Gói thầu: Gói thầu số 12: Cung ứng lắp đặt thiết bị do chủ đầu tư thực hiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211195690-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Cung ứng lắp đặt thiết bị do chủ đầu tư thực hiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211195588 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 14:45:00 đến ngày 2021-12-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,578,334,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.367E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng có tính chất tương tự cung cấp các mặt hàng thiết bị y tế có tính chất tương tự với gói thầu đang xét)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư tương ứng với Hợp đồng kê khai;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.104.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.208.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu cam kết có đội ngũ bảo hành, bảo trì các hàng hóa nhà thầu cung cấp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật hoặc quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành Dược hoặc Hóa sinh hoặc Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật Y Sinh.Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo- Bản sao chứng thực:Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy Phụ trách lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành Dược hoặc Hóa sinh hoặc Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật Y Sinh.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 hợp đồng tương tự.Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư ngành Bảo hộ lao động; hoặc có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Cung ứng lắp đặt thiết bị do chủ đầu tư thực hiện Cải tạo, nâng cấp trạm y tế xã Vạn Thắng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại E-CDNT 10.2(c). - Các biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt hàng hóa. Kế hoạch đào tạo, hướng dẫn sử dụng, bảo dưỡng, bảo trì hàng hóa. - Bảng tiến độ hoàn thành việc cung cấp, lắp đặt hàng hóa. - Phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế của cơ quan có thẩm quyền. - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa C/O (đối với hàng hóa nhập khẩu) đối với các thiết bị y tế được phân nhóm (Chi tiết tại cột Ghi chú Mẫu số 01- Phạm vi cung cấp, Chương IV E-HSMT). - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa C/Q khi giao hàng. - Hàng hóa dự thầu phải có tài liệu đáp ứng về phân nhóm theo quy định tại Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 đối với các thiết bị y tế có trong gói thầu (Chi tiết tại cột Ghi chú Mẫu số 01 - Phạm vi cung cấp, Chương IV E-HSMT). - Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế; b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Mẫu số 01A Phạm vi cung cấp, Chương IV của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu bao gồm: Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến địa điểm lắp đặt); Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương IV của HSMT này. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo (như lắp đặt, vận hành chạy thử...) thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tất cả các tài liệu quy định tại mục 10, chương I - Chỉ dẫn nhà thầu và mục E-CDNT 10.1 (g), E-CDNT 10.2(c) chương II - Bảng dữ liệu đấu thầu. - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì (Địa Chỉ: TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, Hà Nội);
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì (Địa Chỉ: TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì; (Địa Chỉ: TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì; (Địa Chỉ: TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, Hà Nội; Điện thoại: 02433.863.025) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ba Vì (Địa Chỉ: TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, Hà Nội) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình nước nóng lạnh có dung tích: 30 lít | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 2 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 3 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 12000 BTU | 1 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 4 | Bàn đẻ và bậc lên xuống làm thành bộ hoàn chỉnh. | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 5 | Bộ dụng cụ đỡ đẻ | 3 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 6 | Bộ dụng cụ cắt khâu tầng sinh môn | 3 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 7 | Bộ dụng cụ kiểm tra tử cung | 3 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 8 | Bàn làm rốn | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 9 | Tủ thuốc cấp cứu Inox | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 10 | Bộ dụng cụ đặt vòng | 3 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 11 | Đèn tia cực tím | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 12 | Máy hút dịch trẻ em | 1 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 13 | MÁY DOPPLER NGHE TIM THAI | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 14 | Đèn gù | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 15 | Gường y tế Inox | 4 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 16 | Gối, chăn, ga, đệm, màn | 4 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 17 | Tủ đầu gường Inox bệnh nhân | 4 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 18 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 19 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 12000 BTU | 1 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 20 | Giường y tế Inox | 4 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 21 | Gối, chăn, ga, đệm, màn | 4 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 22 | Bàn đẻ và bậc lên xuống làm thành bộ hoàn chỉnh. | 4 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 23 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 24 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 12000 BTU | 1 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 25 | Tủ thuốc cấp cứu Inox | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 26 | Giường y tế Inox | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 27 | Gối, chăn, ga, đệm, màn | 2 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 28 | Tủ đầu giường Inox bệnh nhân | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 29 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 30 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 12000 BTU | 1 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 31 | Bàn tiêm 3 tầng có bánh xe | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 32 | Bóp bóng trẻ em | 2 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 33 | Bộ bóp bóng người lớn | 2 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 34 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu 12 chi tiết | 3 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 35 | Bàn tiểu phẫu Inox loại 3 khúc | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 36 | Bộ nẹp sơ cứu | 10 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 37 | Bộ đặt nội khí quản người lớn | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 38 | Bộ đặt nội khí quản trẻ em | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 39 | Máy đo nồng độ oxy trong máu SpO2 và nhịp tim | 3 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 40 | Máy hút dịch áp lực điều trị vết thương | 1 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 41 | BỘ RỬA DẠ DÀY | 20 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 42 | Cây treo dịch truyền inox chân sắt | 5 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 43 | Bộ kìm nhổ răng người lớn | 2 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 44 | Bộ kìm nhổ răng trẻ em | 2 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 45 | Bộ gắp dị vật Tai Mũi Họng (29 chi tiết) | 2 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 46 | Máy khí dung | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 47 | Khay đựng dụng cụ có nắp inox | 3 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 48 | Cáng xe đẩy | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 49 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 50 | Ghế làm việc | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 51 | Tủ đầu giường Inox bệnh nhân | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 52 | Giường y tế inox | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 53 | Gối, chăn, ga, đệm, màn | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 54 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 55 | Máy đo huyết áp | 5 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 56 | Bộ khám ngũ quan | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 57 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 58 | Ghế làm việc | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 59 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 60 | Giường châm cứu | 4 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 61 | Đèn hồng ngoại | 4 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 62 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 63 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 12000 BTU | 1 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 64 | Máy điện châm (6 kênh) | 5 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 65 | Máy điện sung (6 chức năng) | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 66 | Tủ thuốc Đông y | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 67 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 68 | Ghế làm việc | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 69 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 70 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 12000 BTU | 1 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 71 | Tủ đầu giường Inox bệnh nhân | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 72 | Giường y tế inox | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 73 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 74 | Ghế làm việc | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 75 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 76 | Ghế làm việc | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 77 | Tủ đầu giường Inox bệnh nhân | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 78 | Giường y tế inox | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 79 | Gối, chăn, ga, đệm, màn | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 80 | Máy điện tim | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 81 | Giường siêu âm | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 82 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 83 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 12000 BTU | 1 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 84 | Bàn tiêm 3 tầng có bánh xe | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 85 | Ghế bệnh nhân ngồi chờ Inox 5 chỗ | 3 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 86 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 87 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 12000 BTU | 1 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 88 | Tủ thuốc cấp cứu Inox | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 89 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 90 | Ghế làm việc | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 91 | Bộ bàn họp quây | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 92 | Ghế hội trường | 30 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 93 | Loa treo tường | 1 | đôi | Theo mô tả tại chương V | ||
| 94 | Amply tăng âm | 1 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 95 | Mixer | 1 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 96 | Bộ xử lý tín hiệu | 1 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 97 | Bộ thu phát tín hiệu không dây | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 98 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | 1 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 99 | Phụ kiện đi kèm | 1 | Hệ thống | Theo mô tả tại chương V | ||
| 100 | Nhân công lắp đặt và setup | 1 | Hệ thống | Theo mô tả tại chương V | ||
| 101 | Tivi 65 inch + giá treo ti vi | 1 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 102 | Kệ để Ti vi | 1 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 103 | Bộ bục tượng bác + tượng Bác Hồ | 1 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 104 | Bục phát biểu | 1 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 105 | Phông, cờ trang trí | 32 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 106 | Rèm cửa sổ | 16 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 107 | Biển Quốc Hiệu ĐCSVNQVMN | 1 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 108 | Bộ sao vàng búa liềm | 1 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 109 | Máy chiếu đa năng | 1 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 110 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | 1 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 111 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 112 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 12000 BTU | 2 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 113 | Máy hút mùi | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 114 | Máy lọc nước 10 Cấp lọc | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 115 | Bộ Bếp gas (gồm cả bếp, bình ga, van khóa gas) | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 116 | Bàn inox có chậu rửa | 1 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 117 | Chạn úp bát dĩa | 1 | cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 118 | Giá để xoong nồi | 1 | cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 119 | Loa kéo di dộng | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 120 | Tivi 65 inch + giá treo ti vi | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 121 | Bảng công tác (Viết bút dạ) | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 122 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 123 | Ghế bệnh nhân ngồi chờ Inox 5 chỗ | 5 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 124 | Quạt treo tường | 5 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 125 | Xe đẩy cấp phát thuốc ba tầng | 2 | chiết | Theo mô tả tại chương V | ||
| 126 | Bàn khám phụ khoa | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 127 | Dụng cụ khám phụ khoa | 5 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 128 | Đèn gù | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 129 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 130 | Tủ đựng dụng cụ hấp sấy | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 131 | Bàn để dụng cụ (typ inox) | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 132 | Bàn xét nghiệm | 1 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 133 | Đèn tia cực tím | 1 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 134 | Bàn làm việc lãnh đạo | 1 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 135 | Ghế làm việc | 1 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 136 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 137 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 12000 BTU | 1 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 138 | Bàn làm việc lãnh đạo | 1 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 139 | Ghế làm việc lãnh đạo | 1 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 140 | Bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 141 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 142 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 143 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 144 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 12000 BTU | 1 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 145 | Bảng công tác (Viết bút dạ) | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 146 | Điều hòa treo tường 12.000 Btu/h 1 chiều | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 147 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 12000 BTU | 1 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 148 | Tủ quầy | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 149 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 150 | Ghế làm việc | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 151 | Tủ kệ thuốc | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 152 | Tủ lạnh | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 153 | Bể xử lý nước thải | 1 | bể | Theo mô tả tại chương V | ||
| 154 | Máy thổi khí | 2 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 155 | Giá thể mang vi sinh hiếu khí | 1 | hệ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 156 | Giá thể vi sinh yếm khí | 1 | hệ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 157 | Đĩa phân phối khí | 3 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 158 | Bơm định lượng hóa chất | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 159 | Đường ống dẫn hệ thống | 1 | hệ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 160 | Tủ điều khiển tự động | 1 | tủ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 161 | Bơm đầu ra của hệ thống xử lý | 2 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 162 | Hóa chất khử trùng | 1 | hệ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 163 | Nuôi cấy vi sinh | 1 | hệ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 164 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 165 | Ghế làm việc | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 166 | Giường gỗ | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 167 | Chăn ga gối đệm | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 168 | Ấm phích điện 4 lit | 1 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.367E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng có tính chất tương tự cung cấp các mặt hàng thiết bị y tế có tính chất tương tự với gói thầu đang xét)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư tương ứng với Hợp đồng kê khai;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.104.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.208.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu cam kết có đội ngũ bảo hành, bảo trì các hàng hóa nhà thầu cung cấp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật hoặc quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành Dược hoặc Hóa sinh hoặc Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật Y Sinh.Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theo- Bản sao chứng thực:Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy Phụ trách lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, ngành Dược hoặc Hóa sinh hoặc Điện tử y sinh hoặc Kỹ thuật Y Sinh.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của 01 hợp đồng tương tự.Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (tính theo năm - có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư ngành Bảo hộ lao động; hoặc có trình độ đại học trở lên có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi