Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng 10 phòng học, 18 phòng chức năng, trang thiết bị và hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211195378-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng 10 phòng học, 18 phòng chức năng, trang thiết bị và hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210966478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 16:28:00 đến ngày 2021-12-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,622,175,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 215,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng cọc BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp tole, nền lát gạch ceramic.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:+ Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng, đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động, đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Giàn giáo thép (bộ khung)
- Đặc điểm thiết bị - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 650
3-Cây chống thép (cây)
- Đặc điểm thiết bị - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2000
4-Cốppha thép hoặc nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2800
5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc)
- Đặc điểm thiết bị - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 - Thi công xây dựng 10 phòng học, 18 phòng chức năng, trang thiết bị và hạng mục phụ
Trường TH Tân Thành B2
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng , địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, khóm 3, thị trấn SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Đầu tư Xây dựng EPC, địa chỉ: Số 387A, đường 30/4, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng G7, địa chỉ: Số 61/45, đường Mậu Thân, Khóm 3, Phường 3, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn Công Nghệ TC, địa chỉ: Số 151, đường Bùi Thị Xuân, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp; Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng , địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, khóm 3, thị trấn SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ do bên mời thầu yêu cầu tương ứng với từng tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 215.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830014; Fax: 0277. 3830016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.385 1101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Hồng, địa chỉ: đường 1/6, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830051.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC, 18 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,2298100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9286100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,7727100m3
4Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT32,409100m
5Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Ép âm cọc)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,1911100m
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT200,0286m3
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,0594m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT68,8788m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,1627100m3
10Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18,72m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21,1234m3
12Nilong chống mất nước xi măngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT28,6588100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT89,892m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT36,7643m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,094m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT56,7311m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,7816m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,428m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,4708m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT34,032m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,004m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT32,03m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,752m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24,202m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT99,392m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT119,7936m3
27Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31,1826m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18,36m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,296m3
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14,8831m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,5425m3
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,0778m3
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3431 cấu kiện
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,1699100m2
35Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,3042100m2
36Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,9916100m2
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,1821100m2
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,8551100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,4386100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,599100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT25,9041100m2
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,2675100m2
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,1522100m2
44Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0854100m2
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,6007100m2
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT48,5693m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT32,5704m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22,2241m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT39,9558m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,5075m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (tường biên)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT303,6591m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,9984m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tương biên)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT37,2956m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường ngăn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT54,9252m3
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT547,037m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT416,56m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT821,64m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40 trong nhàTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.503,36m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT123m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 trong nhàTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT118,92m2
61Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhàTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT564,61m2
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT290,762m2
63Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Không sơn P)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT82,6905m2
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.839,0034m2
65Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.224,4785m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT449,286m2
67Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,298m2
68Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT187,365m2
69Láng granitô nền sànTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT449,286m2
70Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT766,839m
71Đắp trang trí tường thu hồi dày 30mm, Vữa XM M100, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT77,3597m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT167,9m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT30,36m2
74Trần thép Lysaght (NC+VL)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT30,36m2
75Chống thấm composit (NC + VL)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16m2
76Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2.072,492m2
77Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT79,88m2
78Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT179,72m2
79Ốp len chân tường Gạch ceramic 150x600mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT34,866m2
80Ốp đá chẻ chân tườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT146,9088m2
81Ốp gạch men trang trí 100x200mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT105,1705m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.199,5185m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2.496,5145m2
84Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.863,803m2
85Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.205,9185m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3.063,322m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3.702,4335m2
88Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm có chia ô + phụ kiện(VL + NC)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT185,64m2
89Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện (VL + NC)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,84m2
90Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5mm + phụ kiện (VL + NC)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT303,36m2
91Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện (VL + NC)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,96m2
92Kính tráng thủy 10lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21,12m2
93Cung cấp, lắp đặt khung bảo vệ inox 304Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT303,36m2
94Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,8905tấn
95Thép mạ kẽm C50x100x2.0Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6.866,4674Kg
96Thép H40x40x2mm mạ kẽmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT776,3928kg
97Thép LDC 50x5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT247,61kg
98Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,3661100m2
99Gia công lan can InoxTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,1456tấn
100Lắp dựng lan can InoxTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,1674tấn
101Inox hộpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4.167,4kg
102Nẹp nhôm viền giử đầu kínhTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,2m
103Gia công lan can cầu thangTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3867tấn
104Lắp dựng lan can cầu thangTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT50,1984m2
105Ống STK cầu thangTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT386,69kg
106Sơn chuyên dụng thép mạ kẽm bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26,42691m2
107Tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 60x100 (VL + NC + sơn PU)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT101,395m
108Trụ cầu thang (VL + NC + sơn PU)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
109Vách Compact HPL dày 18mm (NC + VL)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT80,65m2
110Hộp nhôm 44x100x1,8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.090,4m
111Khung thép + Tấm cemboard + ảnh chân dung (Vật tư + nhân công)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
112Lắp đặt ống thoát nước tràn L=0,4m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,032100m
113Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,5149tấn
114Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,3771tấn
115Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20,4609tấn
116Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4099tấn
117Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,9749tấn
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6028tấn
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,0769tấn
120Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5728tấn
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,6768tấn
122Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,376tấn
123Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,0964tấn
124Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,7141tấn
125Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8969tấn
126Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,413tấn
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1604tấn
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,4927tấn
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,0153tấn
130Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,0888tấn
131Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,9693tấn
132Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2779tấn
133Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,4786tấn
134Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,1559tấn
135Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,0574tấn
136Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3965tấn
137Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,189tấn
138Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,6835tấn
139Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,3662tấn
140Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0326tấn
141Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,2482tấn
142Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,767tấn
143Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,553tấn
144Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0173tấn
145Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9301tấn
146Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,163tấn
147Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2521tấn
148Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,406tấn
149Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6844tấn
150Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,5993tấn
151Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,5993tấn
152Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,9365tấn
153Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,2138tấn
154Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d=6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4902tấn
155Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d= 8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,0843tấn
156Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6664100m3
157Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,312m3
158Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,047100m2
159Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2289tấn
160Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5517100m3
161Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,54m3
162Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT41cấu kiện
163Nilong chống mất nước xi năngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5852100m2
164Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=08mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2018tấn
165Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0331100m2
166Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,646m3
167Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT85,4m2
168Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18,82m2
B HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG ĐIỆN - BÁO CHÁY - CHỐNG SÉT - CẤP ĐIỆN MÁY BƠM
1Lắp đặt MCCB 3P - 200ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
2Lắp đặt MCCB 2P - 125ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
3Lắp đặt MCCB 2P - 100ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
4Lắp đặt MCCB 2P - 80ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
5Lắp đặt MCB 2P - 10ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40cái
6Lắp đặt Dây đồng bọc CVV 2x70mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40m
7Lắp đặt dây đồng bọc CV 1x35mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT383m
8Lắp đặt Dây đồng bọc CV 1x25mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT401,6m
9Lắp đặt dây đồng bọc CV 1x16mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,4m
10Lắp đặt dây đồng bọc CV 1x6mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT119,7m
11Lắp đặt dây đồng bọc CV 1x2.5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.446m
12Lắp đặt dây đồng bọc CV 1x1,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3.877,8m
13Lắp đặt ống vuông nhựa bảo hộ dây dẫn loại 14x22mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.053m
14Lắp đặt ống vuông nhựa bảo hộ dây dẫn loại 15x30mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT210,6m
15Lắp đặt ống vuông nhựa bảo hộ dây dẫn loại 22x60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT264m
16Lắp đặt đèn Led tube dài 1,2m đôi 36WTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT118bộ
17Lắp đặt đèn Led gắn trần nổi hình vuông 300x300x38mm (24W)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT36bộ
18Lắp đặt đèn Led gắn trần nổi hình vuông 170x170x38mm (12W)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5bộ
19Lắp đặt quạt trần + bộ điều chỉnh tốc độTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT60cái
20Lắp đặt hộp nhựa âm + mặt dùng 6 thiết bịTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT69hộp
21Lắp đặt hộp nhựa âm + mặt dùng 3 thiết bịTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT43hộp
22Lắp đặt ổ cắm đôi 16A có màn che và nối đấtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT61cái
23Lắp đặt Công tắc đôiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT37cái
24Lắp đặt Công tắc baTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT51cái
25Cung cấp thép La 30x3, sơn chống sétTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT214,2kg
26Lắp đặt Tủ điện H600x400x200 tỉnh điện + khóa bậtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 tủ
27Lắp đặt Tủ điện H240x180x120 tỉnh điện + khóa bậtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21 tủ
28Kéo rải Cáp đồng trần 50mm2 tiếp địa tủ điệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3m
29Kéo rải Cáp đồng trần 25mm2 tiếp địa tủ điệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24,6m
30Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn Φ21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24,6m
31Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Φ16mm, L=2,4mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cọc
32Kẹp tiếp địaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
33Đào đất bãi cọc tiếp địa, rộng Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT151m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,15100m3
35Lắp đặt đầu kim thu sét bán kính Rp=60m + khớp nốiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
36Lắp đặt đỡ kim thu sét ống STK D49, L=5m + sơn chuyên dụng trắng - đỏTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
37Kéo rải dây đồng 70mm2 chống sét dưới mương đấtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT166m
38Kéo rải dây đồng trần 70mm2 theo tường, cột và mái nhàTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT63m
39Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn Φ32mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT142m
40Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Φ16mm, L=2,4mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cọc
41Mối hàn hóa nhiệt liên kết cọc tiếp địa và dây cáp đồngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10mối
42Bộ dây chằng neo, bản đế, tăng đơ, ốc xiếc cápTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
43Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất KT: 270x190x100, bao gồm (bulông, cầu đấu, sứ đỡ, đầu cốt,..)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2hộp
44Cung cấp bộ thiết bị đếm sétTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
45Đai định vị cáp thoát sét, bulông, vít nởTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
46Lắp đặt trung tâm báo cháy 3 kênh + bàn phímTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11 trung tâm
47Cung cấp trung tâm báo cháy 3 kênh + bàn phímTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
48Lắp đặt Đầu báo khóiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,410 đầu
49Lắp đặt Còi báo cháyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT25 chuông
50Lắp đặt Nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT25 nút
51Lắp đặt dây cáp tín hiệu lõi đồng bọc 7 sợi CV 2x1,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT455m
52Lắp đặt dây cáp tín hiệu lõi đồng bọc 7 sợi CV 2x2,0mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT440m
53Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn xoắn Φ20mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT865m
54Lắp điện trở khángTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4bộ
55Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt (có định hướng đường thoát)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT25 đèn
56Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3m
57Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6m
58Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Φ16mm, L=2,4mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cọc
59Lắp đặt ống nhựa pvc bảo hộ dây dẫn Φ21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,5m
60Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT54hộp
61Cung cấp Bình chữa cháy bột 8kgTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20bình
62Lắp đặt MCB 2P-10ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
63Lắp đặt dây đồng bọc CV 1x4mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40m
64Lắp đặt dây đồng bọc CV 1x2,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT60m
65Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn bảo hộ dây dẫn Φ20mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20m
C HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt van khóa 2 chiều Φ42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
2Lắp đặt van khóa 1 chiều Φ42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
3Lắp đặt van khóa 2 chiều Φ21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
4Lắp đặt Lavabo + bộ xảTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14bộ
5Lắp đặt Lavabo góc + bộ xảTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
6Lắp đặt Chậu xí bệt có thùngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17bộ
7Lắp đặt Vòi tắm 1 hương sen + vòi rửa Inox 304Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + nút nhấnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9bộ
9Lắp đặt vòi xịt Inox vệ sinh cho xí bệtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17cái
10Lắp đặt vòi rửa Inox cho LavaboTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16bộ
11Luppê D42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
12Gạt nướcTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
13Lắp đặt Đầu răng nhựa PVC Φ42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
14Lắp đặt Đầu răng nhựa PVC Φ21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7cái
15Lắp Đầu răng Tê đồng D21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17cái
16Lắp đặt Phễu thu Inox 304 KT: 150x150mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT19cái
17Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (thiết bị)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bể
18Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6100m
19Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,1100m
20Lắp đặt Ống PVC D60x2,8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,46100m
21Lắp đặt Ống PVC D90x3,8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5100m
22Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,79100m
23Lắp đặt Ống PVC D220x5,1mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,08100m
24Lắp đặt Ống PVC D315x12,1mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3100m
25Lắp đặt Co nhựa PVC, D21mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT38cái
26Lắp đặt Co nhựa giảm PVC, D21/42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
27Lắp đặt Tê nhựa PVC, D21/42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
28Lắp đặt Co nhựa PVC, D21/42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
29Lắp đặt Tê nhựa PVC, D21/42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
30Lắp đặt Co nhựa PVC, D42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT72cái
31Lắp đặt Tê nhựa PVC, D42mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11cái
32Lắp đặt Co nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
33Lắp đặt Tê cong nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
34Lắp đặt Co 135 nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT35cái
35Lắp đặt Y nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11cái
36Lắp đặt Tê cong nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10cái
37Lắp đặt Y nhựa PVC D114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
38Lắp đặt Co nhựa 135 PVC D114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT30cái
39Lắp đặt Tê cong nhựa PVC D114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20cái
40Lắp đặt Bít nhựa PVC D114mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
41Lắp đặt Bít nhựa PVC D220mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
42Lắp đặt Co giảm nhựa PVC D114/90mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
43Lắp đặt máy bơm 2HPTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
44Thang nhôm rút cao 3.8m, D 1,5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
45Đào đất đặt ống nhựa thoát nước rãnh bằng máy đào Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0473100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0367100m3
47Xây tường thẳng bằng gạch BT 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,108m3
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,4m2
49Sản xuất kết cấu thép hình hộp chứa máy bơmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,008tấn
50Lắp đặt kết cấu thép hình hộp chứa máy bơmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,008tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,911m2
52Cung cấp ổ khóa bấmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
D HẠNG MỤC 4: CỔNG - HÀNG RÀO - CỘT CỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3804100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,21m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2536100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,1892m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,504m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,0945m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,247m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK= 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0065tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0722tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0277tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0198tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1954tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,566tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0277tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0246tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,006tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0051tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,021tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1087tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5698tấn
21Trải NylonTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4639100m2
22Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1076100m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8715100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0304100m2
25Xây các bộ phận kết cấu khác gạch không nung 5x10x20cm, cao Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,988m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,88m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,06m2
28Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,832m2
29Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT33,6m
30Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,94m2
31Gia công cửa song sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,86m2
32Quét vôi 3 nước trắngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,06m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,86m2
34Bảng tên trường (theo bảng vẽ thể hiện)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
35Tay nắm cổng chínhTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3bộ
36Thép H40x80x2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT128,21kg
37Thép H15x35x1,5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT130,41kg
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,861m2
39Lắp lưới B40 khổ 1,5m cọng 3mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT307,09m
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5121m3
41Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,141m3
42Xây các bộ phận kết cấu khác gạch không nung 5x10x20cm, cao Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6444m3
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,022m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4761m3
45Gia công cột bằng thép không rỉTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0482tấn
46Lắp cột thép không rỉTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0482tấn
47Cung cấp thép hộp 50x100x4, mạ kẽmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT24,9704kg
48Cung cấp ống Inox D75x3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,2096kg
49Cung cấp ống Inox D60x3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21,29kg
50Cung cấp ống Inox D42x1,5Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,0213kg
51Cung cấp ống Inox D34x1,5Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,698kg
52Cung cấp lá cờ + dây kéoTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
53Cung cấp Bu lông D14, L = 250Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
54Ốp đá hoa cương màu đỏTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,9436m2
55Lát nền đá hoa cương màu đỏTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,5424m2
E HẠNG MỤC 5: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1356100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0904100m3
3Đóng cọc đá TD 120x120x1500 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7776100m
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7094m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,784m3
6Rải nilon chống thấmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0784100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,53m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,624m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,288m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,12m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,408m3
12Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0608100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1248100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1608100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1723100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0867100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0502tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0236tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1275tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0327tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0648tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1149tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0207tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0165tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0561tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0535tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0166tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7545m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,72m2
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0212100m3
31Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,832m3
32Rải nilon chống thấmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0832100m2
33Lát nền, sàn gạch 600x600 nhámTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,08m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,585m2
35Láng granitô nền sànTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,585m2
36Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,984m3
37Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9321m3
38Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3355m3
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT21,562m2
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT30,19m2
41Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT19,84m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,2m2
43Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1102tấn
44Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT110,2kg
45Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 4.5demTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2288100m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22,24m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,76m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,76m2
49Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT34,454m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,75m2
51Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT19,84m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,2m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT48,204m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT31,04m2
55Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT29,2m
56Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,2m
57Lắp đặt ống nhựa PVC, D27, L=200Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8cái
58CC&LD cửa đi khung nhôm hệ 700, lamri nhôm, kính cường lực dày 5li (gồm khóa, phụ kiện + lắp đặt)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,6m2
59CC&LD cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5li (gồm khóa, phụ kiện + lắp đặt)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,36m2
60Khung bảo vệ Inox 13x26x1Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,36m2
61Lắp đặt đèn Led Tube đơn, loại 1,2mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
62Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
63Lắp đặt MCB 1P-10ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
64Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu có màn che, nối đấtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
65Lắp đặt hộp nhựa âm + mặt viền CBTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1hộp
66Lắp đặt công tắc đơn âmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
67Lắp đặt hộp nhựa âm + mặt viền CTTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1hộp
68Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT30m
69Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x22Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15m
F HẠNG MỤC 6: NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3291100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,6041m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2368100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,3592m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,4899m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,8018m3
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1652100m2
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1932100m2
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,24m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1939100m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,0587m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,407m2
13Trải NylonTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,7286100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =06mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4662tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1347tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0379tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1421tấn
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,01m3
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5036tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5036tấn
21Bulon neo D14x500mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT56Bộ
22Thép STK D90x2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT275,58kg
23Thép STK D60x2mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT68,45kg
24Thép tấmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT159,57kg
25Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4747tấn
26Xà gồ H30x60x1,4mm mạ kẽmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT469,58kg
27Thép L32x3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,11kg
28Lợp mái Tole sóng vuông màu dày 5demTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,421100m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT66,41281m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,45281m2
G HẠNG MỤC 7: SÂN ĐAN - RÃNH THOÁT NƯỚC
1Trải NylonTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,3652100m2
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT60,432m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT293,04m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT148,68m2
5Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT114,5564m3
6Lắp dựng cốt thép đan, ĐK =6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,6617tấn
7Lắp dựng cốt thép đan, ĐK =8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0087tấn
8Lắp dựng cốt thép đan, ĐK =10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,5533tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng cọc BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp tole, nền lát gạch ceramic.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:+ Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).+ Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện.33
4 Cán bộ phụ trách thi công PCCC 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã từng làm cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy.33
5 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng, đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động, đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
2 Giàn giáo thép (bộ khung) - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.650
3 Cây chống thép (cây) - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2000
4 Cốppha thép hoặc nhựa (m2) - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2800
5 Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc) - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->