Gói thầu: Di dời, hoàn trả hệ thống đường ống dẫn nước sạch thuộc tiểu dự án GPMB kênh nối Đáy - Ninh Cơ, Dự án WB6
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211196004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng |
| Tên gói thầu | Di dời, hoàn trả hệ thống đường ống dẫn nước sạch thuộc tiểu dự án GPMB kênh nối Đáy - Ninh Cơ, Dự án WB6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211174930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn giải phóng mặt bằng Kênh nối Đáy - Ninh Cơ (Dự án WB6) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 15:59:00 đến ngày 2021-12-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,211,793,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.317689E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8635379E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.348.255.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.696.510.200 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (đường ống cấp nước hoặc mạng đường ống) hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (xét theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm (xét theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (xét theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (xét theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước ≥5 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy dầm dùi ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy gia nhiệt ≥D630mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh xích ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải ≥50- 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn vữa ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tưới nước ≥5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Di dời, hoàn trả hệ thống đường ống dẫn nước sạch thuộc tiểu dự án GPMB kênh nối Đáy - Ninh Cơ, Dự án WB6 Di dời, hoàn trả hệ thống đường ống dẫn nước sạch thuộc tiểu dự án GPMB kênh nối Đáy - Ninh Cơ, Dự án WB6 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn giải phóng mặt bằng Kênh nối Đáy - Ninh Cơ (Dự án WB6) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu hợp pháp khác, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Xây dựng công trình cấp nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (mạng đường ống hoặc đường ống cấp nước) Hạng III; - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Xây dựng công trình cấp nước (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu. - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- UBND huyện Nghĩa Hưng; Địa chỉ: Thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nghĩa Hưng + Địa chỉ: thị trấn Liễu Đề, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến ống tam thời | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,66 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,92 | m3 |
| 4 | Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,66 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,66 | 100m |
| 6 | Mua, lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 18,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Mua, lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 18,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 10 | Đai giữ ống DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Bu lông M16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,94 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,717 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m3 |
| B | Hoàn trả tuyến ống cấp nước qua kênh nối Đáy - Ninh Cơ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.164,46 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,115 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,79 | 100m |
| 4 | Phên nứa chống cát chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.352 | m2 |
| 5 | Đổ bê bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,14 | m3 |
| 7 | Mua, lắp đặt ống inox SUS304 không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | 100m |
| 8 | Mua, lắp đặt ống inox SUS304 không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | 100m |
| 11 | Đai giữ ống DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 12 | Đai giữ ống DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 13 | Bu lông M16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.735,74 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1984 | 100m3 |
| 18 | Mua, lắp bích inox 304 không rỉ, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 19 | Mua, lắp bích inox 304 không rỉ, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 20 | Mua, lắp bích inox 304 không rỉ, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 21 | Mua, lắp bích inox 304 không rỉ, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 22 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 315mm, chiều dày 18,7 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 400mm, chiều dày 23,7 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Mua, lắp đặt van xả khí, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Mua, lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 26 | Mua, lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Mua, lắp bích inox 304 không rỉ, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 28 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | 100m2 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1494 | m3 |
| 32 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9427 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4013 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0738 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4083 | m3 |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 40 | Mua, lắp đặt van mặt bích, đường kính van 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Mua, lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Mua, lắp bích inox 304 không rỉ, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 43 | Mua, lắp bích inox 304 không rỉ, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 44 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,89 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0589 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7085 | m3 |
| 47 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4966 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7498 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1657 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3599 | m3 |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 55 | Mua, lắp bích inox 304 không rỉ, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 56 | Mua, lắp bích inox 304 không rỉ, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 57 | Mua, lắp bích inox 304 không rỉ, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 58 | Mua, lắp bích inox 304 không rỉ, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 59 | Mua, lắp đặt ống inox SUS304 không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 60 | Mua, lắp đặt ống inox SUS304 không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 61 | Đào móng cột, trụ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 64 | Lắp đặt biển báo hiệu cảnh bảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 2 cái |
| 65 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,53 | m3 |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,882 | m3 |
| 67 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | 100m |
| 68 | Phên nứa chống cát chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | m2 |
| 69 | Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 18,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 70 | Mua, lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 18,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Mua, lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 18,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 74 | Đai giữ ống DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 75 | Bu lông M16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 76 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,96 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,45 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5304 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.317689E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8635379E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp nước cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.348.255.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.696.510.200 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (đường ống cấp nước hoặc mạng đường ống) hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (xét theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm (xét theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng/xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm (xét theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực).- Tổng số năm kinh nghiệm (xét theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước ≥5 CV | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy dầm dùi ≥1,5 kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào ≥0,40 m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1 kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy gia nhiệt ≥D630mm | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥1,5 kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥7T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Cần cẩu bánh hơi ≥6T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh xích ≥10T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy hàn ≥23 kW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy lu bánh hơi ≥16T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy lu bánh thép ≥10T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy lu rung ≥25T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy rải ≥50- 60 m3/h | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy trộn vữa ≥150 lít | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Ô tô tưới nước ≥5 m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi