Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211196298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211180191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 15:58:00 đến ngày 2021-12-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,485,266,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.227E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.045579E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.439.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.878.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc (đầm đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cống hộp BTCT khu vực trung tâm xã Thanh Bình, thị xã Sa Pa 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018-2020) và các tài liệu kèm theo; Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Quyết định tuyển dụng hoặc Sổ bảo hiểm xã hội,...). * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thị xã Sa Pa; địa chỉ: Số 03, đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tống Minh Thảo – Trưởng phòng Phòng Quản lý đô thị thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Số 03, đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,413 | 100m3 |
| 2 | Đào mặt đường cũ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,734 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,568 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường , rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,273 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn đường , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,382 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,591 | 1m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,502 | 100m2 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,502 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất và đổ , bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 568,222 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,759 | 100m2 |
| 12 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 43,2 | 10m |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,488 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,841 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 484 | m |
| 16 | Bê tông móng SX , đổ , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,292 | m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đệm vữa xi măng M50# dày 3cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,401 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,017 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX , đổ , bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 26,329 | m3 |
| 5 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,56 | 1m3 |
| 6 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 8 | Đệm vữa xi măng M50# dày 3cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX , đổ , bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 10 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,952 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng mũ rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,921 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,441 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 18 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30 | 1m3 |
| 19 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,7 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,99 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 39 | m3 |
| 22 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 154,5 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông cống hộp đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20,04 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,015 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,156 | tấn |
| 26 | LĐ đốt cống hộp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 300 | 1 đoạn cống |
| 27 | Nối cống hộp bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 299 | mối nối |
| 28 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 29 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,995 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bê tông cống hộp đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,664 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 33 | LĐ đốt cống hộp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | 1 đoạn cống |
| 34 | Nối cống hộp bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | mối nối |
| 35 | Tấm thu nước bằng thép 1000x400mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 280,8 | kg |
| 36 | Lắp đặt tấm thu nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,347 | 1m3 |
| 38 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 41 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,682 | m3 |
| 42 | VK bê tông hố ga | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép hố ga ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 45 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 46 | VK bê tông tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 47 | LĐ tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 48 | Nắp hố ga | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tấm gang | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,079 | 1m3 |
| 51 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,395 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,944 | m3 |
| 54 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,778 | m3 |
| 55 | VK bê tông hố ga | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,662 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép hố ga ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,267 | tấn |
| 57 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 58 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,441 | tấn |
| 59 | VK bê tông tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 60 | LĐ tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 61 | Nắp hố ga | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt nắp hố ga | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,487 | 1m3 |
| 64 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 66 | Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 67 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,592 | m3 |
| 68 | VK bê tông hố ga | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép hố ga ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 70 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 71 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 72 | VK bê tông tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 73 | LĐ tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 74 | Nắp hố ga | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt nắp hố ga | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,487 | 1m3 |
| 77 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 79 | Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 80 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,958 | m3 |
| 81 | VK bê tông hố ga | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,145 | 100m2 |
| 82 | Cốt thép hố ga ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 83 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 84 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 85 | VK bê tông tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 86 | LĐ tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 87 | Nắp hố ga | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt nắp hố ga | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,42 | 1m3 |
| 90 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 92 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,638 | m3 |
| 93 | Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,522 | m3 |
| 94 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,748 | 100m2 |
| 95 | Tấm thu nước bằng thép 1000x400mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.120,2 | kg |
| 96 | Lắp đặt tấm thu nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 97 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,6 | 1m3 |
| 98 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,494 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 100 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,19 | m3 |
| 101 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20,69 | m3 |
| 102 | Bê tông tường M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,37 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,532 | 100m2 |
| 104 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,267 | 100m2 |
| 105 | Bê tông chèn ống cống, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 106 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,61 | m3 |
| 107 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,712 | 100m2 |
| 108 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,382 | tấn |
| 109 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11 | 1 đoạn ống |
| 110 | Nối ống bê tông - Đường kính 750mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | mối nối |
| 111 | Nối ống bê tông - Đường kính 1000mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | mối nối |
| 112 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,44 | m3 |
| C | SÂN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25,3 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,06 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX , đổ , M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 60,72 | m3 |
| D | TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,419 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| E | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Khối lượng thép xà mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32,821 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bulong + Ecu M16x250 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 159,285 | kg |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III L | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,126 | 100kg |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,386 | 100kg |
| 8 | Dây nối AL35 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,152 | kg |
| 9 | Ghíp cáp đơn 93/95 1 bu lông | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Bulong + Ecu M16x50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 348 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,348 | km/dây |
| 13 | Móc néo MTN F16S | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Móc treo MT F16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Kẹp treo cáp ES 4x95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Kẹp ngưng cáp EA 4x95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 17 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19,2 | m |
| 18 | Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 19 | Khóa đai | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 20 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/95 - 1 bu lông (GN2) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 21 | Bịt đầu cáp B95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 24 | Công tơ 1 pha điện tư 5(80)A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Lắp công tơ 1 pha | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 26 | Công tơ 3 pha điện từ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp công tơ 3 pha | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Hòm 1 công tơ 3 pha trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp hòm công tơ. Hòm 1 công tơ 3 pha(NCx0.6) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 30 | Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | hòm |
| 31 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H4 (NCx0.6) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 32 | Đai thép cột đơn 1.2m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,2 | m |
| 33 | Đai thép cột đôi 2.2m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,6 | bộ |
| 34 | Khóa đai | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 35 | Thanh bắt hòm công tơ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 36 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/25 - 1 bu lông (GN6) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 37 | Cáp Muller 2x10 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 38 | Cáp Muller 2x16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 39 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 40 | Áptomat 2P 1 pha 63A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 41 | Tháo Aptomat 1 pha cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 44 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 46 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 48 | Hộp phân dây | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 49 | Lắp hộp phân dây | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 50 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 51 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 52 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 480 | m |
| 53 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 480 | m |
| 54 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x35 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x35mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,04 | km/dây |
| 56 | ống nối dây F10-25 (A35)(không chịu lực căng) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,3 | m |
| 57 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột H7.5m. | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 58 | Tháo dây kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây AV50mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,261 | 1km dây |
| 59 | Tháo xà XN-4 (NCx0.45x1.5) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 60 | Tháo xà XĐ-4 (NCx0.45x1.5) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 61 | Tháo các loại sứ hạ thế : 2 sứ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 26 | sứ |
| 62 | Tháo hộp công tơ. Hộp 4 CT (hộp 2CT 3 pha) (NCx0.4) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 63 | Tháo hộp công tơ. Hộp hộp 1CT 3 pha (NCx0.4) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 64 | Tháo hộp phân pha (NCx0.4) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 65 | Tháo công tơ 1 pha (NC, Mx0.4) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 66 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 67 | Tháo dây . Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x35mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,03 | 1km dây |
| 68 | Tháo dây CU/PVC 2x16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,48 | 1km dây |
| F | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX , đổ , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX , đổ , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,556 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,203 | 100m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,983 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 11 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX , đổ , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX , đổ , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,148 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,344 | 100m2 |
| 15 | Cột PCI 8.5-4.3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19 | cột |
| 16 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,25 | tấn |
| 17 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19 | cột |
| 18 | Cần đèn đơn CĐ-01 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cần đèn |
| 20 | Cần đèn đôi CĐ-02 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 21 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | cần đèn |
| 22 | Đèn led Katrina SL15-80W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 23 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,025 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 27 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX , đổ , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 30 | Khung móng tủ M16x650 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Tủ điện chiếu sáng 1000x600x350-100A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 32 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 33 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 72,722 | kg |
| 34 | Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Đào đất móng băng , rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 38 | Công tơ 3 pha điện từ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 159,285 | kg |
| 41 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Dây nối AL35 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,152 | kg |
| 43 | Ghíp cáp đơn 93/95 1 bu lông | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Bulong + Ecu M16x50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Đào đất móng băng , rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 48 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 370 | m |
| 49 | Kéo dây, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,7 | 100m |
| 50 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 26 | m |
| 51 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 52 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 53 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 54 | ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 56 | Dây lên đèn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 57 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 58 | Móc treo MTN F16S | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 59 | Móc treo MT F16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Kẹp treo cáp ES 4x25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Kẹp ngưng cáp EA 4x25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 62 | Đai thép + khóa đai cột đơn 20x4x1.2m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20,4 | m |
| 63 | Đai thép + khóa đai cột đôi 20x4x2.4m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 45,6 | bộ |
| 64 | Khóa đai thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 65 | Ghíp cáp vạn xoắn GN6 + GN2 (95/35 - 1 bu lông) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 66 | Bịt đầu cáp B25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 67 | Bịt đầu cáp B16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 68 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 70 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| G | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0.4KV, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | tụ |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat, dòng điện 50A, 3 pha | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 30A, 3 pha | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật số | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện + tiếp địa lập lại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | 1 vị trí |
| H | KIỂM ĐỊNH | |||
| 1 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24 | 1 cái |
| 2 | Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu Điện 0.4KV + CS | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.227E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.045579E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.439.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.878.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy lu ≥ 8,5T | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc (đầm đất) | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi