Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211193159-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ DIỄN THỊNH
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211191337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Trích từ nguồn vốn đấu giá đất địa phương.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 15:12:00 đến ngày 2021-12-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,027,406,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,500,000 VNĐ ((Tám mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2041109E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0068515E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.619.184.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp và chứng chỉ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp và chứng chỉ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Đào
- Đặc điểm thiết bị có dung tích gàu = 1,25m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250-350 l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 0,62-1 kW
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Diễn Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và chi phí thiết bị
Nhà hội trường 2 tầng 298 chỗ và Nhà vệ sinh UBND xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu
12 Tháng
E-CDNT 3 - Trích từ nguồn vốn đấu giá đất địa phương.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Diễn Thịnh , địa chỉ: xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Diễn Thịnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Bắc Nghệ An; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh Tế & Hạ Tầng UBND huyện Diễn Châu + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Anh Tuấn; Xóm 12, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Diễn Thịnh , địa chỉ: xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Diễn Thịnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Diễn Thịnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Trần Văn Quang, xã Diễn Phúc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn UBND xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban điều hành dự án UBND xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG 2 TẦNG 298 CHỖ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công
Mô tả kỹ thuật theo chương V
52,3358m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V275,1804m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V 363,1148m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,2583tấn
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V 20,0795m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V 81,5435m3
7Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V 0,8631100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V 187,924m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V 187,924m3
10Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Bằng máy tính 90% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9442100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (Bằng thủ công tính 10% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1494m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (Bằng thủ công tính 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6755m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4215m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,4046m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V 0,9012100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V 2,1013tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4766m3
18Ván khuôn cổ cột - vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V 0,7291100m2
19Ván khuôn cổ cột - tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V 0,3369100m2
20Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1214tấn
21Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,601tấn
22Lắp dựng cổ cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 1,9453tấn
23Bê tông xà dầm, giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5198m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,8654100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,2433tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 1,9783tấn
27Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,3133m3
28Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,0042m3
29Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1856m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Bằng máy tính 90% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3147100m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (Bằng thủ công tính 10% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6075m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 1km đầu tiên - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V 2,9212100m3
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V 2,9212100m3/1km
34Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 596,7681m3
35Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,0853m3
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5942m3
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V 3,322100m2
38Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V 1,3879100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,6391tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V 1,1781tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V 5,0635tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,433m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V 3,9476100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V 1,2457tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V 3,4084tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V 2,848tấn
47Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,4204m3
48Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V 5,1009100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V 6,6448tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2364m3
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V 0,756100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,172tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,5503tấn
54Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9427m3
55Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,2385100m2
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,3322tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0847tấn
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V 2,7716tấn
59Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (dùng Cần cẩu bánh hơi 16T)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,772tấn
60Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V 2,8365tấn
61Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V 2,836tấn
62Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V 0,5963tấn
63Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,596tấn
64Bu lông fi 14Mô tả kỹ thuật theo chương V 410cái
65Bu lông neo fi 22Mô tả kỹ thuật theo chương V 20cái
66Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 660cái
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,2336m2
68Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,4552m3
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,6489m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,2298m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 510,1m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.086,0606m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.090,3311m2
74Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 534,0736m
75Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,93m
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 597,92m
77Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 1.815,1841m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 143,5153m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 1.020,8222m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V 937,877m2
81Lợp mái bằng tôn múi 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V 4,7446100m2
82Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,341m2
83Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,3345m2
84Lát nền, sàn gạch granite 600x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 713,0093m2
85Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,1328m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V 350,1776m2
87Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V 91,052m2
88Sơn giả đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,8614m2
89Trụ chính cầu thang 150x150x1125mm gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
90SXLD lan can cầu thang tay vịn + con tiện gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V 11,42m
91Vách kính, cửa đi kính cường lực 12ly màu trà (màu trà giá cộng thêm 20.000 đ/m2, công lắp đặt 120.000 đ/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,184m2
92Kẹp kính trên, dưới, kẹp tấm trámMô tả kỹ thuật theo chương V 10cái
93Bản lề sànMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
94Khóa sànMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
95Tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V 4cặp
96SXLD vách kính khung nhôm định hình kính cường lực 8ly màu trà mài vát cạnh (kính màu trà giá cộng thêm 20.000 đ/m2, công mài vát cạnh tính riêng, đã gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,1513m2
97SXLD cửa sổ mở quay 2 cánh khung nhôm định hình kính cường lực 8ly màu trà mài vát cạnh (kính màu trà giá cộng thêm 20.000 đ/m2, công mài vát cạnh tính riêng, đã gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,14m2
98SXLD cửa sổ mở quay 1 cánh khung nhôm định hình kính cường lực 8ly màu trà mài vát cạnh (kính màu trà giá cộng thêm 20.000 đ/m2, công mài vát cạnh tính riêng, đã gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,417m2
99SXLD khuôn cửa gỗ Lim KT 60x260Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,25m
100SXLD cửa đi, cửa sổ pano kính cường lực 8 ly mài vát cạnh màu trà, mạ gỗ Gõ Nam Phi (kính màu trà giá cộng thêm 20.000 đ/m2, công mài vát cạnh tính riêng, đã gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,1793m2
101Công mài vát cạnh kínhMô tả kỹ thuật theo chương V 1.097,588md
102Nẹp cửa rộng 110cmMô tả kỹ thuật theo chương V 391,86m
103Bản lề cửa đi bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V 63bộ
104Bản lề cửa sổ bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V 24bộ
105Cremon đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16bộ
106Móc cửaMô tả kỹ thuật theo chương V 33bộ
107Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V 11bộ
108Hoa sắt Inox 16x16x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,0077m2
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V 10,1518100m2
110Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V 7,0327100m2
111Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - 1,2m tăng thêm lần 1Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3259100m2
112Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - 1,2m tăng thêm lần 2Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,952100m2
113Đóng cọc bằng thủ công, Đóng cọc thép hình chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II (chưa tính chi phí cọc thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5100m
114Cọc thép hình L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V 389,61kg
115Tôn bảo vệ cao 2mMô tả kỹ thuật theo chương V 1,08100m2
116Đèn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
117Đèn Panel 600x600-36WMô tả kỹ thuật theo chương V 52bộ
118Đèn Downlight fi 90 11W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V 70bộ
119Quạt trần + hộp số sải cánh 1.4m 80W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V 10cái
120Quạt treo tường 50WMô tả kỹ thuật theo chương V 24cái
121Ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24cái
122Công tắc 1 phím 10A (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
123Công tắc 2 phím 10A (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V 5cái
124Công tắc 3 phím 10A (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
125Công tắc 1 phím 10A đảo chiều (bao gồm đế và bộ phận cơ mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
126Ổ cắm điện đôi 16A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V 24cái
127Đèn trang trí cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
128Đèn hắt cộtMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
129Lắp đặt đèn par Led 55x3W (VL đèn đã tính trong phần thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V 6bộ
130Lắp đặt đèn par Led full màu 54x9W (VL đèn đã tính trong phần thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
131Lắp đặt đèn Led cob chiếu sáng sân khấu 400W (VL đèn đã tính trong phần thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
132Tủ điện 300x400x200 (lắp âm tường) tủ điện tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
133Aptomat 1 cực 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
134Aptomat 2 cực 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
135Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m
136Dây điện Cu/PVC 1x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m
137Dây điện Cu/PVC 1x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 450m
138Ống luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V 240m
139Kim thu sét sắt tròn mạ đồng fi 16 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V 17cái
140Dây nối ở mái sắt tròn có sơn chống rỉ fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V 130m
141Dây nối xuống sắt tròn có sơn chống rỉ fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V 30m
142Ống nhựa chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V 20m
143Thép fi 14Mô tả kỹ thuật theo chương V 12m
144Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V 5cọc
145Đào hào tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V 4,08m3
146Lấp đất tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V 4,08m3
147Cọc thép mạ đồng tiếp đất fi 16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V 5cọc
148Cáp đồng Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 3m
149Băng đồng tiếp địa 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V 12m
150Ống nhựa chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5m
151Kẹp cọc với băng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V 5cái
152Đào hào tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V 4,081m3
153Lấp đất tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V 4,08m3
154Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 đèn
155Đèn chỉ dẫn thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 đèn
156Cáp điện 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 150m
157ống thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55100m
158Cút thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V 10cái
159Tê thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
160Ống nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4100m
161Cút nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
162Măng sông nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
163Van khóa đồng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
164Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
165Rắc co D65Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
166Măng sông D65Mô tả kỹ thuật theo chương V 5cái
167Van cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
168Van 1 chiều D65Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
169Đồng hồ đo áp 15ATMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
170Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V 1tủ
171Tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V 1tủ
172Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
173Máy bơm điện chữa cháy 3 pha Q=6-36m3/h, H=52-28m, P=5.5KWMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
174Cáp đồng ngầm 3x10+1x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 40m
175Công tắc điều khiển máy bơm từ xaMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
176Cáp điện điều khiển máy bơm 3x10+1x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 40m
177Crephin D65Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
178Hộp đựng vòi chữa cháy 150x500x600Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
179Van góc chuyên dụng chữa cháy D65 (đã bao gồm ren trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
180Vòi chữa cháy D50 L=20mMô tả kỹ thuật theo chương V 2cuộn
181Đầu nối vòi D50Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
182Lăng phun D50Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
183Hộp đựng 2 bình chữa cháy 180x500x450Mô tả kỹ thuật theo chương V 5cái
184Bình chữa cháy MFZL4 ABCMô tả kỹ thuật theo chương V 10cái
185Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V 24cái
186ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5100m
187Chếch nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V 48cái
188Đai bắt ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V 150cái
189Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cuối, Modem ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V 3Thiết bị
190Modem/Router WifiMô tả kỹ thuật theo chương V 3bộ
191Lắp đặt dây cáp CAT 6 <25 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V 610 m
192Cáp tín hiệu CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V 60m
193Ống luồn cáp D20Mô tả kỹ thuật theo chương V 60m
194Lắp đặt dây cáp âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V 1210 m
195Cáp âm thanh chuyên dụng 2Cx2mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 120m
196Ống luồn cáp D20Mô tả kỹ thuật theo chương V 120m
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II
Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9563m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,652m3
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V 4,4022m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0631m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7484m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,408m3
7Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7701m3
8Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9616m2
9Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,224m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2255m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1648100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,053tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 mMô tả kỹ thuật theo chương V 0,2167tấn
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1777m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V 0,3422100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,2914tấn
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1628m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0219100m2
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0141tấn
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V 61cấu kiện
22Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8363m3
23Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9514m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,1184m2
25Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,5072m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,05m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2m2
28Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,18m
29Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,28m
30Láng bể nước dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6828m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mmMô tả kỹ thuật theo chương V 64,067m2
32Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, vữa XM, Kích thước gạch 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V 19,4795m2
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4372m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V 39,437m2
35Bê tông gạch vỡ mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8892m3
36Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,08m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,757m2
38SXLD cửa đi nhôm kính khung nhôm định hình kính 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V 7,03m2
39SXLD cửa kính lậtMô tả kỹ thuật theo chương V 1,44m2
40Đèn compact 40W đui đèn gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V 6bộ
41Công tắc đôi 16A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
42Công tắc đơn 16A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
43Đế nhựa + hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V 6hộp
44ống nhựa mềm luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V 80m
45Tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V 1hộp
46Aptomat 1 pha 30A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
47Dây dẫn 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 35m
48Dây dẫn 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V 60m
49ổ cắm đôi 2 chấu 16A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
50Máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
51ống nhựa TP C2 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14100m
52ống nhựa TP C2 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19100m
53Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V 14cái
54Tê nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
55Y nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
56Cút nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
57Tê nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
58ống nhựa TP C2 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2100m
59ống nhựa TP C2 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08100m
60ống nhựa TP C2 D27Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35100m
61ống nhựa TP C2 D21Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04100m
62Cút nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V 10cái
63Cút nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V 8cái
64Cút nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V 35cái
65Tê nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V 14cái
66Tê nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V 5cái
67Tê nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V 25cái
68Tê ren đồng D27-21Mô tả kỹ thuật theo chương V 15cái
69Co ren đồng D27-21Mô tả kỹ thuật theo chương V 15cái
70Tê thu D42-27Mô tả kỹ thuật theo chương V 10cái
71Tê thu D60-34Mô tả kỹ thuật theo chương V 5cái
72Khoá đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
73Khoá đồng D42Mô tả kỹ thuật theo chương V 3cái
74Rắc co D42Mô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
75Rắc co D27Mô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
76Phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V 4cái
77Sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V 2bộ
78Chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
79Vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
80Bồn inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V 1bể
81Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
82Hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
83Phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V 1cái
84Xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V 4bộ
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V 6,9506m3
86Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4647m3
87Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7396m3
88Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V 0,2952m2
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V 41cấu kiện
90Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V 14,0358m2
91Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V 2,317m3
92Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2612m3
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V 0,01100m2
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V 41cấu kiện
95Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V 6cái
96ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03100m
C BỂ NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% KL đào bể)
Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4935100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (20% KL đào bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0817m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8273m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3156m3
5Bê tông bể nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0593m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V 0,2542100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính <=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,8566tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính <=18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,0598tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,5009tấn
10Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,565m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1353m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cmMô tả kỹ thuật theo chương V 0,2838100m2
13Lưới thép fi4Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,382m2
14Láng bể nước lần 1, dày 2,0 cm, vữa XM 100Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1368m2
15Láng đáy bể lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM 100Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1368m2
16Trát tường bể lần 1, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,296m2
17Trát tường bể lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,296m2
18Quét nước ximăng 2 nước đánh màu bểMô tả kỹ thuật theo chương V 72,433m2
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,365m3
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V 0,1882100m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V 0,4034tấn
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V 2cái
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V 281cấu kiện
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9084m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92m2
26Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0032m3
27Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,184m2
D CHI PHÍ THIẾT BỊ( HỆ THỐNG TRẦN, VÁCH TIÊU ÂM, ÂM THANH, ÁNH SÁNG, BÀN GHẾ, PHÔNG RÈM,…)
1Trần nhôm tiêu âm, nhôm Austrong: 600x600x0,6mm
Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,5688m2
2Trần thạch cao( Khung xương, thạch cao, bột bả và sơn,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,3514m2
3Vách MDF tiêu âm đục lỗMô tả kỹ thuật theo chương V 259,2168m2
4Vách MDF tiêu âm xoi rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V 30,48m2
5Nẹp hợp kim ( Xử lí giáp mối giữa 2 tấm MDF phủ melamin)Mô tả kỹ thuật theo chương V 513,6md
6Rèm cầu vồng ( Rèm cầu vồng Hàn Quốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,8m2
7Động cơ rèm (đã bao gồm phụ kiện và điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo chương V 12bộ
8Ghế hội trường ( Khung thép, có đệm tựa bằng mút bọc vải, kích thước W1710 x D660 x H995 (mm), Ghế 3 chỗ ngồi.)Mô tả kỹ thuật theo chương V 126Bộ
9Ghế đại biểu (Tay và khung ghế gỗ dổi Nam Phi sơn inchem cao cấp kết hợp bọc nỉ, màu chỉ định, kích thước: W600 x D670 x H1150mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V 12Cái
10Bàn đại biểu: Bàn hội trường làm bằng gỗ Veneer, yếm bàn được trang trí hình quả trám.kích thước: W1200 x D500 x H750 (mm).Mô tả kỹ thuật theo chương V 6Cái
11Bục để tượng Bác Hồ ( Bục phát biểu gỗ công nghiệp sơn PU, kích thước: W765 x D600 x H1200 mm).Mô tả kỹ thuật theo chương V 1Cái
12Bục phát biểu (bục phát biểu gỗ công nghiệp sơn PU, kích thước: W800 x D600 x H1200 mm).Mô tả kỹ thuật theo chương V 1Cái
13Phông rèm hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V 97m2
14"Bộ Sao, Búa liềm chất liệu mica màu vàng DK50"Mô tả kỹ thuật theo chương V 2Bộ
15Tượng Bác Hồ, làm bằng thạch cao trắng cao 60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V 1Bộ
16Bục để tượng Bác Hồ, bục phát biểu gỗ công nghiệp sơn PU, kích thước: W765 x D600 x H1200 mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V 1Bộ
17Bục phát biểu:bục phát biểu gỗ công nghiệp sơn PU,kích thước: W800 x D600 x H1200 (mm).Mô tả kỹ thuật theo chương V 1Bộ
18Bộ biển hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,314m2
19Bộ bảng khẩu hiệu 2 bên trái, phải trong hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V 7,744m2
20Bộ bảng khẩu hiệu 2 bên trái, phải ngoài sảnh( làm bằng Alu gương Chữ nổi).Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,444m2
21LOA F 215Mô tả kỹ thuật theo chương V 1Cặp
22LOA F 712iMô tả kỹ thuật theo chương V 2Cặp
23SUBBASS S-118Mô tả kỹ thuật theo chương V 2Cái
24MAIN CÔNG SUẤT - CA 1300Mô tả kỹ thuật theo chương V 2Cái
25Main CÔNG SUẤT CA - 4850Mô tả kỹ thuật theo chương V 1Cái
26THIẾT BỊ XỬ LÝ PA 2Mô tả kỹ thuật theo chương V 1Cái
27MIXER MG_12XUMô tả kỹ thuật theo chương V 1Cái
28MICRO S- 880TII/80HMô tả kỹ thuật theo chương V 1Bộ
29MICRO HỘI NGHỊ ST _ 5030/GM5218 LMô tả kỹ thuật theo chương V 2Cái
30TỦ BẢO QUẢN THIẾT BỊ -tủ rack 16UMô tả kỹ thuật theo chương V 1Cái
31THIẾT BỊ BẢO VỆ NGUỒN ĐIỆN - KIWI S803AMô tả kỹ thuật theo chương V 1Cái
32GIÁ TREO LOAMô tả kỹ thuật theo chương V 2Bộ
33DÂY LOA SOMMER 2x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V 150Mét
34PHỤ KIỆN KẾT NỐIMô tả kỹ thuật theo chương V 1Bộ
35JACK SL4FX-NMô tả kỹ thuật theo chương V 16Cái
36JACK SC3FXX_W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14Cái
37JACK SC3MXX_W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14Cái
38DÂY TÍN HIỆU Mô tả kỹ thuật theo chương V 40Mét
39NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT, VẬN CHUYỂN, CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ.Mô tả kỹ thuật theo chương V 1HT
40ĐÈN LED COB 4x80 WMô tả kỹ thuật theo chương V 6Cái
41ĐÈN PAR PAR 60X9WMô tả kỹ thuật theo chương V 12Cái
42BÀN MIXER ĐÈN 152Mô tả kỹ thuật theo chương V 1Cái
43BỘ CHIA TÍN HIỆUMô tả kỹ thuật theo chương V 1Cái
44KHUNG TREO ĐÈNMô tả kỹ thuật theo chương V 20Mét
45CÙM TREO ĐÈN PAR LEDMô tả kỹ thuật theo chương V 18Cái
46DÂY TÍN HIỆU SOUNDLINKMô tả kỹ thuật theo chương V 100Mét
47DÂY ĐIỆN CADIVI 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V 100Mét
48PHỤ KIỆN KẾT NỐIMô tả kỹ thuật theo chương V 1Bộ
49JACK SC3FXX_W Mô tả kỹ thuật theo chương V 30Cái
50JACK SC3MXX_W Mô tả kỹ thuật theo chương V 30Cái
51NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT, VẬN CHUYỂN, CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ.Mô tả kỹ thuật theo chương V 1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2041109E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0068515E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.619.184.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bằng cấp và chứng chỉ tương đương33
2 Kỹ thuật thi công công trình 1 Bằng cấp và chứng chỉ tương đương33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Đào có dung tích gàu = 1,25m3 trở lên1
2 Máy trộn bê tông dung tích 250-350 l2
3 Máy cắt gạch đá 1,7 kW1
4 Máy cắt uốn thép 5 kW2
5 Máy đầm dùi 1,5 kW3
6 Máy đầm cóc 70 Kg2
7 Máy đầm bàn 1 kW3
8 Máy hàn điện 23 kW3
9 Máy khoan 0,62-1 kW3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->