Gói thầu: Gói thầu số 8 (xây lắp): xây dựng công trình (công trình dân dụng và phụ trợ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211195924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8 (xây lắp): xây dựng công trình (công trình dân dụng và phụ trợ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211195646 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân shhh huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 15:18:00 đến ngày 2021-12-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,971,874,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0957811E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.191E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 9.780.000.000 VND.- Tương tự về bản chất: Xây dựng công trình dân dụng cấp II.- Tương tự về độ phức tạp: Kết cấu BTCT > 02 tầng, diện tích sàn xây dựng > 2.000 m². Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công các hạng mục dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định hoặc chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc chứng chỉ hành định giá ≥ hạng II còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành trắc đạc hoặc bản đồ.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách trắc đạc 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Tời điện (hoặc vận thăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất nâng ≥ 200 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào (xe cuốc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,0 kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thép hoặc gỗ (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 15-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao H ≥ 1,5m |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 16-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại ≥ 24X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại ≥ 24X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8 (xây lắp): xây dựng công trình (công trình dân dụng và phụ trợ) Nâng cấp Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai (Trường Tiểu học-THCS Trần Quốc Tuấn sau khi sát nhập) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân shhh huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng ≥ hạng II (Trường hợp liên danh, thành viên liên danh phải có chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh) hoặc trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình. - Thỏa thuận liên danh (nếu có, scan bản chính). 2. Tài liệu xác định năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: (scan bản chính hoặc từ bản sao chứng thực). - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động, sử dụng thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai. 3. Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). 4. Các tài liệu được quy định tại Mục 1,2,3 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Trảng Bom - Số 171D, đường Nguyễn Huệ, khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai.
Điện thoại: 0251. 3923595- fax: 0251. 3923595 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trảng Bom - Đường Nguyễn Hữu Cảnh, khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: KHỐI LỚP HỌC TIỂU HỌC 21 PHÒNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,768 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11,805 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,335 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,163 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 35,322 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 104,534 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,191 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 21,901 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,627 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,379 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 68,395 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,328 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,299 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 29,45 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,087 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 132,782 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14,697 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 40,525 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, lanh tô chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,018 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 204,885 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20,041 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn sê nô mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,816 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16,645 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cầu thang bộ chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,247 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,285 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,952 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,133 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,526 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,541 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,014 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,073 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12,037 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,974 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,399 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13,5 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,093 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 23,431 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,538 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,676 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,493 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,748 | tấn |
| 42 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 21,601 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,573 | 100m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11,498 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,898 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,596 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,435 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch bt 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 37,077 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 22,439 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 341,924 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18,453 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 63,57 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 19x19cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 38,161 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 134,38 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 622,23 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch inax 100x200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 138,695 | m2 |
| 57 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 861,48 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 294,364 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 825,832 | m2 |
| 60 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2.520,198 | m2 |
| 61 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 696,89 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.743,395 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.181,645 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2.003,434 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 70,155 | m2 |
| 66 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 212,21 | m2 |
| 67 | Ngâm nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 206,66 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 282,365 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.120,196 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2.385,818 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4.928,474 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại (sơn dầu bóng), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 459,97 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.120,196 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6.854,322 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 215,24 | m |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 109,65 | m |
| 77 | Đắp nổi, cắt chỉ âm trang trí phần mặt tiền sảnh (chi tiết C) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | t.bộ |
| 78 | Cắt chỉ âm trang trí | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | t.bộ |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch bt 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11,8 | m3 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 19,53 | m3 |
| 81 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 50,428 | m2 |
| 82 | Lát đá granite bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 141,721 | m2 |
| 83 | Lát đá granite bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 32,297 | m2 |
| 84 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,368 | m3 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12,87 | m2 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,653 | 100m3 |
| 87 | Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc đắp nền | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 291,489 | m3 |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 59,152 | m3 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch Granite 40x40 vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.909,522 | m2 |
| 90 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12,96 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn vệ sinh tiết diện gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 183,49 | m2 |
| 92 | Nẹp nhôm khe hở trên tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 23,1 | m |
| 93 | Đóng trần thạch cao khung nổi, tấm 600x600 (bao gồm hệ khung xương) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 190,66 | m2 |
| 94 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,355 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,355 | tấn |
| 96 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,76 | 100m2 |
| 97 | Cung cấp lan can tay vịn cầu thang bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 40,32 | m |
| 98 | Cung cấp lan can hành lang inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 40,494 | m |
| 99 | Cung cấp lan can ram dốc bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 23,2 | m |
| 100 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 61,344 | m2 |
| 101 | CCLD Tay vịn lan can bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 114,45 | m |
| 102 | Cung cấp cửa đi khung nhôm định hình, kính cường lực 8ly + khóa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 269,55 | m2 |
| 103 | Cung cấp cửa đi khung nhôm định hình, kính mờ 5ly + khóa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 43,98 | m2 |
| 104 | Cung cấp cửa đi panô nhôm + khóa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,4 | m2 |
| 105 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm định hình, kính mờ 5ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12,6 | m2 |
| 106 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm định hình, kính cường lực 6ly + khung bảo vệ (sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 177,48 | m2 |
| 107 | Cung cấp cửa đi panô sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,98 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 39,517 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 512,99 | m2 |
| 110 | Bông sắt tráng kẽm trang trí mặt tiền sảnh R=1.1mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bông |
| 111 | Lam sắt tráng kẽm mặt tiền sảnh | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,813 | m2 |
| 112 | Lan can song sắt tráng kẽm, bao gồm hình biểu tượng bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 28,744 | m2 |
| 113 | Lắp dựng lam, lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 37,557 | m2 |
| 114 | Vách khung nhôm định hình kính 8ly + cửa sổ lật | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 35,52 | m2 |
| 115 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 35,52 | m2 |
| 116 | Bộ chữ "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 117 | Cung cấp ổ khóa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 118 | CCLD thang thăm mái + nắp dậy Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, Máng mỏng gắn trần hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 140 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, Máng mỏng gắn trần hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Dowlihgt D90-18W | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 36 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn Led dài 0,6m, Máng mỏng gắn trần hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 34 | bộ |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 93 | cái |
| 124 | Lắp đặt box âm + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 93 | hộp |
| 125 | Lắp đặt quạt trần 1,4m + điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 87 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC, loại dây 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4.050 | m |
| 127 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC, loại dây 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3.600 | m |
| 128 | Lắp đặt dây điện Cu/CXV, loại dây 6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2.460 | m |
| 129 | Lắp đặt dây điện Cu/CXV, loại dây 10,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 250 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.250 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 630 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn, đường kính 40/50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,5 | 100m |
| 133 | CB 1P - 10A, Icu = 6 KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24 | cái |
| 134 | CB 1P - 16A - Icu = 6 KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 31 | cái |
| 135 | CB 2P - 20A - Icu = 6 KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 23 | cái |
| 136 | RCBO 2P - 25A, 30mA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24 | cái |
| 137 | MCB 2P - 25A - Icu = 6 KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 26 | cái |
| 138 | MCB 3P - 40A - Icu = 18 KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7 | cái |
| 139 | MCCB 3P - 70A - Icu = 18 KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x220, vỏ tole, 2 lớp cánh | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | hộp |
| 141 | Lắp đặt tủ điện 9 Modul, âm tường, vỏ nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 27 | hộp |
| 142 | Lắp đèn pha Led ngoài trời 100W | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | bộ |
| 143 | Cầu chắn rác inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,68 | 100m |
| 145 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | cái |
| 146 | Cùm Omega neo ống | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 52 | cái |
| 147 | Lắp đặt Lavabol + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 26 | bộ |
| 148 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 26 | cái |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 26 | cái |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 40 | bộ |
| 151 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3 + chân đế | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bể |
| 152 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 153 | Van phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,75 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,62 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,97 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,71 | 100m |
| 158 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9 | cái |
| 160 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11 | cái |
| 161 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 71 | cái |
| 162 | Lắp đặt co thu PPR đk 32-25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt co thu PPR đk 25-20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 71 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê thu PPR đk 40-32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê thu PPR đk 32-25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê thu PPR đk 32-20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê thu PPR đk 25-20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 46 | cái |
| 171 | Lắp đặt co răng trong PPR đk 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 71 | cái |
| 172 | Dây cấp nước Inox 60cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 57 | cái |
| 173 | Van đồng 2 chiều đk 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 174 | Van đồng 2 chiều đk 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 175 | Van đồng 2 chiều đk 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt co răng ngoài uPVC đk 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 26 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,26 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,02 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,03 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,56 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,3 | 100m |
| 182 | Lắp đặt co nhựa đk 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 26 | cái |
| 183 | Lắp đặt co lơi đk 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 26 | cái |
| 184 | Lắp đặt co lơi đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 25 | cái |
| 185 | Lắp đặt co lơi đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15 | cái |
| 186 | Lắp đặt co lơi đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 77 | cái |
| 187 | Lắp đặt co lơi đk 140mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê cong đk 40-32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 26 | cái |
| 189 | Y uPVC đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | cái |
| 190 | Y uPVC đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 191 | Y giảm uPVC đk 114-90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 192 | Y giảm uPVC đk 90-60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13 | cái |
| 193 | Y giảm uPVC đk 140-114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 194 | Y giảm uPVC đk 140-60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 195 | Tê chếch uPVC đk 114-50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 196 | Tê chếch uPVC đk 140-50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 197 | Tê chếch uPVC đk 90-50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9 | cái |
| 198 | Tê bảo vệ ống thông hơi đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt phễu thu Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 46 | cái |
| 200 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 31 | bộ |
| 201 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 31 | cái |
| 202 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 31 | cái |
| 203 | Lắp đặt co thông tắc đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt co thông tắc đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt co thông tắc đk 140mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12 | cái |
| 206 | Ty treo đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | cái |
| 207 | Ty treo đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18 | cái |
| 208 | Ty treo đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 26 | cái |
| 209 | Bộ tay vịn inox khu vệ sinh người khuyết tật | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ KẾT HỢP CÁC PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG (01 TẦNG) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn + kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 219,84 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 219,84 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 62,4 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 457,035 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 265,67 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 785,105 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO KHỐI ĐA NĂNG KẾT HỢP THƯ VIỆN (01 TẦNG) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 117,6 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 117,6 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 42,458 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 244,22 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 194,279 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 480,957 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG HỌC HIỆN HỮU (02 TẦNG) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 175,68 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 175,68 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 69,12 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 589,985 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 311,03 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 175,769 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 93,309 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 896,925 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: CẢI TẠO KHU VỆ SINH CHUNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13,72 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa đi khung nhôm định hình, kính mờ 5ly + khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,52 | m2 |
| 3 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm định hình, kính mờ 5ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,2 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13,72 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 49,32 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 27,06 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 73,98 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 27,06 | m2 |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,414 | 100m2 |
| 10 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,414 | 100m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 51,61 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 51,61 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 51,61 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,64 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 78,23 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 78,23 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,64 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 80,87 | m2 |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 50 | m |
| 24 | CB 1P - 10A, Icu = 6 KA | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | hộp |
| 26 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | t. bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Lavabol + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,17 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,065 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,15 | 100m |
| 38 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt co thu PPR đk 32-20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt co thu PPR đk 25-20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thu PPR đk 32-25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thu PPR đk 32-20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thu PPR đk 25-20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt co răng trong PPR đk 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15 | cái |
| 47 | Dây cấp nước Inox 60cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 11 | cái |
| 48 | Van đồng 2 chiều đk 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,08 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,17 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,1 | 100m |
| 52 | Lắp đặt co nhựa đk 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt co lơi đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | cái |
| 55 | Y uPVC đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 56 | Y giảm uPVC đk 114-90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6 | bộ |
| F | HẠNG MỤC 6: CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ (SAU KHI PHÁ DỠ 1 PHẦN) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 56,16 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 56,16 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 28,8 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 146,08 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 32,99 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 43,824 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18,537 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 207,87 | m2 |
| G | HẠNG MỤC 7: SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,952 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,952 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,263 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,693 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18,18 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,314 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,968 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 69,68 | m2 |
| 9 | Lát đá Granite mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 21,02 | m2 |
| 10 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18,286 | m2 |
| 11 | Trồng khóm hoa mai chiếu thủy tán rộng 400, cao 400-500 + đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 30 | khóm |
| 12 | Di dời phiến đá khắc chữ ra vị trí mới | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | t. bộ |
| H | HẠNG MỤC 8: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,173 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,008 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,376 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,324 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,684 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,568 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 12 | Kẻ Jonit 2m x 2m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 60,48 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,092 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,061 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,018 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,078 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,78 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,78 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,392 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,392 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 72,848 | m2 |
| 22 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45dem | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,819 | 100m2 |
| 23 | Bu lông M16 L50 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 48 | cái |
| 24 | Bu lông chân cột M18 L600 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16 | cái |
| 25 | SXLD hệ bu lông cáp giằng mái + tăng đơ nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | t. bộ |
| I | HẠNG MỤC 9: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,853 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,607 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,914 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14,91 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 6 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 29,1 | m |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 17,55 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,709 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,676 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,378 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 92,64 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 36 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 33,84 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 170,42 | m2 |
| 15 | SXLD nắp thăm bể bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 16 | SXLD thang thăm bể bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,044 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,217 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,02 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,133 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, bể nước ngầm đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,953 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, bể nước ngầm đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,118 | tấn |
| J | HẠNG MỤC 10: NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,173 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 6 | Van đồng khóa chiều D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 7 | Van đồng 1 chiều D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 8 | Bơm điện Q=5M3/H, H=35M | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Crephin D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Racco đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | cái |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,39 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn, đường kính ống 140mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,27 | 100m |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,402 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,172 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13,757 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 102,64 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 21,09 | m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,564 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,337 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 68 | cái |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,393 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,149 | 100m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,599 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,924 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,445 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 46,948 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,08 | m2 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,536 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,117 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,207 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9 | cái |
| 40 | Tầng lọc bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | bộ |
| K | HẠNG MỤC 11: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1Cx25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 250 | m |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3 | cọc |
| 3 | Cáp đồng trần Cu 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 70 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18 | m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,203 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,178 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,5 | 100m |
| 9 | Gạch 4x8x19 làm dấu | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 250 | viên |
| 10 | Lưới báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,3 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC 12: SÂN ĐƯỜNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,748 | m3 |
| 2 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 15,95 | m2 |
| 3 | Lát đá Granite mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,83 | m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 49,56 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 39,648 | m3 |
| 6 | Kẻ Jonit 2m x 2m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 495,6 | m2 |
| M | HẠNG MỤC 14: CẢI TẠO CỔNG-TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 28,64 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 28,64 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 46,74 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 6,9 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 39,84 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 46,74 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 161,616 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 161,616 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 136,32 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 58,635 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 58,635 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 136,32 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 194,955 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 62,79 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 232,275 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 232,275 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 62,79 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 295,065 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ chông sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,51 | m2 |
| 20 | Gia công hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,51 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,51 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,51 | m2 |
| N | HẠNG MỤC 15: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,44 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,44 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 31,736 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,7 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,61 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,521 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 40,436 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 40,84 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 17,48 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12,252 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,244 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 58,32 | m2 |
| O | HẠNG MỤC 16: PHÁ DỠ CÁC CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn + xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,515 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 76,16 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 433,08 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 117,472 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,24 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền trệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 476,76 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 406,768 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.627,072 | m3 |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn + xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,374 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 32,64 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 186,48 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 54,352 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,512 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền trệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 205,32 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 148,258 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 593,032 | m3 |
| 17 | Tháo tấm lợp tôn + xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,607 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12,96 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 47,12 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 28,344 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,148 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền trệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 55,38 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 48,106 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 192,424 | m3 |
| 25 | Tháo tấm lợp tôn + xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,267 | 100m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 18,9 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 103,92 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 25,998 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,224 | m3 |
| 30 | Phá dỡ nền trệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 116,8 | m2 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 118,822 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 475,288 | m3 |
| 33 | Tháo tấm lợp tôn + xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,691 | 100m2 |
| 34 | Tháo dỡ hệ khung thép nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | công |
| 35 | Tháo tấm lợp tôn + xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 14,4 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,455 | m3 |
| 38 | Phá dỡ nền trệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 33,6 | m2 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 17,165 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 68,66 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,256 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16,856 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,111 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,444 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0957811E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.191E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 9.780.000.000 VND.- Tương tự về bản chất: Xây dựng công trình dân dụng cấp II.- Tương tự về độ phức tạp: Kết cấu BTCT > 02 tầng, diện tích sàn xây dựng > 2.000 m². Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công các hạng mục dân dụng | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định hoặc chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc chứng chỉ hành định giá ≥ hạng II còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành trắc đạc hoặc bản đồ.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách trắc đạc 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình). | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 4 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7T | 1 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23kW | 2 |
| 4 | Tời điện (hoặc vận thăng) | Công suất nâng ≥ 200 kg | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kw | 6 |
| 6 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 1,0HP | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 2,0 kw | 2 |
| 8 | Máy đào (xe cuốc) | Dung tích gàu ≥ 0,8 m³ | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,5 kW | 2 |
| 12 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 2,0 kw | 2 |
| 13 | Máy phát điện | Công suất ≥ 2,0 kva | 1 |
| 14 | Ván khuôn | Thép hoặc gỗ (m2) | 1000 |
| 15 | Dàn giáo | Chiều cao H ≥ 1,5m | 200 |
| 16 | Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) | Độ phóng đại ≥ 24X | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Độ phóng đại ≥ 24X | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi