Gói thầu: Gói thầu HH05-2022: Cung cấp tủ điện, aptomat, biến điện áp, biến dòng điện trung hạ áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211175028-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Nam
Tên gói thầu Gói thầu HH05-2022: Cung cấp tủ điện, aptomat, biến điện áp, biến dòng điện trung hạ áp
Số hiệu KHLCNT 20211039683
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD-SCL-CPSX năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 14:33:00 đến ngày 2021-12-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,187,340,261 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,810,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu tám trăm mười nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.781E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.556E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.631.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.262.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sảnxuất hoặc đại lý của Nhà sản xuất sẵn sàng thực hiệncác nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì,duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thaythế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(kèm theo tài liệu chứng minh)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu HH05-2022: Cung cấp tủ điện, aptomat, biến điện áp, biến dòng điện trung hạ áp
Cung cấp VTTB phục vụ sản xuất kinh doanh đợt 1 năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 ĐTXD-SCL-CPSX năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam - Địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 2220101
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Quảng Nam - Địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 2220101


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam - Địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 2220101


E-CDNT 10.1(a)
- Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) (*); - Biểu chào thời gian giao hàng (hoặc thư chấp thuận thời gian giao hàng) theo yêu cầu của E-HSMT. - Bảng kê khai chi phí sản xuất trong nước đối với hàng hóa được hưởng ưu đãi (theo mẫu của E-HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và Báo cáo của đơn vị kiểm toán độc lập phát hành trong năm gần nhất tại thời điểm đóng thầu, chứng minh chi phí sản xuất trong nước của hàng hóa chào thầu chiếm tỉ lệ ≥ 25% trong giá hàng hóa (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được hưởng ưu đãi). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét hưởng ưu đãi. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. Ghi chú: Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng chào thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu và các tài liệu theo yêu cầu tại Chương V (*); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của các hàng hóa chào thầu của nhà sản xuất; Ghi chú: Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh nhà sản xuất có kinh nghiệm sản xuất hàng hóa chào thầu 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu; - Tài liệu chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh hàng hóa chào thầu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu; - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13), Nguồn lực tài chính (Mẫu số 14); kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020); cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có) ...); - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Mẫu số 16): Nếu có; - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); - Bản sao có chứng thực của ít nhất 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu Gói thầu HH05-2022: Cung cấp tủ điện, aptomat, biến điện áp, biến dòng điện trung hạ áp 18 của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản giao nhận/nghiệm thu/thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.810.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam - Địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 2220101
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Quảng Nam - Địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. Điện thoại: 0235.2220347, Fax: 0235.3852956
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Nam - Địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. Điện thoại: 0235.2220347, Fax: 0235.3852956
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Quảng Nam - Địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam. Điện thoại: 0235.2220347, Fax: 0235.3852956
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ điện hạ thế 3 pha 100kVA 2XT - MCCB 3P có chỉnh dòng (1x150A+2x100A) + 03 TI 150/5A + Trọn bộ thanh cái + Phụ kiện theo tủ11TủĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChi tiết theo bản vẽ đi kèm HSMT
2Tủ điện hạ thế 3 pha 100kVA 3XT - MCCB 3P có chỉnh dòng (1x150A+3x100A) + 03 TI 150/5A + Trọn bộ thanh cái + Phụ kiện theo tủ1TủĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChi tiết theo bản vẽ đi kèm HSMT
3Tủ điện hạ thế 3 pha 160kVA 2XT - MCCB 3P có chỉnh dòng (1x250A+2x150A) + 03 TI 250/5A + Trọn bộ thanh cái + Phụ kiện theo tủ9TủĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChi tiết theo bản vẽ đi kèm HSMT
4Tủ điện hạ thế 3 pha 160kVA 3XT - MCCB 3P có chỉnh dòng (1x250A+3x150A) + 03 TI 250/5A + Trọn bộ thanh cái + Phụ kiện theo tủ1TủĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChi tiết theo bản vẽ đi kèm HSMT
5Tủ điện hạ thế 3 pha 160kVA 4XT - MCCB 3P có chỉnh dòng (1x250A+4x150A) + 03 TI 250/5A + Trọn bộ thanh cái + Phụ kiện theo tủ1TủĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChi tiết theo bản vẽ đi kèm HSMT
6Tủ điện hạ thế 3 pha 250kVA 2XT - MCCB 3P có chỉnh dòng (1x400A+2x250A) + 03 TI 400/5A + Trọn bộ thanh cái + Phụ kiện theo tủ19TủĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChi tiết theo bản vẽ đi kèm HSMT
7Tủ điện hạ thế 3 pha 250kVA 3XT - MCCB 3P có chỉnh dòng (1x400A+3x250A) + 03 TI 400/5A + Trọn bộ thanh cái + Phụ kiện theo tủ30TủĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChi tiết theo bản vẽ đi kèm HSMT
8Tủ điện hạ thế 3 pha 250kVA 4XT - MCCB 3P có chỉnh dòng (1x400A+4x150A) + 03 TI 400/5A + Trọn bộ thanh cái + Phụ kiện theo tủ1TủĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChi tiết theo bản vẽ đi kèm HSMT
9Tủ điện hạ thế 3 pha 320kVA 2XT - MCCB 3P có chỉnh dòng (1x500A+2x250A) + 03 TI 500/5A + Trọn bộ thanh cái + Phụ kiện theo tủ1TủĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChi tiết theo bản vẽ đi kèm HSMT
10Tủ điện hạ thế 3 pha 400kVA 3XT - MCCB 3P có chỉnh dòng (1x630A+2x400A+1x250) + 03 TI 600/5A + Trọn bộ thanh cái + Phụ kiện theo tủ1TủĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChi tiết theo bản vẽ đi kèm HSMT
11Tủ điện hạ thế 3 pha 400kVA 3XT - MCCB 3P có chỉnh dòng (1x630A+3x250A) + 03 TI 600/5A + Trọn bộ thanh cái + Phụ kiện theo tủ1TủĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChi tiết theo bản vẽ đi kèm HSMT
12Tủ điện hạ thế 3 pha 100kVA 1XT (lắp thanh cái, phụ kiện theo tủ)1TủĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChi tiết theo bản vẽ đi kèm HSMT
13Tủ điện hạ thế 3 pha 100kVA 2XT (lắp thanh cái, phụ kiện theo tủ)1TủĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChi tiết theo bản vẽ đi kèm HSMT
14Tủ điện hạ thế 3 pha 250kVA 1XT (lắp thanh cái, phụ kiện theo tủ)1TủĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChi tiết theo bản vẽ đi kèm HSMT
15Tủ điện hạ thế 3 pha 250kVA 2XT (lắp thanh cái, phụ kiện theo tủ)3TủĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChi tiết theo bản vẽ đi kèm HSMT
16Tủ điện hạ thế 3 pha 250kVA 3XT (lắp thanh cái, phụ kiện theo tủ)1TủĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChi tiết theo bản vẽ đi kèm HSMT
17Tủ điện hạ thế 3 pha 400kVA 2XT (lắp thanh cái, phụ kiện theo tủ)5TủĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChi tiết theo bản vẽ đi kèm HSMT
18Tủ điện hạ thế 3 pha 400kVA 3XT (lắp thanh cái, phụ kiện theo tủ)1TủĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChi tiết theo bản vẽ đi kèm HSMT
19Tủ điện hạ thế 3 pha 630kVA 2XT (lắp thanh cái, phụ kiện theo tủ)1TủĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChi tiết theo bản vẽ đi kèm HSMT
20Tủ điện hạ thế 3 pha 630kVA 4XT (lắp thanh cái, phụ kiện theo tủ)5TủĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChi tiết theo bản vẽ đi kèm HSMT
21Vỏ tủ điện hạ thế (1300x1200x400mm, phụ kiện theo tủ)66TủĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChi tiết theo bản vẽ đi kèm HSMT
22Vỏ tủ điện hạ thế (1300x1200x400mm) (lắp thanh cái, phụ kiện theo tủ)12TủĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChi tiết theo bản vẽ đi kèm HSMT
23Vỏ tủ điện hạ thế (2050x750x1000mm) - TĐ-1000A (lắp thanh cái, phụ kiện theo tủ)2TủĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChi tiết theo bản vẽ đi kèm HSMT
24Vỏ tủ điện hạ thế (2050x750x1000mm) - TĐ-2000A (lắp thanh cái, phụ kiện theo tủ)1TủĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChi tiết theo bản vẽ đi kèm HSMT
25Vỏ tủ điện hạ thế composite (1100x1200x400mm, phụ kiện theo tủ)1TủĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChi tiết theo bản vẽ đi kèm HSMT
26Tủ máy cắt hạ thế 1600A2TủĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChi tiết theo bản vẽ đi kèm HSMT
27Tủ máy cắt hạ thế 2500A1TủĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtChi tiết theo bản vẽ đi kèm HSMT
28Áp-tô-mát 3 pha 40A8CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Áp-tô-mát 3 pha 75A7CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 100A28CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 150A16CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A34CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 300A5CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A38CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 500A2CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 630A28CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 800A2CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 1000A12CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Biến dòng điện hạ áp 150/5A117CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Biến dòng điện hạ áp 250/5A15CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Biến dòng điện hạ áp 300/5A15CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Biến dòng điện hạ áp 400/5A156CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Biến dòng điện hạ áp 600/5A120CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Biến dòng điện hạ áp 800/5A30CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Biến dòng điện hạ áp 1000/5A17CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Biến dòng điện hạ áp 1600/5A3CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Biến dòng điện hạ áp 2500/5A21CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Biến dòng điện hạ áp 3000/5A3CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Máy biến dòng điện 35kV 100-200-400/5-5-5A6CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Máy biến điện áp 35kV Tỷ số biến 38,5:√3/ 0,11:√3/ 0,11:3 (kèm theo phụ kiện, kẹp cực cỡ dây AC300)3CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Máy biến áp 1 pha 22/0,22kV 500VA1CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Máy biến áp 1 pha 35/0,22kV 500VA2CáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Phần 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.781E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.556E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.631.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.262.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sảnxuất hoặc đại lý của Nhà sản xuất sẵn sàng thực hiệncác nghĩa vụ của nhà sản xuất như bảo hành, bảo trì,duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thaythế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(kèm theo tài liệu chứng minh)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->