Gói thầu: Gói thầu số 02: Thuê bốc xúc, vận chuyển, sàng tuyển chế biến than
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211177326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY 790 CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐÔNG BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thuê bốc xúc, vận chuyển, sàng tuyển chế biến than |
| Số hiệu KHLCNT | 20211155073 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 15:35:00 đến ngày 2021-12-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,279,860,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.279.860.150(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.783.958.045VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất: Hợp đồng dịch vụ về bốc xúc, vận chuyển, tuyển rửa than Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.495.902.105 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.991.804.210 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường (Quản đốc) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành khai thác mỏ hoặc tuyển khoáng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống tuyển rửa nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đầu vào >100 tấn/giờ. Máy móc, thiết bị phải đang hoạt động tốt, đạt công suất quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥10 tấn. Xe phải đang hoạt động tốt, đạt công suất quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 3-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 100-200 KW, dung tích gầu ≥ 3m3. Máy phải đang hoạt động tốt, đạt công suất quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY 790 CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐÔNG BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thuê bốc xúc, vận chuyển, sàng tuyển chế biến than kế hoạch thuê ngoài phục vụ sản xuất năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Hồ sơ chứng minh khả năng huy động thiết bị gồm: hợp đồng mua bán /hóa đơn GTGT, Kiểm định xe - máy đối với thiết bị thuộc chủ sở hữu. Hợp đồng nguyên tắc, kiểm định xe - máy với thiết bị đi thuê - Hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt gồm: bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc một xưởng sửa chữa) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty 790 – Chi nhánh Tổng công ty Đông Bắc.
Địa chỉ: Tổ 1, Khu 1, Phường Cửa Ông, Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh.
Sđt: 02033 865076 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty 790, địa chỉ: Tổ 1, khu I, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh Sđt: 02033 865 076 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty 790, địa chỉ: Tổ 1, khu I, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh Sđt: 02033 865 076 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty 790, địa chỉ: Tổ 1, khu I, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh Sđt: 02033 865 076 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bốc xúc than tại MB+26 lên xe ô tô chở về G9 | Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 250.000 | |
| 2 | Vận chuyển than từ MB +26 lên kho G9 (CĐ 1,5km) | Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | tkm | 185.822 | |
| 3 | Xúc than vào sàng | Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 250.000 | |
| 4 | Bốc xúc vun gom, pha trộn than | Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 222.712 | |
| 5 | Bốc xúc đất đá sau sàng, tuyển rửa lên ô tô đi đổ thải | Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 37.100 | |
| 6 | Tuyển rửa than cám | Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | tấn | 30.000 | Công đoạn tuyển rửa than cám bao gồm các công đoạn xúc vào tuyển rửa, nhân công vận hành tuyển rửa, xúc vun gom sau rửa, xúc xít đá sau rửa đổ thải. Đơn giá được tính cho sản phẩm đầu ra và đã bao gồm chi phí điện năng. Trường hơp nhà thầu sử dụng điện năng của Bên mời thầu thì phải lắp đặt công tơ riêng để đối trừ chi phí |
| 7 | Vận chuyển than tiêu thụ cho Công ty XDCNM (CĐ: 3,35 km) | Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | tkm | 167.500 | |
| 8 | Vận chuyển tiêu thụ cho Công ty Kho vận và cảng Cẩm Phả (CĐ: 1,4 km) | Mục 2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | tkm | 140.000 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.27986015E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.783.958.045VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.279.860.150(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.783.958.045VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất: Hợp đồng dịch vụ về bốc xúc, vận chuyển, tuyển rửa than Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.495.902.105 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.991.804.210 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường (Quản đốc) | 1 | Đại học chuyên ngành khai thác mỏ hoặc tuyển khoáng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống tuyển rửa nước | Công suất đầu vào >100 tấn/giờ. Máy móc, thiết bị phải đang hoạt động tốt, đạt công suất quy định. | 1 |
| 2 | Xe tải tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥10 tấn. Xe phải đang hoạt động tốt, đạt công suất quy định. | 15 |
| 3 | Máy xúc lật | Công suất 100-200 KW, dung tích gầu ≥ 3m3. Máy phải đang hoạt động tốt, đạt công suất quy định. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi