Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị thí nghiệm bổ sung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211195680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Môi Trường Và Tài Nguyên |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị thí nghiệm bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20211187374 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 16:03:00 đến ngày 2021-12-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,129,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.694175E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * - Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: Là Hợp đồng cung cấp thiết bị khoa học công nghệ hoặc cung cấp thiết bị thí nghiệm (Yêu cầu hồ sơ chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/Thanh lý hợp đồng (bản chứng thực, công chứng) và Hóa đơn GTGT (bản sao y bởi nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.590.615.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.181.230.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng hệ thống tối thiểu 03 tháng/lần (trong thời gian bảo hành).- Thời gian cử cán bộ đến sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ đồng hồ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học (hoặc tương đương) chuyên ngành Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông, Vật lý, tự động hóa, môi trường, hóa học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đào tạo, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học (hoặc tương đương) chuyên ngành Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông, Vật lý, tự động hóa, môi trường, hóa học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học (hoặc tương đương) chuyên ngành Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông, Vật lý, tự động hóa, môi trường, hóa học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học (hoặc tương đương) chuyên ngành Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông, Vật lý, tự động hóa, môi trường, hóa học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Môi Trường Và Tài Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị thí nghiệm bổ sung Điều chỉnh cơ cấu chi phí và thời gian thực hiện dự án Nâng cấp hệ thống quan trắc môi trường của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hộ kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao được chứng thực); - Bản sao Báo cáo tài chính 3 năm (năm 2018, 2019 và 2020) hoặc báo cáo sử dụng hoá đơn và báo cáo nộp thuế để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm tháng 12/2020. - Hợp đồng tương tự kèm biên bản nghiệm thu, thanh lý có xác nhận đã hoàn thành của Chủ đầu tư (scan bản sao y công chứng) kèm theo liên lưu hóa đơn tài chính (scan bản sao y bởi nhà thầu). - Bằng cấp, chứng chỉ nhân sự, lý lịch chuyên gia, hợp đồng lao động và các tài liệu liên quan khác đến nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (scan bản sao y công chứng). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả hàng hoá được cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng (theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất), hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT và phải kèm theo tài liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa (catalogue phải có thông số kỹ thuật của hàng hóa rõ ràng phù hợp theo thông số mà nhà thầu đề xuất trong E-HSDT A) Đối với vật tư, thiết bị sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao y phải được chứng thực đúng so với bản chính giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) (hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng) của nhà sản xuất hoặc đại lý, giấy chứng nhận năm sản xuất nếu được công nhận trúng thầu. B) Đối với vật tư, thiết bị nhập khẩu: Đối với vật tư, thiết bị nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), hồ sơ nhập khẩu hàng hóa: tờ khai hải quan, packing list, invoice… khi thiết bị về công trình và thông báo kết quả kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu của cơ quan chức năng.(nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: để bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc nhà phân phối chính thức của nhà sản xuất đối với các hàng hoá dự thầu (Các hàng hóa quy định tại mục b, khoản 2, chương V). Trường hợp, trong E-HSDT Nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được mời vào thương thảo hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý (hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương); - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Môi trường và Tài nguyên, địa chỉ tại số 142 Tô Hiến Thành, Phường 14, Quận 10, TP.HCM và Phường Đông Hòa, Thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương
SĐT: 028.22538586 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học quốc gia Tp.HCM. Địa chỉ: Khu Phố 6, Phường Linh Trung, quận Thủ Đức, Tp.HCM. Điện thoại: (0283) 7 242 160 - Fax: (0283) 7 242 057; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch - Tài chính Đại học quốc gia Tp.HCM. Địa chỉ: Khu Phố 6, Phường Linh Trung, quận Thủ Đức, Tp.HCM. Điện thoại: (0283) 7 242 160 - Fax: (0283) 7 242 057; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch Tài chính - ĐHQG TP. HCM - Địa chỉ: Khu Phố 6, Phường Linh Trung, quận Thủ Đức, Tp.HCM. Điện thoại: (0283) 7 242 160 - Fax: (0283) 7 242 057;. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MÁY ĐO ĐỘ ĐỤC CẦM TAY | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Máy | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 2 | MÁY ĐO ĐA CHỈ TIÊU NƯỚC CẦM TAY | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 3 | THIẾT BỊ ĐO ĐA CHỈ TIÊU NƯỚC HIỆN TRƯỜNG | Nhà thầu tự đề xuất | 4 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 4 | MÁY ĐO CHLORINE CẦM TAY | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 5 | THIẾT BỊ LẤY MẪU BỤI 2 KÊNH | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 6 | THIẾT BỊ THU MẪU BỤI KHÔNG KHÍ LƯU LƯỢNG CAO | Nhà thầu tự đề xuất | 2 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 7 | MÁY THU MẪU KHÍ, BỤI CÁ NHÂN | Nhà thầu tự đề xuất | 6 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 8 | MÁY ĐO ỒN TÍCH PHÂN | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 9 | MÁY KHUẤY TRỘN CHIẾT ĐỘC TÍNH | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Máy | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 10 | THIẾT BỊ LỌC CAO ÁP 2.2L | Nhà thầu tự đề xuất | 2 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 11 | BỘ LỌC CHÂN KHÔNG 6 VỊ TRÍ | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 12 | BURET ĐIỆN TỬ HIỂN THỊ SỐ 25ML | Nhà thầu tự đề xuất | 4 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 13 | TỦ Ủ NUÔI CẤY VI SINH 88 LÍT | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 14 | BỂ ỔN NHIỆT | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 15 | BỂ RỬA SIÊU ÂM 27 LÍT | Nhà thầu tự đề xuất | 2 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 16 | MÁY CẤT NƯỚC 1 LẦN | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Máy | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 17 | TỦ ẤM LẠNH (Ủ BOD) 250L | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 18 | ĐẦU DÒ KHỐI PHỔ 01 TỨ CỰC MS | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Cái | Đáp ứng mục 2 Chương V | |
| 19 | ĐÈN CATHOD DÙNG CHO MÁY AAS ICE-3500 | Nhà thầu tự đề xuất | 1 | Bộ | Đáp ứng mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.694175E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * - Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: Là Hợp đồng cung cấp thiết bị khoa học công nghệ hoặc cung cấp thiết bị thí nghiệm (Yêu cầu hồ sơ chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/Thanh lý hợp đồng (bản chứng thực, công chứng) và Hóa đơn GTGT (bản sao y bởi nhà thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.590.615.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.181.230.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết khả năng cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng hệ thống tối thiểu 03 tháng/lần (trong thời gian bảo hành).- Thời gian cử cán bộ đến sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ đồng hồ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt, cài đặt, hiệu chỉnh thiết bị | 4 | Đại học (hoặc tương đương) chuyên ngành Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông, Vật lý, tự động hóa, môi trường, hóa học. | 3 | |
| 2 | Đào tạo, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng | 2 | Đại học (hoặc tương đương) chuyên ngành Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông, Vật lý, tự động hóa, môi trường, hóa học. | 3 | |
| 3 | Quản lý dự án | 1 | Đại học (hoặc tương đương) chuyên ngành Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông, Vật lý, tự động hóa, môi trường, hóa học. | 5 | 5 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật, an toàn lao động | 1 | Đại học (hoặc tương đương) chuyên ngành Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông, Vật lý, tự động hóa, môi trường, hóa học. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi