Gói thầu: Gói thầu số 11 (Xây lắp): Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211195556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11 (Xây lắp): Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211194935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn XHH giao thông nông thôn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 14:59:00 đến ngày 2021-12-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,345,097,721 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8518E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.703E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên (không xét hạng mục cầu), công trình có thi công các hạng mục: Đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước; hệ thống đảm bảo an toàn giao thông (cọc tiêu, biển báo).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.642.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không giao dịch thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.642.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.926.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11 (Xây lắp): Xây dựng công trình Đường Ấp 6 đi KDC Phú An Lành 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn XHH giao thông nông thôn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Ban Quản lý Dự án huyện Trảng Bom; Địa chỉ: Số 171D đường Nguyễn Huệ, Khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trảng Bom; Địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Tầng 3, Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng mương bằng máy đào, đất C.3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng Đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,46 | m3 |
| 3 | Bê tông mương đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,26 | m3 |
| 4 | Bê tông gờ gác đan đá 1x2 M.250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,84 | m3 |
| 5 | Bê tông nắp đan đá 1x2 M.300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,84 | m3 |
| 6 | Cốt thép gờ mương đan D | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,984 | tấn |
| 7 | Cốt thép nắp đan đúc sẵn D | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,949 | tấn |
| 8 | Cốt thép nắp đan đúc sẵn D>10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,776 | tấn |
| 9 | Thép hình tấm đan, gờ gác đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,227 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng mương đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,559 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn mương đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,341 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,578 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan TL >250kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 107 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất lấp hố móng mương bằng đầm cóc K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,671 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi CL 1000m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,322 | 100m3 |
| 16 | V/c tiếp 1 Km đất cấp 3 đi CL | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,322 | 100m3/1km |
| B | RÃNH XÂY ĐÁ HỘC DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Xây rãnh đá hộc xây M100 xây móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 127,18 | m3 |
| C | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào thân cống bằng máy đào, đất C.3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,555 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng Đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,21 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,59 | m3 |
| 4 | Bê tông đầu cống đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 106,48 | m3 |
| 5 | Bê tông gờ gác đan hố thu đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,88 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan hố thu đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,87 | m3 |
| 7 | Cốt thép gờ gác đan D | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,138 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cống từ nhà máy đến công trình cự ly 1km | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,379 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển cống từ nhà máy đến công trình cự ly 9km | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,379 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển cống từ nhà máy đến công trình cự ly 17km | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,379 | 10 tấn/1km |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Ống cống D800, L=2.5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | đoạn ống |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D800 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Joint cao su cống D800 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cấu kiện |
| 16 | Ván khuôn đổ BT móng cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,73 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn đổ BT đầu cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,248 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn nắp đan đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa đường thân cống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 125,05 | m2 |
| 20 | Đá hộc xếp khan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,61 | m3 |
| 21 | Đắp đất lấp hố móng mương K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,456 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi CL 1000m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,91 | 100m3 |
| 23 | V/c tiếp 1 Km đất cấp 3 đi CL | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,91 | 100m3/1km |
| D | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ và đánh cấp nền đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,596 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp 3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,254 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, taluy K>=0,95 (bao gồm cả KL đắp bù phần vét hữu cơ+ĐC ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53,11 | 100m3 |
| 4 | Trải cán lớp đất cấp 3 chọn lọc nền đường, K>0,98 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 58,782 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất chọn lọc để đắp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8.949,124 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất vét hữu cơ đổ đi CL 1000m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,596 | 100m3 |
| 7 | V/c tiếp 1 Km đất thừa đổ đi CL | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,596 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất còn lại sau khi tận dụng để đắp đổ đi CL 1000m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,921 | 100m3 |
| 9 | V/c tiếp 1 Km đất thừa đổ đi CL | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,921 | 100m3/1km |
| E | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm mặt đường đá dăm macadam lớp trên dày 10cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 187,506 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm macadam lớp dưới dày 15cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 187,506 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa lót T/C 1.0 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 175,16 | 100m2 |
| 4 | Thảm Bê tông nhựa chặt BTNC12,5 dày 6cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 175,16 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển BTN cự ly 4km | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,468 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển tiếp 16km BTN cự ly >4km | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,468 | 100tấn |
| F | TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt gờ giảm tốc dày 6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 182 | m2 |
| 2 | C/c biển tên đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | C/c biển hình chữ nhật 0,90x0,40m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 4 | C/c biển tam giác phản quang a90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | Cái |
| 5 | C/c biển tròn D90 phản quang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | C/c trụ đỡ một biển báo phản quang, L=2,2m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Trụ |
| 7 | C/c trụ đỡ hai biển báo phản quang , L=2,7m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | Trụ |
| 8 | C/c trụ đỡ ba biển báo phản quang , L=2,98m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | Trụ |
| 9 | C/c trụ đỡ biển báo phản quang D90cm, L=3,31m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Trụ |
| 10 | C/c trụ đỡ biển báo phản quang D90cm, L=3,93m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| 11 | C/c trụ đỡ biển báo phản quang D90cm, L=4,09m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 12 | C/c Gương cầu lòi INOX đường kính 100cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt biển tên đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt biển báo tam giác a90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | Cái |
| 15 | Lắp đặt biển báo tròn a90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt biển báo hình chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 17 | Lắp đặt trụ biển báo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | Cái |
| 18 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,112 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng chân trụ biển báo đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,352 | m3 |
| 20 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,424 | m3 |
| 21 | Ván khuôn chân trụ biển báo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m2 |
| 22 | Cung cấp bu lông M16, L=76cm mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | Cái |
| 23 | Cung cấp bu lông nối biển báo D10, L=100mm mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 134 | Cái |
| 24 | S/x thép tấm mạ kẽm dày 10mm chân trụ đỡ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,182 | tấn |
| 25 | Đắp đất lấp hố móng độ chặt K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m3 |
| G | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 15x15cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 335 | Cái |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn trụ đỡ cọc tiêu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,876 | 100m2 |
| 4 | Làm cột Km bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8518E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.703E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên (không xét hạng mục cầu), công trình có thi công các hạng mục: Đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước; hệ thống đảm bảo an toàn giao thông (cọc tiêu, biển báo).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.642.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không giao dịch thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.642.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.926.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 4 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 6 tấn | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5m3 | 2 |
| 6 | Lu bánh hơi | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 2 |
| 7 | Lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 10 tấn | 3 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190 CV | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Không yêu cầu | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 12 | Máy đầm bê tông các loại | Không yêu cầu | 3 |
| 13 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi