Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng hạng mục: Tuyến đường Tỉnh lộ 156 và đường BV21 (Bao gồm phí bảo vệ môi trường)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211195328-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 16:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng hạng mục: Tuyến đường Tỉnh lộ 156 và đường BV21 (Bao gồm phí bảo vệ môi trường)
Số hiệu KHLCNT 20211189919
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ + Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 16:00:00 đến ngày 2021-12-19 16:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 84,116,092,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,683,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.401E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm, giá trị hợp đồng ≥ 58,9 tỷ đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 58.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kinh tế, kế toán, kỹ thuật;- Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Đã làm phụ trách quản lý vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu ≤1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung: Tải trọng rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị - Lu rung có tải trọng rung ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Lu bánh lốp: Tải trọng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị - Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh thép: Tải trọng 9-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 9-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh thép: Tải trọng 6-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Lu bánh thép có tổng trọng 6-8 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn BTN công suất ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động (dùng để rải cấp phối đá dăm, Bê tông nhựa); có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 10
12-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe xitec nước
- Đặc điểm thiết bị - Xe xitec nước. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị cẩu ≥10 T
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥10T, hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng hạng mục: Tuyến đường Tỉnh lộ 156 và đường BV21 (Bao gồm phí bảo vệ môi trường)
Dự án thành phần 1: Xây dựng cầu biên giới qua sông Hồng; nâng cấp tỉnh lộ 156 đoạn Kim Thành - Ngòi Phát đoạn từ nút giao với đường BV32 và BV28 đến giao với đường BV19 thuộc dự án Cầu biên giới qua sông Hồng tại xã Bản Vược và hạ tầng kết nối (giai đoạn 1)
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ + Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường B4A, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai; Tầng 4 khối 7, Khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường. - Bên mời thầu:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai; Đường B4A, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn thiết kế cầu lớn - Hầm và Công ty cổ phần TVXDGT Lào Cai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty TNHH giao thông vận tải - Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Công ty CP thương mại xây dựng Đức Giang;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường B4A, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai; Tầng 4 khối 7, Khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường. - Bên mời thầu:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai; Đường B4A, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Để thuận lợi trong quá trình đánh giá nhà thầu đính kèm cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:I. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) chứng chỉ năng lực HĐXD và giấy chứng nhận ĐKKD (thể hiện ngành nghề KD). II. TL chứng minh NLKN - Về KN: +HĐ thi công XD, PLHĐ; + BB nghiệm thu HTCT đưa vào SD/biên bản bàn giao CTHT hoặc xác nhận của CĐT/Ban QLDA; + Tài liệu CM cấp, loại, nhóm CT(QĐ phê duyệt DA hoặc TKKT hoặc BVTC). - Về năng lực tài chính: Báo TC từ năm 03 năm gần đây (2018,2019, 2020) và một trong các TL sau đây: BB kiểm tra QT thuế trong 03 năm TC gần đây hoặc Tờ khai tự QT thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có XN của CQ thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc BCTC đã được KT 03 năm gần đây bao gồm KTNN hoặc KT độc lập hoặc Văn bản XN của CQ quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (Đối với LD dự thầu: HS cung cấp của từng thành viên trong LD phải đáp ứng YC như đối với nhà thầu độc lập). III. Về nhân sự chủ chốt. Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các TL sau để CM: CMND hoặc CCCD. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của NT. TL chứng minh loại và cấp CT(QĐ phê duyệt DA hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Xác nhận của CĐT/Ban QLDA về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí NSCC được đề xuất trong HSMT (Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 hoặc các quy định của nhà nước có hiệu lực tại thời điểm phê duyệt dự án). IV. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Nhà thầu gửi kèm E - HSDT các tài liệu, giấy tờ: + Chứng minh sở hữu của NT hoặc bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê) gồm giấy chứng nhận ĐK hoặc hóa đơn mua bán. Đối với xe máy chuyên dùng (lu, ủi, san, đào...) có thêm đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ MT theo quy định. + Phòng thí nghiệm hiện trường: Nhà thầu phải bố trí phòng TN hiện trường đạt chuẩn LAS-XD có đủ thiết bị thí nghiệm phục vụ thi công gói thầu và các TLCM của cơ quan QLNN cấp phép HĐ, chứng nhận kiểm định, hiệu chỉnh thiết bị còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.683.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai; Tầng 4 khối 7, Khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường. - Bên mời thầu:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai; Đường B4A, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH LỘ 156
1Đào nền đường đất cấp I (Vét bùn + bóc hữu cơ)Nền đường277,139100m3
2Đào cấp đất cấp IIINền đường13,4822100m3
3Đào nền đường đất cấp IIINền đường249,5072100m3
4Đào kết cấu cũNền đường15,231100m3
5Đào khuôn đất cấp IIINền đường114,64100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Nền đường2.189,477100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Nền đường191,559100m3
8Xáo xới, lu lèn độ chặt Y/C K = 0,98Nền đường100,539100m3
9Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmKết cấu 1 - Mặt đường715,587100m2
10Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Kết cấu 1 - Mặt đường715,587100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênKết cấu 1 - Mặt đường117,519100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiKết cấu 1 - Mặt đường235,038100m3
13Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmKết cấu 2 - Mặt đường1,174100m2
14Sản xuất, rải thảm bê tông nhựa bù vênh (Loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 4cmKết cấu 2 - Mặt đường1,06100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2Kết cấu 2 - Mặt đường2,234100m2
16Bù vênh cấp phối đá dămKết cấu 3 - Mặt đường0,254100m3
17Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Kết cấu 3 - Mặt đường2,22100m2
18Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmKết cấu 3 - Mặt đường2,22100m2
19Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200Bó vỉa BTXM204,241m3
20Bê tông lót móng M100Bó vỉa BTXM79,495m3
21Láp đặt viên bó vỉa, vữa XM M100Bó vỉa BTXM6.115m
22Bê tông viên rãnh tam giác M200Rãnh tam giác BTXM88,92m3
23Lát rãnh tam giác, vữa XM M100Rãnh tam giác BTXM1.778,4m2
24Bê tông lót móng M100Dải phân cách giữa65,59m3
25Bê tông viên phân cách giữa M200Dải phân cách giữa328,887m3
26Lắp đặt dải phân cách giữa vữa XM M100Dải phân cách giữa4.685m
27Xây gạch hố trồng cây, vữa XM M75Hố trồng cây15,332m3
28Trát tường dày 1cm, vữa XM M75Hố trồng cây66,66m2
29Đắp cátHố trồng cây5,151m3
30Trồng, chăm sóc cây xanh Vàng Anh, đường kính 15cm, chiều cao H=4-5mCây xanh606cây
31Sản xuất, lắp đặt cột km BTCTBiển báo - vạch sơn3cái
32Sản xuất, lắp đặt công cọc HBiển báo - vạch sơn30cái
33Sản xuất, lắp đặt Biển báo hình tròn D90Biển báo - vạch sơn16cái
34Sản xuất, lắp đặt Biển báo hình tam giác D90Biển báo - vạch sơn7cái
35Sản xuất, lắp đặt Biển báo hình vuôngBiển báo - vạch sơn18cái
36Sản xuất, lắp đặt Biển báo hình chữ nhậtBiển báo - vạch sơn5cái
37Thi công vạch sơn kẻ đường (màu trắng), vạch sơn dày 2mmBiển báo - vạch sơn3.555,694m2
38Thi công vạch sơn kẻ đường (màu vàng), vạch sơn dày 2mmBiển báo - vạch sơn74,966m2
39Thi công vạch sơn gồ giảm tốc, vạch sơn dày 4mmBiển báo - vạch sơn278,04m2
40Đào móng đất cấp IIIHố ga cống D75cm - Thoát nước dọc11,171100m3
41Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Hố ga cống D75cm - Thoát nước dọc4,982100m3
42Đệm vữa xi măng M50 dày 5cmHố ga cống D75cm - Thoát nước dọc22,506m3
43Bê tông hố ga M150Hố ga cống D75cm - Thoát nước dọc367,35m3
44Gia công, lắp đặt thép thangHố ga cống D75cm - Thoát nước dọc1,032tấn
45Sơn chống rỉ 3 lớpHố ga cống D75cm - Thoát nước dọc26,04m2
46Bê tông xà mũ M250,Hố ga cống D75cm - Thoát nước dọc18,6m3
47Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mốHố ga cống D75cm - Thoát nước dọc1,489tấn
48Bê tông tấm đan M250Hố ga cống D75cm - Thoát nước dọc30,132m3
49Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanHố ga cống D75cm - Thoát nước dọc4,922tấn
50Lắp đặt tấm đanHố ga cống D75cm - Thoát nước dọc2791cấu kiện
51Đào móng đất cấp IIIHố ga cống D100cm - Thoát nước dọc6,246100m3
52Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Hố ga cống D100cm - Thoát nước dọc2,513100m3
53Đệm vữa xi măng M50 dày 5cmHố ga cống D100cm - Thoát nước dọc14,036m3
54Bê tông hố ga M150Hố ga cống D100cm - Thoát nước dọc247,08m3
55Gia công, lắp đặt thép thangHố ga cống D100cm - Thoát nước dọc0,751tấn
56Sơn chống rỉHố ga cống D100cm - Thoát nước dọc19,14m2
57Bê tông xà mũ M250Hố ga cống D100cm - Thoát nước dọc11,6m3
58Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mốHố ga cống D100cm - Thoát nước dọc0,929tấn
59Bê tông tấm đan M250Hố ga cống D100cm - Thoát nước dọc18,792m3
60Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanHố ga cống D100cm - Thoát nước dọc3,069tấn
61Lắp đặt tấm đanHố ga cống D100cm - Thoát nước dọc1741cấu kiện
62Đào móng đất cấp IIIHố ga cống D150cm - Thoát nước dọc0,872100m3
63Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Hố ga cống D150cm - Thoát nước dọc0,352100m3
64Đệm vữa xi măng M50 dày 5cmHố ga cống D150cm - Thoát nước dọc0,729m3
65Bê tông hố ga M150Hố ga cống D150cm - Thoát nước dọc12,3m3
66Gia công, lắp đặt thép thangHố ga cống D150cm - Thoát nước dọc0,037tấn
67Sơn chống rỉHố ga cống D150cm - Thoát nước dọc0,94m2
68Bê tông xà mũ M250Hố ga cống D150cm - Thoát nước dọc0,224m3
69Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mốHố ga cống D150cm - Thoát nước dọc0,018tấn
70Bê tông tấm đan M250Hố ga cống D150cm - Thoát nước dọc1,98m3
71Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanHố ga cống D150cm - Thoát nước dọc0,258tấn
72Lắp đặt tấm đanHố ga cống D150cm - Thoát nước dọc61cấu kiện
73Đào móng đất cấp IIICống dọc D75cm - Thoát nước dọc115,844100m3
74Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Cống dọc D75cm - Thoát nước dọc76,519100m3
75Bê tông ống cống M200Cống dọc D75cm - Thoát nước dọc752,22m3
76Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmCống dọc D75cm - Thoát nước dọc64,747tấn
77Lắp đặt ống cống, Đường kính ≤1000mmCống dọc D75cm - Thoát nước dọc2.7861 đoạn ống
78Nối ống cống, Đường kính 750mmCống dọc D75cm - Thoát nước dọc2.693mối nối
79Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Cống dọc D75cm - Thoát nước dọc255,835m3
80Bê tông khối đế cống M200Cống dọc D75cm - Thoát nước dọc258,528m3
81Gia công, lắp đặt cốt thép khối đế cống, ĐK ≤10mmCống dọc D75cm - Thoát nước dọc11,822tấn
82Lắp đặt khối bê tông đế cốngCống dọc D75cm - Thoát nước dọc2.6931cấu kiện
83Đào móng đất cấp IIICống dọc D100cm - Thoát nước dọc46,562100m3
84Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Cống dọc D100cm - Thoát nước dọc29,839100m3
85Bê tông ống cống M200Cống dọc D100cm - Thoát nước dọc654,15m3
86Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmCống dọc D100cm - Thoát nước dọc69,153tấn
87Lắp đặt ốngcống, Đường kính ≤1000mmCống dọc D100cm - Thoát nước dọc1.8691 đoạn ống
88Nối ống cống, Đường kính 1000mmCống dọc D100cm - Thoát nước dọc1.811mối nối
89Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Cống dọc D100cm - Thoát nước dọc217,32m3
90Bê tông khối đế cốn, M200Cống dọc D100cm - Thoát nước dọc202,832m3
91Gia công, lắp đặt cốt thép khối đế cống, ĐK ≤10mmCống dọc D100cm - Thoát nước dọc9,671tấn
92Lắp đặt khối bê tông đế cốngCống dọc D100cm - Thoát nước dọc1.8111cấu kiện
93Đào móng đất cấp IIICống dọc D150cm - Thoát nước dọc4,115100m3
94Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Cống dọc D150cm - Thoát nước dọc2,349100m3
95Bê tông ống cống M200Cống dọc D150cm - Thoát nước dọc102,96m3
96Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmCống dọc D150cm - Thoát nước dọc9,584tấn
97Lắp đặt ống cống, Đường kính 1500mmCống dọc D150cm - Thoát nước dọc1431 đoạn ống
98Nối ống cống, Đường kính 1500mmCống dọc D150cm - Thoát nước dọc141mối nối
99Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Cống dọc D150cm - Thoát nước dọc25,098m3
100Bê tông khối kê cống M200Cống dọc D150cm - Thoát nước dọc33,84m3
101Gia công, lắp đặt cốt thép khối đế cống, ĐK ≤10mmCống dọc D150cm - Thoát nước dọc1,11tấn
102Lắp đặt khối bê tông đế cốngCống dọc D150cm - Thoát nước dọc1411cấu kiện
103Đào đất cấp IIICửa thu nước - Thoát nước dọc16,245m3
104Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Cửa thu nước - Thoát nước dọc0,0616100m3
105Bê tông cửa thu nước M150Cửa thu nước - Thoát nước dọc24,966m3
106Đệm đá dămCửa thu nước - Thoát nước dọc9,405m3
107Lắp đặt cửa thu nướcCửa thu nước - Thoát nước dọc171cấu kiện
108Cung cấp, lắp đặt song chắn rácCửa thu nước - Thoát nước dọc171cấu kiện
109Đào móng đất cấp IIICống tròn - Thoát nước ngang16,8743100m3
110Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Cống tròn - Thoát nước ngang9,8207100m3
111Đệm vữa xi măng M25Cống tròn - Thoát nước ngang30,04m3
112Bê tông móng M150Cống tròn - Thoát nước ngang419,66m3
113Đá hộc xây vữa XM M100Cống tròn - Thoát nước ngang53,68m3
114Đá hộc xếp khan không chít mạchCống tròn - Thoát nước ngang10,68m3
115Phá dỡ kết cấu bê tông cũCống tròn - Thoát nước ngang328,65m3
116Bê tông ống cống M200Ống cống D100cm, cống tròn - Thoát nước ngang122,22m3
117Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmỐng cống D100cm, cống tròn - Thoát nước ngang13,517tấn
118Lắp đặt ống cống, Đường kính ≤1000mmỐng cống D100cm, cống tròn - Thoát nước ngang2911 đoạn ống
119Nối ống cống, Đường kính 1000mmỐng cống D100cm, cống tròn - Thoát nước ngang281mối nối
120Bê tông ống cống M200Ống cống D150cm, cống tròn - Thoát nước ngang177,24m3
121Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmỐng cống D150cm, cống tròn - Thoát nước ngang2,783tấn
122Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmỐng cống D150cm, cống tròn - Thoát nước ngang20,836tấn
123Lắp đặt ống cống, Đường kính 1500mmỐng cống D150cm, cống tròn - Thoát nước ngang2111 đoạn ống
124Nối ống cống, Đường kính 1500mmỐng cống D150cm, cống tròn - Thoát nước ngang202mối nối
125Bê tông ống cống M200Ống cống D200cm, cống tròn - Thoát nước ngang49,68m3
126Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmỐng cống D200cm, cống tròn - Thoát nước ngang0,656tấn
127Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmỐng cống D200cm, cống tròn - Thoát nước ngang5,556tấn
128Lắp đặt ống cống, Đường kính 2000mmỐng cống D200cm, cống tròn - Thoát nước ngang361 đoạn ống
129Nối ống cống, Đường kính 2000mmỐng cống D200cm, cống tròn - Thoát nước ngang34mối nối
130Đào móng đất cấp IIIHố ga cống ngang - Thoát nước ngang4,531100m3
131Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Hố ga cống ngang - Thoát nước ngang1,746100m3
132Đệm vữa xi măng M50 dày 5cmHố ga cống ngang - Thoát nước ngang5,84m3
133Bê tông M150Hố ga cống ngang - Thoát nước ngang90,48m3
134Bê tông M250Hố ga cống ngang - Thoát nước ngang39,43m3
135Gia công, lắp đặt Thép thangHố ga cống ngang - Thoát nước ngang0,585tấn
136Sơn chống rỉ 3 lớpHố ga cống ngang - Thoát nước ngang8,95m2
137Bê tông xà mũ M250Hố ga cống ngang - Thoát nước ngang1,9m3
138Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mốHố ga cống ngang - Thoát nước ngang0,152tấn
139Bê tông tấm đan M250Hố ga cống ngang - Thoát nước ngang13,13m3
140Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanHố ga cống ngang - Thoát nước ngang5,917tấn
141Lắp đặt tấm đanHố ga cống ngang - Thoát nước ngang601cấu kiện
142Đào móng đất cấp IIIĐắp đất có cost1,625100m3
143Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Đắp đất có cost58,594100m3
144Rải vải địa kỹ thuậtĐắp đất có cost80,924100m2
145Đào móng đất cấp IIIHố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật2,313100m3
146Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Hố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật1,219100m3
147Đệm vữa xi măng M50 dày 5cmHố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật2,205m3
148Xây gạch, vữa XM M75Hố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật2,625m3
149Bê tông hố ga M150Hố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật56,28m3
150Gia công, lắp đặt Thép thangHố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật0,359tấn
151Bê tông xà mũ mố hố ga M200Hố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật3,15m3
152Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mốHố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật0,187tấn
153Bê tông tấm đan M200Hố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật2,222m3
154Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanHố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật0,216tấn
155Lắp đặt tấm đan hố gaHố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật281cấu kiện
156Đào móng đất cấp IIIĐường ống Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật1,974100m3
157Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Đường ống Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật1,029100m3
158Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Đường ống Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật44,1m3
159Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mmĐường ống Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật6,3100m
B XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG BV21
1Đào nên đường đất cấp I (vét bùn + bóc hữu cơ)Nền đường23,753100m3
2Đào cấp đất cấp IIINền đường0,105100m3
3Đào nền đường đất cấp IIINền đường42,148100m3
4Đào khuôn đường đất cấp IIINền đường10,761100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Nền đường413,697100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Nền đường20,243100m3
7Xào xới, lu lền độ chặt Y/C K = 0,98Nền đường6,865100m3
8Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMặt đường62,26100m2
9Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Mặt đường62,26100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường10,219100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMặt đường20,438100m3
12Bê tông viên bó vỉa, mác 200Bó vỉa BTXM18,224m3
13Bê tông móng M100Bó vỉa BTXM6,968m3
14Lắp đặt bó vỉa bê tôngBó vỉa BTXM536m
15Bê tông viên rãnh tam giác M200Rãnh tam giác8,04m3
16Lắp đặt viên rãnh tam giác, vữa XM M100Rãnh tam giác160,8m2
17Xây gạch, vữa XM M75Hố trồng cây1,35m3
18Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Hố trồng cây5,94m2
19Đắp cátHố trồng cây0,486m3
20Trồng, chăm sóc cây Vàng Anh, đường kính 15cm, chiều cao H=4-5mHố trồng cây54cây
21Gia công, lắp đặt biển báo phản quang - Biển chữ nhậtBiển báo - vạch sơn4cái
22Thi công sơn kẻ vạch màu vàng, chiều dày lớp sơn H=2mmBiển báo - vạch sơn17,25m2
23Thi công sơn kẻ vạch màu trắng, chiều dày lớp sơn H=2mmBiển báo - vạch sơn208m2
24Thi công vạch sơn gồ giảm tốc, vạch sơn dày 4mmBiển báo - vạch sơn204,96m2
25Đào móng đất cấp IIIHố ga D100cm - Thoát nước dọc1,102100m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Hố ga D100cm - Thoát nước dọc0,443100m3
27Đệm vữa xi măng M50 dày 5cmHố ga D100cm - Thoát nước dọc3,36m3
28Bê tông hố ga M150Hố ga D100cm - Thoát nước dọc55,58m3
29Gia công, lắp đặt thép thangHố ga D100cm - Thoát nước dọc0,155tấn
30Sơn chống rỉHố ga D100cm - Thoát nước dọc3,92m2
31Bê tông xà mũ M250Hố ga D100cm - Thoát nước dọc2,8m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mốHố ga D100cm - Thoát nước dọc0,224tấn
33Bê tông tấm đan M250Hố ga D100cm - Thoát nước dọc4,48m3
34Gia công, lắp đặt, cốt thép tấm đanHố ga D100cm - Thoát nước dọc0,741tấn
35Lắp đặt tấm đanHố ga D100cm - Thoát nước dọc421cấu kiện
36Đào móng đất cấp IIICống tròn D100cm - Thoát nước dọc9,976100m3
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Cống tròn D100cm - Thoát nước dọc6,589100m3
38Bê tông ống cống M200Cống tròn D100cm - Thoát nước dọc156,8m3
39Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmCống tròn D100cm - Thoát nước dọc16,585tấn
40Nối ống cống, Đường kính 1000mmCống tròn D100cm - Thoát nước dọc434mối nối
41Lắp đặt ống cống, Đường kính ≤1000mmCống tròn D100cm - Thoát nước dọc4481 đoạn ống
42Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Cống tròn D100cm - Thoát nước dọc52,08m3
43Bê tông khối đế cống M200Cống tròn D100cm - Thoát nước dọc48,608m3
44Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmCống tròn D100cm - Thoát nước dọc2,318tấn
45Lắp đặt khôi bê tông đế cốngCống tròn D100cm - Thoát nước dọc4341cấu kiện
46Đào móng đất cấp IIICửa thu nước - Thoát nước dọc0,571m3
47Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Cửa thu nước - Thoát nước dọc0,002100m3
48Bê tông cửa thu nước M150Cửa thu nước - Thoát nước dọc2,044m3
49Đệm đá dămCửa thu nước - Thoát nước dọc0,77m3
50Lắp đặt cửa thu nướcCửa thu nước - Thoát nước dọc141cấu kiện
51Cung cấp, lắp đặt song chắn rácCửa thu nước - Thoát nước dọc14cái
52Đào móng đất cấp IIIHố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật0,33100m3
53Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Hố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật0,174100m3
54Đệm vữa xi măng M50 dày 5cmHố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật0,315m3
55Xây gạch, vữa XM M75Hố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật0,375m3
56Bê tông hố ga M150Hố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật8,04m3
57Gia công, lắp đặt thép thangHố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật0,051tấn
58Bê tông xà mũ mố hố ga M200Hố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật0,45m3
59Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mốHố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật0,027tấn
60Bê tông tấm đan M200Hố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật0,317m3
61Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanHố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật0,031tấn
62Lắp đặt tấm đanHố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật41cấu kiện
63Đào móng đất cấp IIIĐường ống Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật0,282100m3
64Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Đường ống Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật0,147100m3
65Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Đường ống Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật6,3m3
66Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mmĐường ống Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật0,9100m
C ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmĐảm bảo giao thông4cái
2Biển báo công trườngĐảm bảo giao thông4,48m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmĐảm bảo giao thông4cái
4Đèn tín hiệu ban đêmĐảm bảo giao thông9cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Đảm bảo giao thông250m
6Bóng đèn 100WĐảm bảo giao thông6cái
7Cọc tiêu ống U.PVC D50Đảm bảo giao thông70m
8Dây nilong ATGTĐảm bảo giao thông400m
9Giấy phản quangĐảm bảo giao thông10cuộn
10Khuyên thép luồn dâyĐảm bảo giao thông140cái
11Bê tông cọc tiêu M200Đảm bảo giao thông0,9m3
12Gia công lan canĐảm bảo giao thông0,02tấn
13Nhân công đảm bảo giao thôngĐảm bảo giao thông480công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.401E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm, giá trị hợp đồng ≥ 58,9 tỷ đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 58.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);105
2 Kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);55
3 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kinh tế, kế toán, kỹ thuật;- Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).55
4 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Đã làm phụ trách quản lý vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 - Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.4
2 Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m3 - Dung tích gầu ≤1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
3 Máy ủi - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.2
4 Máy san tự hành - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
5 Lu rung: Tải trọng rung ≥ 25T - Lu rung có tải trọng rung ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.3
6 Lu bánh lốp: Tải trọng ≥ 16T - Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
7 Lu bánh thép: Tải trọng 9-12 tấn - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 9-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
8 Lu bánh thép: Tải trọng 6-8 tấn - Lu bánh thép có tổng trọng 6-8 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
9 Trạm trộn BTN công suất ≥ 80T/h - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy rải - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động (dùng để rải cấp phối đá dăm, Bê tông nhựa); có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
11 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 Tấn - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.10
12 Xe tưới nhựa - Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
13 Xe xitec nước - Xe xitec nước. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
14 Thiết bị cẩu ≥10 T - Tải trọng ≥10T, hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
15 Trạm thí nghiệm hiện trường Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->