Gói thầu: Bồi dưỡng tin học chuyên sâu cho công chức tin học của các đơn vị thuộc và trực thuộc Tổng cục
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211194775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Công nghệ thông tin, thống kê và Kiểm định hàng dự trữ - Tổng cục Dự trữ nhà nước |
| Tên gói thầu | Bồi dưỡng tin học chuyên sâu cho công chức tin học của các đơn vị thuộc và trực thuộc Tổng cục |
| Số hiệu KHLCNT | 20210789466 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 14:33:00 đến ngày 2021-12-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 339,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là339.350.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 101.805.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có nội dung đào tạo về an toàn an ninh thông tin Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng viên(Chi tiết yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự chi tiết theo Mục 3 Chương 5 Phần 2 E-HSMT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành có cụm từ: Tin học; Điện tử; Điện tử tin học; Khoa học máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ truyền thông; Hệ thống thông tin quản lý; Kỹ thuật máy tính; Tin học ứng dụng; Toán ứng dụng; Sư phạm tin học; Điện tử Viễn thông; Toán tin ứng dụng; Tin học - quản lý; Toán - tin; Công nghệ Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Kỹ thuật viễn thông; Toán tin và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;- Có các chứng chỉ sau còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu:+ CHFI (Computer Hacking Forensic Investigator)+ GSEC (GIAC Security Essentials)+ GCIH (GIAC Certified Incident Handler) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Trợ giảng(Chi tiết yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự chi tiết theo Mục 3 Chương 5 Phần 2 E-HSMT) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành có cụm từ: Tin học; Điện tử; Điện tử tin học; Khoa học máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ truyền thông; Hệ thống thông tin quản lý; Kỹ thuật máy tính; Tin học ứng dụng; Toán ứng dụng; Sư phạm tin học; Điện tử Viễn thông; Toán tin ứng dụng; Tin học - quản lý; Toán - tin; Công nghệ Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Kỹ thuật viễn thông; Toán tin và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;- Có chứng chỉ sau còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu:+ CHFI (Computer Hacking Forensic Investigator) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên(Chi tiết yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự chi tiết theo Mục 3 Chương 5 Phần 2 E-HSMT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành có cụm từ: Tin học; Điện tử; Điện tử tin học; Khoa học máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ truyền thông; Hệ thống thông tin quản lý; Kỹ thuật máy tính; Tin học ứng dụng; Toán ứng dụng; Sư phạm tin học; Điện tử Viễn thông; Toán tin ứng dụng; Tin học - quản lý; Toán - tin; Công nghệ Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Kỹ thuật viễn thông; Toán tin và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Công nghệ thông tin, thống kê và Kiểm định hàng dự trữ - Tổng cục Dự trữ nhà nước |
| E-CDNT 1.2 |
Bồi dưỡng tin học chuyên sâu cho công chức tin học của các đơn vị thuộc và trực thuộc Tổng cục Bồi dưỡng tin học chuyên sâu cho công chức tin học của các đơn vị thuộc và trực thuộc Tổng cục 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản sao có chứng thực Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019, 2020) đã được kiểm toán kèm theo bản sao có chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (Nếu có); - Bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc thạc sĩ và chứng chỉ chuyên môn của nhân sự chủ chốt. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Đề xuất giải pháp và phương pháp triển khai có thuyết minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT và đáp ứng phạm vi cung cấp, tiến độ cung cấp dịch vụ theo yêu cầu. - Cam kết của nhà thầu về việc sử dụng bộ phần mềm có bản quyền để phục vụ thực hành đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT và cung cấp tài liệu chứng minh đã mua hoặc thuê bộ phần mềm có bản quyền trong quá trình thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao có chứng thực Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019, 2020) đã được kiểm toán kèm theo bản sao có chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (Nếu có); - Bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc thạc sĩ và chứng chỉ chuyên môn của nhân sự chủ chốt. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Đề xuất giải pháp và phương pháp triển khai có thuyết minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT và đáp ứng phạm vi cung cấp, tiến độ cung cấp dịch vụ theo yêu cầu. - Cam kết của nhà thầu về việc sử dụng bộ phần mềm có bản quyền để phục vụ thực hành đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT và cung cấp tài liệu chứng minh đã mua hoặc thuê bộ phần mềm có bản quyền trong quá trình thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục trưởng, Cục Công nghệ thông tin, thống kê và Kiểm định hàng dự trữ; địa chỉ: số 4, ngõ Hàng Chuối 1, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 024 3762 5621 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trần Duy - Cục trưởng, Cục Công nghệ thông tin, thống kê và Kiểm định hàng dự trữ; địa chỉ: số 4, ngõ Hàng Chuối 1, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 024 3762 5621 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không quy định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bồi dưỡng tin học chuyên sâu cho công chức tin học của các đơn vị thuộc và trực thuộc Tổng cục | Chi tiết tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | Lớp | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.3935E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 101.805.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là339.350.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 101.805.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có nội dung đào tạo về an toàn an ninh thông tin Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên(Chi tiết yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự chi tiết theo Mục 3 Chương 5 Phần 2 E-HSMT) | 1 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành có cụm từ: Tin học; Điện tử; Điện tử tin học; Khoa học máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ truyền thông; Hệ thống thông tin quản lý; Kỹ thuật máy tính; Tin học ứng dụng; Toán ứng dụng; Sư phạm tin học; Điện tử Viễn thông; Toán tin ứng dụng; Tin học - quản lý; Toán - tin; Công nghệ Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Kỹ thuật viễn thông; Toán tin và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;- Có các chứng chỉ sau còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu:+ CHFI (Computer Hacking Forensic Investigator)+ GSEC (GIAC Security Essentials)+ GCIH (GIAC Certified Incident Handler) | 5 | 1 |
| 2 | Trợ giảng(Chi tiết yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự chi tiết theo Mục 3 Chương 5 Phần 2 E-HSMT) | 2 | - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành có cụm từ: Tin học; Điện tử; Điện tử tin học; Khoa học máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ truyền thông; Hệ thống thông tin quản lý; Kỹ thuật máy tính; Tin học ứng dụng; Toán ứng dụng; Sư phạm tin học; Điện tử Viễn thông; Toán tin ứng dụng; Tin học - quản lý; Toán - tin; Công nghệ Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Kỹ thuật viễn thông; Toán tin và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;- Có chứng chỉ sau còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu:+ CHFI (Computer Hacking Forensic Investigator) | 5 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật viên(Chi tiết yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự chi tiết theo Mục 3 Chương 5 Phần 2 E-HSMT) | 1 | Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành có cụm từ: Tin học; Điện tử; Điện tử tin học; Khoa học máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ truyền thông; Hệ thống thông tin quản lý; Kỹ thuật máy tính; Tin học ứng dụng; Toán ứng dụng; Sư phạm tin học; Điện tử Viễn thông; Toán tin ứng dụng; Tin học - quản lý; Toán - tin; Công nghệ Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Kỹ thuật viễn thông; Toán tin và các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi