Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211196298-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211180191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 15:58:00 đến ngày 2021-12-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,485,266,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.227E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.045579E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.439.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.878.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc (đầm đất)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cống hộp BTCT khu vực trung tâm xã Thanh Bình, thị xã Sa Pa
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA , địa chỉ: 03 Lê Quý Đôn, thị trấn Sa Pa, huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sa Pa; địa chỉ: Số 03, đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn giám sát Sa Pa và Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; địa chỉ Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai


- Bên mời thầu: PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA , địa chỉ: 03 Lê Quý Đôn, thị trấn Sa Pa, huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sa Pa; địa chỉ: Số 03, đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và các tài liệu kèm theo; Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sa Pa; địa chỉ: Số 03, đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tống Minh Thảo – Trưởng phòng Phòng Quản lý đô thị thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Số 03, đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,413100m3
2Đào mặt đường cũTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,734100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,568100m3
4Đào khuôn đường , rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT7,2731m3
5Đào khuôn đường , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,382100m3
6Đào rãnh thoát nước , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,5911m3
7Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,112100m3
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,502100m2
9Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,502100m2
10Bê tông sản xuất và đổ , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT568,222m3
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,759100m2
12Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu Chương V E-HSMT43,210m
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT15,488m3
14Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,841100m2
15Lắp đặt bó vỉa, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT484m
16Bê tông móng SX , đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6,292m3
B THOÁT NƯỚC
1Đệm vữa xi măng M50# dày 3cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,401100m2
3Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,017100m2
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX , đổ , bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT26,329m3
5Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,561m3
6Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,106100m3
7Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,035100m3
8Đệm vữa xi măng M50# dày 3cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,504m3
9Bê tông mương cáp, rãnh nước SX , đổ , bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,04m3
10Ván khuôn rãnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,224100m2
11Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,952m3
12Ván khuôn mũ rãnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,134100m2
13Lắp dựng mũ rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,199tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,921m3
15Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,078100m2
16Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,441tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Chương V E-HSMT141cấu kiện
18Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT301m3
19Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,7100m3
20Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,99100m3
21Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT39m3
22Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT154,5m3
23Ván khuôn bê tông cống hộp đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT20,04100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT7,015tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT7,156tấn
26LĐ đốt cống hộpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3001 đoạn cống
27Nối cống hộp bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT299mối nối
28Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,17m3
29Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,995m3
30Ván khuôn bê tông cống hộp đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,664100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,123tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,29tấn
33LĐ đốt cống hộpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT91 đoạn cống
34Nối cống hộp bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8mối nối
35Tấm thu nước bằng thép 1000x400mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT280,8kg
36Lắp đặt tấm thu nướcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT9cái
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,3471m3
38Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,066100m3
39Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,027100m3
40Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,324m3
41Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,682m3
42VK bê tông hố gaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,118100m2
43Cốt thép hố ga ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,219tấn
44Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,396m3
45Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,073tấn
46VK bê tông tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,019100m2
47LĐ tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT11cấu kiện
48Nắp hố gaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
49Lắp đặt tấm gangTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,0791m3
51Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,395100m3
52Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,162100m3
53Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,944m3
54Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8,778m3
55VK bê tông hố gaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,662100m2
56Cốt thép hố ga ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,267tấn
57Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,376m3
58Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,441tấn
59VK bê tông tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,113100m2
60LĐ tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT61cấu kiện
61Nắp hố gaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
62Lắp đặt nắp hố gaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,4871m3
64Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,092100m3
65Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,047100m3
66Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,324m3
67Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,592m3
68VK bê tông hố gaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,109100m2
69Cốt thép hố ga ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,203tấn
70Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,396m3
71Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,073tấn
72VK bê tông tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,019100m2
73LĐ tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT11cấu kiện
74Nắp hố gaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
75Lắp đặt nắp hố gaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,4871m3
77Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,092100m3
78Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,047100m3
79Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,324m3
80Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,958m3
81VK bê tông hố gaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,145100m2
82Cốt thép hố ga ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,203tấn
83Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,396m3
84Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,073tấn
85VK bê tông tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,019100m2
86LĐ tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT11cấu kiện
87Nắp hố gaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
88Lắp đặt nắp hố gaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
89Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,421m3
90Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,27100m3
91Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,153100m3
92Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,638m3
93Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7,522m3
94Ván khuôn rãnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,748100m2
95Tấm thu nước bằng thép 1000x400mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1.120,2kg
96Lắp đặt tấm thu nướcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT30cái
97Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,61m3
98Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,494100m3
99Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,186100m3
100Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,19m3
101Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT20,69m3
102Bê tông tường M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6,37m3
103Ván khuôn móngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,532100m2
104Ván khuôn tườngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,267100m2
105Bê tông chèn ống cống, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,76m3
106Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,61m3
107Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,712100m2
108Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,382tấn
109Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT111 đoạn ống
110Nối ống bê tông - Đường kính 750mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3mối nối
111Nối ống bê tông - Đường kính 1000mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6mối nối
112Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,44m3
C SÂN NHÀ VĂN HÓA
1Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT25,3m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,06100m2
3Bê tông nền SX , đổ , M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT60,72m3
D TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,419m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,08100m3
3Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,084100m3
E LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Khối lượng thép xà mạ kẽmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT32,821kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
3Bulong + Ecu M16x250Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
4Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT159,285kg
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III LTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,210 cọc
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,126100kg
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,386100kg
8Dây nối AL35Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,152kg
9Ghíp cáp đơn 93/95 1 bu lôngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
10Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4bộ
11Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT348m
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,348km/dây
13Móc néo MTN F16STheo yêu cầu Chương V E-HSMT18cái
14Móc treo MT F16Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
15Kẹp treo cáp ES 4x95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
16Kẹp ngưng cáp EA 4x95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT18cái
17Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT19,2m
18Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT24bộ
19Khóa đaiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT26cái
20Ghíp cáp vạn xoắn 95/95 - 1 bu lông (GN2)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT12bộ
21Bịt đầu cáp B95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT12cái
22Đầu cốt đồng M95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT12cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,210 đầu cốt
24Công tơ 1 pha điện tư 5(80)ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT24cái
25Lắp công tơ 1 phaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT24cái
26Công tơ 3 pha điện từTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
27Lắp công tơ 3 phaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
28Hòm 1 công tơ 3 pha trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
29Lắp hòm công tơ. Hòm 1 công tơ 3 pha(NCx0.6)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1hộp
30Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6hòm
31Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H4 (NCx0.6)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6hộp
32Đai thép cột đơn 1.2mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT7,2m
33Đai thép cột đôi 2.2mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT17,6bộ
34Khóa đaiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT14cái
35Thanh bắt hòm công tơTheo yêu cầu Chương V E-HSMT14cái
36Ghíp cáp vạn xoắn 95/25 - 1 bu lông (GN6)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT12bộ
37Cáp Muller 2x10Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3m
38Cáp Muller 2x16Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6m
39Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu Chương V E-HSMT9m
40Áptomat 2P 1 pha 63ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT24cái
41Tháo Aptomat 1 pha cường độ dòng điện Theo yêu cầu Chương V E-HSMT24cái
42Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,410 đầu cốt
44Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu Chương V E-HSMT24cái
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,410 đầu cốt
46Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT18cái
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,810 đầu cốt
48Hộp phân dâyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3hộp
49Lắp hộp phân dâyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3hộp
50Cáp CU/XLPE/PVC 3x35Theo yêu cầu Chương V E-HSMT36m
51Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu Chương V E-HSMT36m
52Cáp CU/XLPE/PVC 2x16Theo yêu cầu Chương V E-HSMT480m
53Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu Chương V E-HSMT480m
54Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x35Theo yêu cầu Chương V E-HSMT40m
55Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x35mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,04km/dây
56ống nối dây F10-25 (A35)(không chịu lực căng)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT9,3m
57Tháo cột bê tông. Chiều cao cột H7.5m.Theo yêu cầu Chương V E-HSMT41 cột
58Tháo dây kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây AV50mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,2611km dây
59Tháo xà XN-4 (NCx0.45x1.5)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT41 bộ
60Tháo xà XĐ-4 (NCx0.45x1.5)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT31 bộ
61Tháo các loại sứ hạ thế : 2 sứTheo yêu cầu Chương V E-HSMT26sứ
62Tháo hộp công tơ. Hộp 4 CT (hộp 2CT 3 pha) (NCx0.4)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6hộp
63Tháo hộp công tơ. Hộp hộp 1CT 3 pha (NCx0.4)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1hộp
64Tháo hộp phân pha (NCx0.4)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2hộp
65Tháo công tơ 1 pha (NC, Mx0.4)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT24cái
66Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu Chương V E-HSMT60m
67Tháo dây . Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x35mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,031km dây
68Tháo dây CU/PVC 2x16Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,481km dây
F CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,468m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,089100m3
3Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,061100m3
4Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,032100m2
5Bê tông lót móng SX , đổ , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,32m3
6Bê tông móng SX , đổ , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,556m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,203100m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,983m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,187100m3
10Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,117100m3
11Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,078100m2
12Bê tông lót móng SX , đổ , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,784m3
13Bê tông móng SX , đổ , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6,148m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,344100m2
15Cột PCI 8.5-4.3Theo yêu cầu Chương V E-HSMT19cột
16Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT14,25tấn
17Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo yêu cầu Chương V E-HSMT19cột
18Cần đèn đơn CĐ-01Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5bộ
19Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5cần đèn
20Cần đèn đôi CĐ-02Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7bộ
21Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7cần đèn
22Đèn led Katrina SL15-80WTheo yêu cầu Chương V E-HSMT12bộ
23Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT121 bộ
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,025m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,005100m3
26Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,003100m3
27Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,003100m2
28Bê tông móng SX , đổ , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,23m3
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,019100m2
30Khung móng tủ M16x650Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1bộ
31Tủ điện chiếu sáng 1000x600x350-100ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT1tủ
32Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1tủ
33Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT72,722kg
34Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6bộ
35Đào đất móng băng , rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,2m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,038100m3
37Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,04100m3
38Công tơ 3 pha điện từTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
39Lắp đặt công tơ 3 phaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
40Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT159,285kg
41Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
42Dây nối AL35Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,152kg
43Ghíp cáp đơn 93/95 1 bu lôngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
44Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4bộ
45Đào đất móng băng , rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,4m3
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,076100m3
47Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,08100m3
48Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT370m
49Kéo dây, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,7100m
50Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT26m
51Rải cáp ngầmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,26100m
52Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT13m
53Rải cáp ngầmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,13100m
54ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10m
55Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1100m
56Dây lên đèn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT30m
57Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,3100m
58Móc treo MTN F16STheo yêu cầu Chương V E-HSMT14cái
59Móc treo MT F16Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5cái
60Kẹp treo cáp ES 4x25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5cái
61Kẹp ngưng cáp EA 4x25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT14cái
62Đai thép + khóa đai cột đơn 20x4x1.2mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT20,4m
63Đai thép + khóa đai cột đôi 20x4x2.4mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT45,6bộ
64Khóa đai thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT36cái
65Ghíp cáp vạn xoắn GN6 + GN2 (95/35 - 1 bu lông)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT36bộ
66Bịt đầu cáp B25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT12cái
67Bịt đầu cáp B16Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8cái
68Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8cái
69Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
70Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
71Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,410 đầu cốt
G THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0.4KV, CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT21 vị trí
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4sợi
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4sợi
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4sợi
6Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1tụ
7Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 50A, 3 phaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 30A, 3 phaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
9Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật sốTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
10Thí nghiệm tiếp địa tủ điện + tiếp địa lập lạiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT31 vị trí
H KIỂM ĐỊNH
1Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầuTheo yêu cầu Chương V E-HSMT241 cái
2Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu Điện 0.4KV + CSTheo yêu cầu Chương V E-HSMT21 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.227E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.045579E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.439.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.878.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy ủi Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy thủy bình Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy lu ≥ 8,5T Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy đầm cóc (đầm đất) Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->