Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211195936-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211195790
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ (nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế năm 2021: 1.300 triệu đồng), ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác (2.200 triệu đồng)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 15:37:00 đến ngày 2021-12-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,098,934,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng- Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các chứng chỉ trên để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các chứng chỉ trên để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các chứng chỉ trên để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn >=23kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn bản gốc thiết bị đính kèm vào E-HSDT, hoạt động tốt, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông >=500L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn bản gốc thiết bị đính kèm vào E-HSDT, hoạt động tốt, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn bản gốc thiết bị đính kèm vào E-HSDT, hoạt động tốt, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn bản gốc thiết bị đính kèm vào E-HSDT, hoạt động tốt, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn bản gốc thiết bị đính kèm vào E-HSDT, hoạt động tốt, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi >=110cv
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu >=8,5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn xã Đồng Văn (đoạn tuyến nối cụm dân cư Na Chảo đi cụm dân cư Piềng Văn, bản Na Chảo - Piềng Văn), huyện Quế Phong
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ (nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế năm 2021: 1.300 triệu đồng), ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác (2.200 triệu đồng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga , địa chỉ: Nhà B8-39, đường số 6 Tecco, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Văn, huyện Quế Phong. Địa chỉ: xã Đồng Văn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập HSTK, DT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng 169. Đơn vị thẩm định HSTK,DT: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An. Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga. Đơn vị đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga. Đơn vị thẩm định KQLCNT: phòng Tài chính Kế hoạch huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại Thạch Thiên Nga , địa chỉ: Nhà B8-39, đường số 6 Tecco, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Văn, huyện Quế Phong. Địa chỉ: xã Đồng Văn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực HĐXD công trình giao thông hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Văn, huyện Quế Phong. Địa chỉ: xã Đồng Văn, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Dương Hoàng Vũ. Chủ tịch UBND huyện Quế Phong
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông ………………………..: Trưởng phòng TC-KH; Địa chỉ: thị trấn Quế Phong, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quế Phong; Địa chỉ: thị trấn Quế Phong, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B Nền đường
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo chương V3.780m2
2Đắp nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.039,86m3
3Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11.750,33m3
4Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V144,59m3
5Đào khuôn đánh cấpMô tả kỹ thuật theo chương V662,87m3
6Đào rãnh biênMô tả kỹ thuật theo chương V428,41m3
C Mặt đường
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V330,05m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V55,01m3
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.833,63m2
4Nylong lót chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1.833,63m2
D Rãnh biên thoát nước
1Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V237,78m3
2Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V169,84m2
E CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
F CỐNG TRÒN D1000MM
1Đào kênh mương, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V89,82m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V26,95m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V9,78m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,92m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,4m3
6Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m3
7Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V4,65m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504tấn
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V48,17m2
13Dây đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,49kg
G CỌC TIÊU
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,13m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
5Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,99m2
6Dán màng phản quang đầu dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V0,62m2
7Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V2081 lỗ khoan
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H Kè đá hộc xây
1Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,91m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V10,7m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,89m3
I CỐNG HỘP 2X(5X5)M (Cuối tuyến)
1Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V136,53m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4,06m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,06m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,64m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,333tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,379tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V22,51m3
J SÂN CỐNG, CHÂN KHAY, TƯỜNG CÁNH THƯỢNG HẠ LƯU
1Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V254,75m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V147,64m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,15m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,31m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,98m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V35,96m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V39,75m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,995tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,455tấn
10Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V7rọ
K BẢN QUÁ ĐỘ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,809tấn
L LAN CAN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
4Nối cọc ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
5Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,279tấn
6Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,37m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
M DẪN DÒNG
1Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V22m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V192m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V205,44m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng- Tốt nghiệp Đại học có chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các chứng chỉ trên để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu52
2 Cán bộ Kỹ thuật hiện trường 2 - Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các chứng chỉ trên để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu31
3 Cán bộ ATLĐ VSMT 1 - Tốt nghiệp Đại học và có chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc các chứng chỉ trên để bên mời thầu đối chiếu khi có yêu cầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn >=23kw Có hóa đơn bản gốc thiết bị đính kèm vào E-HSDT, hoạt động tốt, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu2
2 Máy trộn bê tông >=500L Có hóa đơn bản gốc thiết bị đính kèm vào E-HSDT, hoạt động tốt, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu3
3 Đầm cóc Có hóa đơn bản gốc thiết bị đính kèm vào E-HSDT, hoạt động tốt, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu2
4 Đầm bàn Có hóa đơn bản gốc thiết bị đính kèm vào E-HSDT, hoạt động tốt, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu2
5 Đầm dùi Có hóa đơn bản gốc thiết bị đính kèm vào E-HSDT, hoạt động tốt, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu2
6 Máy ủi >=110cv Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu1
7 Máy đào >=0,8m3 Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu1
8 Máy lu >=8,5T Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu1
9 Ô tô tự đổ >=7T Có đăng ký, kiểm định còn hiệu lực, Nhà thầu phải trình bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->