Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211179258-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ II
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211163943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ cho XDCB và mua sắm TSCĐ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 14:38:00 đến ngày 2021-12-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,193,322,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.257E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Các hợp đồng của nhà thầu đã thi công nhà làm việc cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng); Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng; Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Trong đó bao gồm: 06 thợ nề, 04 thợ khác; Có bằng sơ cấp nghề trở lên; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≤23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn đường ống nước
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm công trình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ II
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng trụ sở làm việc Agribank Chi nhánh huyện Hạ Hòa Phú Thọ II - Phòng giao dịch Hương Xạ
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn điều lệ cho XDCB và mua sắm TSCĐ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ II , địa chỉ: Số nhà 1674, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) - Chi nhánh Phú Thọ II. Địa chỉ: Số 1674 Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103898368
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: + Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Mê Linh, địa chỉ: Tổ 8, khu 9, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Đại Bảo Phát, địa chỉ: phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ II , địa chỉ: Số nhà 1674, đường Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) - Chi nhánh Phú Thọ II. Địa chỉ: Số 1674 Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103898368


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File scan Thư Bảo đảm dự thầu. - File scan Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - File scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu (mô tả tại Mục I, Chương V, Phần 2 HSMT này) do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - File scan Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - File scan Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - File scan Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - File scan Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; - File scan hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê). Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Ban cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. - File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ biện pháp thi công, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... - File chiết tính đơn giá dự thầu của nhà thầu - Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) - Chi nhánh Phú Thọ II. Địa chỉ: Số 1674 Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103898368
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Khổng Duy Liêm, Chức vụ: Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ II (Địa chỉ: Số 1674 Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Số điện thoại: 02103898368.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ II, Địa chỉ: Số 1674 Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Phú Thọ II, Địa chỉ: Số 1674 Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kiến trúc + Kết cấu
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III tính 80%Theo TKBVTC1,0226100m3
2Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III tính 20%Theo TKBVTC25,5672m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC16,3863m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo TKBVTC0,8949100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC0,5472100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi =4km, đất cấp IIITheo TKBVTC0,5472100m3/1km
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TKBVTC14,4978m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC12,3815m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo TKBVTC14,8975m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC25,6066m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC0,698100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,052tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương1,1105tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mmThép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương1,1963tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC17,1907m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC1,0101100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,2956tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,9794tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmThép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,9153tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo TKBVTC11,6671m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,2858tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương1,998tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,9056tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC1,9424100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo TKBVTC11,0413m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,0417tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương1,8112tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường kho tiền, chiều dày Theo TKBVTC0,8926100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC2,347m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,0582tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,3022tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo TKBVTC0,4012100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC35,5854m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,9047tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương3,3592tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương2,2985tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC3,2345100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC63,7607m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương5,279tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,98tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo TKBVTC6,1713100m2
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC2,4552m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC0,8184m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC0,2728m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC0,4687m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC0,2292m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC7,8162m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,3331tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,4997tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo TKBVTC0,7853100m2
51Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.8mmThép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,6316tấn
52Gia công xà gồ thépTheo TKBVTC0,2084tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC0,84tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNippon hoặc tương đương19,0112m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTôn Austnam, Việt Nhật hoặc tương đương1,733100m2
56Tôn úp sườnTôn Austnam, Việt Nhật hoặc tương đương57,34m
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC37,7413m3
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC0,9029m3
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC95,9317m3
60Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC14,9601m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo TKBVTC1,1796m3
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo TKBVTC2,5482m3
63Ốp khu vệ sinh gạch 300x600Gạch Prime, CMC hoặc tương đương108,408m2
64Tấm vách compact dày 12mm phụ kiện hoàn chỉnhTheo TKBVTC2,16m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC572,4997m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC770,5732m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC37,899m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC103,6204m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Theo TKBVTC249,2816m2
70Trát thành sê nô mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC66,7052m2
71Trát thành sê nô mặt trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC30,66m2
72Trát má cửa dày 2,0cm vữa XM M75Theo TKBVTC53,6932m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TKBVTC219,42m
74Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC87,4124m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nôTheo TKBVTC55,1872m2
76Xỉ tôn nền mái sảnhTheo TKBVTC7,122m3
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSunpec, dulux hoặc tương đương550,3157m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSunpec, dulux hoặc tương đương1.215,0674m2
79Lát nền vệ sinh bằng gạch 300x300mm chống trơnGạch Prime, CMC hoặc tương đương22,6558m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch 500X500, vữa XM mác 75Gạch Prime, CMC hoặc tương đương157,5605m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300, vữa XM mác 75Gạch Prime, CMC hoặc tương đương57,9366m2
82Lát nền, sàn bằng Gạch 600x600Gạch Prime, CMC hoặc tương đương250,2386m2
83Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đá Granit tự nhiên Thanh Hóa, Bình Định hoặc tương đương67,3721m2
84Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐá Granit tự nhiên Thanh Hóa, Bình Định hoặc tương đương88,8892m2
85Thi công trần bằng tấm thạch cao khung xương nổi 600x600Khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND; Vĩnh Tường hoặc tương đương143,2712m2
86Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìmKhung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND; Vĩnh Tường hoặc tương đương120,4506m2
87Bả bằng bột bả vào trần thạch caoSunpec, dulux hoặc tương đương120,4506m2
88Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSunpec, dulux hoặc tương đương120,4506m2
89Trụ đầu lan can gỗ cao 1.125m D250Gỗ Lim hoặc tương đương1cái
90Lan can tay vịn gỗ + song thép hộp theo thiết kế, giá bao gồm lắp đặt sơn màu trắng sứGỗ Lim hoặc tương đương15,69m
91Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 20x20x1.4mmThép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,5237tấn
92Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TKBVTC63,28m2
93Sơn hoa sắt cửa bằng sơn tĩnh điệnNippon hoặc tương đương523,7kg
94Cửa cuốn Bossdoor Nam nhôm siêu dày 1-1.3mmBossdoor Tân Trường Sơn hoặc tương đương31,44m2
95Bộ tời ngoài lô cuốn điện 220VYH-500 hoặc tương đương3bộ
96Ray u76chiều dài ray = cao thông thủy + 0.3m15,8m
97Trục 140chiều dài trục = rộng thông thủy + 0.5m13,4m
98Thiết bị tự dừng khi gặp vật cảnTheo TKBVTC3bộ
99Bộ lưu điệnBOSS-SH 800 hoặc tương đương3bộ
100Khung kỹ thuật cửa cuốn Alu màu ghi dày 3mmTheo TKBVTC14,9m2
101Con lăn đầu dùng vòng biTheo TKBVTC3bộ
102Cửa đi kính thủy lực 2 cánh kính 12 mmTheo TKBVTC11,02m2
103Bản lề sàn cửa (D1500)Theo TKBVTC3chiếc
104Kẹp tyTheo TKBVTC2chiếc
105Kẹp góc cánh trên + dướiTheo TKBVTC4chiếc
106Kẹp khóa chân cánhTheo TKBVTC4chiếc
107Tay nắm INOX dài 800 (gỗ, inox, nhựa pha lê)Theo TKBVTC6cái
108Đế sập 38 nhôm trắng sứTheo TKBVTC3cái
109Cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 6.38mm (phụ kiện đầy đủ)Phụ kiện kim khí thanh Profile, phụ kiện GQ, khóa đa điểm hoặc tương đương13,5m2
110Cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay kính dày 6.38mm (phụ kiện đầy đủ)Phụ kiện kim khí thanh Profile, phụ kiện GQ, khóa đa điểm hoặc tương đương16,35m2
111Cửa sổ khung nhôm hệ 2.3.4 cánh mở quay kính dày 6.38mm (phụ kiện đầy đủ)Phụ kiện kim khí thanh Profile, phụ kiện GQ, khóa đa điểm hoặc tương đương57,2m2
112Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính dày 6.38mm (phụ kiện đầy đủ)Phụ kiện kim khí thanh Profile, phụ kiện GQ, khóa đa điểm hoặc tương đương8,36m2
113Cửa sổ khung nhôm hệ cánh mở hất kính dày 6.38mm (phụ kiện đầy đủ)Phụ kiện kim khí thanh Profile, phụ kiện GQ, khóa đa điểm hoặc tương đương2,16m2
114Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo TKBVTC31,44m2
115Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương0,414100m
116Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương0,132100m
117Cút nhựa 90 độ + đai + vít.. D110 và D90Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương6bộ
118Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TKBVTC7,4269100m2
119Lắp dựng dàn giáo trongTheo TKBVTC5,1718100m2
B Cửa kho tiền
1Cửa kho tiền gồm (cửa vào kho + quạt thông gió + các lớp cấu tạo cửa kho tiền) KT: 1.0x2.15mTheo thiết kế và tiêu chuẩn của NHNN (bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện tại công trình)1t.bộ
C Sân vườn
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC14,493m3
2Bạt lót chống mất nước XMTheo TKBVTC144,93m2
3Đánh bóng mặt sânTheo TKBVTC144,93m2
D Phá dỡ
1Tháo tấm lợp fibrô xi măngTheo TKBVTC1,5767100m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo TKBVTC1,552m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVTC58,28m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC34,1651m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC3,9431m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC53,7537m3
7Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo TKBVTC0,9921100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo TKBVTC191,0719m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo TKBVTC191,0719m3
10Công bốc xếp cửa, tấm lợp và xà gồ để vào nơi quy địnhTheo TKBVTC4công
E Nhà bảo vệ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC8,9057m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC4,4086m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC0,9895m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC1,8m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC2,703m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC1,9939m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC1,7587m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC0,171100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,0472tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,2018tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC2,385m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo TKBVTC0,2998100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,1798tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC0,1262m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC0,0313100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,0028tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,0266tấn
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngPHIHILIPS, Dạng đông hoặc tương đương3bộ
19Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcSino, AC, Clipsal hoặc tương đương1cái
20Lắp đặt ổ cắm đôiSino, AC, Clipsal hoặc tương đương2cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Sino, AC, Clipsal hoặc tương đương1cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương42,5m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương24,6m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương14m
25Đế chìmSino, AC, Clipsal hoặc tương đương4cái
26Gia công hoa sắt thép hộp 16x16x1.4Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,0689tấn
27Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TKBVTC8,64m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNippon hoặc tương đương6,2976m2
29Cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay kính dày 6.38mm (phụ kiện đầy đủ)SUN SPACE; SHINE PROFILE hoặc tương đương2,43m2
30Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính dày 6.38mm (phụ kiện đầy đủ)SUN SPACE; SHINE PROFILE hoặc tương đương8,64m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTôn Austnam, Việt Nhật hoặc tương đương0,1514100m2
32Tôn úp nócTôn Austnam, Việt Nhật hoặc tương đương11m
33Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC2,4768m2
34Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương0,066100m
35Quả cầu chắn rácTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương2quả
36Cút, phễu thu nước đai vít giữ ốngTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương2bộ
37Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.4mmThép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,0441tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC0,0441tấn
39Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo TKBVTC12,198m2
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC2,8424m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC3,5156m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC40,422m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC30,93m2
44Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC3,135m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo TKBVTC28,3084m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TKBVTC24,4m
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSunpec, dulux hoặc tương đương62,3734m2
48Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSunpec, dulux hoặc tương đương40,422m2
F Cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương0,63100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương0,12100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương0,17100m
5Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, 50x32mm, chiều dày 6,9mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương2cái
6Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm, chiều dày 4,4mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương12cái
7Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương10cái
8Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, 50x32mm, chiều dày 6,9mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương4cái
9Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm,32x20mm, chiều dày 4,4mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương1cái
10Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương10cái
11Lắp đặt Cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương1cái
12Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trongbằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương12cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương1cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương4cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương1cái
16Rắc co DN25Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương1cái
17Rắc co DN32Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương2cái
18Rắc co DN50Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương1cái
19Van phao DN25Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương1cái
20Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo TKBVTC1cái
21Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương0,7100m
22Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương0,2100m
23Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương0,5100m
24Lắp đặt cút, chếch nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương16cái
25Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương6cái
26Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 48mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương30cái
27Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 110mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương1cái
28Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương4cái
29Lắp đặt Tê, Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 110mm, D110x48Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương12cái
30Lắp đặt Tê, Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương4cái
31Lắp đặt Thông tắc nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương2cái
32Lắp đặt Thông tắc nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương2cái
33Lắp đặt chậu xí bệtINAX hoặc tương đương4bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinhINAX hoặc tương đương4cái
35Lắp đặt chậu rửa 2 vòiINAX hoặc tương đương4bộ
36Lắp đặt vòi rửa 2 vòiINAX hoặc tương đương4bộ
37Lắp đặt chậu tiểu namINAX hoặc tương đương2bộ
38Lắp đặt vòi rửa tiểu namINAX hoặc tương đương2bộ
39Lắp đặt Bộ phụ kiện 6 mónINAX hoặc tương đương4cái
40Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Tân Á hoặc tương đương1bể
41Lắp đặt gương soiINAX hoặc tương đương4cái
42Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương8cái
43Lắp đặt vòi rửa tự doINAX hoặc tương đương4cái
44Lắp đặt ống thải chữ P đường kính 90mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương8cái
45Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương0,5100m
46Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương0,16100m
47Lắp đặt cút, chếch nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương20cái
48Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương6cái
49Cầu chắn rác thoát nước mưa D110Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương4cái
50Cầu chắn rác thoát nước mưa D90Tiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương2cái
G Bể tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo TKBVTC18,6502m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC0,8109m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo TKBVTC1,7617m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC0,6182m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC3,755m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC15,99m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC5,472m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC0,0976m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC0,5824m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,0283tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,0195tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,0844tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmThép Thái Nguyên, Hòa Phát hoặc tương đương0,0475tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TKBVTC0,0339100m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TKBVTC3cái
H Cấp điện + Hệ thống chống sét
1Lắp đặt đèn led panel D P06, kích thước 600x600/40wPHIHILIPS, Dạng đông hoặc tương đương59bộ
2Lắp đặt đèn LED tube BD M26L dài 1,2m, bóng 36wPHIHILIPS, Dạng đông hoặc tương đương21bộ
3Lắp đặt đèn cầu thang D GT08L-5wPHIHILIPS, Dạng đông hoặc tương đương4bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần DLN12L, kích thước 220x220mm-18wPHIHILIPS, Dạng đông hoặc tương đương9bộ
5Lắp đặt đèn LED panel tròn D PT03L 160/12wPHIHILIPS, Dạng đông hoặc tương đương5bộ
6Lắp đặt đèn LED panel tròn D PT04L 110/9wPHIHILIPS, Dạng đông hoặc tương đương12bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạtSino, AC, Clipsal hoặc tương đương1cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtSino, AC, Clipsal hoặc tương đương12cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtSino, AC, Clipsal hoặc tương đương6cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiSino, AC, Clipsal hoặc tương đương43cái
11Lắp đặt ổ cắm đơnSino, AC, Clipsal hoặc tương đương7cái
12Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤100 AmpeSino, AC, Clipsal hoặc tương đương1bộ
13Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ASino, AC, Clipsal hoặc tương đương1cái
14Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ASino, AC, Clipsal hoặc tương đương2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 63A,50ASino, AC, Clipsal hoặc tương đương6cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20A, 32ASino, AC, Clipsal hoặc tương đương3cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 10ASino, AC, Clipsal hoặc tương đương1cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 25A; 16ASino, AC, Clipsal hoặc tương đương22cái
19Tủ điện kim loại âm tường kt 800x600x300 bao gồm cả phụ kiện lắp đặt ( đèn báo pha, thannh đồng, dây dẫn, sứ...)Sino, AC, Clipsal hoặc tương đương1chiếc
20Tủ điện kim loại âm tường lắp 8 moduleSino, AC, Clipsal hoặc tương đương5chiếc
21Tủ điện kim loại âm tường lắp 12 moduleSino, AC, Clipsal hoặc tương đương2chiếc
22Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Sino, AC, Clipsal hoặc tương đương75hộp
23Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 4x25mm2Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương75m
24Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 4x6mm2Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương85m
25Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 2x16mm2Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương50m
26Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x6mm2Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương130m
27Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x4mm2Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương240m
28Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x2,5mm2Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương120m
29Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương665m
30Lắp đặt dây đơn cu/pvc 1x16mm2Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương50m
31Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 1x6mm2Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương215m
32Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 1x4mm2Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương240m
33Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 1x2,5mm2Trần Phú, CADIVI hoặc tương đương120m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương920m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTiền Phong, Bình Minh hoặc tương đương125m
36Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo TKBVTC0,1792100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC0,1792100m3
38Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo TKBVTC12cọc
39Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo TKBVTC59m
40Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo TKBVTC10máy
41Ống đồng bảo ôn, ống thoát nước ngưng điều hòa 12000 btuTheo TKBVTC10m
42Ống đồng bảo ôn, ống thoát nước ngưng điều hòa 18000 btuTheo TKBVTC60m
43Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo TKBVTC0,144100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVTC0,144100m3
45Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo TKBVTC12cọc
46Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo TKBVTC153m
47Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo TKBVTC51m
48Chân bật thép D10Theo TKBVTC40cái
49Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo TKBVTC12cái
50Hồ lô sứTheo TKBVTC12cái
51Kẹp tiếp địaTheo TKBVTC4cái
52Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo TKBVTC2hệ thống
I Phần thiết bị
1Điều hòa treo tường 1 chiều inverter 11900 BTUDaikin hoặc tương đương2bộ
2Điều hòa treo tường 1 chiều inverter 18000 BTUDaikin hoặc tương đương4bộ
3Điều hòa âm trần 1 chiều inverter 18000 BTUDaikin hoặc tương đương4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.257E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Các hợp đồng của nhà thầu đã thi công nhà làm việc cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….53
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 3 Là kỹ sư (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư xây dựng dân dụng); Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….31
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Là kỹ sư Xây dựng; Có các chứng chỉ/chứng nhận liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư Xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….31
5 Công nhân kỹ thuật 10 Trong đó bao gồm: 06 thợ nề, 04 thợ khác; Có bằng sơ cấp nghề trở lên; Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7 KW1
2 Máy cắt uốn thép 5,0 KW1
3 Máy đầm bàn 1,0 KW1
4 Máy đầm dùi 1,5 KW1
5 Máy hàn điện ≤23 KW1
6 Máy khoan cầm tay 0,5 KW1
7 Máy hàn nhiệt Hàn đường ống nước1
8 Máy trộn bê tông 250 lít1
9 Máy trộn vữa 80 lít1
10 Ô tô tự đổ 5 tấn1
11 Phòng thí nghiệm công trình Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->