Gói thầu: Gói thầu số 8 (xây lắp): xây dựng công trình (công trình dân dụng và phụ trợ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211195924-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 8 (xây lắp): xây dựng công trình (công trình dân dụng và phụ trợ)
Số hiệu KHLCNT 20211195646
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân shhh huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 15:18:00 đến ngày 2021-12-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,971,874,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0957811E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.191E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 9.780.000.000 VND.- Tương tự về bản chất: Xây dựng công trình dân dụng cấp II.- Tương tự về độ phức tạp: Kết cấu BTCT > 02 tầng, diện tích sàn xây dựng > 2.000 m².
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công các hạng mục dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định hoặc chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc chứng chỉ hành định giá ≥ hạng II còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành trắc đạc hoặc bản đồ.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách trắc đạc 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Tời điện (hoặc vận thăng)
- Đặc điểm thiết bị Công suất nâng ≥ 200 kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0HP
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào (xe cuốc)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m³
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,0 kva
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Thép hoặc gỗ (m2)
- Số lượng tối thiểu 1000
15-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao H ≥ 1,5m
- Số lượng tối thiểu 200
16-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại ≥ 24X
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại ≥ 24X
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8 (xây lắp): xây dựng công trình (công trình dân dụng và phụ trợ)
Nâng cấp Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai (Trường Tiểu học-THCS Trần Quốc Tuấn sau khi sát nhập)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân shhh huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải , địa chỉ: 6/12, KP 2, phường Tân Mai, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Trảng Bom - Số 171D, đường Nguyễn Huệ, khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251. 3923595- fax: 0251. 3923595
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Vạn Trí Việt, địa chỉ: Số 142, đường Trương Định, khu phố 2, phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Vĩnh Lộc - Địa chỉ: Số 42/31, Đặng Đức Thuật, phường Tam Hiệp, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ngân Hải - Địa chỉ: Số 6/12, khu phố 2, phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Vạn Trí Việt, địa chỉ: Số 142, đường Trương Định, khu phố 2, phường Tân Mai, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai;


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải , địa chỉ: 6/12, KP 2, phường Tân Mai, Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Trảng Bom - Số 171D, đường Nguyễn Huệ, khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251. 3923595- fax: 0251. 3923595


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng ≥ hạng II (Trường hợp liên danh, thành viên liên danh phải có chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh) hoặc trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình. - Thỏa thuận liên danh (nếu có, scan bản chính). 2. Tài liệu xác định năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: (scan bản chính hoặc từ bản sao chứng thực). - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động, sử dụng thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai. 3. Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). 4. Các tài liệu được quy định tại Mục 1,2,3 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Trảng Bom - Số 171D, đường Nguyễn Huệ, khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251. 3923595- fax: 0251. 3923595
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trảng Bom - Đường Nguyễn Hữu Cảnh, khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: KHỐI LỚP HỌC TIỂU HỌC 21 PHÒNG XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8,768100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V11,805m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7,335100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,163m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V35,322m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V104,534m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,191100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V21,901m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,627m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,379100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V68,395m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5,328m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V10,299100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V29,45m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,087100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V132,782m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V14,697100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V40,525m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, lanh tô chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6,018100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V204,885m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V20,041100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn sê nô mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,816100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V16,645m3
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cầu thang bộ chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,247100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,285tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7,952tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,133tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,526tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V9,541tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,014tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,073tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V12,037tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,974tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,399tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V13,5tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,093tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V23,431tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,538tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,676tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,493tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,748tấn
42Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V21,601100m2
43Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7,573100m2
44Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V11,498m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6,898m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,596m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bt 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,435m3
48Xây cột, trụ bằng gạch bt 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V37,077m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V22,439m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V341,924m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V18,453m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V63,57m3
53Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 19x19cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V38,161m2
54Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V134,38m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V622,23m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch inax 100x200mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V138,695m2
57Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V861,48m2
58Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V294,364m2
59Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V825,832m2
60Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2.520,198m2
61Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V696,89m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1.743,395m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1.181,645m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2.003,434m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V70,155m2
66Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V212,21m2
67Ngâm nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V206,66m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V282,365m2
69Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1.120,196m2
70Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2.385,818m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4.928,474m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại (sơn dầu bóng), 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V459,97m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1.120,196m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6.854,322m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V215,24m
76Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V109,65m
77Đắp nổi, cắt chỉ âm trang trí phần mặt tiền sảnh (chi tiết C)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1t.bộ
78Cắt chỉ âm trang tríTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1t.bộ
79Xây tường thẳng bằng gạch bt 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V11,8m3
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V19,53m3
81Lát đá granite mặt bệ các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V50,428m2
82Lát đá granite bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V141,721m2
83Lát đá granite bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V32,297m2
84Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,368m3
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V12,87m2
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,653100m3
87Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc đắp nềnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V291,489m3
88Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V59,152m3
89Lát nền, sàn gạch Granite 40x40 vữa M75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1.909,522m2
90Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V12,96m2
91Lát nền, sàn vệ sinh tiết diện gạch 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V183,49m2
92Nẹp nhôm khe hở trên tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V23,1m
93Đóng trần thạch cao khung nổi, tấm 600x600 (bao gồm hệ khung xương)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V190,66m2
94Gia công xà gồ thép tráng kẽmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,355tấn
95Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,355tấn
96Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V10,76100m2
97Cung cấp lan can tay vịn cầu thang bằng InoxTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V40,32m
98Cung cấp lan can hành lang inoxTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V40,494m
99Cung cấp lan can ram dốc bằng InoxTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V23,2m
100Lắp dựng lan canTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V61,344m2
101CCLD Tay vịn lan can bằng InoxTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V114,45m
102Cung cấp cửa đi khung nhôm định hình, kính cường lực 8ly + khóaTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V269,55m2
103Cung cấp cửa đi khung nhôm định hình, kính mờ 5ly + khóaTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V43,98m2
104Cung cấp cửa đi panô nhôm + khóaTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8,4m2
105Cung cấp cửa sổ khung nhôm định hình, kính mờ 5lyTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V12,6m2
106Cung cấp cửa sổ khung nhôm định hình, kính cường lực 6ly + khung bảo vệ (sơn hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V177,48m2
107Cung cấp cửa đi panô sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,98m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V39,517m2
109Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V512,99m2
110Bông sắt tráng kẽm trang trí mặt tiền sảnh R=1.1mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1bông
111Lam sắt tráng kẽm mặt tiền sảnhTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8,813m2
112Lan can song sắt tráng kẽm, bao gồm hình biểu tượng bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V28,744m2
113Lắp dựng lam, lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V37,557m2
114Vách khung nhôm định hình kính 8ly + cửa sổ lậtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V35,52m2
115Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V35,52m2
116Bộ chữ "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN"Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1bộ
117Cung cấp ổ khóaTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1bộ
118CCLD thang thăm mái + nắp dậy InoxTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1bộ
119Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, Máng mỏng gắn trần hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V140bộ
120Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, Máng mỏng gắn trần hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4bộ
121Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Dowlihgt D90-18WTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V36bộ
122Lắp đặt đèn Led dài 0,6m, Máng mỏng gắn trần hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V34bộ
123Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V93cái
124Lắp đặt box âm + mặt nạTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V93hộp
125Lắp đặt quạt trần 1,4m + điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V87cái
126Lắp đặt dây điện Cu/PVC, loại dây 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4.050m
127Lắp đặt dây điện Cu/PVC, loại dây 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3.600m
128Lắp đặt dây điện Cu/CXV, loại dây 6,0mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2.460m
129Lắp đặt dây điện Cu/CXV, loại dây 10,0mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V250m
130Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1.250m
131Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V630m
132Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn, đường kính 40/50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,5100m
133CB 1P - 10A, Icu = 6 KATheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V24cái
134CB 1P - 16A - Icu = 6 KATheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V31cái
135CB 2P - 20A - Icu = 6 KATheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V23cái
136RCBO 2P - 25A, 30mATheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V24cái
137MCB 2P - 25A - Icu = 6 KATheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V26cái
138MCB 3P - 40A - Icu = 18 KATheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7cái
139MCCB 3P - 70A - Icu = 18 KATheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
140Lắp đặt tủ điện KT 600x400x220, vỏ tole, 2 lớp cánhTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5hộp
141Lắp đặt tủ điện 9 Modul, âm tường, vỏ nhựaTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V27hộp
142Lắp đèn pha Led ngoài trời 100WTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5bộ
143Cầu chắn rác inoxTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,68100m
145Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đk 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V12cái
146Cùm Omega neo ốngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V52cái
147Lắp đặt Lavabol + bộ xảTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V26bộ
148Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V26cái
149Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V26cái
150Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V40bộ
151Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3 + chân đếTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1bể
152Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
153Van phao cơTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
154Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,75100m
155Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,62100m
156Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,97100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,71100m
158Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8cái
159Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V9cái
160Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V11cái
161Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V71cái
162Lắp đặt co thu PPR đk 32-25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V12cái
163Lắp đặt co thu PPR đk 25-20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V71cái
164Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
165Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3cái
166Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
167Lắp đặt tê thu PPR đk 40-32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5cái
168Lắp đặt tê thu PPR đk 32-25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
169Lắp đặt tê thu PPR đk 32-20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
170Lắp đặt tê thu PPR đk 25-20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V46cái
171Lắp đặt co răng trong PPR đk 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V71cái
172Dây cấp nước Inox 60cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V57cái
173Van đồng 2 chiều đk 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4cái
174Van đồng 2 chiều đk 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
175Van đồng 2 chiều đk 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3cái
176Lắp đặt co răng ngoài uPVC đk 42mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V26cái
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,26100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,02100m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,03100m
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,56100m
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 140mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,3100m
182Lắp đặt co nhựa đk 42mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V26cái
183Lắp đặt co lơi đk 42mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V26cái
184Lắp đặt co lơi đk 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V25cái
185Lắp đặt co lơi đk 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V15cái
186Lắp đặt co lơi đk 114mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V77cái
187Lắp đặt co lơi đk 140mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4cái
188Lắp đặt tê cong đk 40-32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V26cái
189Y uPVC đk 114mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V16cái
190Y uPVC đk 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4cái
191Y giảm uPVC đk 114-90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3cái
192Y giảm uPVC đk 90-60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V13cái
193Y giảm uPVC đk 140-114mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3cái
194Y giảm uPVC đk 140-60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3cái
195Tê chếch uPVC đk 114-50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
196Tê chếch uPVC đk 140-50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
197Tê chếch uPVC đk 90-50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V9cái
198Tê bảo vệ ống thông hơi đk 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3cái
199Lắp đặt phễu thu InoxTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V46cái
200Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V31bộ
201Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V31cái
202Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V31cái
203Lắp đặt co thông tắc đk 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
204Lắp đặt co thông tắc đk 114mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6cái
205Lắp đặt co thông tắc đk 140mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V12cái
206Ty treo đk 114mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V16cái
207Ty treo đk 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V18cái
208Ty treo đk 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V26cái
209Bộ tay vịn inox khu vệ sinh người khuyết tậtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1bộ
B HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ KẾT HỢP CÁC PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG (01 TẦNG)
1Cạo bỏ lớp sơn + kínhTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V219,84m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V219,84m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V62,4m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V457,035m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V265,67m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V785,105m2
C HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO KHỐI ĐA NĂNG KẾT HỢP THƯ VIỆN (01 TẦNG)
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V117,6m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V117,6m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V42,458m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V244,22m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V194,279m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V480,957m2
D HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC 06 PHÒNG HỌC HIỆN HỮU (02 TẦNG)
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V175,68m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V175,68m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V69,12m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V589,985m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V311,03m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V175,769m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V93,309m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V896,925m2
E HẠNG MỤC 5: CẢI TẠO KHU VỆ SINH CHUNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V13,72m2
2Cung cấp cửa đi khung nhôm định hình, kính mờ 5ly + khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V10,52m2
3Cung cấp cửa sổ khung nhôm định hình, kính mờ 5lyTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,2m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V13,72m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V49,32m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V27,06m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V73,98m2
8Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V27,06m2
9Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,414100m2
10Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,414100m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V51,61m2
12Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V51,61m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V51,61m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,64m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V78,23m2
16Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V78,23m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,64m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V80,87m2
19Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4bộ
20Lắp đặt các loại đèn Led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6bộ
21Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V60m
22Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V100m
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V50m
24CB 1P - 10A, Icu = 6 KATheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
25Lắp đặt tủ điện phòngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1hộp
26Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1t. bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2bộ
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5bộ
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V13bộ
31Lắp đặt Lavabol + bộ xảTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2bộ
32Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
33Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V10bộ
35Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,17100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,065100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,15100m
38Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
39Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V10cái
40Lắp đặt co thu PPR đk 32-20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
41Lắp đặt co thu PPR đk 25-20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
42Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
43Lắp đặt tê thu PPR đk 32-25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
44Lắp đặt tê thu PPR đk 32-20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V10cái
45Lắp đặt tê thu PPR đk 25-20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
46Lắp đặt co răng trong PPR đk 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V15cái
47Dây cấp nước Inox 60cmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V11cái
48Van đồng 2 chiều đk 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,08100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,17100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,1100m
52Lắp đặt co nhựa đk 42mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V24cái
53Lắp đặt co lơi đk 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3cái
54Lắp đặt co nhựa đk 114mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V10cái
55Y uPVC đk 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
56Y giảm uPVC đk 114-90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
57Lắp đặt phễu thu InoxTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7cái
58Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5bộ
59Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5cái
60Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5cái
61Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6bộ
F HẠNG MỤC 6: CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ (SAU KHI PHÁ DỠ 1 PHẦN)
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V56,16m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V56,16m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V28,8m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V146,08m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V32,99m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V43,824m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V18,537m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V207,87m2
G HẠNG MỤC 7: SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6,952m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6,952m3
3Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,263m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,693m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V18,18m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,314100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6,968m3
8Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V69,68m2
9Lát đá Granite mặt bệ các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V21,02m2
10Lát đá Granite bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V18,286m2
11Trồng khóm hoa mai chiếu thủy tán rộng 400, cao 400-500 + đất trồng câyTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V30khóm
12Di dời phiến đá khắc chữ ra vị trí mớiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1t. bộ
H HẠNG MỤC 8: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,21100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,173100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,008m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,376m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,045100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,324m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,054100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,684m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,068100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7,568m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,094100m2
12Kẻ Jonit 2m x 2mTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V60,48m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,092tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,061tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,018tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,078tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,78tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,78tấn
19Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,392tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,392tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V72,848m2
22Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45demTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,819100m2
23Bu lông M16 L50Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V48cái
24Bu lông chân cột M18 L600Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V16cái
25SXLD hệ bu lông cáp giằng mái + tăng đơ nhà xeTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1t. bộ
I HẠNG MỤC 9: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,853100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,607100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,914m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V14,91m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,086100m2
6Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V29,1m
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V17,55m3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,709100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,676m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,378100m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V92,64m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V36m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V33,84m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V170,42m2
15SXLD nắp thăm bể bằng InoxTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
16SXLD thang thăm bể bằng InoxTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1bộ
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,044tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,217tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,02tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,133tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, bể nước ngầm đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,953tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, bể nước ngầm đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,118tấn
J HẠNG MỤC 10: NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,173100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,092100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,081100m3
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,7100m
5Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
6Van đồng khóa chiều D40Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4cái
7Van đồng 1 chiều D40Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
8Bơm điện Q=5M3/H, H=35MTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
9Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nướcTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
10Lắp đặt Crephin D40Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2cái
11Lắp đặt Racco đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1cái
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6,39m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,07100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,025100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,045100m3
16Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn, đường kính ống 140mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,27100m
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,402100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,079100m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5,172m3
20Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V13,757m3
21Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V102,64m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V21,09m2
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,564m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,337tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,16100m2
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V68cái
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,393100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,149100m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,599m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,924m3
31Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7,445m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V46,948m2
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7,08m2
34Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,536m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,084100m2
36Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,117m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,039100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,207tấn
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V9cái
40Tầng lọc bể tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2bộ
K HẠNG MỤC 11: ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 1Cx25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V250m
2Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3cọc
3Cáp đồng trần Cu 50mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V70m
4Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5bộ
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V18m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,203100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,178100m3
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,5100m
9Gạch 4x8x19 làm dấuTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V250viên
10Lưới báo hiệu cápTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,3100m2
L HẠNG MỤC 12: SÂN ĐƯỜNG TỔNG THỂ
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5,748m3
2Lát đá Granite bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V15,95m2
3Lát đá Granite mặt bệ các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6,83m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V49,56m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V39,648m3
6Kẻ Jonit 2m x 2mTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V495,6m2
M HẠNG MỤC 14: CẢI TẠO CỔNG-TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V28,64m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V28,64m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V46,74m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V6,9m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V39,84m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V46,74m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V161,616m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V161,616m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V136,32m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V58,635m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V58,635m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V136,32m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V194,955m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V62,79m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V232,275m2
16Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V232,275m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V62,79m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V295,065m2
19Tháo dỡ chông sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7,51m2
20Gia công hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7,51m2
21Lắp dựng hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7,51m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7,51m2
N HẠNG MỤC 15: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7,44m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V7,44m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V31,736m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8,7m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,61m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V9,521m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V40,436m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V40,84m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V17,48m2
10Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V12,252m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5,244m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V58,32m2
O HẠNG MỤC 16: PHÁ DỠ CÁC CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo tấm lợp tôn + xà gồTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5,515100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V76,16m2
3Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V433,08m2
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V117,472m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,24m3
6Phá dỡ nền trệtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V476,76m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V406,768m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1.627,072m3
9Tháo tấm lợp tôn + xà gồTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,374100m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V32,64m2
11Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V186,48m2
12Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V54,352m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,512m3
14Phá dỡ nền trệtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V205,32m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V148,258m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V593,032m3
17Tháo tấm lợp tôn + xà gồTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,607100m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V12,96m2
19Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V47,12m2
20Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V28,344m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V3,148m3
22Phá dỡ nền trệtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V55,38m2
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V48,106m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V192,424m3
25Tháo tấm lợp tôn + xà gồTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V1,267100m2
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V18,9m2
27Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V103,92m2
28Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V25,998m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V5,224m3
30Phá dỡ nền trệtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V116,8m2
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V118,822m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V475,288m3
33Tháo tấm lợp tôn + xà gồTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,691100m2
34Tháo dỡ hệ khung thép nhà xeTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2công
35Tháo tấm lợp tôn + xà gồTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V0,224100m2
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V14,4m2
37Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V10,455m3
38Phá dỡ nền trệtTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V33,6m2
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V17,165m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V68,66m3
41Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V4,256m3
42Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V16,856m3
43Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V2,111m3
44Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V8,444m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0957811E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.191E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 9.780.000.000 VND.- Tương tự về bản chất: Xây dựng công trình dân dụng cấp II.- Tương tự về độ phức tạp: Kết cấu BTCT > 02 tầng, diện tích sàn xây dựng > 2.000 m².
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.75
2 Cán bộ phụ trách thi công các hạng mục dân dụng 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.53
3 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).53
4 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định hoặc chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).53
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II trở lên hoặc chứng chỉ hành định giá ≥ hạng II còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).53
7 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành trắc đạc hoặc bản đồ.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách trắc đạc 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).53
8 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh loại và cấp công trình).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít4
2 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7T1
3 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 23kW2
4 Tời điện (hoặc vận thăng) Công suất nâng ≥ 200 kg2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw6
6 Máy bơm nước Công suất ≥ 1,0HP2
7 Máy đầm bàn Công suất ≥ 2,0 kw2
8 Máy đào (xe cuốc) Dung tích gàu ≥ 0,8 m³1
9 Máy cắt gạch, đá Công suất ≥ 1,5 kW2
10 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Trọng lượng ≥ 70 kg2
11 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,5 kW2
12 Máy cắt thép Công suất ≥ 2,0 kw2
13 Máy phát điện Công suất ≥ 2,0 kva1
14 Ván khuôn Thép hoặc gỗ (m2)1000
15 Dàn giáo Chiều cao H ≥ 1,5m200
16 Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) Độ phóng đại ≥ 24X1
17 Máy thủy bình Độ phóng đại ≥ 24X1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->