Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211195068-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường trung học cơ sở Mai Động
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211194940
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 15:25:00 đến ngày 2021-12-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,409,718,514 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.422E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô cần trục ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá ≥1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn ≥1kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi ≥1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường trung học cơ sở Mai Động
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa trường THCS Mai Động phục vụ công tác công nhận lại trường chuẩn quốc gia
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường trung học cơ sở Mai Động , địa chỉ: Ngõ 13 - Đường Lĩnh Nam - Phường Mai Động - Q. Hoàng Mai - TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường trung học cơ sở Mai Động; Địa chỉ: Ngõ 13 - Đường Lĩnh Nam - Phường Mai Động - Q. Hoàng Mai - TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng Hòa Bình + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị quận Hoàng Mai; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; Địa chỉ: Thôn Trung Thượng, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; Địa chỉ: LK 27-27 khu đô thị mới Văn Phú, phường Phú La, Q. Hà Đông, Hà Nội. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường trung học cơ sở Mai Động; Địa chỉ: Ngõ 13 - Đường Lĩnh Nam - Phường Mai Động - Q. Hoàng Mai - TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường trung học cơ sở Mai Động , địa chỉ: Ngõ 13 - Đường Lĩnh Nam - Phường Mai Động - Q. Hoàng Mai - TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường trung học cơ sở Mai Động; Địa chỉ: Ngõ 13 - Đường Lĩnh Nam - Phường Mai Động - Q. Hoàng Mai - TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT: - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; * Hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường trung học cơ sở Mai Động; Địa chỉ: Ngõ 13 - Đường Lĩnh Nam - Phường Mai Động - Q. Hoàng Mai - TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Hoàng Mai; Địa chỉ: Số 8, ngõ 6 phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường trung học cơ sở Mai Động; Địa chỉ: Ngõ 13 - Đường Lĩnh Nam - Phường Mai Động - Q. Hoàng Mai - TP. Hà Nội. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống dây điện cũ10công
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa56bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí46bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu102bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu102bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)56bộ
7Tháo dỡ đường ống cấp nước, thoát nước cũ, bịt đường ống cấp nước để thi công20công
8Tháo dỡ trần347,706m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ công184,23m2
10Tháo dỡ khuôn cửa đơn517,5m
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 38,751m3
12Tháo dỡ gạch ốp tường bằng thủ công1.492,2m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại347,706m2
14Phá dỡ nền láng vữa xi măng347,706m2
15Bốc xếp, vận chuyển thiết bị vệ sinh cũ, thiết bị điện, cửa, khuôn cửa… vào vị trí tập kết15công
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại78,012m3
17Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại78,012m3
18Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cự ly 200m78,012m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,78100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,78100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, vận chuyển phế thải (vận chuyển tiếp 9km)0,78100m3
22Vệ sinh nền sàn khu vệ sinh10công
23Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 7,771m3
24Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 751.492,2m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75347,706m2
26Chống thấm cổ ống thoát nước qua sàn bằng gioăng cao su chương nở và vật liệu Sika204lỗ
27Quét dung dịch chống thấm, dung dịch chống thấm sàn Dulux Aquatech Max-V910497,826m2
28Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite kích thước 600x300mm, vữa XM mác 751.492,2m2
29Lát nền, sàn gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75347,706m2
30Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm347,706m2
31Tấm thăm trần tấm chống ẩm, kích thước 600x600x9mm58cái
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần347,706m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux ICI 1 nước lót, 2 nước phủ347,706m2
34Cửa đi 1 cánh mở vào trong, nhựa PVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile Shine, pano thanh, phụ kiện kim khí: thanh chốt đa điểm, tay nắm, chốt rời GQ, bản lề, ổ khóa, kính an toàn 6,38mm68,04m2
35Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, nhựa PVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile Shine, pano thanh, phụ kiện kim khí, bản lề chữ A, tay nắm, hạn định vị, chốt đa điểm, kính an toàn 6,38mm16,56m2
36Cửa đi 1 cánh mở quay bằng tấm compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304106,116m2
37Sản xuất, lắp dựng vách ngăn tấm compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 khu tiểu198,239m2
38Khung đỡ bàn đá bằng Inox84bộ
39Bàn đá chậu rửa, đá Kim sa36,3m2
40Lắp đặt bồn cầu hai khối Inax (hoặc tương đương)102bộ
41Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Inax (hoặc tương đương)102cái
42Lắp đặt chậu tiểu nam Inax (hoặc tương đương), có van xả cảm ứng Inax (hoặc tương đương)56bộ
43Lắp đặt chậu rửa tay đặt bàn Inax (hoặc tương đương)56bộ
44Lắp đặt vòi cảm ứng Inax (hoặc tương đương) lạnh dùng điện56bộ
45Lắp đặt gương tráng bạc Inax (hoặc tương đương), kích thước 1200x800x5mm28cái
46Dây cấp chậu rửa, bồn cầu, bồn tiểu Inax (hoặc tương đương)214bộ
47Lắp đặt hộp đựng giấy Inax (hoặc tương đương)102cái
48Lắp đặt hộp đựng xà phòng nước Inax (hoặc tương đương)56cái
49Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm4,48100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm3,92100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm3,92100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm, chiều dày 2,3mm2,24100m
53Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm214cái
54Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm280cái
55Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm280cái
56Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm560cái
57Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm46cái
58Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm214cái
59Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm214cái
60Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm3cái
61Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm28cái
62Lắp đặt thoát sàn Inax (hoặc tương đương) vuông 12x12cm102cái
63Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống d=110mm4,2100m
64Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống d=90mm6,16100m
65Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống d=42mm2,8100m
66Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính tê 110mm168cái
67Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính tê 90mm140cái
68Lắp đặt côn thu nhựa UPVC, đường kính côn 110x90mm112cái
69Lắp đặt côn thu nhựa UPVC, đường kính côn 90x42mm168cái
70Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính cút 110mm280cái
71Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính cút 90mm336cái
72Lắp nắp bịt nhựa UPVC, đường kính nút bịt 110mm28cái
73Lắp nắp bịt nhựa UPVC, đường kính nút bịt 90mm38cái
74Lắp đặt xi phông thoát sàn đường kính 90mm102cái
75Đai treo ống D110196cái
76Đai treo ống D90252cái
77Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường 281lỗ
78Lắp đặt ống nhựa chiều dài ≤250mm luồn qua tường gạch28cái
79Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 28hộp
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 28cái
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm1.500m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm1.020m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x4mm21.500m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x1.5mm21.020m
85Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc28cái
86Đế nhựa âm tường chống cháy56cái
87Lắp đặt ổ cắm đôi28cái
88Lắp đặt đèn âm trần, đèn Led D100 12W224bộ
89Lắp đặt quạt thông gió56cái
90Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Toshiba (hoặc tương đương)28cái
91Lắp đặt loa28bộ
92Dây tín hiệu âm thanh chống nhiễu367m
93Máy sấy tay tự động có hơi nóng Inax28cái
94Chậu cây 01: Cây kim tiền trồng trong chậu sứ trắng D350, cao 500mm56chậu
95Chậu cây 02: Cây lan ý trồng trong chậu sứ nhỏ56chậu
96Vẽ trang trí tranh trang trí trước cửa nhà vệ sinh260,436m2
B NHÀ THỂ CHẤT
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)4bộ
6Tháo dỡ đường ống cấp nước, thoát nước cũ, bịt đường ống cấp nước để thi công2công
7Tháo dỡ cửa bằng thủ công109,68m2
8Tháo dỡ vách ngăn24,975m2
9Tháo dỡ Quạt trần12cái
10Tháo bóng điện cũ15bộ
11Tháo tranh treo tường cũ, đồng hồ, bốc xếp vận chuyển cửa2công
12Tháo tấm lợp tôn2,886100m2
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái53,872m2
14Tháo dỡ gạch ốp tường bằng thủ công68,46m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại288,067m2
16Phá dỡ nền láng vữa xi măng304,835m2
17Phá dỡ bậc tam cấp2,106m3
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ163,263m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà551,774m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà593,019m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần53,73m2
22Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống2,77m3
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại24,451m3
24Bốc xếp, vận chuyển thiết bị vệ sinh cũ, thiết bị điện, cửa, khuôn cửa… vào vị trí tập kết15công
25Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại24,451m3
26Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cự ly 200m24,451m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,245100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,245100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, vận chuyển phế thải (vận chuyển tiếp 9km)0,245100m3
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại208,47m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ208,47m2
32Lợp mái, che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn PU, 11 sóng, dày 0.45mm2,816100m2
33Tôn úp nóc, úp sườn47,76md
34Lợp mái bằng tấm nhựa thông minh lấy sáng Polycarbonate dày 6mm0,07100m2
35Chống cổ ống thoát nước mái bằng gioăng cao su non4cái
36Quả cầu chắn rác4quả
37Quét dung dịch chống thấm mái sàn Dulux Aquatech (hoặc tương đương)53,872m2
38Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 10053,872m2
39Thi công trần thả bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60cm252m2
40Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M7597,371m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M7565,891m2
42Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 752,848m3
43Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình12,256m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 1503,502m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 752,1m2
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100262,982m2
47Lát nền, sàn gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75269,843m2
48Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 7516,618m2
49Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux ICI (hoặc tương đương)1 nước lót, 2 nước phủ649,145m2
50Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux ICI (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ658,91m2
51Cửa đi 1 cánh mở vào trong, nhựa PVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile Shine, pano thanh, phụ kiện kim khí: thanh chốt đa điểm, tay nắm, chốt rời GQ, bản lề, ổ khóa, kính an toàn 6,38mm7,68m2
52Cửa đi 2 cánh mở quay, nhựa PVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile Shine, pano thanh, phụ kiện kim khí: thanh chốt đa điểm, tay nắm, chốt rời GQ, bản lề, ổ khóa, kính an toàn 6,38mm14,4m2
53Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhựa PVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile Shine, pano thanh, phụ kiện kim khí, bản lề chữ A, tay nắm, hạn định vị, chốt đa điểm, kính an toàn 6,38mm36,48m2
54Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, nhựa PVC có lõi thép gia cường hệ nhựa profile Shine, pano thanh, phụ kiện kim khí, bản lề chữ A, tay nắm, hạn định vị, chốt đa điểm, kính an toàn 6,38mm51,12m2
55Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,52100m2
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,083100m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75104,616m2
58Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite kích thước 600x300mm, vữa XM mác 75104,616m2
59Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 10025,085m2
60Lát nền, sàn gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 7525,085m2
61Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm25,085m2
62Cửa đi 1 cánh mở quay bằng tấm compact dày 12mm, phụ kiện Inox 3046,66m2
63Sản xuất, lắp dựng vách ngăn tấm compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 khu tiểu19,76m2
64Khung đỡ bàn đá bằng Inox4bộ
65Bàn đá chậu rửa, đá Kim sa2,398m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần25,085m2
67Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux ICI (hoặc tương đương)1 nước lót, 2 nước phủ25,085m2
68Tấm thăm trần tấm chống ẩm, kích thước 600x600x9mm2cái
69Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường 11lỗ
70Lắp đặt ống nhựa chiều dài ≤250mm luồn qua tường gạch1cái
71Lắp đặt tủ điện đựng 4 module1hộp
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3cái
73Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2150,16m
74Lắp đặt dây E 1x2,5mm2150,16m
75Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2217,3m
76Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc4cái
77Lắp đặt ổ cắm đôi6cái
78Đế nhựa âm tường chống cháy10cái
79Lắp đặt quạt điện - Quạt trần6cái
80Lắp đặt quạt trần cũ6cái
81Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Toshiba (hoặc tương đương)10cái
82Lắp đặt đèn Led panel 600x600mm, công suất 48W25bộ
83Lắp đặt đèn âm trần, đèn Led D100 12W14bộ
84Lắp đặt quạt thông gió2cái
85Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm104,12m
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 140,5m
87Lắp đặt bồn cầu hai khối Inax (hoặc tương đương)4bộ
88Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Inax (hoặc tương đương)2cái
89Lắp đặt chậu tiểu nam Inax (hoặc tương đương), có van xả cảm ứng Inax (hoặc tương đương)2bộ
90Lắp đặt chậu rửa tay đặt bàn Inax (hoặc tương đương)2bộ
91Lắp đặt vòi cảm ứng Inax (hoặc tương đương) lạnh dùng điện2bộ
92Lắp đặt gương tráng bạc Inax (hoặc tương đương), kích thước 1200x800x5mm2cái
93Dây cấp chậu rửa, bồn cầu, bồn tiểu Inax (hoặc tương đương)8bộ
94Lắp đặt hộp đựng giấy Inax (hoặc tương đương)2cái
95Lắp đặt hộp đựng xà phòng nước Inax (hoặc tương đương)2cái
96Lắp đặt vòi tắm hương sen inax (hoặc tương đương)2bộ
97Giá treo khăn inax (hoặc tương đương)2bộ
98Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,08100m
99Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,18100m
100Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm2cái
101Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm12cái
102Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm12cái
103Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm2cái
104Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm1cái
105Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm1cái
106Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm2cái
107Lắp đặt thoát sàn Inax (hoặc tương đương) vuông 12x12cm4cái
108Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống d=110mm0,1100m
109Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống d=90mm0,12100m
110Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống d=42mm0,08100m
111Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính tê 110mm2cái
112Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính tê 90mm4cái
113Lắp đặt côn thu nhựa UPVC, đường kính côn 110x90mm2cái
114Lắp đặt côn thu nhựa UPVC, đường kính côn 90x42mm6cái
115Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính cút 110mm2cái
116Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính cút 90mm2cái
C SƠN TƯỜNG NHÀ A,B,C
1Tháo tấm lợp tôn2,036100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái41,346m2
3Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường755,787m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ1.302,198m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ2.250,677m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ7.375,346m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần4.575,295m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại1.065,486m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại42,4m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại42,4m3
11Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cự ly 200m42,4m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,424100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,424100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, vận chuyển phế thải (vận chuyển tiếp 9km)0,424100m3
15Quét dung dịch chống thấm mái sàn Dulux Aquatech (hoặc tương đương)41,346m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 10041,346m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (sửa chữa mái bị han rỉ mục nát)1,698100m2
18Lợp mái bằng tấm nhựa thông minh lấy sáng Polycarbonate dày 6mm0,338100m2
19Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M751.234,659m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75823,326m2
21Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux ICI (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ3.485,336m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux ICI (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ12.773,967m2
23Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ1.065,486m2
24Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m10,789100m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 48,136100m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ196,627m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần39,932m2
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại12,74m2
29Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux ICI (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ42,01m2
30Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux ICI (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ32,327m2
31Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ12,74m2
D CỔNG + TƯỜNG RÀO
1Vận chuyển cổng vào vị trí tập kết4công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công15,588m2
3Tháo dỡ đá ốp tường25,92m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ57,832m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại1,675m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại1,675m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cự ly 200m1,675m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,017100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,017100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, vận chuyển phế thải (vận chuyển tiếp 9km)0,017100m3
11Khoan cấy thép phi vào bê tông208lỗ
12Keo cây thép HILTI RE500 V3 (hoặc tương đương)4tuýp
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2002,151m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,149tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,248100m2
16Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M753,25m2
17Trát xà dầm, vữa XM M7515,18m2
18Lợp mái ngói Viglacera Hạ Long 22 v/m2 (hoặc tương đương), chiều cao 0,245100m2
19Công tác ốp đá Marble vào tường sử dụng keo dán34,192m2
20Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux ICI (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ18,43m2
21Gia công cửa song sắt25,92m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ51,84m2
23Bản lề cối xoay cổng inox 3048bộ
24Bộ chữ công bằng đồng1bộ
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ888,982m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại607,182m2
27Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ607,182m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,386100m2
E TAM CẤP + SÂN + BỒN CÂY + KHU RỬA TAY
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại88,534m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay3,503m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ6,615m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại5,358m3
5Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại5,358m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cự ly 200m5,358m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,054100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,054100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, vận chuyển phế thải (vận chuyển tiếp 9km)0,054100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,07100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1503,503m3
12Lát nền, sàn gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 7535,03m2
13Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 7553,504m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 756,615m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux ICI (hoặc tương đương) 1 nước lót, 2 nước phủ6,615m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay92,25m3
17Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường bằng thủ công68,696m2
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại93,624m3
19Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại93,624m3
20Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cự ly 200m93,624m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,936100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,936100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, vận chuyển phế thải (vận chuyển tiếp 9km)0,936100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 25092,25m3
25Lát gạch Terrazo 400x400mm, vữa XM mác 75615m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100392,15m2
27Ốp tường bằng gạch nhám trang trí 6x20cm68,6961m2
28Tháo dỡ chậu rửa, đường ống nước cũ2công
29Gia công khung thép mái che0,08tấn
30Bu lông 12x25024cái
31Lắp dựng khung thep0,08tấn
32Gia công xà gồ thép0,044tấn
33Lắp dựng xà gồ thép0,044tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,704m2
35Lợp mái bằng tấm nhựa thông minh lấy sáng Polycarbonate dày 6mm0,221100m2
36Máng thoát nước13,640.0
37Gia công khung thép0,284tấn
38Lắp dựng khung thép0,284tấn
39Tấm Alumium Alcorest độ dày nhôm 0,5, dày 5mm7,936m2
40Bàn đá Kim sa12,64m2
41Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm0,6100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 21mm0,2100m
43Lắp đặt tê thu nhựa PPR, đường kính tê 25mm14cái
44Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút 25mm12cái
45Lắp đặt cút ren nhựa PPR, đường kính cút 21mm10cái
46Lắp đặt van ren, đường kính van 2cái
47Măng sông nhựa PPR, đường kính 21mm10cái
48Đai treo ống inox phi 2528cái
49Đai treo ống inox phi 2116cái
50Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 90mm0,2100m
51Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm0,18100m
52Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính cút 90mm6cái
53Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính cút 42mm20cái
54Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính tê 90mm12cái
55Lắp đặt côn nhựa UPVC, đường kính côn thu 90/42mm8cái
56Vòi lấy nước1cái
57Lắp đặt chậu rửa tay đặt bàn Inax (hoặc tương đương)8bộ
58Lắp đặt vòi cảm ứng Inax (hoặc tương đương) lạnh dùng điện8bộ
59Lắp đặt hộp đựng xà phòng nước Inax (hoặc tương đương)8cái
60Lắp đặt hộp đựng giấy Inax (hoặc tương đương)4cái
61Lát gạch Terrazo 400x400mm, vữa XM mác 7520m2
62Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 750,102m3
63Lát nền, sàn gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 752,647m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7115E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.422E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).75
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
3 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
4 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
5 Kỹ thuật phụ trách khối lượng/ thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
6 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tối thiểu 5 tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
2 Ô tô cần trục ≥ 10T Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Máy hàn ≥23Kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Máy hàn nhiệt Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy cắt gạch đá ≥1,7kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
6 Máy hàn nhiệt Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
7 Máy máy trộn vữa ≥80l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
8 Máy trộn bê tông ≥250l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
9 Máy đầm bàn ≥1kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
10 Máy đầm dùi ≥1,5kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
11 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kw Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->