Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng hạng mục: Tuyến đường Tỉnh lộ 156 và đường BV21 (Bao gồm phí bảo vệ môi trường)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211195328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng hạng mục: Tuyến đường Tỉnh lộ 156 và đường BV21 (Bao gồm phí bảo vệ môi trường) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211189919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ + Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 16:00:00 đến ngày 2021-12-19 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 84,116,092,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,683,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.401E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm, giá trị hợp đồng ≥ 58,9 tỷ đồng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 58.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kinh tế, kế toán, kỹ thuật;- Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Đã làm phụ trách quản lý vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≤1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung: Tải trọng rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu rung có tải trọng rung ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Lu bánh lốp: Tải trọng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh thép: Tải trọng 9-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 9-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh thép: Tải trọng 6-8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu bánh thép có tổng trọng 6-8 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn BTN công suất ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động (dùng để rải cấp phối đá dăm, Bê tông nhựa); có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe xitec nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe xitec nước. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị cẩu ≥10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥10T, hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng hạng mục: Tuyến đường Tỉnh lộ 156 và đường BV21 (Bao gồm phí bảo vệ môi trường) Dự án thành phần 1: Xây dựng cầu biên giới qua sông Hồng; nâng cấp tỉnh lộ 156 đoạn Kim Thành - Ngòi Phát đoạn từ nút giao với đường BV32 và BV28 đến giao với đường BV19 thuộc dự án Cầu biên giới qua sông Hồng tại xã Bản Vược và hạ tầng kết nối (giai đoạn 1) 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ + Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Để thuận lợi trong quá trình đánh giá nhà thầu đính kèm cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:I. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) chứng chỉ năng lực HĐXD và giấy chứng nhận ĐKKD (thể hiện ngành nghề KD). II. TL chứng minh NLKN - Về KN: +HĐ thi công XD, PLHĐ; + BB nghiệm thu HTCT đưa vào SD/biên bản bàn giao CTHT hoặc xác nhận của CĐT/Ban QLDA; + Tài liệu CM cấp, loại, nhóm CT(QĐ phê duyệt DA hoặc TKKT hoặc BVTC). - Về năng lực tài chính: Báo TC từ năm 03 năm gần đây (2018,2019, 2020) và một trong các TL sau đây: BB kiểm tra QT thuế trong 03 năm TC gần đây hoặc Tờ khai tự QT thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có XN của CQ thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc BCTC đã được KT 03 năm gần đây bao gồm KTNN hoặc KT độc lập hoặc Văn bản XN của CQ quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (Đối với LD dự thầu: HS cung cấp của từng thành viên trong LD phải đáp ứng YC như đối với nhà thầu độc lập). III. Về nhân sự chủ chốt. Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các TL sau để CM: CMND hoặc CCCD. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của NT. TL chứng minh loại và cấp CT(QĐ phê duyệt DA hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Xác nhận của CĐT/Ban QLDA về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí NSCC được đề xuất trong HSMT (Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 hoặc các quy định của nhà nước có hiệu lực tại thời điểm phê duyệt dự án). IV. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Nhà thầu gửi kèm E - HSDT các tài liệu, giấy tờ: + Chứng minh sở hữu của NT hoặc bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê) gồm giấy chứng nhận ĐK hoặc hóa đơn mua bán. Đối với xe máy chuyên dùng (lu, ủi, san, đào...) có thêm đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ MT theo quy định. + Phòng thí nghiệm hiện trường: Nhà thầu phải bố trí phòng TN hiện trường đạt chuẩn LAS-XD có đủ thiết bị thí nghiệm phục vụ thi công gói thầu và các TLCM của cơ quan QLNN cấp phép HĐ, chứng nhận kiểm định, hiệu chỉnh thiết bị còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.683.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai; Tầng 4 khối 7, Khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường.
- Bên mời thầu:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai; Đường B4A, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH LỘ 156 | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp I (Vét bùn + bóc hữu cơ) | Nền đường | 277,139 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp đất cấp III | Nền đường | 13,4822 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp III | Nền đường | 249,5072 | 100m3 |
| 4 | Đào kết cấu cũ | Nền đường | 15,231 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đất cấp III | Nền đường | 114,64 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Nền đường | 2.189,477 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Nền đường | 191,559 | 100m3 |
| 8 | Xáo xới, lu lèn độ chặt Y/C K = 0,98 | Nền đường | 100,539 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Kết cấu 1 - Mặt đường | 715,587 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Kết cấu 1 - Mặt đường | 715,587 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Kết cấu 1 - Mặt đường | 117,519 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Kết cấu 1 - Mặt đường | 235,038 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Kết cấu 2 - Mặt đường | 1,174 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, rải thảm bê tông nhựa bù vênh (Loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 4cm | Kết cấu 2 - Mặt đường | 1,06 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Kết cấu 2 - Mặt đường | 2,234 | 100m2 |
| 16 | Bù vênh cấp phối đá dăm | Kết cấu 3 - Mặt đường | 0,254 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Kết cấu 3 - Mặt đường | 2,22 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Kết cấu 3 - Mặt đường | 2,22 | 100m2 |
| 19 | Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200 | Bó vỉa BTXM | 204,241 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng M100 | Bó vỉa BTXM | 79,495 | m3 |
| 21 | Láp đặt viên bó vỉa, vữa XM M100 | Bó vỉa BTXM | 6.115 | m |
| 22 | Bê tông viên rãnh tam giác M200 | Rãnh tam giác BTXM | 88,92 | m3 |
| 23 | Lát rãnh tam giác, vữa XM M100 | Rãnh tam giác BTXM | 1.778,4 | m2 |
| 24 | Bê tông lót móng M100 | Dải phân cách giữa | 65,59 | m3 |
| 25 | Bê tông viên phân cách giữa M200 | Dải phân cách giữa | 328,887 | m3 |
| 26 | Lắp đặt dải phân cách giữa vữa XM M100 | Dải phân cách giữa | 4.685 | m |
| 27 | Xây gạch hố trồng cây, vữa XM M75 | Hố trồng cây | 15,332 | m3 |
| 28 | Trát tường dày 1cm, vữa XM M75 | Hố trồng cây | 66,66 | m2 |
| 29 | Đắp cát | Hố trồng cây | 5,151 | m3 |
| 30 | Trồng, chăm sóc cây xanh Vàng Anh, đường kính 15cm, chiều cao H=4-5m | Cây xanh | 606 | cây |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cột km BTCT | Biển báo - vạch sơn | 3 | cái |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt công cọc H | Biển báo - vạch sơn | 30 | cái |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt Biển báo hình tròn D90 | Biển báo - vạch sơn | 16 | cái |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt Biển báo hình tam giác D90 | Biển báo - vạch sơn | 7 | cái |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt Biển báo hình vuông | Biển báo - vạch sơn | 18 | cái |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt Biển báo hình chữ nhật | Biển báo - vạch sơn | 5 | cái |
| 37 | Thi công vạch sơn kẻ đường (màu trắng), vạch sơn dày 2mm | Biển báo - vạch sơn | 3.555,694 | m2 |
| 38 | Thi công vạch sơn kẻ đường (màu vàng), vạch sơn dày 2mm | Biển báo - vạch sơn | 74,966 | m2 |
| 39 | Thi công vạch sơn gồ giảm tốc, vạch sơn dày 4mm | Biển báo - vạch sơn | 278,04 | m2 |
| 40 | Đào móng đất cấp III | Hố ga cống D75cm - Thoát nước dọc | 11,171 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hố ga cống D75cm - Thoát nước dọc | 4,982 | 100m3 |
| 42 | Đệm vữa xi măng M50 dày 5cm | Hố ga cống D75cm - Thoát nước dọc | 22,506 | m3 |
| 43 | Bê tông hố ga M150 | Hố ga cống D75cm - Thoát nước dọc | 367,35 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp đặt thép thang | Hố ga cống D75cm - Thoát nước dọc | 1,032 | tấn |
| 45 | Sơn chống rỉ 3 lớp | Hố ga cống D75cm - Thoát nước dọc | 26,04 | m2 |
| 46 | Bê tông xà mũ M250, | Hố ga cống D75cm - Thoát nước dọc | 18,6 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mố | Hố ga cống D75cm - Thoát nước dọc | 1,489 | tấn |
| 48 | Bê tông tấm đan M250 | Hố ga cống D75cm - Thoát nước dọc | 30,132 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Hố ga cống D75cm - Thoát nước dọc | 4,922 | tấn |
| 50 | Lắp đặt tấm đan | Hố ga cống D75cm - Thoát nước dọc | 279 | 1cấu kiện |
| 51 | Đào móng đất cấp III | Hố ga cống D100cm - Thoát nước dọc | 6,246 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hố ga cống D100cm - Thoát nước dọc | 2,513 | 100m3 |
| 53 | Đệm vữa xi măng M50 dày 5cm | Hố ga cống D100cm - Thoát nước dọc | 14,036 | m3 |
| 54 | Bê tông hố ga M150 | Hố ga cống D100cm - Thoát nước dọc | 247,08 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp đặt thép thang | Hố ga cống D100cm - Thoát nước dọc | 0,751 | tấn |
| 56 | Sơn chống rỉ | Hố ga cống D100cm - Thoát nước dọc | 19,14 | m2 |
| 57 | Bê tông xà mũ M250 | Hố ga cống D100cm - Thoát nước dọc | 11,6 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mố | Hố ga cống D100cm - Thoát nước dọc | 0,929 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan M250 | Hố ga cống D100cm - Thoát nước dọc | 18,792 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Hố ga cống D100cm - Thoát nước dọc | 3,069 | tấn |
| 61 | Lắp đặt tấm đan | Hố ga cống D100cm - Thoát nước dọc | 174 | 1cấu kiện |
| 62 | Đào móng đất cấp III | Hố ga cống D150cm - Thoát nước dọc | 0,872 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hố ga cống D150cm - Thoát nước dọc | 0,352 | 100m3 |
| 64 | Đệm vữa xi măng M50 dày 5cm | Hố ga cống D150cm - Thoát nước dọc | 0,729 | m3 |
| 65 | Bê tông hố ga M150 | Hố ga cống D150cm - Thoát nước dọc | 12,3 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp đặt thép thang | Hố ga cống D150cm - Thoát nước dọc | 0,037 | tấn |
| 67 | Sơn chống rỉ | Hố ga cống D150cm - Thoát nước dọc | 0,94 | m2 |
| 68 | Bê tông xà mũ M250 | Hố ga cống D150cm - Thoát nước dọc | 0,224 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mố | Hố ga cống D150cm - Thoát nước dọc | 0,018 | tấn |
| 70 | Bê tông tấm đan M250 | Hố ga cống D150cm - Thoát nước dọc | 1,98 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Hố ga cống D150cm - Thoát nước dọc | 0,258 | tấn |
| 72 | Lắp đặt tấm đan | Hố ga cống D150cm - Thoát nước dọc | 6 | 1cấu kiện |
| 73 | Đào móng đất cấp III | Cống dọc D75cm - Thoát nước dọc | 115,844 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cống dọc D75cm - Thoát nước dọc | 76,519 | 100m3 |
| 75 | Bê tông ống cống M200 | Cống dọc D75cm - Thoát nước dọc | 752,22 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Cống dọc D75cm - Thoát nước dọc | 64,747 | tấn |
| 77 | Lắp đặt ống cống, Đường kính ≤1000mm | Cống dọc D75cm - Thoát nước dọc | 2.786 | 1 đoạn ống |
| 78 | Nối ống cống, Đường kính 750mm | Cống dọc D75cm - Thoát nước dọc | 2.693 | mối nối |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Cống dọc D75cm - Thoát nước dọc | 255,835 | m3 |
| 80 | Bê tông khối đế cống M200 | Cống dọc D75cm - Thoát nước dọc | 258,528 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép khối đế cống, ĐK ≤10mm | Cống dọc D75cm - Thoát nước dọc | 11,822 | tấn |
| 82 | Lắp đặt khối bê tông đế cống | Cống dọc D75cm - Thoát nước dọc | 2.693 | 1cấu kiện |
| 83 | Đào móng đất cấp III | Cống dọc D100cm - Thoát nước dọc | 46,562 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cống dọc D100cm - Thoát nước dọc | 29,839 | 100m3 |
| 85 | Bê tông ống cống M200 | Cống dọc D100cm - Thoát nước dọc | 654,15 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Cống dọc D100cm - Thoát nước dọc | 69,153 | tấn |
| 87 | Lắp đặt ốngcống, Đường kính ≤1000mm | Cống dọc D100cm - Thoát nước dọc | 1.869 | 1 đoạn ống |
| 88 | Nối ống cống, Đường kính 1000mm | Cống dọc D100cm - Thoát nước dọc | 1.811 | mối nối |
| 89 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Cống dọc D100cm - Thoát nước dọc | 217,32 | m3 |
| 90 | Bê tông khối đế cốn, M200 | Cống dọc D100cm - Thoát nước dọc | 202,832 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp đặt cốt thép khối đế cống, ĐK ≤10mm | Cống dọc D100cm - Thoát nước dọc | 9,671 | tấn |
| 92 | Lắp đặt khối bê tông đế cống | Cống dọc D100cm - Thoát nước dọc | 1.811 | 1cấu kiện |
| 93 | Đào móng đất cấp III | Cống dọc D150cm - Thoát nước dọc | 4,115 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cống dọc D150cm - Thoát nước dọc | 2,349 | 100m3 |
| 95 | Bê tông ống cống M200 | Cống dọc D150cm - Thoát nước dọc | 102,96 | m3 |
| 96 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Cống dọc D150cm - Thoát nước dọc | 9,584 | tấn |
| 97 | Lắp đặt ống cống, Đường kính 1500mm | Cống dọc D150cm - Thoát nước dọc | 143 | 1 đoạn ống |
| 98 | Nối ống cống, Đường kính 1500mm | Cống dọc D150cm - Thoát nước dọc | 141 | mối nối |
| 99 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Cống dọc D150cm - Thoát nước dọc | 25,098 | m3 |
| 100 | Bê tông khối kê cống M200 | Cống dọc D150cm - Thoát nước dọc | 33,84 | m3 |
| 101 | Gia công, lắp đặt cốt thép khối đế cống, ĐK ≤10mm | Cống dọc D150cm - Thoát nước dọc | 1,11 | tấn |
| 102 | Lắp đặt khối bê tông đế cống | Cống dọc D150cm - Thoát nước dọc | 141 | 1cấu kiện |
| 103 | Đào đất cấp III | Cửa thu nước - Thoát nước dọc | 16,245 | m3 |
| 104 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Cửa thu nước - Thoát nước dọc | 0,0616 | 100m3 |
| 105 | Bê tông cửa thu nước M150 | Cửa thu nước - Thoát nước dọc | 24,966 | m3 |
| 106 | Đệm đá dăm | Cửa thu nước - Thoát nước dọc | 9,405 | m3 |
| 107 | Lắp đặt cửa thu nước | Cửa thu nước - Thoát nước dọc | 171 | cấu kiện |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt song chắn rác | Cửa thu nước - Thoát nước dọc | 171 | cấu kiện |
| 109 | Đào móng đất cấp III | Cống tròn - Thoát nước ngang | 16,8743 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cống tròn - Thoát nước ngang | 9,8207 | 100m3 |
| 111 | Đệm vữa xi măng M25 | Cống tròn - Thoát nước ngang | 30,04 | m3 |
| 112 | Bê tông móng M150 | Cống tròn - Thoát nước ngang | 419,66 | m3 |
| 113 | Đá hộc xây vữa XM M100 | Cống tròn - Thoát nước ngang | 53,68 | m3 |
| 114 | Đá hộc xếp khan không chít mạch | Cống tròn - Thoát nước ngang | 10,68 | m3 |
| 115 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Cống tròn - Thoát nước ngang | 328,65 | m3 |
| 116 | Bê tông ống cống M200 | Ống cống D100cm, cống tròn - Thoát nước ngang | 122,22 | m3 |
| 117 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Ống cống D100cm, cống tròn - Thoát nước ngang | 13,517 | tấn |
| 118 | Lắp đặt ống cống, Đường kính ≤1000mm | Ống cống D100cm, cống tròn - Thoát nước ngang | 291 | 1 đoạn ống |
| 119 | Nối ống cống, Đường kính 1000mm | Ống cống D100cm, cống tròn - Thoát nước ngang | 281 | mối nối |
| 120 | Bê tông ống cống M200 | Ống cống D150cm, cống tròn - Thoát nước ngang | 177,24 | m3 |
| 121 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Ống cống D150cm, cống tròn - Thoát nước ngang | 2,783 | tấn |
| 122 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Ống cống D150cm, cống tròn - Thoát nước ngang | 20,836 | tấn |
| 123 | Lắp đặt ống cống, Đường kính 1500mm | Ống cống D150cm, cống tròn - Thoát nước ngang | 211 | 1 đoạn ống |
| 124 | Nối ống cống, Đường kính 1500mm | Ống cống D150cm, cống tròn - Thoát nước ngang | 202 | mối nối |
| 125 | Bê tông ống cống M200 | Ống cống D200cm, cống tròn - Thoát nước ngang | 49,68 | m3 |
| 126 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Ống cống D200cm, cống tròn - Thoát nước ngang | 0,656 | tấn |
| 127 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Ống cống D200cm, cống tròn - Thoát nước ngang | 5,556 | tấn |
| 128 | Lắp đặt ống cống, Đường kính 2000mm | Ống cống D200cm, cống tròn - Thoát nước ngang | 36 | 1 đoạn ống |
| 129 | Nối ống cống, Đường kính 2000mm | Ống cống D200cm, cống tròn - Thoát nước ngang | 34 | mối nối |
| 130 | Đào móng đất cấp III | Hố ga cống ngang - Thoát nước ngang | 4,531 | 100m3 |
| 131 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hố ga cống ngang - Thoát nước ngang | 1,746 | 100m3 |
| 132 | Đệm vữa xi măng M50 dày 5cm | Hố ga cống ngang - Thoát nước ngang | 5,84 | m3 |
| 133 | Bê tông M150 | Hố ga cống ngang - Thoát nước ngang | 90,48 | m3 |
| 134 | Bê tông M250 | Hố ga cống ngang - Thoát nước ngang | 39,43 | m3 |
| 135 | Gia công, lắp đặt Thép thang | Hố ga cống ngang - Thoát nước ngang | 0,585 | tấn |
| 136 | Sơn chống rỉ 3 lớp | Hố ga cống ngang - Thoát nước ngang | 8,95 | m2 |
| 137 | Bê tông xà mũ M250 | Hố ga cống ngang - Thoát nước ngang | 1,9 | m3 |
| 138 | Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mố | Hố ga cống ngang - Thoát nước ngang | 0,152 | tấn |
| 139 | Bê tông tấm đan M250 | Hố ga cống ngang - Thoát nước ngang | 13,13 | m3 |
| 140 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Hố ga cống ngang - Thoát nước ngang | 5,917 | tấn |
| 141 | Lắp đặt tấm đan | Hố ga cống ngang - Thoát nước ngang | 60 | 1cấu kiện |
| 142 | Đào móng đất cấp III | Đắp đất có cost | 1,625 | 100m3 |
| 143 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đắp đất có cost | 58,594 | 100m3 |
| 144 | Rải vải địa kỹ thuật | Đắp đất có cost | 80,924 | 100m2 |
| 145 | Đào móng đất cấp III | Hố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật | 2,313 | 100m3 |
| 146 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật | 1,219 | 100m3 |
| 147 | Đệm vữa xi măng M50 dày 5cm | Hố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật | 2,205 | m3 |
| 148 | Xây gạch, vữa XM M75 | Hố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật | 2,625 | m3 |
| 149 | Bê tông hố ga M150 | Hố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật | 56,28 | m3 |
| 150 | Gia công, lắp đặt Thép thang | Hố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật | 0,359 | tấn |
| 151 | Bê tông xà mũ mố hố ga M200 | Hố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 152 | Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mố | Hố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật | 0,187 | tấn |
| 153 | Bê tông tấm đan M200 | Hố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật | 2,222 | m3 |
| 154 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Hố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật | 0,216 | tấn |
| 155 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Hố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật | 28 | 1cấu kiện |
| 156 | Đào móng đất cấp III | Đường ống Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật | 1,974 | 100m3 |
| 157 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đường ống Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật | 1,029 | 100m3 |
| 158 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Đường ống Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật | 44,1 | m3 |
| 159 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm | Đường ống Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật | 6,3 | 100m |
| B | XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG BV21 | |||
| 1 | Đào nên đường đất cấp I (vét bùn + bóc hữu cơ) | Nền đường | 23,753 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp đất cấp III | Nền đường | 0,105 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp III | Nền đường | 42,148 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp III | Nền đường | 10,761 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Nền đường | 413,697 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Nền đường | 20,243 | 100m3 |
| 7 | Xào xới, lu lền độ chặt Y/C K = 0,98 | Nền đường | 6,865 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mặt đường | 62,26 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Mặt đường | 62,26 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mặt đường | 10,219 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mặt đường | 20,438 | 100m3 |
| 12 | Bê tông viên bó vỉa, mác 200 | Bó vỉa BTXM | 18,224 | m3 |
| 13 | Bê tông móng M100 | Bó vỉa BTXM | 6,968 | m3 |
| 14 | Lắp đặt bó vỉa bê tông | Bó vỉa BTXM | 536 | m |
| 15 | Bê tông viên rãnh tam giác M200 | Rãnh tam giác | 8,04 | m3 |
| 16 | Lắp đặt viên rãnh tam giác, vữa XM M100 | Rãnh tam giác | 160,8 | m2 |
| 17 | Xây gạch, vữa XM M75 | Hố trồng cây | 1,35 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Hố trồng cây | 5,94 | m2 |
| 19 | Đắp cát | Hố trồng cây | 0,486 | m3 |
| 20 | Trồng, chăm sóc cây Vàng Anh, đường kính 15cm, chiều cao H=4-5m | Hố trồng cây | 54 | cây |
| 21 | Gia công, lắp đặt biển báo phản quang - Biển chữ nhật | Biển báo - vạch sơn | 4 | cái |
| 22 | Thi công sơn kẻ vạch màu vàng, chiều dày lớp sơn H=2mm | Biển báo - vạch sơn | 17,25 | m2 |
| 23 | Thi công sơn kẻ vạch màu trắng, chiều dày lớp sơn H=2mm | Biển báo - vạch sơn | 208 | m2 |
| 24 | Thi công vạch sơn gồ giảm tốc, vạch sơn dày 4mm | Biển báo - vạch sơn | 204,96 | m2 |
| 25 | Đào móng đất cấp III | Hố ga D100cm - Thoát nước dọc | 1,102 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hố ga D100cm - Thoát nước dọc | 0,443 | 100m3 |
| 27 | Đệm vữa xi măng M50 dày 5cm | Hố ga D100cm - Thoát nước dọc | 3,36 | m3 |
| 28 | Bê tông hố ga M150 | Hố ga D100cm - Thoát nước dọc | 55,58 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt thép thang | Hố ga D100cm - Thoát nước dọc | 0,155 | tấn |
| 30 | Sơn chống rỉ | Hố ga D100cm - Thoát nước dọc | 3,92 | m2 |
| 31 | Bê tông xà mũ M250 | Hố ga D100cm - Thoát nước dọc | 2,8 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mố | Hố ga D100cm - Thoát nước dọc | 0,224 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan M250 | Hố ga D100cm - Thoát nước dọc | 4,48 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt, cốt thép tấm đan | Hố ga D100cm - Thoát nước dọc | 0,741 | tấn |
| 35 | Lắp đặt tấm đan | Hố ga D100cm - Thoát nước dọc | 42 | 1cấu kiện |
| 36 | Đào móng đất cấp III | Cống tròn D100cm - Thoát nước dọc | 9,976 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cống tròn D100cm - Thoát nước dọc | 6,589 | 100m3 |
| 38 | Bê tông ống cống M200 | Cống tròn D100cm - Thoát nước dọc | 156,8 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Cống tròn D100cm - Thoát nước dọc | 16,585 | tấn |
| 40 | Nối ống cống, Đường kính 1000mm | Cống tròn D100cm - Thoát nước dọc | 434 | mối nối |
| 41 | Lắp đặt ống cống, Đường kính ≤1000mm | Cống tròn D100cm - Thoát nước dọc | 448 | 1 đoạn ống |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Cống tròn D100cm - Thoát nước dọc | 52,08 | m3 |
| 43 | Bê tông khối đế cống M200 | Cống tròn D100cm - Thoát nước dọc | 48,608 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Cống tròn D100cm - Thoát nước dọc | 2,318 | tấn |
| 45 | Lắp đặt khôi bê tông đế cống | Cống tròn D100cm - Thoát nước dọc | 434 | 1cấu kiện |
| 46 | Đào móng đất cấp III | Cửa thu nước - Thoát nước dọc | 0,57 | 1m3 |
| 47 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cửa thu nước - Thoát nước dọc | 0,002 | 100m3 |
| 48 | Bê tông cửa thu nước M150 | Cửa thu nước - Thoát nước dọc | 2,044 | m3 |
| 49 | Đệm đá dăm | Cửa thu nước - Thoát nước dọc | 0,77 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cửa thu nước | Cửa thu nước - Thoát nước dọc | 14 | 1cấu kiện |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt song chắn rác | Cửa thu nước - Thoát nước dọc | 14 | cái |
| 52 | Đào móng đất cấp III | Hố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật | 0,33 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật | 0,174 | 100m3 |
| 54 | Đệm vữa xi măng M50 dày 5cm | Hố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 55 | Xây gạch, vữa XM M75 | Hố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật | 0,375 | m3 |
| 56 | Bê tông hố ga M150 | Hố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật | 8,04 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp đặt thép thang | Hố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 58 | Bê tông xà mũ mố hố ga M200 | Hố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mố | Hố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 60 | Bê tông tấm đan M200 | Hố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật | 0,317 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Hố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 62 | Lắp đặt tấm đan | Hố ga Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 63 | Đào móng đất cấp III | Đường ống Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật | 0,282 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đường ống Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật | 0,147 | 100m3 |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Đường ống Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm | Đường ống Tuynel kỹ thuật - Hào kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| C | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Đảm bảo giao thông | 4 | cái |
| 2 | Biển báo công trường | Đảm bảo giao thông | 4,48 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Đảm bảo giao thông | 4 | cái |
| 4 | Đèn tín hiệu ban đêm | Đảm bảo giao thông | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Đảm bảo giao thông | 250 | m |
| 6 | Bóng đèn 100W | Đảm bảo giao thông | 6 | cái |
| 7 | Cọc tiêu ống U.PVC D50 | Đảm bảo giao thông | 70 | m |
| 8 | Dây nilong ATGT | Đảm bảo giao thông | 400 | m |
| 9 | Giấy phản quang | Đảm bảo giao thông | 10 | cuộn |
| 10 | Khuyên thép luồn dây | Đảm bảo giao thông | 140 | cái |
| 11 | Bê tông cọc tiêu M200 | Đảm bảo giao thông | 0,9 | m3 |
| 12 | Gia công lan can | Đảm bảo giao thông | 0,02 | tấn |
| 13 | Nhân công đảm bảo giao thông | Đảm bảo giao thông | 480 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.401E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm, giá trị hợp đồng ≥ 58,9 tỷ đồng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 58.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kinh tế, kế toán, kỹ thuật;- Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình.- Đã làm phụ trách quản lý vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | - Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 4 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m3 | - Dung tích gầu ≤1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy ủi | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Máy san tự hành | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Lu rung: Tải trọng rung ≥ 25T | - Lu rung có tải trọng rung ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 3 |
| 6 | Lu bánh lốp: Tải trọng ≥ 16T | - Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Lu bánh thép: Tải trọng 9-12 tấn | - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 9-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Lu bánh thép: Tải trọng 6-8 tấn | - Lu bánh thép có tổng trọng 6-8 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Trạm trộn BTN công suất ≥ 80T/h | - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy rải | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động (dùng để rải cấp phối đá dăm, Bê tông nhựa); có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 Tấn | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 10 |
| 12 | Xe tưới nhựa | - Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Xe xitec nước | - Xe xitec nước. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Thiết bị cẩu ≥10 T | - Tải trọng ≥10T, hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Trạm thí nghiệm hiện trường | Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi