Gói thầu: Mua sắm, thi công lắp đặt thiết bị hệ thống mạng LAN và hệ thống Camera quan sát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211195311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Mua sắm, thi công lắp đặt thiết bị hệ thống mạng LAN và hệ thống Camera quan sát |
| Số hiệu KHLCNT | 20211194760 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn mua sắm tài sản cố định và chi phí HĐKD của Chi nhánh VCB Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 15:17:00 đến ngày 2021-12-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 195,310,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, thi công lắp đặt thiết bị hệ thống mạng LAN và hệ thống Camera quan sát Thi công lắp đặt thiết bị hệ thống mạng LAN và hệ thống Camera quan sát 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn mua sắm tài sản cố định và chi phí HĐKD của Chi nhánh VCB Vũng Tàu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây nhảy CAT6 COMMSCOPE | CAT6 COMMSCOPE | 48 | Sợi | Dây nhảy CAT6 | |
| 2 | Cáp mạng CAT6 pair -COMMSCOPE | COMMSCOPE | 2.020 | Mét | Cáp mạng CAT6 pair -COMMSCOPE | |
| 3 | Patch panel 24 pots SL Jack, CAT6 + bao gồm thanh nối cáp COMMSCOPE | Patch panel 24 pots | 2 | Cái | Patch panel 24 pots SL Jack, CAT6 + bao gồm thanh nối cáp COMMSCOPE | |
| 4 | Mặt nạ 1 port - COMMSCOPE | Mặt nạ 1 port | 12 | Cái | Mặt nạ 1 port - COMMSCOPE | |
| 5 | Mặt nạ 2 port - COMMSCOPE | Mặt nạ 2 port | 22 | Cái | Mặt nạ 2 port - COMMSCOPE | |
| 6 | Đầu jack mạng j45 | 56 | Cái | Đầu jack mạng j45 | ||
| 7 | Đế nổi đơn | 34 | Cái | Đế nổi đơn | ||
| 8 | Máng cáp H100xW150 (1.0) có nắp nối | 42 | Mét | Máng cáp H100xW150 (1.0) có nắp nối | ||
| 9 | Nẹp 3F | 50 | Cây | Nẹp 3F: 30mm x 16mm | ||
| 10 | Nẹp 4F | 5 | Cây | Nẹp 4F: 40mm x 18mm | ||
| 11 | Nẹp 8F | 5 | Cây | Nẹp 8F: 80mm x 50mm | ||
| 12 | Nẹp bán nguyệt 6F | 30 | Cây | Nẹp bán nguyệt 6F: 60mm x 22mm | ||
| 13 | Phụ kiện lắp HT mạng LAN kèm theo (đinh, ốc vít, dây rút…) | 1 | Gói | Phụ kiện lắp HT mạng LAN kèm theo (đinh, ốc vít, dây rút…) | ||
| 14 | Camera IP –DS-2C3T23G0-41- trụ 2MP, ok 4mm, HN 100m (thân, ngoài nhà) | Camera IP –DS-2C3T23G0-41- trụ 2MP | 4 | Cái | 1 / 2.7 "CMOS quét liên tục. 1920 × 1080 @ 30 khung hình/giây. Ống kính cố định 2,8 / 4/6 mm. Màu: 0,028 Lux @ (F2.0, AGC ON), 0 Lux với IR. H.265, H.265 + , H.264, H.264 +. Ba luồng. 120dB WDR. Hộp nối bao gồm trong gói. BLC / 3D DNR / ROI / HLC. IP67. Phạm vi hồng ngoại: Tối đa 60 m, 90 m, tùy chọn. Tích hợp sẵn Khe cắm thẻ micro SD / SDHC / SDXC, lên đến 128 GB. Điều chỉnh 3 trục. | |
| 15 | Camera IP bán cầu 2MP - DS-2CD3121G0-IMSF -, ok 2.8mm,HN 40m | Camera IP bán cầu 2MP - DS-2CD3121G0-IMSF | 12 | Cái | "Camera IP Dome hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265+.Cảm biến CMOS 1/3"", tính năng lọc hồng ngoại ICR, 0lux với hồng ngoại, Độ phân giải 1920x1080:25fps(P)/30fps(N), chuẩn nén H.265+/H.265/H.264/MJPEG, Ống kính 2.8mm - 4mm - 6mm.Nguồn DC12V & hỗ trợ PoE, tính năng giảm nhiễu số 3D DNR, chống ngược sáng BLC, tầm xa hồng ngoại IR : lên tới 40m, hỗ trợ dịch vụ HIK-Connect cloud. Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ." | |
| 16 | Đầu ghi hình IP 16 kênh - DS-7716NI-I4 (B) | DS-7716NI-I4 (B) | 1 | Cái | "Đầu ghi hình IP 16 kênh: Chuẩn nén hình ảnh: H.265/ H.264/MPEG4.- Độ phân giải ghi hình rất cao lên tới 12 Megapixels.- Băng thông vào/ra tối đa 160/256Mbps.Kết nối qua mạng tối đa 128 kết nối.- Tương thích với tín hiệu ngõ ra HDMI 4K và VGA với độ phân giải 1920 x 1080P.- 1 kênh ngõ vào Audio, 1 kênh ngõ ra Audio.- Hỗ trợ cổng kết nối RS485 và RS232. - Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0, 1 cổng USB 3.0. - Hỗ trợ 2 cổng mạng RJ45 tối đa 1000Mbps.- Hỗ trợ 4 ổ cứng SATA dung lượng lưu trữ tối đa mỗi ổ 8TB.- Hỗ trợ 1 ổ cứng eSATA.- Hỗ trợ kết nối miễn phí qua phần mềm Hik-connect Cloud.- Hỗ trợ tính năng ANR (sau khi bị mất kết nối với camera và được kết nối lại, đầu ghi sẽ lấy lại đoạn dữ liệu khi bị mất kết nối từ thẻ nhớ camera để ghi lên ổ cứng)" | |
| 17 | Switch 16 port - DS-3E0318P-E/M(B) | Switch 16 port - DS-3E0318P-E/M(B) | 1 | ái | "Switch mạng 16 cổng PoE 100M, 1 cổng uplink 1000M, 1 cổng SFP độc lập 10/100/1000M , Layer 2Tự tương thích chuẩn 802.3af/at , Tổng công suất PoE 135W;Bốn chế độ hoạt độnga. Chế độ mở rộng : cổng 9-16, khoảng cách tối đa PoE tối đa 250m với dây mạng CAT5e;b. Chế độ cách ly: Mỗi cổng 100M có 1 VLAN riêng, cách ly với các cổng khác và ngăn ngừa tấn công mạng.c. Chế độ tiêu chuẩn : mặc định, hoạt động bình thườngd. Chế độ ưu tiên : Cổng ưu tiên , port1-8, Ưu tiên chất lượng dịch vụ;• Chống sét : 4KV cho mỗi cổng;• Vỏ kim loại;" | |
| 18 | Switch 5 port TP-LINK Lan 10/100/1000 | Switch 5 port TP-LINK Lan 10/100/1000 | 1 | Cái | Switch 5 port TP-LINK Lan 10/100/1000 | |
| 19 | Ổ cứng Western 8TB | Western 8TB | 4 | Cái | 04 Ổ cứng 8TB, dữ liệu được lưu trữ đạt tối thiểu 90 ngày | |
| 20 | Màn hình LED 40INCH | TIVI LED 40INCH | 2 | Cái | Màn hình LED 40INCH quan sát có chất lượng hình ảnh tốt. | |
| 21 | Đầu jack mạng j45 | 32 | Cái | Đầu jack mạng j45 | ||
| 22 | Tủ rack 20U D800 | RACK 20U D800 | 1 | Cái | Tủ rack 20U D800, màu trắng | |
| 23 | Hộp nối | 4 | Cái | Hộp nối 10*10 | ||
| 24 | Ổ cắm 6 lỗ đa năng | 2 | Cái | Ổ cắm 6 lỗ đa năng | ||
| 25 | Cáp mạng CAT6 UTP 4 pair COMMSCOPE | Cáp CAT6 UTP 4 pair COMMSCOPE | 520 | Mét | Cáp mạng CAT6 UTP 4 pair COMMSCOPE | |
| 26 | Nẹp 2.5F | 10 | Cây | Nẹp 2.5F: 25mm x 14mm | ||
| 27 | Phụ kiện lắp HT Camera kèm theo (đinh, ốc vít,dây rút…) | 1 | Gói | Phụ kiện lắp HT Camera kèm theo (đinh, ốc vít,dây rút…) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi