Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211195568-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV HP Kim Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211195403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện trong năm 2021 và 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 15:24:00 đến ngày 2021-12-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,638,143,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.457E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.147.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng CT; đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng CT ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III-Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng CT;+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.-Đã làm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III-Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học;+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản NT công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.-Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm: Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng; Chứng chỉ tương ứng;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao động của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV HP Kim Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Nhà làm việc Ban CHQS xã Trà Don; Hạng mục: Nhà làm việc 02 tầng, mái che và các hạng mục khác 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện trong năm 2021 và 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu. 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của đại diện Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trà Don; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Don, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 032 9755117 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đinh Văn Vượng – PCT. Ủy ban nhân dân xã Trà Don, Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Don, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 032 9755117 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Trà Don; Địa chỉ: Thôn 2, xã Trà Don, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 032 9755117 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Trà My; Thôn 2, xã Trà Mai, huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3880723, fax: (0235)3880723 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,24 | m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m³ |
| 3 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,545 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m² |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,067 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m² |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,346 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,323 | m³ |
| 17 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,693 | m³ |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,693 | m³ |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,34 | m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | 100m² |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,025 | m³ |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 7,5x11,5x17, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,946 | m³ |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,192 | m³ |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,116 | m³ |
| 28 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m² |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,997 | m³ |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | 100m² |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m³ |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | 100m² |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | tấn |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,54 | m³ |
| 43 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m² |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | m³ |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m² |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m³ |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,566 | m³ |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m³ |
| 56 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m² |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,586 | m³ |
| 60 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | 100m² |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | tấn |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | m³ |
| 66 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | 100m² |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,352 | m³ |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,092 | m³ |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,2 | m² |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,2 | m² |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | m² |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 77 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | 100m² |
| 78 | Lắp đặt ke chông bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,5 | Cái |
| 79 | lắp đặt tôn úp nóc rộng 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,426 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 82 | GCLD cửa đi 2 cánh bằng nhôm XingFa, kính cường lực 8mm cả khung ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m² |
| 83 | GCLD cửa sổ 2 cánh bằng nhôm XingFa, kính cường lực 8mm cả khung ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,963 | m² |
| 84 | GCLD khung hoa sắt hộp 13x26 bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,963 | m² |
| 85 | GCLD cửa sổ 2 lật cánh bằng nhôm XingFa, kính cường lực 8mm cả khung ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m² |
| 86 | GCLD lam treo trang trí, lan can bằng thép hộp mạ kẽm, sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,286 | m² |
| 87 | GCLD vách kính cường lực 8 ly, khung bằng nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,538 | m² |
| 88 | GCLD trần tôn lạnh sơn giả gỗ, khung xương bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,36 | Cái |
| 89 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,34 | m² |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,586 | m² |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,981 | m² |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,445 | m² |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,38 | m² |
| 94 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,2 | m² |
| 95 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2 | m² |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4 | m |
| 97 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4 | m |
| 98 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4 | m |
| 99 | Đắp nổi trang trí trụ hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 100 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,91 | m² |
| 101 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,159 | m² |
| 102 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,225 | m² |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,806 | m² |
| 104 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,007 | m² |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,772 | 100m² |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 110 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | hộp |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 114 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 115 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 116 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 118 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 119 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 120 | Lắp đặt máy hút khí bếp ăn +lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 130 | Trụ kẽm D114x2mm trụ mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m |
| 131 | Gia công bảng mã thép để liên kết vì kèo thép vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,623 | 1m² |
| 133 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | tấn |
| 134 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m² |
| 135 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | 100m² |
| 136 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,434 | m³ |
| 137 | GCLD máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 140 | Làm tôn góc giữa tường và mái che rộng 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| B | CHỐNG SÉT VÀ PCCC | |||
| 1 | Gia công cột thu sét thép mạ kẽm D60, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đế kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Kịm thu sét NLP - 1100 - 44 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bộ đếm sét (lắp đặt tại chân trụ, điểm cáp xuống đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m³ |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m³ |
| 10 | Vật tư phụ: que hàn, sơn, bách đỡ, dây néo, tăng đơ…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Binh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.457E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.91E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.147.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng CT; đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng CT ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III-Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng CT;+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường; | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng.-Đã làm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình dân dụng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III-Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học;+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản NT công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công; | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | -Kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;-Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.-Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm: Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng; Chứng chỉ tương ứng;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia phụ trách an toàn lao động của công trình. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch - công suất: 1,7 kW | (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông - công suất: 0,62 kW | (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 7 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 8 | Dụng cụ đo đạc chuyên dụng : Máy thủy bình | (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 9 | Dụng cụ đo đạc chuyên dụng: Máy kinh vĩ | (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi