Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường tiểu học Đoan Hạ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211195189-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đoan Hạ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường tiểu học Đoan Hạ
Số hiệu KHLCNT 20211195185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã (từ nguồn đấu giá QSD đất ở) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 14:51:00 đến ngày 2021-12-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,062,762,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.595E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.518E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; có đầy đủ các hạng mục: Kết cấu móng, Kết cấu phần thân, kiến trúc, điện, nước..(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.544.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.088.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về quản lý chất lượng công trình xây dựng.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chất lượng 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về hoàn công, thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh quyết toán 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0.8 – 1,25m3, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, đăng kiểm, hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 – 10 Tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, đăng kiểm, hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 45 tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, đăng kiểm, hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tải gắn cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn , Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, đăng kiểm, hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đoan Hạ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường tiểu học Đoan Hạ
Nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường tiểu học Đoan Hạ
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã (từ nguồn đấu giá QSD đất ở) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đoan Hạ , địa chỉ: Xã Đoan Hạ, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Đoan Hạ - Địa chỉ: Xã Đoan Hạ, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0986558763
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Phú Nam Phú Thọ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD 68 Hoàng Minh + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp Gia Phát


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đoan Hạ , địa chỉ: Xã Đoan Hạ, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Đoan Hạ - Địa chỉ: Xã Đoan Hạ, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0986558763


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh, - Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp đang trong thời gian còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó được phép hành nghề lĩnh vực là: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng); - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình, khối lượng, tiến độ đã hoàn thành; - Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; - Đăng ký hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản công chứng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đoan Hạ - Địa chỉ: Xã Đoan Hạ, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0986558763
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đoan Hạ - Địa chỉ: Xã Đoan Hạ, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0986558763
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm39,1644m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm8,0626100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,7523tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6,1935tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,1465tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,0434tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm10,3455100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm991 mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,584m3
10Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,584m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,584100m2
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤4cmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,584100m2
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm107,15081m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm11,9876m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm25,956m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,2197m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,9072100m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,194100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0637tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,3082tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,8701tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm24,504m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,5566100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,9609tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,5638tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2,2839tấn
27Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm21,8038m3
28Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5,8275m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,332100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,7843100m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm28,1929m3
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3,0762m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,8018100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,2831tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,1288tấn
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm13,4165m3
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2,1344100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,2607tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,0931tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,6336tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm25,0755m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2,3407100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,9331tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3,0743tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3,4987tấn
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm59,5636m3
47Ván khuôn gỗ sàn máiXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,4472100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5,3662tấn
49Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3,5099m3
50Ván khuôn gỗ cầu thang thườngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,4244100m2
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,2896tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,1845tấn
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm127,1275m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm15,5693m3
55Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm11,1917m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4,888m3
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0376100m3
58Gia công xà gồ thépXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,7061tấn
59Lắp dựng xà gồ thépXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,7061tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4,2245100m2
61Tôn úp nócXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm39,54md
62Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm529,4552m2
63Lát đá đỏ bậc tam cấp, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm59,6786m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm307,3188m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm187,2176m2
66Trát xà dầm, giằng, vữa XM M75, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm359,504m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm884m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm596,4844m2
69Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm119,24m
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm326,3258m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1.966,2814m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm8,1286100m2
73Lưới chắn bụi quanh giàn giáo:Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm8,1286m2
74Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38ly (Hệ 450)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm45,36m2
75Cửa sổ 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38ly (Hệ 4400)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm35,28m2
76Vách kính nhôm hệ kính an toàn 6,38ly (Hệ 450)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm9,715m2
77Lắp dựng cửa sắt xếpXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm14,129m2
78Sản xuất cửa xếpXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm14,129m2
79Gia công cửa sắt, hoa sắtXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,461tấn
80Lắp dựng hoa sắt cửaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm35,28m2
81Sơn tĩnh điện hoa sắt:Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm461kg
82Gia công, lắp dựng lan can hành lang, cầu thang bằng Inox 304 dày 1,2mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1.424,69kg
83Bọ vít nở Inox (M10x100)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1.170cái
84Bảng từ chống lóaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6bảng
85Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm40bộ
86Lắp đặt đèn sát trần có chụp + đèn Compac cầu thangXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm17bộ
87Lắp đặt quạt trầnXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm26cái
88Móc treo quạt trầnXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm26cái
89Lắp đặt quạt treo tườngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
90Lắp đặt ổ cắm đôiXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm18cái
91Lắp đặt công tắc 2 hạtXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm24cái
92Lắp đặt công tắc đảo chiềuXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
93Tủ điện 250x200x150Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2tủ
94Lắp đặt tủ chứa automat 3-5 MODULXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm8cái
95Lắp đặt các automat 1 pha 100AXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
96Lắp đặt các automat 1 pha 50AXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
97Lắp đặt các automat 1 pha 25AXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
98Lắp đặt các automat 1 pha 10AXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm24cái
99Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1.400m
100Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm720m
101Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm100m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm90m
103Cáp điện Cu/PVC/PVC/2*25mm2Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm60m
104Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm24hộp
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1.000m
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm100m
107Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm12,481m3
108Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,1248100m3
109Gia công, đóng cọc chống sétXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm14cọc
110Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm75m
111Kẹp tiếp địaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3bộ
112Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5cái
113Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5cái
114Quả hồ lô:Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5quả
115Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm82m
116Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm51m
117Đo điện trở:Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1Lần
118Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
119Xi phông chậu rửaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
120Dây cấp chậu rửaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
121Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
122Lắp đặt gương soiXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
123Kệ để đồ INoxXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
124Lắp đặt hộp đựng xà phòngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
125Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,16100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,175100m
127Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,58100 m
128Lắp đặt van ren - Đường kính50mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
129Lắp đặt côn thu D50/D25Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
130Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
131Kép đồng fi 25Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
132Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
133Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm10cái
134Zắc co D50Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1Cái
135Van phaoXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
136Lắp đặt bể nước Inox 1m3Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1bể
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,4100m
138Tê, cút, chếch, côn, đầu bịt PVC - D90Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,04100m
140Tê, cút, chếch, côn, đầu bịt PVC - D60Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6cái
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,02100m
142Keo dánXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm10Tuýt
143Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,4676100m3
144Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5,19561m3
145Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3,4141m3
146Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,3017100m2
147Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0122100m2
148Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,151100m2
149Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0547tấn
150Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,5237tấn
151Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0087tấn
152Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0947tấn
153Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0288tấn
154Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,1977tấn
155Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm11,3855m3
156Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,3049m3
157Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,661m3
158Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm8,9714m3
159Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,2622100m3
160Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3,4441m3
161Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0348100m2
162Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0175tấn
163Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0667tấn
164Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0617100m2
165Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0077tấn
166Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0246tấn
167Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,1746100m2
168Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0438tấn
169Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,3799tấn
170Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,8712m3
171Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,3647m3
172Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,9206m3
173Ván khuôn gỗ sàn máiXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,6519100m2
174Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,349tấn
175Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5,911m3
176Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm14,2675m3
177Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,1385m3
178Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm23,63m2
179Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3,48m2
180Trát trần, vữa XM M75, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm65,19m2
181Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm77,3021m2
182Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm104,36m2
183Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm37,7276m2
184Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm60,1544m2
185Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm52,7744m2
186Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm52,7744m2
187Tấm Coposit chịu nước, khu WCXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm41,092m2
188Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38ly (Hệ 450)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3,96m2
189Cửa nhôm kính chớp lật (Bao gồm phụ kiện)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5,6m2
190Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm74,7585m2
191Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm41,0448m2
192Lắp đặt đèn sát trần có chụpXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6bộ
193Lắp đặt công tắc 3 hạtXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
194Lắp đặt các automat 1 pha 10AXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
195Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm65m
196Cáp điện Cu/XLPE PVC 2x4mm2Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm40m
197Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2hộp
198Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm65m
199Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,2742100m3
200Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3,04691m3
201Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,019m3
202Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0325100m2
203Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0073tấn
204Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,2726tấn
205Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,5286m3
206Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4,8137m3
207Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0226100m2
208Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,132m3
209Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,1016100m3
210Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,1123100m3
211Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0366100m2
212Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,893m3
213Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0278tấn
214Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,6394tấn
215Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm33,9972m2
216Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4bộ
217Xi phông chậu rửaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4bộ
218Dây cấp chậu rửaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4bộ
219Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4bộ
220Lắp đặt gương soiXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
221Kệ để đồ INoxXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4bộ
222Lắp đặt xí bệtXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4bộ
223Xi phông xí bệtXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4bộ
224Dây cấp xí bệtXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4bộ
225Lắp đặt hộp đựng xà phòngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
226Lắp đặt vòi xịt xíXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4bộ
227Lắp đặt chậu tiểu namXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4bộ
228Lắp đặt chậu tiểu nữXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4bộ
229Dây cấp tiểu namXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm8bộ
230Van xả tiểu namXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm8bộ
231Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,36100m
232Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,03100m
233Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,371100 m
234Lắp đặt van ren - Đường kính50mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
235Lắp đặt côn thu D50/D25Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
236Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm18cái
237Kép đồng fi 25Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm18cái
238Van gạt fi 25Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
239Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
240Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm10cái
241Lắp đặt Rắc co D25Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
242Van 1 chiêu fi 25Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
243Van phaoXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
244Lắp đặt bể nước Inox 2m3Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1bể
245Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
246Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,35100m
247Tê, cút, chếch, côn, đầu bịt PVC - D110Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm23cái
248Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,3100m
249Tê, cút, chếch, côn, đầu bịt PVC - D90Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm32cái
250Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,09100m
251Tê, cút, chếch, côn, đầu bịt PVC - D42Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm13cái
252Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,2100m
253Tê, cút, chếch, côn, đầu bịt PVC - D34Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm16cái
254Keo dánXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm20Tuýt
255Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,3332100m3
256Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3,7021m3
257Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6,2288m3
258Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm7,1197m3
259Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm31,0337m3
260Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,1234100m3
261Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,4535100m3
262Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5,8044m3
263Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm17,4477m3
264Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0954100m2
265Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,009tấn
266Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0695tấn
267Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,4086m3
268Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm569,9179m2
269Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm90,8622m2
270Gia công rào sắtXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,5369tấn
271Lắp dựng lan can sắtXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm20,79m2
272Sơn tĩnh điện hoa sắtXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm536,9kg
273Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm660,7801m2
274Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm56,075m2
275Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,6511tấn
276Phá dỡ nền gạch đất nungXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm102,2046m2
277Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5,1102m3
278Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5,1102m3
279Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5,1102m3
280Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm10,32491m3
281Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2,7498m3
282Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,1417100m2
283Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2,4794m3
284Lắp đặt Bulong cộtXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm6bộ
285Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm7,6764m3
286Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2,6058m3
287Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm48,3m2
288Lát đá đỏ tam cấp, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm54,5196m2
289Gia công cột bằng thép hìnhXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,5758tấn
290Lắp cột thép các loạiXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,5758tấn
291Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,3645tấn
292Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,3645tấn
293Gia công xà gồ, dầm trần, giằng cột thépXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,9777tấn
294Lắp dựng xà gồ, dầm trần, giằng cột thépXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,9777tấn
295Sơn tĩnh điện giằng cộtXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm156,57kg
296Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,2039100m2
297Ốp tấm Aluminium dày 3mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm8,0928m2
298Sơn các mối hàn cột, vì kèo, xà gồ, giằng cộtXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
299Máng nước kích thước 250x250x200Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm20,38md
300Tôn úp nóc + xối ngượcXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm30,83md
301Gia công, lắp dựng tấm nhựa lam sóng có màng kích thước 2900x195x14Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm152,614m2
302Phào chỉXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm45,38md
303Cắt chữ Mica chữ vàngXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
304Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1cái
305Lắp đặt đèn sát trần có chụpXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4bộ
306Lắp đặt công tắc 2 hạtXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2cái
307Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm80m
308Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm40m
309Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm4,0332m3
310Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm24,3218m2
311Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,814m3
312Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm7,8471m3
313Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm2,3681m3
314Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm16,2784m3
315Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm16,2784m3
316Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm16,2784m3
317Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,8151m3
318Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,605m3
319Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,9152m3
320Lát nền sảnh - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,48m2
321Lát đá đỏ bậc tam cấp, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm7,9032m2
322Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm12,558m3
323Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm209,3m2
324Lát sân TERRAZZO dày 3,0cmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm209,3m2
325San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,1917100m3
326Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,1917100m3
327Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,1917100m3
328Vận chuyển đất 4,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,1917100m3/1km
329Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,6667100m3
330Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,4366100m3
331Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm3,54m3
332Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm5,31m3
333Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (trát mặt trong và mặt ngoài)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm94,4m2
334Ván khuôn móng dàiXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,1416100m2
335Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,77m3
336Ván khuôn cổ gaXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,4248100m2
337Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1,77m3
338Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,0785tấn
339Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,1599tấn
340Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm0,1298100m2
341Phá dỡ các hm: rào xây, nhà vệ sinh, nhà để xe, thư việnXem chi tiết tại Hồ sơ thiết kế đính kèm1HM
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.595E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.518E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; có đầy đủ các hạng mục: Kết cấu móng, Kết cấu phần thân, kiến trúc, điện, nước..(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.544.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.088.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự).32
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về quản lý chất lượng công trình xây dựng.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chất lượng 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).32
4 Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về hoàn công, thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách hoàn công, thanh quyết toán 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ an toàn lao động và vệ sinh môi trường thi công 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.(Lưu ý: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.8 – 1,25m3, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, đăng kiểm, hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê)1
2 Ô tô tự đổ 7 – 10 Tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, đăng kiểm, hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê)1
3 Máy ép cọc Lực ép ≥ 45 tấn, Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, đăng kiểm, hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê)1
4 Xe tải gắn cẩu tự hành Sức nâng ≥ 6 tấn , Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy đăng ký thiết bị, đăng kiểm, hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê)1
5 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy hàn điện Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu3
8 Máy khoan Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu4
10 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu4
11 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy vận thăng hoặc máy tời Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Máy bơm nước Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16 Máy hàn nhiệt Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
17 Máy phát điện Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
18 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->