Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211193159-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ DIỄN THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211191337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | - Trích từ nguồn vốn đấu giá đất địa phương. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 15:12:00 đến ngày 2021-12-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,027,406,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,500,000 VNĐ ((Tám mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2041109E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0068515E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.619.184.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp và chứng chỉ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp và chứng chỉ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích gàu = 1,25m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250-350 l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62-1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Diễn Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí thiết bị Nhà hội trường 2 tầng 298 chỗ và Nhà vệ sinh UBND xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | - Trích từ nguồn vốn đấu giá đất địa phương. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Diễn Thịnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Trần Văn Quang, xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn UBND xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban điều hành dự án UBND xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỘI TRƯỜNG 2 TẦNG 298 CHỖ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3358 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,1804 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,1148 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2583 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0795 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5435 | m3 |
| 7 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8631 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,924 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,924 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Bằng máy tính 90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9442 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (Bằng thủ công tính 10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1494 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (Bằng thủ công tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6755 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4215 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4046 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9012 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1013 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4766 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cổ cột - vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7291 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cổ cột - tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3369 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1214 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cổ cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9453 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5198 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8654 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2433 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9783 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,3133 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,0042 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1856 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Bằng máy tính 90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3147 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Bằng thủ công tính 10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6075 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9212 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9212 | 100m3/1km |
| 34 | Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,7681 | m3 |
| 35 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0853 | m3 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5942 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,322 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3879 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6391 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1781 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0635 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,433 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9476 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2457 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4084 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,848 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4204 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1009 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6448 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2364 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5503 | tấn |
| 54 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9427 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2385 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3322 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | tấn |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7716 | tấn |
| 59 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (dùng Cần cẩu bánh hơi 16T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | tấn |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8365 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,836 | tấn |
| 62 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5963 | tấn |
| 63 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | tấn |
| 64 | Bu lông fi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | cái |
| 65 | Bu lông neo fi 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 66 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | cái |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,2336 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,4552 | m3 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,6489 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,2298 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,1 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.086,0606 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.090,3311 | m2 |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,0736 | m |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,93 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,92 | m |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.815,1841 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,5153 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020,8222 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 937,877 | m2 |
| 81 | Lợp mái bằng tôn múi 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7446 | 100m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,341 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,3345 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,0093 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,1328 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,1776 | m2 |
| 87 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,052 | m2 |
| 88 | Sơn giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,8614 | m2 |
| 89 | Trụ chính cầu thang 150x150x1125mm gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | SXLD lan can cầu thang tay vịn + con tiện gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,42 | m |
| 91 | Vách kính, cửa đi kính cường lực 12ly màu trà (màu trà giá cộng thêm 20.000 đ/m2, công lắp đặt 120.000 đ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,184 | m2 |
| 92 | Kẹp kính trên, dưới, kẹp tấm trám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Khóa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp |
| 96 | SXLD vách kính khung nhôm định hình kính cường lực 8ly màu trà mài vát cạnh (kính màu trà giá cộng thêm 20.000 đ/m2, công mài vát cạnh tính riêng, đã gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1513 | m2 |
| 97 | SXLD cửa sổ mở quay 2 cánh khung nhôm định hình kính cường lực 8ly màu trà mài vát cạnh (kính màu trà giá cộng thêm 20.000 đ/m2, công mài vát cạnh tính riêng, đã gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,14 | m2 |
| 98 | SXLD cửa sổ mở quay 1 cánh khung nhôm định hình kính cường lực 8ly màu trà mài vát cạnh (kính màu trà giá cộng thêm 20.000 đ/m2, công mài vát cạnh tính riêng, đã gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,417 | m2 |
| 99 | SXLD khuôn cửa gỗ Lim KT 60x260 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,25 | m |
| 100 | SXLD cửa đi, cửa sổ pano kính cường lực 8 ly mài vát cạnh màu trà, mạ gỗ Gõ Nam Phi (kính màu trà giá cộng thêm 20.000 đ/m2, công mài vát cạnh tính riêng, đã gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,1793 | m2 |
| 101 | Công mài vát cạnh kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.097,588 | md |
| 102 | Nẹp cửa rộng 110cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,86 | m |
| 103 | Bản lề cửa đi bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 104 | Bản lề cửa sổ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 105 | Cremon đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 106 | Móc cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 107 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 108 | Hoa sắt Inox 16x16x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,0077 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1518 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0327 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - 1,2m tăng thêm lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3259 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - 1,2m tăng thêm lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,952 | 100m2 |
| 113 | Đóng cọc bằng thủ công, Đóng cọc thép hình chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II (chưa tính chi phí cọc thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | 100m |
| 114 | Cọc thép hình L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,61 | kg |
| 115 | Tôn bảo vệ cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 116 | Đèn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 117 | Đèn Panel 600x600-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 118 | Đèn Downlight fi 90 11W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 119 | Quạt trần + hộp số sải cánh 1.4m 80W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 120 | Quạt treo tường 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 121 | Ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 122 | Công tắc 1 phím 10A (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Công tắc 2 phím 10A (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 124 | Công tắc 3 phím 10A (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Công tắc 1 phím 10A đảo chiều (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Ổ cắm điện đôi 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 127 | Đèn trang trí cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 128 | Đèn hắt cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn par Led 55x3W (VL đèn đã tính trong phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn par Led full màu 54x9W (VL đèn đã tính trong phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn Led cob chiếu sáng sân khấu 400W (VL đèn đã tính trong phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 132 | Tủ điện 300x400x200 (lắp âm tường) tủ điện tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Aptomat 1 cực 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 134 | Aptomat 2 cực 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 136 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 137 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 138 | Ống luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 139 | Kim thu sét sắt tròn mạ đồng fi 16 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 140 | Dây nối ở mái sắt tròn có sơn chống rỉ fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 141 | Dây nối xuống sắt tròn có sơn chống rỉ fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 142 | Ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 143 | Thép fi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 144 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 145 | Đào hào tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 146 | Lấp đất tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 147 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất fi 16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 148 | Cáp đồng Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 149 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 150 | Ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 151 | Kẹp cọc với băng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 152 | Đào hào tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | 1m3 |
| 153 | Lấp đất tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 154 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 155 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 156 | Cáp điện 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 157 | ống thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 158 | Cút thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 159 | Tê thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Ống nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 161 | Cút nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 162 | Măng sông nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Van khóa đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Rắc co D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Măng sông D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 167 | Van cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Van 1 chiều D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Đồng hồ đo áp 15AT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 171 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 172 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 173 | Máy bơm điện chữa cháy 3 pha Q=6-36m3/h, H=52-28m, P=5.5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Cáp đồng ngầm 3x10+1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 175 | Công tắc điều khiển máy bơm từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Cáp điện điều khiển máy bơm 3x10+1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 177 | Crephin D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Hộp đựng vòi chữa cháy 150x500x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Van góc chuyên dụng chữa cháy D65 (đã bao gồm ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Vòi chữa cháy D50 L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 181 | Đầu nối vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Lăng phun D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Hộp đựng 2 bình chữa cháy 180x500x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 184 | Bình chữa cháy MFZL4 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 185 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 186 | ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 187 | Chếch nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 188 | Đai bắt ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 189 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cuối, Modem ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Thiết bị |
| 190 | Modem/Router Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 191 | Lắp đặt dây cáp CAT 6 <25 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10 m |
| 192 | Cáp tín hiệu CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 193 | Ống luồn cáp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 194 | Lắp đặt dây cáp âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10 m |
| 195 | Cáp âm thanh chuyên dụng 2Cx2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 196 | Ống luồn cáp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9563 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,652 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4022 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0631 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7484 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,408 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7701 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9616 | m2 |
| 9 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2255 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1648 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2167 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1777 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3422 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2914 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1628 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8363 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9514 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,1184 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5072 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,05 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m2 |
| 28 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,18 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,28 | m |
| 30 | Láng bể nước dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6828 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,067 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, vữa XM, Kích thước gạch 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4795 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4372 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,437 | m2 |
| 35 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8892 | m3 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,08 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,757 | m2 |
| 38 | SXLD cửa đi nhôm kính khung nhôm định hình kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | m2 |
| 39 | SXLD cửa kính lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 40 | Đèn compact 40W đui đèn gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 41 | Công tắc đôi 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Công tắc đơn 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Đế nhựa + hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 44 | ống nhựa mềm luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 45 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 46 | Aptomat 1 pha 30A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Dây dẫn 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 48 | Dây dẫn 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 49 | ổ cắm đôi 2 chấu 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | ống nhựa TP C2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 52 | ống nhựa TP C2 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 53 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 54 | Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | ống nhựa TP C2 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 59 | ống nhựa TP C2 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 60 | ống nhựa TP C2 D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 61 | ống nhựa TP C2 D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 62 | Cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 63 | Cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 65 | Tê nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 66 | Tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 68 | Tê ren đồng D27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 69 | Co ren đồng D27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 70 | Tê thu D42-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Tê thu D60-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 72 | Khoá đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Khoá đồng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Rắc co D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Rắc co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 79 | Vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 80 | Bồn inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9506 | m3 |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4647 | m3 |
| 87 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7396 | m3 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2952 | m2 |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 90 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0358 | m2 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,317 | m3 |
| 92 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2612 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 95 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| C | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% KL đào bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4935 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (20% KL đào bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0817 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8273 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3156 | m3 |
| 5 | Bê tông bể nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0593 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2542 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8566 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5009 | tấn |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,565 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1353 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2838 | 100m2 |
| 13 | Lưới thép fi4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,382 | m2 |
| 14 | Láng bể nước lần 1, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1368 | m2 |
| 15 | Láng đáy bể lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1368 | m2 |
| 16 | Trát tường bể lần 1, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,296 | m2 |
| 17 | Trát tường bể lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,296 | m2 |
| 18 | Quét nước ximăng 2 nước đánh màu bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,433 | m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,365 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1882 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4034 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9084 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0032 | m3 |
| 27 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,184 | m2 |
| D | CHI PHÍ THIẾT BỊ( HỆ THỐNG TRẦN, VÁCH TIÊU ÂM, ÂM THANH, ÁNH SÁNG, BÀN GHẾ, PHÔNG RÈM,…) | |||
| 1 | Trần nhôm tiêu âm, nhôm Austrong: 600x600x0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,5688 | m2 |
| 2 | Trần thạch cao( Khung xương, thạch cao, bột bả và sơn,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,3514 | m2 |
| 3 | Vách MDF tiêu âm đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,2168 | m2 |
| 4 | Vách MDF tiêu âm xoi rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,48 | m2 |
| 5 | Nẹp hợp kim ( Xử lí giáp mối giữa 2 tấm MDF phủ melamin) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,6 | md |
| 6 | Rèm cầu vồng ( Rèm cầu vồng Hàn Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,8 | m2 |
| 7 | Động cơ rèm (đã bao gồm phụ kiện và điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Ghế hội trường ( Khung thép, có đệm tựa bằng mút bọc vải, kích thước W1710 x D660 x H995 (mm), Ghế 3 chỗ ngồi.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | Bộ |
| 9 | Ghế đại biểu (Tay và khung ghế gỗ dổi Nam Phi sơn inchem cao cấp kết hợp bọc nỉ, màu chỉ định, kích thước: W600 x D670 x H1150mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 10 | Bàn đại biểu: Bàn hội trường làm bằng gỗ Veneer, yếm bàn được trang trí hình quả trám.kích thước: W1200 x D500 x H750 (mm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 11 | Bục để tượng Bác Hồ ( Bục phát biểu gỗ công nghiệp sơn PU, kích thước: W765 x D600 x H1200 mm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Bục phát biểu (bục phát biểu gỗ công nghiệp sơn PU, kích thước: W800 x D600 x H1200 mm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Phông rèm hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m2 |
| 14 | "Bộ Sao, Búa liềm chất liệu mica màu vàng DK50" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Tượng Bác Hồ, làm bằng thạch cao trắng cao 60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Bục để tượng Bác Hồ, bục phát biểu gỗ công nghiệp sơn PU, kích thước: W765 x D600 x H1200 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Bục phát biểu:bục phát biểu gỗ công nghiệp sơn PU,kích thước: W800 x D600 x H1200 (mm). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Bộ biển hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,314 | m2 |
| 19 | Bộ bảng khẩu hiệu 2 bên trái, phải trong hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,744 | m2 |
| 20 | Bộ bảng khẩu hiệu 2 bên trái, phải ngoài sảnh( làm bằng Alu gương Chữ nổi). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,444 | m2 |
| 21 | LOA F 215 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cặp |
| 22 | LOA F 712i | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cặp |
| 23 | SUBBASS S-118 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | MAIN CÔNG SUẤT - CA 1300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | Main CÔNG SUẤT CA - 4850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | THIẾT BỊ XỬ LÝ PA 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | MIXER MG_12XU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | MICRO S- 880TII/80H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | MICRO HỘI NGHỊ ST _ 5030/GM5218 L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 30 | TỦ BẢO QUẢN THIẾT BỊ -tủ rack 16U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | THIẾT BỊ BẢO VỆ NGUỒN ĐIỆN - KIWI S803A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | GIÁ TREO LOA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 33 | DÂY LOA SOMMER 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Mét |
| 34 | PHỤ KIỆN KẾT NỐI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 35 | JACK SL4FX-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 36 | JACK SC3FXX_W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 37 | JACK SC3MXX_W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 38 | DÂY TÍN HIỆU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Mét |
| 39 | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT, VẬN CHUYỂN, CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 40 | ĐÈN LED COB 4x80 W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 41 | ĐÈN PAR PAR 60X9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 42 | BÀN MIXER ĐÈN 152 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 43 | BỘ CHIA TÍN HIỆU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 44 | KHUNG TREO ĐÈN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 45 | CÙM TREO ĐÈN PAR LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 46 | DÂY TÍN HIỆU SOUNDLINK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 47 | DÂY ĐIỆN CADIVI 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 48 | PHỤ KIỆN KẾT NỐI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 49 | JACK SC3FXX_W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 50 | JACK SC3MXX_W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 51 | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT, VẬN CHUYỂN, CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2041109E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0068515E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.619.184.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Bằng cấp và chứng chỉ tương đương | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 1 | Bằng cấp và chứng chỉ tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Đào | có dung tích gàu = 1,25m3 trở lên | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích 250-350 l | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | 1,7 kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | 5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 3 |
| 6 | Máy đầm cóc | 70 Kg | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | 1 kW | 3 |
| 8 | Máy hàn điện | 23 kW | 3 |
| 9 | Máy khoan | 0,62-1 kW | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi