Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211195538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chơn Thành |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211186172 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 14:51:00 đến ngày 2021-12-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,422,761,676 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7634E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1526E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự (hoặc hợp đồng có các hạng mục tương tự), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.895.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự (hoặc hợp đồng có các hạng mục tương tự), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 26.895.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.895.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông, xây dựng hoặc hạ tầng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên có chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng, hoặc giao thông.Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với nội dung công việc gói thầu.Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ (xe ben) ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Xe lu bánh thép ≥ 8 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Xe lu rung ≥ 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe ban hoặc xe ủi ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe đào ≥0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe đào ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước ≥05 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị phun tưới nhựa đường (Ô tô tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn sắt thép ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy trộn (vữa) bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Ô tô tải gắn cần trục ≥ 06 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Ô tô tải ≥ 2,5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chơn Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Xây dựng đường đấu nối từ đường ĐH05 đến đường ĐH239 (Trừ Văn Thố), xã Minh Long 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Giấy Đăng ký kinh doanh, Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Chơn Thành, địa chỉ: đường Nguyễn Hiền, khu TTHC huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713. 668329 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện, Thị trấn Chơn Thành, Huyện Chơn Thành, Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3879253. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3879253. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG, CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HS thiết kế | 189,68 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HS thiết kế | 189,68 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HS thiết kế | 189,68 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HS thiết kế | 189,68 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa (loại C | Theo HS thiết kế | 22,99 | 100tấn |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa (loại C19, R19) bằng trạm trộn 50-60 T/h. Đá dăm đen | Theo HS thiết kế | 31,52 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo HS thiết kế | 54,51 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo HS thiết kế | 54,51 | 100tấn |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HS thiết kế | 44,44 | 100m3 |
| 10 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo HS thiết kế | 74,49 | 100m2 |
| 11 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo HS thiết kế | 74,49 | 100m2 |
| 12 | Thuê bãi trữ tập kết CPĐD | Theo HS thiết kế | 4 | tháng |
| 13 | Tưới nước ủ tạo ẩm CPĐD | Theo HS thiết kế | 40 | ca |
| 14 | Trộn hỗn hợp đá 0*4 bằng máy đào 1,6m3 | Theo HS thiết kế | 59,56 | 100m3 |
| 15 | Xúc đá hỗn hợp đá 0*4 lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo HS thiết kế | 59,56 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo HS thiết kế | 595,56 | 10m3/1km |
| 17 | Ủi quang tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo HS thiết kế | 110,41 | 100m2 |
| 18 | Lu nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS thiết kế | 22,08 | 100m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo HS thiết kế | 50,05 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 50,05 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 50,05 | 100m3/1km |
| 22 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HS thiết kế | 33,97 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS thiết kế | 107,18 | 100m3 |
| 24 | Mua sỏi đỏ | Theo HS thiết kế | 19.262,38 | m3 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HS thiết kế | 715,17 | m2 |
| 26 | Mua biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo HS thiết kế | 19 | cái |
| 27 | Mua trụ biển báo đường kính trụ D76 cm | Theo HS thiết kế | 19 | cái |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HS thiết kế | 19 | cái |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HS thiết kế | 32,13 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 395,85 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 210,36 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 114,74 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HS thiết kế | 382,46 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 764,93 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 485,17 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 2.623,37 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HS thiết kế | 164,38 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 559,4 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế | 22,38 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HS thiết kế | 130,21 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế | 3.731 | cấu kiện |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HS thiết kế | 0,17 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 3,25 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 2,59 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HS thiết kế | 14,79 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HS thiết kế | 1,98 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo HS thiết kế | 0,23 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 19,2 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo HS thiết kế | 1,16 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo HS thiết kế | 1,41 | tấn |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế | 0,03 | 100m3 |
| 52 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HS thiết kế | 629,09 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo HS thiết kế | 19,79 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HS thiết kế | 312,1969 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS thiết kế | 3,8896 | 100m3 |
| 5 | Đặt gạch thẻ 4x8x18 lớp gạch bảo vệ ống cáp HDPE (bao gồm vật liệu và công vận chuyển) | Theo HS thiết kế | 22.467,5 | Viên |
| 6 | Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 0,2m | Theo HS thiết kế | 1.797,4 | m |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo HS thiết kế | 2,4013 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 45,056 | m3 |
| 9 | Khung móng trụ chiếu sáng (được làm bằng 4 cây ty răng M22, dài 700mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ | Theo HS thiết kế | 62 | bộ |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 4,096 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,256 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HS thiết kế | 34,368 | m3 |
| 13 | Rải cáp ngầm | Theo HS thiết kế | 0,2 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm | Theo HS thiết kế | 20,72 | 100m |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HS thiết kế | 6,82 | 100m |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HS thiết kế | 62 | cái |
| 17 | Khung móng TĐK làm bằng 4 cây ty răng M20, dài 700mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo HS thiết kế | 2 | tủ |
| 19 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo HS thiết kế | 62 | cột |
| 20 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo HS thiết kế | 62 | cần đèn |
| 21 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo HS thiết kế | 62 | bộ |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo HS thiết kế | 1.929 | m |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HS thiết kế | 64 | bộ |
| 24 | Làm đầu cáp khô | Theo HS thiết kế | 354 | đầu cáp |
| 25 | Làm đầu coss cáp | Theo HS thiết kế | 124 | đầu cáp |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HS thiết kế | 64 | đầu cáp |
| 27 | Đánh số cột thép | Theo HS thiết kế | 62 | 10 cột |
| 28 | Lắp cửa cột | Theo HS thiết kế | 62 | cửa |
| 29 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | Theo HS thiết kế | 0,17 | 100m |
| 30 | Chi phí lắp đặt công tơ điện( bao gồm nhân công và vật liệu) | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| C | DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a) sử dụng lại đà cản | Theo HS thiết kế | 20 | Bộ |
| 2 | Móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a) bổ sung mới | Theo HS thiết kế | 24 | Bộ |
| 3 | Móng trụ bê tông ghép 12M (MBTgh-12) | Theo HS thiết kế | 4 | Bộ |
| 4 | Móng trụ bê tông ghép 14M (MBTgh-14) | Theo HS thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 12m | Theo HS thiết kế | 9 | Bộ |
| 6 | Trụ BTLT 12m sử dụng lại | Theo HS thiết kế | 2 | Trụ |
| 7 | Trụ BTLT 12m mới trụ đơn | Theo HS thiết kế | 42 | Trụ |
| 8 | Trụ BTLT 12m mới trụ ghép đôi | Theo HS thiết kế | 4 | Trụ |
| 9 | Trụ BTLT 14m mới ghép đôi | Theo HS thiết kế | 2 | Trụ |
| 10 | Hình thức trụ đấu nối 3 pha (ĐN) | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Hình thức trụ đỡ thẳng đà lệch 3 pha (IL) sử dụng lại | Theo HS thiết kế | 20 | Bộ |
| 12 | Hình thức trụ đỡ thẳng đà lệch 3 pha (IL) bổ sung mới | Theo HS thiết kế | 24 | Bộ |
| 13 | Hình thức trụ đỡ góc lệch 3 pha trụ ghép (GLgh) | Theo HS thiết kế | 3 | Bộ |
| 14 | Hình thức trụ dừng thẳng trụ ghép đà 2.4m 3 pha bố trí nằm ngang trụ ghép (Tgh) | Theo HS thiết kế | 2 | Bộ |
| 15 | Hình thức trụ dừng góc lớn (60°đến 120°) đà 2.4m 3 pha bố trí nằm ngang trụ ghép (2DTgh) | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Hình thức trụ đà LBFCO 3 pha (3-LBFCO) | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 17 | Móng trụ 10,5M 1 đà cản 1,2m (M10.5-a) | Theo HS thiết kế | 20 | Bộ |
| 18 | Móng trụ 10,5M 2 đà cản 1,2m (M10.5-aa) | Theo HS thiết kế | 4 | Bộ |
| 19 | Móng trụ 12M 2 đà cản 1,2m (M12-2a) | Theo HS thiết kế | 2 | Bộ |
| 20 | Trụ BTLT 10,5m | Theo HS thiết kế | 25 | Trụ |
| 21 | Trụ BTLT 12m | Theo HS thiết kế | 2 | Trụ |
| 22 | Hình thức trụ góc nhỏ (đến 25°) đà lệch kép 2.4m 3 pha bố trí nằm ngang (GL-Đ(2.4m)) | Theo HS thiết kế | 3 | Bộ |
| 23 | Hình thức trụ đỡ thẳng đà lệch 2m 3 pha bố trí thẳng đứng (IL) | Theo HS thiết kế | 20 | Bộ |
| 24 | Hình thức trụ dừng thẳng đà 2.4m 3 pha bố trí nằm ngang (T) | Theo HS thiết kế | 2 | Bộ |
| 25 | Hình thức trụ dừng góc lớn (60°đến 120°) đà 2.4m 3 pha bố trí nằm ngang (2DT) | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 26 | Hình thức trụ đà LBFCO 3 pha (3-LBFCO) | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 27 | AC 50/8 | Theo HS thiết kế | 10 | Kg |
| 28 | ACX 50 | Theo HS thiết kế | 195 | Mét |
| 29 | Ống nối nhôm 50 | Theo HS thiết kế | 8 | Cái |
| 30 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Theo HS thiết kế | 10 | Cái |
| 31 | Nối ép nhôm WR379 | Theo HS thiết kế | 6 | Cái |
| 32 | Bảng tên rẽ nhánh | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 33 | Bảng số trụ | Theo HS thiết kế | 26 | cái |
| 34 | Thẻ thứ tự pha | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 35 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo HS thiết kế | 78 | Bộ |
| 36 | Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo HS thiết kế | 5,82 | Km |
| 37 | Kéo rải dây AC ≤50 Bằng thủ công | Theo HS thiết kế | 1,939 | Km |
| 38 | Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 70mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo HS thiết kế | 5,818 | km dây |
| 39 | Tháo dây lấy độ võng dây AC, ACSR 70mm2 (thủ công + cơ giới) | Theo HS thiết kế | 1,939 | km dây |
| 40 | Tháo dây néo, h | Theo HS thiết kế | 7 | bộ |
| 41 | tháo kẹp Quai | Theo HS thiết kế | 3 | Cái |
| 42 | tháo kẹp Hotline | Theo HS thiết kế | 3 | Cái |
| 43 | Tiếp đất lặp lại trung hạ áp hỗn hợp | Theo HS thiết kế | 7 | Bộ |
| 44 | Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC (0o | Theo HS thiết kế | 31 | Bộ |
| 45 | Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 1P-2D cáp ABC (DT-1P2D-ABC) | Theo HS thiết kế | 2 | Bộ |
| 46 | Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 1 pha 2 dây 06 khách hàng cáp ABC (HPP1P2D-6-ABC) | Theo HS thiết kế | 136 | Bộ |
| 47 | Chằng xuống hạ áp đơn (CXHA) | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 48 | DuCV 2x6 | Theo HS thiết kế | 544 | Mét |
| 49 | Kéo rải dây ABC 2x95mm2 | Theo HS thiết kế | 1,19 | Km |
| 50 | Kéo rải dây cáp duplex 2x6mm2 | Theo HS thiết kế | 4,624 | Km |
| 51 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Theo HS thiết kế | 136 | Cái |
| 52 | Hạ cột beton | Theo HS thiết kế | 16 | cột |
| 53 | Tháo hạ dây ABC 2x95mm2 | Theo HS thiết kế | 1,19 | Km |
| 54 | Tháo hộp >3 điện kế | Theo HS thiết kế | 136 | Cái |
| 55 | Tháo dây dọc cột bê tông | Theo HS thiết kế | 2.176 | 1m |
| 56 | Tháo điện kế 1 pha | Theo HS thiết kế | 136 | Cái |
| 57 | tháo kẹp IPC | Theo HS thiết kế | 14 | Cái |
| 58 | Tháo sứ hạ thế trên xà, cột | Theo HS thiết kế | 136 | sứ |
| 59 | Điện kế 3P-4D-220/380V-5A | Theo HS thiết kế | 4 | Cái |
| 60 | TI 250/5A | Theo HS thiết kế | 4 | Cái |
| 61 | Lắp MBA 1 pha | Theo HS thiết kế | 4 | máy |
| 62 | Lắp chống sét van ( Composite) điện áp | Theo HS thiết kế | 4 | bộ(1p) |
| 63 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo HS thiết kế | 4 | bộ(1p) |
| 64 | Bulon 6x50 | Theo HS thiết kế | 40 | Cây |
