Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng, lắp đặt thiết bị và đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211194708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng, lắp đặt thiết bị và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211194595 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế - Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 15:23:00 đến ngày 2021-12-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,881,263,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.821E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.64E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục: thảm bê tông nhựa, đèn tín hiệu giao thông; - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.316.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường đáp ứng các yêu cầu sau:- Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc kỹ sư ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hạng mục thi công đèn tín hiệu giao thông hoặc thảm bê tông nhựa trong thời gian 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan là bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông- 01 người: Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc kỹ sư ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp .- Tốt nghiệp ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô hoặc cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cào bóc mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới (rải) nhựa đường hoặc máy phun (rải) nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị kẻ sơn đường (sơn nóng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe nâng hoặc xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng, lắp đặt thiết bị và đảm bảo an toàn giao thông Tổ chức giao thông đường Văn Tiến Dũng - đường vào khu liên cơ quan Quận Bắc Từ Liêm 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế - Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.824404)
+ Bên mời thầu là: Ban duy các công trình hạ tầng giao thông (Địa chỉ: Số 2 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP Hà Nội; Điện thoại: 02433.547164) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông Vận tải Hà Nội Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.824404 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông - Địa chỉ: Số 2 Phùng Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DI CHUYỂN CÂY XANH | |||
| 1 | Đánh chuyển, chăm sóc cây cảnh. ĐK bầu ≥ 50 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cây/tháng |
| 2 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân: D>50 cm; ĐK bầu: 90-120cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cây/tháng |
| 3 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao thực hiện chủ yếu bằng thủ công. Cây loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cây/lần |
| 4 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 10 cây/tháng |
| 5 | Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 6 | Vận chuyển bốc xếp cây theo kích cỡ bầu, sọt, chậu cây là (>=50x50 cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 1000 cây |
| 7 | Vận chuyển bốc xếp cây theo kích cỡ bầu, sọt, chậu cây là (>=80x80 cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 1000 cây |
| B | DI CHUYỂN CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,891 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,891 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 4 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khung |
| 5 | Tháo dỡ cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,24 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống luồn cáp.Ống nhựa luồn cáp D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,43 | 100m |
| 10 | Kéo rải cáp ngầm hiện có trả nguồn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,483 | 100m |
| 11 | Kéo rải dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,483 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| C | SƠN KẺ ĐƯỜNG, TỔ CHỨC GIAO THÔNG, LẮP ĐẶT BIỂN BÁO | |||
| 1 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,6 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 183,4 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Cột biển báo dài 3,5m cột sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 6 | Biển báo tròn phản quang, đường kính 700mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Đào móng cột, trụ, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | m3 |
| D | MỞ RỘNG, CẢI TẠO NÚT GIAO, HOÀN TRẢ RÃNH CÁP | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,475 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,088 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,76 | m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Bó vỉa đứng 180x530x1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Tháo dỡ nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ hạ thành cống 35cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,136 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | m3 |
| 12 | Lắp đặt nắp ga chịu lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (móng cột đèb chiếu sáng cũ + bó vỉa dải phân cách) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,951 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất, đất cấp III (đất trên dải phân cách) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,394 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,076 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,336 | 100m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,928 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,328 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,197 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,313 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,313 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nhựa C19 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,8221 | Tấn |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,313 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,313 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nhựa C12,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,9136 | Tấn |
| 26 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,84 | 100m2 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,84 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,84 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nhựa C12,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,9808 | Tấn |
| 30 | Cắt vỉa hè đá chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,06 | 100m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè đá và BTXM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,8 | m3 |
| 32 | Bóc dỡ hè gạch block | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,2 | m2 |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,4 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,966 | 100m3 |
| 35 | Hoàn trả đường bê tông xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,36 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,4 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,44 | m3 |
| 38 | Lát hè đá hoàn trả rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,4 | m2 |
| 39 | Rải cát vàng nền hè block dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,2 | m3 |
| 40 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6 | m2 |
| 41 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,64 | 100m |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,62 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3 | m3 |
| 44 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 25 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,103 | 100m3 |
| 45 | Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,062 | 100m3 |
| 46 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,41 | 100m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,41 | 100m2 |
| 48 | Bê tông nhựa C19 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8142 | Tấn |
| 49 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,41 | 100m2 |
| 50 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,41 | 100m2 |
| 51 | Bê tông nhựa C12,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9692 | Tấn |
| 52 | Cắt hè đá để đào hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,392 | 100m |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,372 | m3 |
| 54 | Bóc dỡ gạch block để đào hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,88 | m2 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,231 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,962 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,841 | m3 |
| 58 | ống nhựa D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,72 | m2 |
| 60 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,101 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,648 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,135 | tấn |
| 64 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,262 | tấn |
| 65 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | tấn |
| 66 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,132 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,78 | m3 |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 70 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,337 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,792 | 100m3 |
| E | LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cắt hè đá chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 3 | Bóc dỡ hè gạch block | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,484 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | tấn |
| 7 | Khung móng M16x240x240x525 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | khung |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 9 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khung |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,099 | tấn |
| 11 | Khung móng M24x8x1375 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | khung |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,02 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | m2 |
| 14 | Cột THGT côn mạ kẽm cao 2,9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cột |
| 15 | Cột THGT côn mạ kẽm cao 4,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cột |
| 16 | Cột THGT côn mạ kẽm 6,2m vươn 4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 17 | Cột THGT côn mạ kẽm 6,2m vươn 7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 19 | Rải cáp cấp nguồn Cu/PVC/XLPE/DSTA 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,54 | 100m |
| 20 | Kéo rải cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,48 | 100m |
| 21 | Kéo rải dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,72 | 100m |
| 22 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | 100m |
| 23 | Lắp Đèn THGT 3 màu 3xD300 LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Đèn THGT mũi tên 3 màu 3xD300 LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Đèn THGT đếm lùi 3 số 1 x D400 LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Đèn THGT đếm lùi 3 số 1 x D300 LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Đèn tín hiệu cho người đi bộ 1 x D300 LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Đèn tín hiệu mũi tên rẽ phải 1 x D300 LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Tay bắt đèn đếm lùi trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 30 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | đầu cáp |
| 31 | Làm đầu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | đầu cáp |
| 32 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bảng |
| 33 | Sơn cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m2 |
| 34 | Lắp đặt khung móng tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt tủ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt ống luồn cáp.Ống nhựa luồn cáp D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,48 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống luồn cáp. Ống nhựa luồn cáp D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,88 | 100m |
| 38 | Lắp đặt thiết bị UPS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Điều chỉnh chu kỳ đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | nút |
| 40 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ Inverter | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Acquy 12V 100AH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| G | CHI PHÍ CẤP NGUỒN | |||
| 1 | Chi phí cấp nguồn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Điểm |
| H | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhân công đảm bảo ATGT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | Công |
| 2 | Còi ĐBGT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 3 | Gậy chỉ huy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 4 | Chóp nón phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 5 | Dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 297 | m |
| 6 | Biển báo công trường đang thi công hình chữ nhật phản quang kích thước 0,9*1,3cm, (đoạn đường thi công, biển I.440) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 7 | Biển tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Đèn quay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.821E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.64E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục: thảm bê tông nhựa, đèn tín hiệu giao thông; - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.316.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường đáp ứng các yêu cầu sau:- Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc kỹ sư ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hạng mục thi công đèn tín hiệu giao thông hoặc thảm bê tông nhựa trong thời gian 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan là bản gốc). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 2 | - 01 người: Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông- 01 người: Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc). | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc kỹ sư ngành điện hoặc kỹ thuật điện, điện tử hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp .- Tốt nghiệp ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô hoặc cần cẩu | kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực) | 1 |
| 3 | Máy cào bóc mặt đường | kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực) | 1 |
| 4 | Máy nén khí | kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực) | 1 |
| 5 | Lu bánh thép | kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực) | 1 |
| 6 | Lu rung | kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực) | 1 |
| 7 | Lu bánh lốp | kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực) | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực) | 1 |
| 9 | Ô tô tưới (rải) nhựa đường hoặc máy phun (rải) nhựa đường) | kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực) | 1 |
| 10 | Thiết bị kẻ sơn đường (sơn nóng) | kèm theo tài liệu chứng minh sau: Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực) | 1 |
| 11 | Xe nâng hoặc xe thang | kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi