Gói thầu: Xây lắp sửa chữa hệ thống cấp nước chữa cháy vách tường và bổ sung hệ thống chữa cháy sân vườn Chi cục Thuế kv Phú Lộc - Nam Đông (tại huyện Phú Lộc)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211194503-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Xây lắp sửa chữa hệ thống cấp nước chữa cháy vách tường và bổ sung hệ thống chữa cháy sân vườn Chi cục Thuế kv Phú Lộc - Nam Đông (tại huyện Phú Lộc)
Số hiệu KHLCNT 20211190012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 16:05:00 đến ngày 2021-12-06 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 210,647,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(*) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng “hợp đồng tương tự” có quy mô tương tự về giá trị và bản chất, mức độ phức tạp là 03 hợp đồng. Bao gồm:i.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 3 hợp đồng thi công (hoặc sửa chữa) hệ thống cấp nước PCCC, trong đó, ít nhất có 01 Hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo hệ thống ống cấp nước phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng có số tầng ≥ 2 tầng. + Tương tự về quy mô:Chỉ tính riêng phần doanh thu thi công hệ thống cấp nước phòng cháy chữa cháy. Nhà thầu cung cấp scan bản chính, hoặc bản chụp có “Sao y bản chính” của: Hợp đồng và bản sao hóa đơn thanh toán và Thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao sử dụng, bảng thanh toán khối lượng,…) để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 chỉ huy trưởng phải là kỹ sư trình độ đại học thuộc kỹ sư xây dựng công trình đồng thời có:Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (giám sát hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn PCCC (giám sát hoặc thi công PCCC).+ Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao đông.Đã từng làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng về PCCC cấp IV trở lên. Trong đó có tối thiểu 01 công trình dân dụng sửa chữa cải tạo hệ thống cấp nước về PCCC có số tầng ≥ 02 tầng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trường thi công PCCC và có thời gian công tác thi công xây dựng liên tục ≥03 năm. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp của 02 công trình dân dụng về PCCC cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 người có trình độ Cao đẳng trở lên và có thời gian công tác an toàn lao động trong thi công công trình PCCC ≥ 01 năm. Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công: 07 người đủ các ngành nghề Nề và điện
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - 01 công nhân Bậc 3/7 trở lên, được đào tạo nghề kỹ thuật xây dựng.- 01 công nhân Bậc 3/7 trở lên, được đào tạo nghề hàn.- 05 công nhân giúp việc, được huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao đông.Đã thi công 01 công trình lắp đặt hệ thống PCCC dân dụng cấp IVTrình danh sách và chứng chỉ đào tạo nghề của 03 công nhân chủ lành nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn giáo thép và có đủ ván cầu công tác theo bộ.
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thép cao 1,5m, chiều dài rộng >1m, có thể kết nối chồng lên nhau qua khớp nối đến chiều cao ≥25m.
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan điện cầm tay, có thể khoan xuyên lớp bê tông dày 15cm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phá bê tông, tường gạch . Công suất ≥ 800W
- Đặc điểm thiết bị Máy động cơ điện cầm tay, có thể khoan phá xuyên 02 lớp gạch tường dày 0,5cm.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch, đá, để cắt định hình ô thông gió trên tường trước khi khoan, phá.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.000W
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông và vữa 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Xây lắp sửa chữa hệ thống cấp nước chữa cháy vách tường và bổ sung hệ thống chữa cháy sân vườn Chi cục Thuế kv Phú Lộc - Nam Đông (tại huyện Phú Lộc)
Dự toán điều chỉnh bổ sung chi NSNN năm 2021 của Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế
10 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 64 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234-3848526. Số fax: 0234-3848.526
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Một thành viên Dịch vụ PCCC Chiến Hữu; Địa chỉ: Nhà E3 khu nhà An Đông, phường An Đông, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TVXD Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: 28 Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng 719; Địa chỉ: 06 Nguyễn Lương Bằng, phường Phú Hội, thành phố Huế. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng 719; Địa chỉ: 06 Nguyễn Lương Bằng, phường Phú Hội, thành phố Huế. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: Số 64 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: Số 64 đường Tố Hữu, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 64 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234-3848526. Số fax: 0234-3848.526


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 50 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 64 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234-3848526. Số fax: 0234-3848.526
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 64 Tố Hữu,phường Xuân Phú, thành phố Huế. Số điện thoại: 0234-3935934, số fax: 0234-3822738;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng cơ quan Cục Thuế Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 64 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế. Số điện thoại: 0234-3848526 số fax: 0234-3822738.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận Tài vụ thuộc Văn phòng cơ quan Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế Địa chỉ: 64 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế. Số điện thoại: 0234-3848526 Số fax: 02343-822738.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay Đkính ống 100mmTCVN 5873:1995; TCVN 2622:19954Mối
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn Đkính ống 100mm, dày 3.6mmTCVN 5873:1995; TCVN 2622:1995711 m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng PP hàn Đkính ống 50mm, dày 3.6mmTCVN 5873:1995; TCVN 2622:199546,51 m
4Lắp đặt côn, cút thép nối = PP hàn Đkính cút D100mmTCVN 5873:1995; TCVN 2622:19959Cái
5Lắp đặt tê thép nối = PP hàn Đkính tê D100mmTCVN 2622:19954Cái
6Lắp bích thép Đkính ống 100mmTCVN 2622:19957Cặp bíc
7Lắp đặt van 01 chiều, Đkính van D100mmTCVN 2622:19951Cái
8Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà Đkính trụ cứu hoả D100mm 2 cửa D65TCVN 2622:1995; TCVN 6379:19982Cái
9Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe chữa cháy Đkính trụ tiếp nước D100mm 2 cửa D65TCVN 2622:1995; TCVN 6379:19981Cái
10Lắp tủ chữa cháy ngoài nhà KT 700x1200x250TCVN 2622:1995; TCVN 3890:20092Tủ
11Lắp đặt lăng chữa cháy DN65/16TCVN 2622:1995; TCVN 3890:20092Cái
12Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65-L20MTCVN 2622:1995; TCVN 3890:20094cuộn
13Lắp đặt cút thép nối = PP hàn Đkính cút D50mmTCVN 2622:19957Cái
14Lắp đặt côn thu thép nối = PP hàn Đkính côn D100/50mmTCVN 2622:19953Cái
15Lđặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm Đkính nút bịt D100mmTCVN 2622:19952Cái
16Lắp đặt van góc bằng đồng chữa cháy trong nhà Đkính van D50mmTCVN 2622:19958Cái
17Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTCVN 2622:19951Cái
18Bê tông chân đế tủ & trụ CC ngoài nhà Vữa bê tông đá 1x2 M200TCVN 2622:19952,161 m3
19Đào đất đặt đường ống cấp nước chữa cháy Rộng TCVN 2622:199522,0311 m3
20Đắp cát đường ống cấp nước chữa cháyTCVN 2622:199522,0311 m3
21Cắt nền bê tông sân đường bằng máy Chiều dày sàn TCVN 2622:1995117,51 m
22Phá dỡ nền gạch lát, bê tông sân đườngTCVN 2622:19959,694m3
23Bê tông nền sân đường Vữa bê tông đá 1x2 M200TCVN 2622:19959,6941 m3
24Lát gạch sân, nền đường Gạch Terrazzo 30x30cm, VXM mác75TCVN 2622:199532,41 m2
25Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M100TCXD 4055-201228,21 m2
26Lát nền, sàn Gạch Granit 40x40cm, VXM mác75TCVN 2622:19952,911 m2
27Thử áp lực đường ống gang và thép Đkính ốngTCVN 2622:1995117,51 m
28Sơn ống thép cấp nước chữa cháy các loại, 2 nướcTCXD 149:198634,1761m2
29Bảo dưỡng máy bơm điện chữa cháyTCVN 2622:19951Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(*) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng “hợp đồng tương tự” có quy mô tương tự về giá trị và bản chất, mức độ phức tạp là 03 hợp đồng. Bao gồm:i.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 3 hợp đồng thi công (hoặc sửa chữa) hệ thống cấp nước PCCC, trong đó, ít nhất có 01 Hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo hệ thống ống cấp nước phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng có số tầng ≥ 2 tầng. + Tương tự về quy mô:Chỉ tính riêng phần doanh thu thi công hệ thống cấp nước phòng cháy chữa cháy. Nhà thầu cung cấp scan bản chính, hoặc bản chụp có “Sao y bản chính” của: Hợp đồng và bản sao hóa đơn thanh toán và Thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao sử dụng, bảng thanh toán khối lượng,…) để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Bố trí tối thiểu 01 chỉ huy trưởng phải là kỹ sư trình độ đại học thuộc kỹ sư xây dựng công trình đồng thời có:Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (giám sát hoặc thi công xây dựng công trình dân dụng+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn PCCC (giám sát hoặc thi công PCCC).+ Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao đông.Đã từng làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng về PCCC cấp IV trở lên. Trong đó có tối thiểu 01 công trình dân dụng sửa chữa cải tạo hệ thống cấp nước về PCCC có số tầng ≥ 02 tầng55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây lắp 1 Bố trí tối thiểu 01 kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trường thi công PCCC và có thời gian công tác thi công xây dựng liên tục ≥03 năm. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp của 02 công trình dân dụng về PCCC cấp IV trở lên33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Bố trí tối thiểu 01 người có trình độ Cao đẳng trở lên và có thời gian công tác an toàn lao động trong thi công công trình PCCC ≥ 01 năm. Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.11
4 Công nhân kỹ thuật thi công: 07 người đủ các ngành nghề Nề và điện 7 - 01 công nhân Bậc 3/7 trở lên, được đào tạo nghề kỹ thuật xây dựng.- 01 công nhân Bậc 3/7 trở lên, được đào tạo nghề hàn.- 05 công nhân giúp việc, được huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao đông.Đã thi công 01 công trình lắp đặt hệ thống PCCC dân dụng cấp IVTrình danh sách và chứng chỉ đào tạo nghề của 03 công nhân chủ lành nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn giáo thép và có đủ ván cầu công tác theo bộ. Giàn giáo thép cao 1,5m, chiều dài rộng >1m, có thể kết nối chồng lên nhau qua khớp nối đến chiều cao ≥25m.5
2 Máy khoan bê tông Máy khoan điện cầm tay, có thể khoan xuyên lớp bê tông dày 15cm1
3 Máy phá bê tông, tường gạch . Công suất ≥ 800W Máy động cơ điện cầm tay, có thể khoan phá xuyên 02 lớp gạch tường dày 0,5cm.1
4 Máy cắt gạch, đá, để cắt định hình ô thông gió trên tường trước khi khoan, phá. Công suất ≥ 1.000W1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông và vữa 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->