| 65 | Bulon 8x60 | Theo HS thiết kế | 12 | Cây |
| 66 | Bulon 12x40 | Theo HS thiết kế | 12 | Cây |
| 67 | Bulon 12x60 | Theo HS thiết kế | 8 | Cây |
| 68 | Bulon 16x100 | Theo HS thiết kế | 4 | Cây |
| 69 | Bulon 16x60 | Theo HS thiết kế | 12 | Cây |
| 70 | Bulon 16x250 | Theo HS thiết kế | 4 | Cây |
| 71 | Bulon 16x300 | Theo HS thiết kế | 4 | Cây |
| 72 | Bulon 16x350 | Theo HS thiết kế | 4 | Cây |
| 73 | Vis 4x30 | Theo HS thiết kế | 10 | Cái |
| 74 | Longden tròn 8 | Theo HS thiết kế | 56 | Cái |
| 75 | Longden tròn 14 | Theo HS thiết kế | 40 | Cái |
| 76 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Theo HS thiết kế | 56 | Cái |
| 77 | Kẹp quai U 2/0 | Theo HS thiết kế | 6 | Cái |
| 78 | Kẹp hotline 2/0 | Theo HS thiết kế | 6 | Cái |
| 79 | Ốc siết 2/0 | Theo HS thiết kế | 4 | Cái |
| 80 | Nối ép nhôm WR279 | Theo HS thiết kế | 18 | Cái |
| 81 | Tủ điện sử dụng cho TBA công suất từ 150kVA cho đến 400kVA | Theo HS thiết kế | 2 | Bộ |
| 82 | Code bắt thùng tôn | Theo HS thiết kế | 4 | Cái |
| 83 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 2,9mm | Theo HS thiết kế | 24 | Mét |
| 84 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 85 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 86 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 87 | Coud PVC 90 | Theo HS thiết kế | 12 | Cái |
| 88 | Băng keo | Theo HS thiết kế | 4 | Cuộn |
| 89 | Bảng tên trạm | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 90 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 91 | CVV-Sa 2x4 | Theo HS thiết kế | 12 | Mét |
| 92 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Theo HS thiết kế | 32 | Bộ |
| 93 | CV 30/10 | Theo HS thiết kế | 6 | Mét |
| 94 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Theo HS thiết kế | 4 | Bộ |
| 95 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO | Theo HS thiết kế | 4 | Bộ |
| 96 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA | Theo HS thiết kế | 4 | Bộ |
| 97 | Lắp bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4m | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 98 | Lắp xà thép, chụp đầu cột | Theo HS thiết kế | 0,36 | bộ |
| 99 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Theo HS thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 100 | Kéo rải dây đồng trần | Theo HS thiết kế | 12 | 1mét |
| 101 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo HS thiết kế | 24 | 1mét |
| 102 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Theo HS thiết kế | 72 | 1mét |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89 | Theo HS thiết kế | 24 | 01 mét |
| 104 | Lắp đặt kẹp Quai | Theo HS thiết kế | 6 | Cái |
| 105 | Xi măng PC30 | Theo HS thiết kế | 201,32 | Kg |
| 106 | Cát vàng | Theo HS thiết kế | 0,4 | m3 |
| 107 | Đá 4x6 | Theo HS thiết kế | 0,72 | m3 |
| 108 | Nước | Theo HS thiết kế | 132,88 | Lít |
| 109 | Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Theo HS thiết kế | 0,78 | m3 |
| 110 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu >1, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 0,8 | m3 |
| 111 | C25 | Theo HS thiết kế | 4,032 | Kg |
| 112 | Nối ép nhôm WR279 | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 113 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo HS thiết kế | 32 | Cái |
| 114 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo HS thiết kế | 14 | Sợi |
| 115 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Theo HS thiết kế | 2 | Sợi |
| 116 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Theo HS thiết kế | 8 | Bộ |
| 117 | Bulon 10x40 | Theo HS thiết kế | 6 | Cây |
| 118 | Longden tròn 12 | Theo HS thiết kế | 12 | Cái |
| 119 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo HS thiết kế | 32 | Cây |
| 120 | Sơn chống rỉ | Theo HS thiết kế | 1,4 | Kg |
| 121 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo HS thiết kế | 6 | Mét |
| 122 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo HS thiết kế | 4 | Bộ |
| 123 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Theo HS thiết kế | 32 | Cái |
| 124 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 21 | m3 |
| 125 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 21 | m3 |
| 126 | Kéo rải dây đồng trần | Theo HS thiết kế | 18 | 1mét |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo HS thiết kế | 6 | 01 mét |
| 128 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo HS thiết kế | 53,28 | kg |
| 129 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 20 | cọc |
| 130 | CV 6.0mm2 | Theo HS thiết kế | 4 | Mét |
| 131 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Theo HS thiết kế | 4 | Cái |
| 132 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Theo HS thiết kế | 2 | Sợi |
| 133 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Theo HS thiết kế | 2 | Bộ |
| 134 | Bulon 10x40 | Theo HS thiết kế | 2 | Cây |
| 135 | Longden tròn 12 | Theo HS thiết kế | 4 | Cái |
| 136 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Theo HS thiết kế | 2 | Cây |
| 137 | Sơn chống rỉ | Theo HS thiết kế | 0,1 | Kg |
| 138 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Theo HS thiết kế | 2,4 | Mét |
| 139 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Theo HS thiết kế | 2 | Bộ |
| 140 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 2,076 | m3 |
| 141 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 2,076 | m3 |
| 142 | Kéo rải dây đồng trần | Theo HS thiết kế | 4 | 1mét |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Theo HS thiết kế | 2,4 | 01 mét |
| 144 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Theo HS thiết kế | 0,74 | kg |
| 145 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 4 | cọc |
| 146 | Tháo bộ đà bắt LA, FCO đà 2,4m | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 147 | Tháo cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Theo HS thiết kế | 4 | 1 bộ(1p) |
| 148 | Tháo MBA 1 pha | Theo HS thiết kế | 2 | máy |
| 149 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha | Theo HS thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 150 | Tháo dây dọc cột bê tông | Theo HS thiết kế | 144 | 1m |
| 151 | Tháo xà thép, chụp đầu cột | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 152 | Tháo kẹp Quai | Theo HS thiết kế | 4 | Cái |
| 153 | Tháo kẹp Hotline | Theo HS thiết kế | 4 | Cái |
| 154 | Tháo kẹp đỡ cáp ABC | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 155 | tháo kẹp IPC | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 156 | Tháo cổ dê, h | Theo HS thiết kế | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7634E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1526E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự (hoặc hợp đồng có các hạng mục tương tự), hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.895.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự (hoặc hợp đồng có các hạng mục tương tự), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 26.895.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.895.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông, xây dựng hoặc hạ tầng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên có chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng, hoặc giao thông.Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật: | 10 | + Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với nội dung công việc gói thầu.Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. Đối với hợp đồng lao động hoặc hợp đồng với nhân sự thuê ngoài ... nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ (xe ben) ≥10 tấn | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 4 |
| 4 | Xe lu bánh thép ≥ 8 Tấn | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 3 |
| 5 | Xe lu rung ≥ 16 Tấn | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 6 | Xe ban hoặc xe ủi ≥110 CV | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 2 |
| 7 | Xe đào ≥0,5 m3 | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 2 |
| 8 | Xe đào ≥0,8 m3 | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước ≥05 m3 | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 10 | Thiết bị phun tưới nhựa đường (Ô tô tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa đường) | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 12 | Thiết bị sơn vạch kẻ đường | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn sắt thép ≥1,5KW | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 3 |
| 14 | Máy hàn | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi ≥1,5KW | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 3 |
| 16 | Máy trộn (vữa) bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 3 |
| 17 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 18 | Máy đầm rung | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 19 | Máy phát điện | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 2 |
| 20 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 2 |
| 21 | Máy đầm bàn ≥1KW | Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 2 |
| 22 | Ô tô tải gắn cần trục ≥ 06 Tấn | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 23 | Ô tô tải ≥ 2,5 Tấn | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 24 | Máy nén khí | Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 25 | Ván khuôn (m2) | Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi