Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211195068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung học cơ sở Mai Động |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211194940 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 15:25:00 đến ngày 2021-12-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,409,718,514 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.422E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô cần trục ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá ≥1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn ≥1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi ≥1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường trung học cơ sở Mai Động |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa trường THCS Mai Động phục vụ công tác công nhận lại trường chuẩn quốc gia 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT: - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; * Hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường trung học cơ sở Mai Động; Địa chỉ: Ngõ 13 - Đường Lĩnh Nam - Phường Mai Động - Q. Hoàng Mai - TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Hoàng Mai; Địa chỉ: Số 8, ngõ 6 phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường trung học cơ sở Mai Động; Địa chỉ: Ngõ 13 - Đường Lĩnh Nam - Phường Mai Động - Q. Hoàng Mai - TP. Hà Nội. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống dây điện cũ | 10 | công | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 56 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 46 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 102 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 102 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 56 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ đường ống cấp nước, thoát nước cũ, bịt đường ống cấp nước để thi công | 20 | công | |
| 8 | Tháo dỡ trần | 347,706 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 184,23 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 517,5 | m | |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 38,751 | m3 | |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường bằng thủ công | 1.492,2 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 347,706 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 347,706 | m2 | |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển thiết bị vệ sinh cũ, thiết bị điện, cửa, khuôn cửa… vào vị trí tập kết | 15 | công | |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 78,012 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 78,012 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cự ly 200m | 78,012 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,78 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,78 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, vận chuyển phế thải (vận chuyển tiếp 9km) | 0,78 | 100m3 | |
| 22 | Vệ sinh nền sàn khu vệ sinh | 10 | công | |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 7,771 | m3 | |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 1.492,2 | m2 | |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 347,706 | m2 | |
| 26 | Chống thấm cổ ống thoát nước qua sàn bằng gioăng cao su chương nở và vật liệu Sika | 204 | lỗ | |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm, dung dịch chống thấm sàn Dulux Aquatech Max-V910 | 497,826 | m2 | |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite kích thước 600x300mm, vữa XM mác 75 | 1.492,2 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | 347,706 | m2 | |
| 30 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | 347,706 | m2 | |
| 31 | Tấm thăm trần tấm chống ẩm, kích thước 600x600x9mm | 58 | cái | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 347,706 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux ICI 1 nước lót, 2 nước phủ | 347,706 | m2 | |
| 34 | Cửa đi 1 cánh mở vào trong, nhựa PVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile Shine, pano thanh, phụ kiện kim khí: thanh chốt đa điểm, tay nắm, chốt rời GQ, bản lề, ổ khóa, kính an toàn 6,38mm | 68,04 | m2 | |
| 35 | Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, nhựa PVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile Shine, pano thanh, phụ kiện kim khí, bản lề chữ A, tay nắm, hạn định vị, chốt đa điểm, kính an toàn 6,38mm | 16,56 | m2 | |
| 36 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng tấm compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | 106,116 | m2 | |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn tấm compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 khu tiểu | 198,239 | m2 | |
| 38 | Khung đỡ bàn đá bằng Inox | 84 | bộ | |
| 39 | Bàn đá chậu rửa, đá Kim sa | 36,3 | m2 | |
| 40 | Lắp đặt bồn cầu hai khối Inax (hoặc tương đương) | 102 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Inax (hoặc tương đương) | 102 | cái | |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax (hoặc tương đương), có van xả cảm ứng Inax (hoặc tương đương) | 56 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa tay đặt bàn Inax (hoặc tương đương) | 56 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt vòi cảm ứng Inax (hoặc tương đương) lạnh dùng điện | 56 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt gương tráng bạc Inax (hoặc tương đương), kích thước 1200x800x5mm | 28 | cái | |
| 46 | Dây cấp chậu rửa, bồn cầu, bồn tiểu Inax (hoặc tương đương) | 214 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inax (hoặc tương đương) | 102 | cái | |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng nước Inax (hoặc tương đương) | 56 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 4,48 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 3,92 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 3,92 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm | 2,24 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 214 | cái | |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 280 | cái | |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 280 | cái | |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 560 | cái | |
| 57 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm | 46 | cái | |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 214 | cái | |
| 59 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 214 | cái | |
| 60 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | 3 | cái | |
| 61 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | 28 | cái | |
| 62 | Lắp đặt thoát sàn Inax (hoặc tương đương) vuông 12x12cm | 102 | cái | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống d=110mm | 4,2 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống d=90mm | 6,16 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống d=42mm | 2,8 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính tê 110mm | 168 | cái | |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính tê 90mm | 140 | cái | |
| 68 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC, đường kính côn 110x90mm | 112 | cái | |
| 69 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC, đường kính côn 90x42mm | 168 | cái | |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính cút 110mm | 280 | cái | |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính cút 90mm | 336 | cái | |
| 72 | Lắp nắp bịt nhựa UPVC, đường kính nút bịt 110mm | 28 | cái | |
| 73 | Lắp nắp bịt nhựa UPVC, đường kính nút bịt 90mm | 38 | cái | |
| 74 | Lắp đặt xi phông thoát sàn đường kính 90mm | 102 | cái | |
| 75 | Đai treo ống D110 | 196 | cái | |
| 76 | Đai treo ống D90 | 252 | cái | |
| 77 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | 28 | 1lỗ | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chiều dài ≤250mm luồn qua tường gạch | 28 | cái | |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 28 | hộp | |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 28 | cái | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 1.500 | m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 1.020 | m | |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x4mm2 | 1.500 | m | |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x1.5mm2 | 1.020 | m | |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 28 | cái | |
| 86 | Đế nhựa âm tường chống cháy | 56 | cái | |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 28 | cái | |
| 88 | Lắp đặt đèn âm trần, đèn Led D100 12W | 224 | bộ | |
| 89 | Lắp đặt quạt thông gió | 56 | cái | |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Toshiba (hoặc tương đương) | 28 | cái | |
| 91 | Lắp đặt loa | 28 | bộ | |
| 92 | Dây tín hiệu âm thanh chống nhiễu | 367 | m | |
| 93 | Máy sấy tay tự động có hơi nóng Inax | 28 | cái | |
| 94 | Chậu cây 01: Cây kim tiền trồng trong chậu sứ trắng D350, cao 500mm | 56 | chậu | |
| 95 | Chậu cây 02: Cây lan ý trồng trong chậu sứ nhỏ | 56 | chậu | |
| 96 | Vẽ trang trí tranh trang trí trước cửa nhà vệ sinh | 260,436 | m2 | |
| B | NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 4 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 4 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 4 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ đường ống cấp nước, thoát nước cũ, bịt đường ống cấp nước để thi công | 2 | công | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 109,68 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn | 24,975 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ Quạt trần | 12 | cái | |
| 10 | Tháo bóng điện cũ | 15 | bộ | |
| 11 | Tháo tranh treo tường cũ, đồng hồ, bốc xếp vận chuyển cửa | 2 | công | |
| 12 | Tháo tấm lợp tôn | 2,886 | 100m2 | |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 53,872 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường bằng thủ công | 68,46 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 288,067 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 304,835 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ bậc tam cấp | 2,106 | m3 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 163,263 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 551,774 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 593,019 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 53,73 | m2 | |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 2,77 | m3 | |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 24,451 | m3 | |
| 24 | Bốc xếp, vận chuyển thiết bị vệ sinh cũ, thiết bị điện, cửa, khuôn cửa… vào vị trí tập kết | 15 | công | |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 24,451 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cự ly 200m | 24,451 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,245 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,245 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, vận chuyển phế thải (vận chuyển tiếp 9km) | 0,245 | 100m3 | |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 208,47 | m2 | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 208,47 | m2 | |
| 32 | Lợp mái, che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU, 11 sóng, dày 0.45mm | 2,816 | 100m2 | |
| 33 | Tôn úp nóc, úp sườn | 47,76 | md | |
| 34 | Lợp mái bằng tấm nhựa thông minh lấy sáng Polycarbonate dày 6mm | 0,07 | 100m2 | |
| 35 | Chống cổ ống thoát nước mái bằng gioăng cao su non | 4 | cái | |
| 36 | Quả cầu chắn rác | 4 | quả | |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái sàn Dulux Aquatech (hoặc tương đương) | 53,872 | m2 | |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 53,872 | m2 | |
| 39 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60cm | 252 | m2 | |
| 40 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 97,371 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 65,891 | m2 | |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | 2,848 | m3 | |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 12,256 | m3 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 3,502 | m3 | |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 2,1 | m2 | |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 262,982 | m2 | |
| 47 | Lát nền, sàn gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | 269,843 | m2 | |
| 48 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 16,618 | m2 | |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux ICI (hoặc tương đương)1 nước lót, 2 nước phủ | 649,145 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux ICI (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ | 658,91 | m2 | |
| 51 | Cửa đi 1 cánh mở vào trong, nhựa PVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile Shine, pano thanh, phụ kiện kim khí: thanh chốt đa điểm, tay nắm, chốt rời GQ, bản lề, ổ khóa, kính an toàn 6,38mm | 7,68 | m2 | |
| 52 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhựa PVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile Shine, pano thanh, phụ kiện kim khí: thanh chốt đa điểm, tay nắm, chốt rời GQ, bản lề, ổ khóa, kính an toàn 6,38mm | 14,4 | m2 | |
| 53 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhựa PVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile Shine, pano thanh, phụ kiện kim khí, bản lề chữ A, tay nắm, hạn định vị, chốt đa điểm, kính an toàn 6,38mm | 36,48 | m2 | |
| 54 | Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, nhựa PVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile Shine, pano thanh, phụ kiện kim khí, bản lề chữ A, tay nắm, hạn định vị, chốt đa điểm, kính an toàn 6,38mm | 51,12 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,52 | 100m2 | |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,083 | 100m2 | |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | 104,616 | m2 | |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite kích thước 600x300mm, vữa XM mác 75 | 104,616 | m2 | |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 25,085 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | 25,085 | m2 | |
| 61 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | 25,085 | m2 | |
| 62 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng tấm compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | 6,66 | m2 | |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn tấm compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 khu tiểu | 19,76 | m2 | |
| 64 | Khung đỡ bàn đá bằng Inox | 4 | bộ | |
| 65 | Bàn đá chậu rửa, đá Kim sa | 2,398 | m2 | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 25,085 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux ICI (hoặc tương đương)1 nước lót, 2 nước phủ | 25,085 | m2 | |
| 68 | Tấm thăm trần tấm chống ẩm, kích thước 600x600x9mm | 2 | cái | |
| 69 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | 1 | 1lỗ | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chiều dài ≤250mm luồn qua tường gạch | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt tủ điện đựng 4 module | 1 | hộp | |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 150,16 | m | |
| 74 | Lắp đặt dây E 1x2,5mm2 | 150,16 | m | |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 217,3 | m | |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 6 | cái | |
| 78 | Đế nhựa âm tường chống cháy | 10 | cái | |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 6 | cái | |
| 80 | Lắp đặt quạt trần cũ | 6 | cái | |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Toshiba (hoặc tương đương) | 10 | cái | |
| 82 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600mm, công suất 48W | 25 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt đèn âm trần, đèn Led D100 12W | 14 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt quạt thông gió | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 104,12 | m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 140,5 | m | |
| 87 | Lắp đặt bồn cầu hai khối Inax (hoặc tương đương) | 4 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Inax (hoặc tương đương) | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax (hoặc tương đương), có van xả cảm ứng Inax (hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa tay đặt bàn Inax (hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt vòi cảm ứng Inax (hoặc tương đương) lạnh dùng điện | 2 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt gương tráng bạc Inax (hoặc tương đương), kích thước 1200x800x5mm | 2 | cái | |
| 93 | Dây cấp chậu rửa, bồn cầu, bồn tiểu Inax (hoặc tương đương) | 8 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inax (hoặc tương đương) | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng nước Inax (hoặc tương đương) | 2 | cái | |
| 96 | Lắp đặt vòi tắm hương sen inax (hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 97 | Giá treo khăn inax (hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,08 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,18 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm | 2 | cái | |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 12 | cái | |
| 102 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 12 | cái | |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 107 | Lắp đặt thoát sàn Inax (hoặc tương đương) vuông 12x12cm | 4 | cái | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống d=110mm | 0,1 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống d=90mm | 0,12 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống d=42mm | 0,08 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính tê 110mm | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính tê 90mm | 4 | cái | |
| 113 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC, đường kính côn 110x90mm | 2 | cái | |
| 114 | Lắp đặt côn thu nhựa UPVC, đường kính côn 90x42mm | 6 | cái | |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính cút 110mm | 2 | cái | |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính cút 90mm | 2 | cái | |
| C | SƠN TƯỜNG NHÀ A,B,C | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 2,036 | 100m2 | |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 41,346 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường | 755,787 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.302,198 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 2.250,677 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 7.375,346 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 4.575,295 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 1.065,486 | m2 | |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 42,4 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 42,4 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cự ly 200m | 42,4 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,424 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,424 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, vận chuyển phế thải (vận chuyển tiếp 9km) | 0,424 | 100m3 | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái sàn Dulux Aquatech (hoặc tương đương) | 41,346 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 41,346 | m2 | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (sửa chữa mái bị han rỉ mục nát) | 1,698 | 100m2 | |
| 18 | Lợp mái bằng tấm nhựa thông minh lấy sáng Polycarbonate dày 6mm | 0,338 | 100m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 1.234,659 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 823,326 | m2 | |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux ICI (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.485,336 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux ICI (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ | 12.773,967 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.065,486 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 10,789 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 48,136 | 100m2 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 196,627 | m2 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 39,932 | m2 | |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 12,74 | m2 | |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux ICI (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,01 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux ICI (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,327 | m2 | |
| 31 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,74 | m2 | |
| D | CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Vận chuyển cổng vào vị trí tập kết | 4 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 15,588 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ đá ốp tường | 25,92 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 57,832 | m2 | |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,675 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 1,675 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cự ly 200m | 1,675 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,017 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,017 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, vận chuyển phế thải (vận chuyển tiếp 9km) | 0,017 | 100m3 | |
| 11 | Khoan cấy thép phi vào bê tông | 208 | lỗ | |
| 12 | Keo cây thép HILTI RE500 V3 (hoặc tương đương) | 4 | tuýp | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,151 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,149 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,248 | 100m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 3,25 | m2 | |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 15,18 | m2 | |
| 18 | Lợp mái ngói Viglacera Hạ Long 22 v/m2 (hoặc tương đương), chiều cao | 0,245 | 100m2 | |
| 19 | Công tác ốp đá Marble vào tường sử dụng keo dán | 34,192 | m2 | |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux ICI (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,43 | m2 | |
| 21 | Gia công cửa song sắt | 25,92 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,84 | m2 | |
| 23 | Bản lề cối xoay cổng inox 304 | 8 | bộ | |
| 24 | Bộ chữ công bằng đồng | 1 | bộ | |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 888,982 | m2 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 607,182 | m2 | |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 607,182 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,386 | 100m2 | |
| E | TAM CẤP + SÂN + BỒN CÂY + KHU RỬA TAY | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 88,534 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 3,503 | m3 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 6,615 | m2 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 5,358 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 5,358 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cự ly 200m | 5,358 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,054 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,054 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, vận chuyển phế thải (vận chuyển tiếp 9km) | 0,054 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,07 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 3,503 | m3 | |
| 12 | Lát nền, sàn gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | 35,03 | m2 | |
| 13 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 53,504 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 6,615 | m2 | |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux ICI (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,615 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 92,25 | m3 | |
| 17 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường bằng thủ công | 68,696 | m2 | |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 93,624 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 93,624 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cự ly 200m | 93,624 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,936 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,936 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, vận chuyển phế thải (vận chuyển tiếp 9km) | 0,936 | 100m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 92,25 | m3 | |
| 25 | Lát gạch Terrazo 400x400mm, vữa XM mác 75 | 615 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 392,15 | m2 | |
| 27 | Ốp tường bằng gạch nhám trang trí 6x20cm | 68,696 | 1m2 | |
| 28 | Tháo dỡ chậu rửa, đường ống nước cũ | 2 | công | |
| 29 | Gia công khung thép mái che | 0,08 | tấn | |
| 30 | Bu lông 12x250 | 24 | cái | |
| 31 | Lắp dựng khung thep | 0,08 | tấn | |
| 32 | Gia công xà gồ thép | 0,044 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,044 | tấn | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,704 | m2 | |
| 35 | Lợp mái bằng tấm nhựa thông minh lấy sáng Polycarbonate dày 6mm | 0,221 | 100m2 | |
| 36 | Máng thoát nước | 13,64 | 0.0 | |
| 37 | Gia công khung thép | 0,284 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng khung thép | 0,284 | tấn | |
| 39 | Tấm Alumium Alcorest độ dày nhôm 0,5, dày 5mm | 7,936 | m2 | |
| 40 | Bàn đá Kim sa | 12,64 | m2 | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm | 0,6 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 21mm | 0,2 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR, đường kính tê 25mm | 14 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mm | 12 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR, đường kính cút 21mm | 10 | cái | |
| 46 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 2 | cái | |
| 47 | Măng sông nhựa PPR, đường kính 21mm | 10 | cái | |
| 48 | Đai treo ống inox phi 25 | 28 | cái | |
| 49 | Đai treo ống inox phi 21 | 16 | cái | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 90mm | 0,2 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm | 0,18 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính cút 90mm | 6 | cái | |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính cút 42mm | 20 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính tê 90mm | 12 | cái | |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa UPVC, đường kính côn thu 90/42mm | 8 | cái | |
| 56 | Vòi lấy nước | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa tay đặt bàn Inax (hoặc tương đương) | 8 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt vòi cảm ứng Inax (hoặc tương đương) lạnh dùng điện | 8 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng nước Inax (hoặc tương đương) | 8 | cái | |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inax (hoặc tương đương) | 4 | cái | |
| 61 | Lát gạch Terrazo 400x400mm, vữa XM mác 75 | 20 | m2 | |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | 0,102 | m3 | |
| 63 | Lát nền, sàn gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | 2,647 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.422E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tối thiểu 5 tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 2 | Ô tô cần trục ≥ 10T | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥23Kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 7 | Máy máy trộn vữa ≥80l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥1kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥1,5kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi