Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211178344-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211172543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-24 11:27:00 đến ngày 2021-12-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,119,101,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1 Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1 Kỹ sư điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn + Có danh sách kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng nhà ăn bán trú, nhà vệ sinh, cổng, hàng rào trường tiểu học Diễn Phú
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm , địa chỉ: Xóm 8, xã Diễn Thọ, huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Phú, địa chỉ: Xã Diễn Phú, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng HC, địa chỉ: xã Diễn Thọ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm, địa chỉ: xóm 8, xã Diễn Thọ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang, địa chỉ: Số 26, ngõ 286 đường Nguyễn Trãi, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm , địa chỉ: Xóm 8, xã Diễn Thọ, huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Phú, địa chỉ: Xã Diễn Phú, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2019-2020 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu, lợi nhuận sau thuế; + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Phú, địa chỉ: Xã Diễn Phú, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trần Minh Hạnh; Chức vụ: Chủ tịch UBND Xã Diễn Phú; Địa chỉ: Xã Diễn Phú, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của nhà thầu tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng Đinh Lâm + Địa chỉ: Xóm 8, xã Diễn Thọ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. + Cá nhân phụ trách: Nguyễn Huy Chiến + Điện thoại: 0982180957; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO BÓC HỮU CƠ, SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào móng công trình, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V722,45m3
2Khối lượng đất thiếu mua về đổ tại chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.853,8m3
3San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.640,531m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,7m3
5Vận chuyển đất thừa ra bãi thãi686,84m3
B BỒN CÂY
1Đào đất móng bồn câyMô tả kỹ thuật theo Chương V43,8425m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V14,6142m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3282m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,0789m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V213,216m2
C SÂN
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V457,3m2
2Rải nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.789,9m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân lát gạch Terrazzo. Sân bê tông, đường chạy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,99m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,32m2
5Đánh bóng mặt đường bằng mái xoa cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V37,67m2
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V103,537m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,51m3
3Đổ bê tông bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,183m3
4Đổ bê tông móng mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,001m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,5619m3
6Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6008m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9295tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V54,11m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2181 cấu kiện
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V205,108m2
E CỔNG CHÍNH
1Đào móng cổng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,8448m3
2Đắp đất công trình bằng độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,59m3
3Vận chuyển đất thừa ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,29m3
4Đổ bê tông lót móng cổng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,866m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,85m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0493tấn
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7358m3
10Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V11,48m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0146tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1115tấn
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6314m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,63m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0232tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0278tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1976tấn
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4017m3
20Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V24,39m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1926tấn
22Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2222m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,227m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6271m3
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,3352m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,7682m2
27Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,898m2
28Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,943m2
29Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,19m2
30Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,8m
31Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,204m
32Lát gạch thẻ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,326m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V63,461m2
34Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4985tấn
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V18,13m2
36Sơn tĩnh điện cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V498,5kg
37SXLD Bàn lề cốiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
38SXLD Tay nắm, chốt chân, khóa cổng, bánh xeMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
39SXLD chông gang đúc trên cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
40Đúc chữ biển cổng bằng chữ Meka mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
F CỔNG PHỤ
1Đào móng cổng phụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4556m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,15m3
3Vận chuyển đất thừa ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,31m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,392m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,81m2
6Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,14m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0312tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0518tấn
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0164m3
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2468m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3507m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
14Gia công cổng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1821tấn
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8m2
16SXLD Bàn lề cốiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17SXLD Tay nắm, chốt chân, khóa cổng, bánh xeMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
18Sơn tĩnh điện cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V182,1kg
G PHÁ DỠ HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V115,7455m3
2Vận chuyển ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V115,7455m3
H HÀNG RÀO
1Đào móng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V340,578m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,53m3
3Vận chuyển đất thừa ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V227,05m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,9163m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6912tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9276tấn
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V207,36m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,4848m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,8986m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V121,6m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1824tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4714tấn
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,376m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3324tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3632tấn
16Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V253,44m2
17Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1394m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,8829m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,06m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,864m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,016m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4525m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,0559m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.258,1333m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V297,792m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.819,296m
27Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.258,1333m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.258,1333m2
I PHẦN MÓNG NHÀ BẾP ĂN
1Đào móng cột trụ nhà bếp ănMô tả kỹ thuật theo Chương V84,0334m3
2Đào móng băng nhà bếp ănMô tả kỹ thuật theo Chương V85,5549m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,13m3
4Khối lượng đất thiếu mua về đổ tại chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V222,592m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2917m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V78,14m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3624tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4091tấn
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,0799m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,2852m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,8364m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V64,26m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1129tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,719tấn
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0686m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5157m3
17Đổ bê tông lót nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,3991m3
J PHẦN THÂN NHÀ BẾP ĂN
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,38m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1174tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7743tấn
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6406m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V78,25m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2478tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0586tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4521m3
9Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V74,85m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,536tấn
11Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,524m3
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V31,85m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0734tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3315tấn
15Đổ bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1971m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,954m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8943m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1525m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1816m3
20Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2088tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2088tấn
22Gia công vì kèo thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3156tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3156tấn
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0061tấn
25Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0061tấn
26Lợp mái tôn cách nhiệt sóng vuông dày 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V379,92m2
27Lợp diềm mái sóng vuông dày 0.4lyMô tả kỹ thuật theo Chương V135,2m2
28Tấm úp nóc khổ 400Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,22md
29Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V2.060cái
K HOÀN THIỆN NHÀ BẾP ĂN
1Thi công trần nhựa hoa văn 600x600 (Tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V287,3248m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,7444m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,7444m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,71m2
5Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,212m2
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2784m2
7Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m2
8Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,3m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,09m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V401,3885m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,6131m2
12Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,9693m2
13Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,26m
14Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V249,16m
15Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,26m
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V199,39m2
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V577,7728m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V368,19m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V373,0035m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V297,1852m2
21Lát nền, sân gia công, kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,3856m2
22Lắp đặt cửa cuốn khe thoángMô tả kỹ thuật theo Chương V15,75m2
23SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa đi 4 cánh mở quay hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m2
24SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa đi 1 cánh mở quay hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m2
25Cửa đi khung thép hộp, tấm thép dày 3lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m2
26SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; vách kính cố định hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m2
27SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,496m2
28SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 1 cánh mở quay hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
29SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 2 cánh mở trượt hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,28m2
30SXLD hoa sắt cửa sổ 14x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,943m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V442,62m2
L ĐIỆN NHÀ BẾP ĂN
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
8Lắp đặt tủ điện kim loại 300x400x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =30AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
11Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
12Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
13Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
M PHẦN PCCC NHÀ BẾP ĂN
1Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC+cấm lửa, cấm thuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x500x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
3Bình bọt chữa cháy MZL4-ABC, 4kg/bìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
N THOÁT NƯỚC NHÀ BẾP ĂN
1Lắp đặt ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V56m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
6Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
7Lắp đặt phễu thu PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp đặt cút nhựa PVC D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
14Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
15Lắp đặt van khóa nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Lắp đặt van khóa nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Lắp đặt chậu rửa inox bếp 2 ngăn 30x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Lắp đặt vòi rửa nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
19Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá INAX hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
20Lắp đặt vòi rửa inox INAX hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
21Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
23Máy bơm nước hàn quốcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
24Phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
25Giếng khoan và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
O BỂ NƯỚC
1Đào móng bể nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2066m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3315m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,961m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,33m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0945tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0609tấn
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3184m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1117m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,18m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0249tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2394m3
12Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,55m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0977tấn
14Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8191m3
15SXLD Nắp bể tôn dày 1 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4225m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,8m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,168m2
P PHẦN MÓNG NHÀ VỆ SINH
1Đào móng MC1, MC2 nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1223m3
2Đào móng băng nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V19,6492m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,42m3
4Khối lượng đất thiếu mua về đổ tại chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V26,6485m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,7464m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V29,74m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0794tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1951tấn
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4821m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2993m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3596m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0751tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3184tấn
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7443m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,832m2
Q PHẦN THÂN NHÀ VỆ SINH
1Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0686tấn
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2576tấn
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,14m2
4Bê tông bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4375m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,83m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0905tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4281tấn
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,191m3
9Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V95,94m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0082tấn
11Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5128m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V5,62m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0394tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5016m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V241 cấu kiện
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8186m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,2434m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4016m3
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,8576m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 250x400, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,8924m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,656m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,7965m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,14m2
24Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,83m2
25Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,94m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,2m
27Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,85m
28Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V241,4525m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V132,77m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V139,7965m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V234,426m2
32Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1708tấn
33Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1708tấn
34Gia công vì kèo thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2559tấn
35Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2559tấn
36Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1641tấn
37Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1641tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V262,51m2
39Lợp diềm mái sóng vuông dày 0.4lyMô tả kỹ thuật theo Chương V10,54m2
40Tấm úp nóc khổ 400Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,22md
41Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.756cái
R CỬA, VÁCH NGĂN NHÀ VỆ SINH
1Cửa đi pha nô kính trắng Việt Nhật dày 5mm mạ 40x100mm thành phẩm, đã sơn PU và Lắp dựng, chưa có bản lề, khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,16m2
2Khóa cửa thông phòng Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Bản lề Inox 08125 Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
4SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 2 cánh mở trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
5Hoa sắt cửa sổ (cả sơn và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,84m2
6Vách ngăn tấm Compact dày 12mm chống thấm nước (Đơn giá bao gồm chi phí mài tấm bằng công nghệ hiện đại duy nhất tại Việt Nam, chi phí lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,9m2
S ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
5Lắp đặt hộp công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
6Tử điện vỏ kim loại lắp âm kích thước 200x150x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
10Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
T THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam người lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nữ trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
6Làm giá đỡ bàn đá bằng inox (cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
7Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,624m2
8Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
U CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Ống nhựa tiền phong d48Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
2Ống nhựa tiền phong d27Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
3Cút nhựa tiền phong d48Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
4Cút nhựa tiền phong d27Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
5Tế nhựa tiền phong d48Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Tế nhựa tiền phong d48-27Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Tế nhựa tiền phong d27Mô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
8Khóa nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
9Khóa đồng D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
10Rắc co nhựa tiền phong D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Ren ngoài nhựa tiền phong D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
V THOÁT NƯỚC
1Ống nhựa tiền phong d110Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
2Ống nhựa tiền phong d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
3Chếch tiền phong D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
4Cút nhựa tiền phong d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
5Cút nhựa tiền phong d110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
6Tế nhựa tiền phong d110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
7Tế nhựa tiền phong d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
8Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
W BỂ PHỐT
1Đào móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V15,17m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,829m3
3Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2826m3
4Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V4,36m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0894tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0639tấn
7Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0873m3
8Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4338m2
9Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,434m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6026m2
11Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V16,434m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,432m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,62m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
16Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0557m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (2016, 2017, 2018, 2019, 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu53
2 Chỉ huy phó công trường 1 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 1 Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 1 Kỹ sư điện, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư thiết bị 1 Kỹ sư xây dựng; kinh tế xây dựng hoặc kế toán Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu33
7 Công nhân 20 + Có danh sách kèm theo22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
2 Đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
3 Đầm cóc Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
4 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
5 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
6 Máy hàn 23 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
7 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
8 Máy trộn vữa >=150 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
9 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
10 Máy khoan 4,5KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
11 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)3
12 Máy thủy bình Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
13 Phòng thí nghiệm Phù hợp với gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->