Gói thầu: Mua sắm thiết bị phòng học bộ môn, phòng học thông thường trang bị cho các trường học trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211195695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phòng học bộ môn, phòng học thông thường trang bị cho các trường học trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211154789 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 16:07:00 đến ngày 2021-12-19 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,286,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 998,000,000 VNĐ ((Chín trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.993047E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.986E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự của hợp đồng: Cung cấp, lắp đặt thiết bị (thiết bị phòng học, thiết bị tin học).Nhà thầu phải nộp file scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự (Bản sao chứng thực sẽ được nộp khi thương thảo hợp đồng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu): - Hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. - Hóa đơn GTGT (kèm theo tờ khai thuế GTGT và Báo cáo tính hình sử dụng hóa đơn). - Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: + Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 70.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế theo quy định. Nhà thầu phải chỉ rõ: Tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ 24/24h của người phụ trách; Thời gian Nhà thầu có mặt để khắc phục sửa chữa là trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư.- Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành bảo trì (liệt kê danh sách, số điện thoại liên lạc).- Thời gian bảo hành không ít hơn 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sư chuyên ngành kiến trúc công trình hoặc chuyên ngành nội thất tốt nghiệp đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành tin học hoặc điện tử viễn thông tốt nghiệp đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị phòng học bộ môn, phòng học thông thường trang bị cho các trường học trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Mua sắm thiết bị phòng học bộ môn, phòng học thông thường trang bị cho các trường học trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bất kỳ vật liệu, vật tư, máy móc, thiết bị nào được sử dụng trong việc thực hiện Hợp đồng phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp lệ. - Thiết bị cung cấp phải mới 100%, đồng bộ, có đầy đủ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm, và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp pháp của thiết bị. Thiết bị phải được nhiệt đới hóa, phù hợp với điều kiện khí hậu Việt Nam. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Có cam kết cung cấp bản chính Giấy chứng nhận chất lượng CQ. - Đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc hàng hóa nhập khẩu đang được chào bán tại Việt Nam: Có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ CO và Giấy chứng nhận chất lượng CQ. - Các thiết bị phải có đầy đủ catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật kèm theo. - Tất cả các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch Tiếng Việt có công chứng kèm theo. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải ghi các thông tin phù hợp vào biểu giá như đơn giá, thành tiền cho từng hạng mục hàng hóa (lập theo Mẫu số 18, số 19, số 20 Chương IV). |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Cam kết bảo hành thiết bị theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 12 tháng; - Cam kết sửa chữa thiết bị khi nhận được thông báo phát sinh sự cố. - Nhà thầu sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 998.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lạng Sơn - Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn - Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn - Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính cho giáo viên | 297 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG | |
| 2 | Ti vi 65 inh kết nối máy tính | 297 | Chiếc | Theo chương V E-HSMT | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG | |
| 3 | Bảng trượt bao gồm khung treo màn hình Ti vi và bảng phấn | 297 | Chiếc | Theo chương V E-HSMT | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG | |
| 4 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 52 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN VẬT LÍ - CÔNG NGHỆ | |
| 5 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 52 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN VẬT LÍ - CÔNG NGHỆ | |
| 6 | Bàn thí nghiệm cho Học sinh Vật lí - Công nghệ | 208 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN VẬT LÍ - CÔNG NGHỆ | |
| 7 | Ghế thí nghiệm | 2.080 | Cái | Theo chương V E-HSMT | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN VẬT LÍ - CÔNG NGHỆ | |
| 8 | Bảng trượt bao gồm khung treo màn hình Ti vi và bảng phấn | 52 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN VẬT LÍ - CÔNG NGHỆ | |
| 9 | Máy tính để bàn | 52 | Chiếc | Theo chương V E-HSMT | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN VẬT LÍ - CÔNG NGHỆ | |
| 10 | Camera thu hình ảnh vật thể | 52 | Chiếc | Theo chương V E-HSMT | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN VẬT LÍ - CÔNG NGHỆ | |
| 11 | Ti vi 65 inh kết nối máy tính | 52 | Chiếc | Theo chương V E-HSMT | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN VẬT LÍ - CÔNG NGHỆ | |
| 12 | Dây HDMI 15 m kết nối TV và máy tính | 52 | Sợi | Theo chương V E-HSMT | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN VẬT LÍ - CÔNG NGHỆ | |
| 13 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 52 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | THIẾT BỊ PHÒNG CHUẨN BỊ MÔN VẬT LÍ - CÔNG NGHỆ | |
| 14 | Giá để thiết bị | 104 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | THIẾT BỊ PHÒNG CHUẨN BỊ MÔN VẬT LÍ - CÔNG NGHỆ | |
| 15 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 104 | Cái | Theo chương V E-HSMT | THIẾT BỊ PHÒNG CHUẨN BỊ MÔN VẬT LÍ - CÔNG NGHỆ | |
| 16 | Giá treo tranh | 104 | Cái | Theo chương V E-HSMT | THIẾT BỊ PHÒNG CHUẨN BỊ MÔN VẬT LÍ - CÔNG NGHỆ | |
| 17 | Bàn thí nghiệm Giáo viên | 52 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN HÓA HỌC - SINH HỌC | |
| 18 | Ghế thí nghiệm giáo viên | 52 | Cái | Theo chương V E-HSMT | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN HÓA HỌC - SINH HỌC | |
| 19 | Bàn thí nghiệm cho Học sinh Hóa học - Sinh học | 208 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN HÓA HỌC - SINH HỌC | |
| 20 | Ghế thí nghiệm | 2.080 | Cái | Theo chương V E-HSMT | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN HÓA HỌC - SINH HỌC | |
| 21 | Bảng trượt bao gồm khung treo màn hình Ti vi và bảng phấn | 52 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN HÓA HỌC - SINH HỌC | |
| 22 | Tủ hút khí độc | 52 | Cái | Theo chương V E-HSMT | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN HÓA HỌC - SINH HỌC | |
| 23 | Máy tính để bàn | 52 | Chiếc | Theo chương V E-HSMT | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN HÓA HỌC - SINH HỌC | |
| 24 | Camera thu hình ảnh vật thể | 52 | Chiếc | Theo chương V E-HSMT | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN HÓA HỌC - SINH HỌC | |
| 25 | Ti vi 65 inh kết nối máy tính | 52 | Chiếc | Theo chương V E-HSMT | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN HÓA HỌC - SINH HỌC | |
| 26 | Dây HDMI 15 m kết nối máy tính Ti vi | 52 | Sợi | Theo chương V E-HSMT | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC BỘ MÔN HÓA HỌC - SINH HỌC | |
| 27 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 52 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | THIẾT BỊ PHÒNG CHUẨN BỊ MÔN HÓA HỌC - SINH HỌC | |
| 28 | Giá để thiết bị | 104 | Bộ | Theo chương V E-HSMT | THIẾT BỊ PHÒNG CHUẨN BỊ MÔN HÓA HỌC - SINH HỌC | |
| 29 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 104 | Cái | Theo chương V E-HSMT | THIẾT BỊ PHÒNG CHUẨN BỊ MÔN HÓA HỌC - SINH HỌC | |
| 30 | Giá treo tranh | 104 | Cái | Theo chương V E-HSMT | THIẾT BỊ PHÒNG CHUẨN BỊ MÔN HÓA HỌC - SINH HỌC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.993047E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.986E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự của hợp đồng: Cung cấp, lắp đặt thiết bị (thiết bị phòng học, thiết bị tin học).Nhà thầu phải nộp file scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự (Bản sao chứng thực sẽ được nộp khi thương thảo hợp đồng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu): - Hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. - Hóa đơn GTGT (kèm theo tờ khai thuế GTGT và Báo cáo tính hình sử dụng hóa đơn). - Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh: + Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 70.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế theo quy định. Nhà thầu phải chỉ rõ: Tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ 24/24h của người phụ trách; Thời gian Nhà thầu có mặt để khắc phục sửa chữa là trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư.- Nhà thầu có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành bảo trì (liệt kê danh sách, số điện thoại liên lạc).- Thời gian bảo hành không ít hơn 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 2 | Kiến trúc sư chuyên ngành kiến trúc công trình hoặc chuyên ngành nội thất tốt nghiệp đại học trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 2 | Kỹ sư chuyên ngành tin học hoặc điện tử viễn thông tốt nghiệp đại học trở lên | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi