Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211195162-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 12:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và công nghệ TECHCO
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211192747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh Quảng Bình
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 13:02:00 đến ngày 2021-12-07 12:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,479,386,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có ít nhất 03 hợp đồng có:+ Cấp loại công trình: Loại công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; + Trong đó có ít nhất 02 hợp đồng có Các hạng mục thi công tương tự: Chôn lấp, xử lý rác thải bằng hóa chất;- Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành phần lớn khối lượng hợp đồng (≥80%) không vượt quá 180 ngày.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về công trình công trình xây dựng (Kỹ sư dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật)- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV trở lên.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc được chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV trở lên.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc được chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC hoặc;- Hành nghề thi công về PCCC hoặc;- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ;-Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn * Danh sách nhân sự, Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ từ 2,5 đến 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ từ 2,5 đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu 8,5-16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu 8,5-16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kinh vĩ (máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ (máy toàn đạc)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và công nghệ TECHCO
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng, mở rộng bãi rác Trường Thủy, huyện Lệ Thuỷ
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và công nghệ TECHCO , địa chỉ: thôn Giao Tế, xã Đức Ninh, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các công trình công cộng huyện Lệ Thủy. Địa chỉ: TT Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: (0232) 2243 678 (Thông tin của Bên mời thầu để làm Bảo lãnh dự thầu và Cam kết tín dụng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn thiết kế huyện Lệ Thủy , địa chỉ: TT Kiến Giang - huyện Lệ Thủy - Quảng Bình. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và công nghệ TECHCO , địa chỉ: Số 26 Phan Phu Tiên – thôn Giao Tế - xã Đức Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và TMTH Mai Nguyên. Địa chỉ: thôn Giao Tế - xã Đức Ninh – TP Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và công nghệ TECHCO , địa chỉ: thôn Giao Tế, xã Đức Ninh, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các công trình công cộng huyện Lệ Thủy. Địa chỉ: TT Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: (0232) 2243 678 (Thông tin của Bên mời thầu để làm Bảo lãnh dự thầu và Cam kết tín dụng)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các công trình công cộng huyện Lệ Thủy. Địa chỉ: TT Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: (0232) 2243 678 (Thông tin của Bên mời thầu để làm Bảo lãnh dự thầu và Cam kết tín dụng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Tỉnh Quảng Bình. Số 06 đường Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại 0232. 3823457
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và công nghệ TECHCO , địa chỉ: Số 26 Phan Phu Tiên – thôn Giao Tế - xã Đức Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình, Điện thoại 0232.3857111
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Quảng Bình, Địa chỉ: đường 23/8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: (0232) 3822270; fax: (0232) 3821520; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHUẨN BỊ MẶT BẰNG:
1Chặt cây, đào gốc cây (Cây keo)Như bản vẽ thi công kèm theo7.989,61m2
2Bốc vận, vận chuyển cây, gốc cây ra khỏi phạm vi công trình (tính khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo5ca
B Ô CHÔN LẤP RÁC:
1Đào hữu cơ dày bình quân 20cmNhư bản vẽ thi công kèm theo1.214,91m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, ô tô 7T tự đổ-đất cấp INhư bản vẽ thi công kèm theo1.214,91m3
3Đào san đất tạo mặt bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo5.319,54m3
4Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III (Vận chuyển để đắp)Như bản vẽ thi công kèm theo5.319,54m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo294,24m3
6Đắp nền đê bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo5.025,3m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo3.577,66m3
8Đắp áp trúc tuyến đê số 3Như bản vẽ thi công kèm theo100,42m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo1.499,01m3
10Đào móng đặt hố thu nước và đặt ống-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo55,4888m3
11Ván khuôn hố gaNhư bản vẽ thi công kèm theo2,08m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng hố ga, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo51,51kg
13Bê tông móng hố ga, M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo1,014m3
14Ván khuôn tường hố gaNhư bản vẽ thi công kèm theo28,88m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép tường hố gaNhư bản vẽ thi công kèm theo99,83kg
16Bê tông tường hố ga, M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo2,189m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo1,52m2
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính Như bản vẽ thi công kèm theo21,96kg
19Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo0,361m3
20Lắp đặt tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo41cấu kiện
21Đào móng xây kè neo, đất cấp 3Như bản vẽ thi công kèm theo59,4352m3
22Xây kè neo bằng đá hộc, vữa XM M100Như bản vẽ thi công kèm theo89,1528m3
23Rải màng chống thấm HDPE dày 1,5mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5.803,63m2
24Hàn màng chống thấm HDPE (tạm tính - khoán gọn m2)Như bản vẽ thi công kèm theo5.803,63m2
25Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtNhư bản vẽ thi công kèm theo217,86m
26Đục lổ ống HDPENhư bản vẽ thi công kèm theo30công
27Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Như bản vẽ thi công kèm theo624,5875m3
28Thi công tầng lọc cátNhư bản vẽ thi công kèm theo499,67m3
C Ô XỬ LÝ NƯỚC RỈ RÁC:
1Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp INhư bản vẽ thi công kèm theo205,42m3
2Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp INhư bản vẽ thi công kèm theo232,1246m3
3Đắp áp trúc tuyến đê giáp ô xử lý số 3Như bản vẽ thi công kèm theo7,64m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo170,4m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng đào)Như bản vẽ thi công kèm theo170,4m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo3.531,59m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo51,12m3
8Đào móng đặt hố thu nước và đặt ống-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo19,185m3
9Ván khuôn móng hố thu nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo1,84m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng hố thu nước, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo32,55kg
11Bê tông móng hố thu nước, M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo1,058m3
12Ván khuôn gỗ hố thu nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo16,4m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép tường hố thu nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo51,78kg
14Bê tông tường hố thu nước, M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo1,4472m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanNhư bản vẽ thi công kèm theo1,362m2
16Sản xuất, lắp đặt tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo19,66kg
17Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo0,2907m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư bản vẽ thi công kèm theo31cấu kiện
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo25,416m3
20Xâykè neo bằng đá hộc, vữa XM M100Như bản vẽ thi công kèm theo38,124m3
21Rải màng chống thấm HDPE dày 1,5mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1.008,88m2
22Hàn màng chống thấm HDPE (tạm tính khoán gọn m2)Như bản vẽ thi công kèm theo1.008,88m2
23Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtNhư bản vẽ thi công kèm theo40m
24Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo12,78m3
25Thi công tầng lọc cátNhư bản vẽ thi công kèm theo12,78m3
26Gia công, lắp đặt khung Inox 304Như bản vẽ thi công kèm theo1,28
27Dán vải địa vào miệng hố gaNhư bản vẽ thi công kèm theo4,4m2
28Trồng cây lau sậy (20 cây/m2)Như bản vẽ thi công kèm theo85,2m2 
D ĐƯỜNG VẬN CHUYỂN RÁC:
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo531m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư bản vẽ thi công kèm theo33,5m3
E CHÔN LẤP RÁC:
1Đào xúc rác bằng máy đào 1,25m3Như bản vẽ thi công kèm theo14.988,3248m3
2Vận chuyển rác, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300mNhư bản vẽ thi công kèm theo14.988,3248m3
3Chôn lấp, xử lý rác thảiNhư bản vẽ thi công kèm theo9.892,2944tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có ít nhất 03 hợp đồng có:+ Cấp loại công trình: Loại công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; + Trong đó có ít nhất 02 hợp đồng có Các hạng mục thi công tương tự: Chôn lấp, xử lý rác thải bằng hóa chất;- Tiến độ thực hiện: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành phần lớn khối lượng hợp đồng (≥80%) không vượt quá 180 ngày.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về công trình công trình xây dựng (Kỹ sư dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật)- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV trở lên.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc được chủ đầu tư xác nhận.52
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự cấp IV trở lên.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc được chủ đầu tư xác nhận.52
3 Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát PCCC hoặc;- Hành nghề thi công về PCCC hoặc;- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP của Chính phủ;-Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp52
4 Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 20 * Danh sách nhân sự, Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ từ 2,5 đến 10 tấn Ô tô tự đổ từ 2,5 đến 10 tấn2
2 Máy đào 0,8 m3 Máy đào 0,8 m31
3 Máy ủi ≥ 108CV Máy ủi ≥ 108CV1
4 Máy lu 8,5-16T Máy lu 8,5-16T1
5 Máy kinh vĩ (máy toàn đạc) Máy kinh vĩ (máy toàn đạc)1
6 Máy thuỷ bình Máy thuỷ bình1
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Máy trộn bê tông ≥250 lít2
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
9 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
10 Máy hàn điện Máy hàn điện2
11 Máy phát điện Máy phát điện1
12 Máy bơm nước Máy bơm nước1
13 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
14 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->