139,817 | m3 |
| 14 | Đất núi đắp lưng cống K0,90 và K=0.95 | Chương 5 E-HSMT | 316,9487 | m3 |
| M | Tấm đan nắp ga | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 4,768 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 2,582 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,262 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Chương 5 E-HSMT | 104 | cấu kiện |
| N | Tấm đan M | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 6,624 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,688 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Chương 5 E-HSMT | 69 | cấu kiện |
| O | Lưới chắn rác | |||
| 1 | Bộ lưới chắn rác composite | Chương 5 E-HSMT | 69 | cái |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện lưới chắn rác | Chương 5 E-HSMT | 69 | cái |
| P | Ga thăm | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 34,8809 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,1701 | 100m3 |
| 3 | Đất núi đắp hố móng K=0.95 | Chương 5 E-HSMT | 19,224 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 2,49 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT | 0,399 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,866 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 2,6296 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng | Chương 5 E-HSMT | 0,2782 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,3488 | 100m3 |
| Q | Tấm đan R1 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,0135 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Chương 5 E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| R | Cổ ga | |||
| 1 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 0,1129 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cổ ga | Chương 5 E-HSMT | 0,0146 | 100m2 |
| 3 | Nắp ga gang | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, có hạng mục đường kết cấu mặt bê tông nhựa Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên. Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Kinh nghiệm tham phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0,4 m3 | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép ≥ 8T | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa >80L | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Cần cẩu >2.5T | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn sắt thép | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi