Gói thầu: hu gom, vận chuyển và xử lý chất thải nguy hại năm 2022 cho Bệnh viện đa khoa huyện Phúc Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211195698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | hu gom, vận chuyển và xử lý chất thải nguy hại năm 2022 cho Bệnh viện đa khoa huyện Phúc Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211195093 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 15:14:00 đến ngày 2021-12-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 193,540,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 47.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 345.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, giám sát, hướng dẫn chuyên môn, kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến môi trường.Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động, huấn luyện phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về quản lý chất thải y tế(Yêu cầu đính kèm bản chụp hợp đồng lao động, các bằng cấp, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thu gom chất thải |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn vệ sinh lao động, huấn luyện phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về quản lý chất thải y tế(Yêu cầu đính kèm bản chụp hợp đồng lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Người vận chuyển (tài xế) chất thải nguy hại |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy phép lái xe phù hợpCó chứng chỉ hoặc thẻ an toàn vệ sinh lao động, huấn luyện phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về quản lý chất thải y tế(Yêu cầu đính kèm bản chụp hợp đồng lao động, các bằng cấp, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống xử lý chất thải y tế lây nhiễm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1000 kg/ giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải vận chuyển chất thải y tế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải đông lạnh, có tải trọng ≥ 1.000 kg, được Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp phép vận chuyển chất thải. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Thùng đựng rác thải y tế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thùng nhựa màu vàng hoặc composit sợi thủy tinh màu vàng, dung tích 240 lít, có bánh xe, dán tem biểu tượng phân loại chất thải y tế nguy hại |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Kho lạnh lưu giữ chất thải y tế diện tích ≥ 40 m2 (có trong giấy phép xử lý chất thải nguy hại) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo lưu giữ chất thải y tế lây nhiễm trong trường hợp vượt quá công suất xử lý hoặc hỏng, sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống xử lý. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Hệ thống hóa rắn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5 tấn/ngày |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Hệ thống xử lý bóng đèn huỳnh quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1.000kg/ngày |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa huyện Phúc Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
hu gom, vận chuyển và xử lý chất thải nguy hại năm 2022 cho Bệnh viện đa khoa huyện Phúc Thọ Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải nguy hại năm 2022 cho Bệnh viện đa khoa huyện Phúc Thọ 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; 2. Bảo đảm dự thầu theo quy định; 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, của người ký đơn dự thầu; 4. Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu chứng minh sự phù hợp của dịch vụ theo quy định 5. Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định 6. Các tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất sứ rõ ràng của các thiết bị huy động để thực hiện gói thầu, trường hợp của nhà thầu thì phải đính kèm hóa đơn mua hàng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cần nộp bản gốc E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để Bên mời thầu so sánh, đối chiếu với E-HSDT đã nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Phúc Thọ; Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, Phúc Thọ, Hà Nội; SĐT: 02433.848.351 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Minh Tú; Giám đốc bệnh viện; Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, Phúc Thọ, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vũ Thị Ngọc Ánh: 0965.634.246 Phòng TCKT Địa chỉ: Thị trấn Phúc Thọ, Phúc Thọ, Hà Nội; SĐT: 02433.848.351 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
20 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại | Chất thải lây nhiễm bao gồm cả chất thải sắc nhọn | Kg | 9.000 | |
| 2 | Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại | Hóa chất thải chứa TPNH | kg | 5 | |
| 3 | Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại | Các thiết bị vỡ, hỏng đã qua sử dụng có chứa thủy ngân và các kim loại nặng (Nhiệt kế, huyết áp kế,..) | Kg | 1 | |
| 4 | Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại | Dung dịch thải thuốc hiện ảnh và tráng phim gốc nước | kg | 500 | |
| 5 | Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại | Bóng đèn huỳnh quang thải | kg | 5 | |
| 6 | Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại | Hộp mực in thải có chứa thành phần nguy hại | Kg | 2 | |
| 7 | Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại | Bao bì mềm, giẻ lau thải | kg | 10 | |
| 8 | Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại | Bùn thải từ hệ thống xử lý nước thải y tế | Kg | 1.500 | |
| 9 | Thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải thông thường | Chai lọ thủy tinh | kg | 2.500 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 47.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 47.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 345.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, giám sát, hướng dẫn chuyên môn, kỹ thuật | 2 | Đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến môi trường.Có chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động, huấn luyện phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về quản lý chất thải y tế(Yêu cầu đính kèm bản chụp hợp đồng lao động, các bằng cấp, chứng chỉ). | 3 | 1 |
| 2 | Công nhân thu gom chất thải | 5 | Có chứng chỉ hoặc thẻ an toàn vệ sinh lao động, huấn luyện phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về quản lý chất thải y tế(Yêu cầu đính kèm bản chụp hợp đồng lao động) | 1 | 1 |
| 3 | Người vận chuyển (tài xế) chất thải nguy hại | 3 | Có giấy phép lái xe phù hợpCó chứng chỉ hoặc thẻ an toàn vệ sinh lao động, huấn luyện phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về quản lý chất thải y tế(Yêu cầu đính kèm bản chụp hợp đồng lao động, các bằng cấp, chứng chỉ) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống xử lý chất thải y tế lây nhiễm | Công suất tối thiểu 1000 kg/ giờ | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải vận chuyển chất thải y tế | Xe tải đông lạnh, có tải trọng ≥ 1.000 kg, được Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp phép vận chuyển chất thải. | 5 |
| 3 | Thùng đựng rác thải y tế | Thùng nhựa màu vàng hoặc composit sợi thủy tinh màu vàng, dung tích 240 lít, có bánh xe, dán tem biểu tượng phân loại chất thải y tế nguy hại | 10 |
| 4 | Kho lạnh lưu giữ chất thải y tế diện tích ≥ 40 m2 (có trong giấy phép xử lý chất thải nguy hại) | Đảm bảo lưu giữ chất thải y tế lây nhiễm trong trường hợp vượt quá công suất xử lý hoặc hỏng, sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống xử lý. | 1 |
| 5 | Hệ thống hóa rắn. | Công suất tối thiểu 5 tấn/ngày | 1 |
| 6 | Hệ thống xử lý bóng đèn huỳnh quang | Công suất tối thiểu 1.000kg/ngày | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi