Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu đoạn Km2158 -Km2209+449,64, đường Hồ Chí Minh, Tp. Cần Thơ và tỉnh Kiên Giang.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211195521-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu đoạn Km2158 -Km2209+449,64, đường Hồ Chí Minh, Tp. Cần Thơ và tỉnh Kiên Giang.
Số hiệu KHLCNT 20211195391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 27 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 15:15:00 đến ngày 2021-12-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,158,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 242,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông cầu, đường bộ trên đường Quốc lộ hoặc đường cao tốc. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thực hiện hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải đáp ứng các điều kiện sau:a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kinh tế xây dựng)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải đáp ứng các điều kiện sau:a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kinh tế xây dựng).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phải đáp ứng các điều kiện sau:a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phải đáp ứng các điều kiện sau:a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Phải đáp ứng các điều kiện sau:a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học văn phòng trở lên;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Phải đáp ứng các điều kiện sau: Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 32
- Trình độ chuyên môn Phải đáp ứng các điều kiện sau: Đảm bảo ≥50% số lượng công nhân có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải đáp ứng các điều kiện sau: Có chứng chỉ đào tạo chuyên nghành về điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 xe)
- Đặc điểm thiết bị CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 xe)
- Đặc điểm thiết bị CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi (hoặc máy san)
- Đặc điểm thiết bị CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt cỏ cây(Trưởng hợp sử dụng xe cắt cỏ, cây tự hành thì số lượng yêu cầu là 01 xe)(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 04 cái)
- Đặc điểm thiết bị CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM
- Số lượng tối thiểu 8
7-Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 máy)
- Đặc điểm thiết bị CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa bê tông xi măng(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 máy)
- Đặc điểm thiết bị CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo các loại ...)(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 bộ)
- Đặc điểm thiết bị CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị cắt mặt đường(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 cái)
- Đặc điểm thiết bị CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thiết bị cào bóc hằn lún mặt đường
- Đặc điểm thiết bị CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe quét đường
- Đặc điểm thiết bị CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm cóc(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 02 cái)
- Đặc điểm thiết bị CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM
- Số lượng tối thiểu 4
15-Lu bánh thép ≥ 8T(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 xe)
- Đặc điểm thiết bị CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM
- Số lượng tối thiểu 2
16-Flycam gắn camera độ phân giải cao (bộ)(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 bộ)
- Đặc điểm thiết bị CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ca nô (xuồng máy) ≥ 135CV chở người ra kiểm tra trụ cầu và các bộ phận dưới sông lớn
- Đặc điểm thiết bị CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thang treo (di động) kiểm tra cầu(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 cái)
- Đặc điểm thiết bị CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM
- Số lượng tối thiểu 2
19-Xe ô tô tuần cầu
- Đặc điểm thiết bị CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM
- Số lượng tối thiểu 1
20-Bộ đàm (cái)(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 02 cái = 01 bộ)
- Đặc điểm thiết bị CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM
- Số lượng tối thiểu 4
21-Máy phát điện ≥ 5KW(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 cái)
- Đặc điểm thiết bị CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy tính và máy in kết nối mạng(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 bộ)
- Đặc điểm thiết bị CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM
- Số lượng tối thiểu 2
23-Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 bộ)
- Đặc điểm thiết bị CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM
- Số lượng tối thiểu 2
24-Điện thoại thông minh kết nối mạng(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 02 cái)
- Đặc điểm thiết bị CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM
- Số lượng tối thiểu 4
25-Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...)(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 cái)
- Đặc điểm thiết bị CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM
- Số lượng tối thiểu 2
26-Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động)
- Đặc điểm thiết bị CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM
- Số lượng tối thiểu 50
27-Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…).(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 bộ).
- Đặc điểm thiết bị CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM
- Số lượng tối thiểu 2
28-Nhà thầu phải bố trí nhà hạt trên tuyến
- Đặc điểm thiết bị CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận
E-CDNT 1.2 Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu đoạn Km2158 -Km2209+449,64, đường Hồ Chí Minh, Tp. Cần Thơ và tỉnh Kiên Giang.
Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường Hồ Chí Minh (đoạn Lộ Tẻ - Rạch Sỏi) Km2158 - Km2209+449,64 thuộc thành phố Cần Thơ và tỉnh Kiên Giang do Cục QLĐB IV quản lý từ ngày 01/9/2021 đến ngày 31/3/2024.
27 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận , địa chỉ: 2/45 đường nối Tân Sơn Nhì và Trương Vĩnh Ký, P. Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Phan Vĩnh Thuận, địa chỉ 2/45 đường nối Tân Sơn Nhì và Trương Vĩnh Ký, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán: Trung tâm Kỹ thuật Đường bộ 4 - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Phan Vĩnh Thuận, Địa chỉ: 2/45 đường nối Tân Sơn Nhì và Trương Vĩnh Ký, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 38125884; Fax: (028) 38125884. + Thẩm định E-HSMT: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận , địa chỉ: 2/45 đường nối Tân Sơn Nhì và Trương Vĩnh Ký, P. Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Phan Vĩnh Thuận, địa chỉ 2/45 đường nối Tân Sơn Nhì và Trương Vĩnh Ký, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Sơ đồ tổ chức của lực lượng thực hiện công tác QL, BDTX cầu đường bộ và Sơ đồ tổ chức thực hiện công tác ứng cứu đột xuất, khắc phục sự cố, đảm bảo giao thông (kèm theo thuyết minh chi tiết); - Giấy cam kết thực hiện ngay các biện pháp ứng cứu, khắc phục sự cố cầu, đường, đảm bảo giao thông trong các trường hợp bất khả kháng do thiên tai, tai nạn giao thông (hoặc các trường hợp nằm ngoài tầm kiểm soát của Chủ đầu tư và nhà thầu) trong phạm vi các đoạn tuyến được giao quản lý (theo Mẫu quy định tại Phần 4: Các quy định bổ sung đối với E-HSMT); - Giấy cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải khi thực hiện gói thầu này; - Nhà thầu có thể đính kèm Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 242.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Phan Vĩnh Thuận, địa chỉ 2/45 đường nối Tân Sơn Nhì và Trương Vĩnh Ký, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam – lô D20 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.38571444, fax: 024.38571440.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thông báo sau.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 12 tháng năm 2022 đường Hồ Chí Minh (đoạn Lộ Tẻ-Rạch Sỏi) Km2158 - Km2182+171, TP. Cần Thơ
B PHẦN ĐƯỜNG
C 1. Mục tiêu quản lý đường
1Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật26,959kmnăm
2Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du)nt13,153kmnăm
3Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính)nt4lầntr
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường, tình hình bão lũ (đường cấp III)nt188,71kmlần
5Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường, tình hình bão lũ (đường cấp IV, V, VI đồng bằng)nt184,146kmlần
6Trực bão lũnt20,056kmnăm
D 2. Mục tiêu mặt đường
1Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật145,185lầnkm
2Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV)nt1.306,664lầnkm
E 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật215,4cọc
2Nắn sửa cột Kmnt1,5cột
3Nắn chỉnh, tu sửa biển báont4,44cột
4Vệ sinh mặt biển phản quangnt282,317m2
5Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóngnt152,504100m
6Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻont16810trụ
7Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồint244,920mắt
F 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1Bạt lề đường bằng máyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật300,839100m
2Cắt cỏ bằng máynt240,671kmlần
3Phát quang cây cỏ bằng thủ côngnt4,011kmlần
G 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước, công trình
1Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ côngnt6,6310m
2Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máynt26,5210m
3Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1mnt744mcống
4Thông cống, thanh thải dòng chảy Dnt180mcống
H PHẦN CẦU: 25M
I Quản lý cầu
1Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2c/năm
2Kiểm tra cầu (L nt12c/năm
3Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bãont2c/năm
4Kiểm tra cầu (L nt12c/năm
5Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tínhnt2c/năm
6Quản lý hồ sơ cầu (L nt12c/năm
J Bảo dưỡng cầu
1Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2.358,48110m2
2Bảo dưỡng khe co giãn thépnt2,82m
3Vệ sinh mố cầunt727,2m2
4Vệ sinh trụ cầunt44,8m2
5Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)nt19,2100m2
6Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m)nt1cầu
7Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L nt7cầu
K PHẦN CẦU: L >300M
L Quản lý cầu
1Kiểm tra cầu (L > 300m)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1c/năm
2Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bãont1c/năm
3Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tínhnt1c/năm
M Bảo dưỡng cầu
1Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.686,74110m2
2Bảo dưỡng khe co giãn thépnt1,163m
3Vệ sinh mố cầunt94,5m2
4Vệ sinh trụ cầunt79,625m2
5Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)nt6,4100m2
6Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m)nt1cầu
7Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ)nt20,728100m
N HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
O Công tác quản lý
1Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờChương V- Yêu cầu về kỹ thuật365trạm
2Quản lý, kiểm tra máy biến thếnt365trạm
P Công tác bảo dưỡng thay thế
1Duy trì choé đèn, kính đènChương V- Yêu cầu về kỹ thuật186bộ
Q Tiền điện
1Tiền điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Toàn bộ
R 12 thang năm 2022 đường Hồ Chí Minh (đoạn Lộ Tẻ-Rạch Sỏi) Km2182+171- Km2209+449,64 tỉnh Kiên Giang
S PHẦN ĐƯỜNG
T 1. Mục tiêu quản lý đường
1Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,666kmnăm
2Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du)nt9,807kmnăm
3Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính)nt4lầntr
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường, tình hình bão lũ (đường cấp III)nt200,663kmlần
5Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường, tình hình bão lũ (đường cấp IV, V, VI đồng bằng)nt68,652kmlần
6Trực bão lũnt19,237kmnăm
U 2. Mục tiêu mặt đường
1Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật149,366lầnkm
2Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV)nt1.344,297lầnkm
V 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật238,45cọc
2Nắn sửa cột Kmnt1,5cột
3Nắn chỉnh, tu sửa biển báont3,36cột
4Vệ sinh mặt biển phản quangnt213,646m2
5Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóngnt173,792100m
6Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻont263,210trụ
7Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồint262,520mắt
W 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,237m3
2Bạt lề đường bằng máynt288,551100m
3Cắt cỏ bằng máynt115,421kmlần
4Phát quang cây cỏ bằng thủ côngnt19,237kmlần
X 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước, công trình
1Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,810m
2Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng thủ côngnt2,210m
3Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1mnt732mcống
4Thông cống, thanh thải dòng chảy Dnt402mcống
Y PHẦN CẦU: 25M
Z Quản lý cầu
1Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2c/năm
2Kiểm tra cầu (L nt11c/năm
3Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bãont2c/năm
4Kiểm tra cầu (L nt11c/năm
5Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tínhnt2c/năm
6Quản lý hồ sơ cầu (L nt11c/năm
AA Bảo dưỡng cầu
1Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3.428,76510m2
2Bảo dưỡng khe co giãn thépnt2,09m
3Vệ sinh mố cầunt511,2m2
4Vệ sinh trụ cầunt17,64m2
5Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)nt21,12100m2
6Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m)nt2cầu
7Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L nt11cầu
AB PHẦN CẦU: L > 300M
AC Quản lý cầu
1Kiểm tra cầu (L > 300m)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4c/năm
2Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bãont4c/năm
3Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tínhnt4c/năm
AD Bảo dưỡng cầu
1Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10.275,25410m2
2Bảo dưỡng khe co giãn thépnt3,488m
3Vệ sinh mố cầunt504m2
4Vệ sinh trụ cầunt80,29m2
5Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)nt19,2100m2
6Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m)nt4cầu
7Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ)nt31,24100m
AE HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
AF Công tác quản lý
1Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.460trạm
2Quản lý, kiểm tra máy biến thếnt1.460trạm
AG Công tác bảo dưỡng thay thế
1Duy trì choé đèn, kính đènChương V- Yêu cầu về kỹ thuật424bộ
AH Tiền điện
1Tiền điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Toàn bộ
AI 12 tháng năm 2023 đường Hồ Chí Minh (đoạn Lộ Tẻ-Rạch Sỏi) Km2158 - Km2182+171, TP. Cần Thơ
AJ PHẦN ĐƯỜNG
AK 1. Mục tiêu quản lý đường
1Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật26,959kmnăm
2Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du)nt13,153kmnăm
3Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính)nt4lầntr
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường, tình hình bão lũ (đường cấp III)nt188,71kmlần
5Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường, tình hình bão lũ (đường cấp IV, V, VI đồng bằng)nt92,073kmlần
6Trực bão lũnt20,056kmnăm
AL 2. Mục tiêu mặt đường
1Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật145,185lầnkm
2Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV)nt1.306,664lầnkm
3Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứtnt364,1510m2
4Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứtnt364,1510m2
5Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm)nt0,310m2
6Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựant130,110m2
7Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cmnt290,610m2
8Sửa chữa khe co giãn mặt đường BTXM chiều dày MĐ 20cmnt119,401m
9Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM chiều dày MĐ 20cmnt59,701m
AM 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,713m2
2Sơn cọc H (BTXM)nt99,82m2
3Sơn cột Km (BTXM)nt37,5m2
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM)nt116,22m2
5Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…nt215,4cọc
6Nắn sửa cột Kmnt1,5cột
7Nắn chỉnh, tu sửa biển báont4,44cột
8Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báont0,605cột
9Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chínt64,62cọc
10Dán lại lớp phản quang biểnnt14,116m2
11Vệ sinh mặt biển phản quangnt282,317m2
12Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máynt802,237m2
13Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ)nt26,475tấm
14Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóngnt152,504100m
15Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻont16810trụ
16Thay thế trụ dẻont0,4210trụ
17Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồint244,920mắt
18Thay thế mắt phản quangnt24,49mắt
AN 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,056m3
2Bạt lề đường bằng máynt300,839100m
3Cắt cỏ bằng máynt240,671kmlần
4Phát quang cây cỏ bằng thủ côngnt4,011kmlần
AO 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước, công trình
1Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,6310m
2Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máynt26,5210m
3Bổ sung nắp rãnh bê tôngnt1,658tấm
4Bổ sung nắp hố gant1,658tấm
5Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1mnt744mcống
6Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1mnt180mcống
AP PHẦN CẦU: 25M
AQ Quản lý cầu
1Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2c/năm
2Kiểm tra cầu (L nt12c/năm
3Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bãont2c/năm
4Kiểm tra cầu (L nt12c/năm
5Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tínhnt2c/năm
6Quản lý hồ sơ cầu (L nt12c/năm
AR Bảo dưỡng cầu
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,178m
2Sơn lan can cầu bằng bê tôngnt21,473m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan)nt2,8m3
4Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcnt2.358,48110m2
5Thay thế ống thoát nước D=100mmnt0,981m
6Bảo dưỡng khe co giãn thépnt2,82m
7Vệ sinh mố cầunt727,2m2
8Vệ sinh trụ cầunt44,8m2
9Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cmnt33,69310m2
10Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)nt19,2100m2
11Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m)nt1cầu
12Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L nt7cầu
AS PHẦN CẦU: L >300M
AT Quản lý cầu
1Kiểm tra cầu (L > 300m)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1c/năm
2Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bãont1c/năm
3Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tínhnt1c/năm
AU Bảo dưỡng cầu
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,364m
2Sơn lan can cầu bằng bê tôngnt155,46m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch)nt0,4m3
4Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcnt1.686,74110m2
5Thay thế ống thoát nước D=100mmnt0,518m
6Bảo dưỡng khe co giãn thépnt1,163m
7Vệ sinh mố cầunt94,5m2
8Vệ sinh trụ cầunt79,625m2
9Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cmnt24,09610m2
10Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)nt6,4100m2
11Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m)nt1cầu
12Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ)nt20,728100m
AV HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
AW Công tác quản lý
1Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờChương V- Yêu cầu về kỹ thuật365trạm
2Quản lý, kiểm tra máy biến thếnt365trạm
AX Công tác bảo dưỡng thay thế
1Duy trì choé đèn, kính đènChương V- Yêu cầu về kỹ thuật186bộ
AY Tiền điện
1Tiền điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Toàn bộ
AZ 12 tháng năm 2023 đường Hồ Chí Minh (đoạn Lộ Tẻ-Rạch Sỏi) Km2182+171- Km2209+449,64 tỉnh Kiên Giang
BA PHẦN ĐƯỜNG
BB 1. Mục tiêu quản lý đường
1Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,666kmnăm
2Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du)nt9,807kmnăm
3Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính)nt4lầntr
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường, tình hình bão lũ (đường cấp III)nt200,663kmlần
5Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường, tình hình bão lũ (đường cấp IV, V, VI đồng bằng)nt68,652kmlần
6Trực bão lũnt19,237kmnăm
BC 2. Mục tiêu mặt đường
1Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật149,366lầnkm
2Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV)nt1.344,297lầnkm
3Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứtnt383,6510m2
4Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứtnt383,6510m2
5Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựant138,110m2
6Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cmnt306,910m2
BD 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,628m2
2Sơn cọc H (BTXM)nt110,4m2
3Sơn cột Km (BTXM)nt37,5m2
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM)nt128,67m2
5Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…nt238,45cọc
6Nắn sửa cột Kmnt1,5cột
7Nắn chỉnh, tu sửa biển báont3,36cột
8Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báont0,54cột
9Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chínt71,535cọc
10Dán lại lớp phản quang biểnnt10,682m2
11Vệ sinh mặt biển phản quangnt213,646m2
12Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máynt769,47m2
13Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ)nt30,171tấm
14Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóngnt173,792100m
15Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻont263,210trụ
16Thay thế trụ dẻont0,65810trụ
17Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồint262,520mắt
18Thay thế mắt phản quangnt26,25mắt
BE 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,237m3
2Bạt lề đường bằng máynt288,551100m
3Cắt cỏ bằng máynt115,421kmlần
4Phát quang cây cỏ bằng thủ côngnt19,237kmlần
BF 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước, công trình
1Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,810m
2Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng thủ côngnt2,210m
3Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1mnt732mcống
4Thông cống, thanh thải dòng chảy Dnt402mcống
BG PHẦN CẦU: 25M
BH Quản lý cầu
1Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2c/năm
2Kiểm tra cầu (L nt11c/năm
3Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bãont2c/năm
4Kiểm tra cầu (L nt11c/năm
5Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tínhnt2c/năm
6Quản lý hồ sơ cầu (L nt11c/năm
BI Bảo dưỡng cầu
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,022m
2Sơn lan can cầu bằng bê tôngnt35,055m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan)nt2,6m3
4Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcnt3.428,76510m2
5Thay thế ống thoát nước D=100mmnt0,806m
6Bảo dưỡng khe co giãn thépnt2,09m
7Vệ sinh mố cầunt511,2m2
8Vệ sinh trụ cầunt17,64m2
9Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cmnt24,49110m2
10Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)nt21,12100m2
11Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m)nt2cầu
12Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L nt11cầu
BJ PHẦN CẦU: L > 300M
BK Quản lý cầu
1Kiểm tra cầu (L > 300m)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4c/năm
2Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bãont4c/năm
3Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tínhnt4c/năm
BL Bảo dưỡng cầu
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật31,24m
2Sơn lan can cầu bằng bê tôngnt312,4m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch)nt1,6m3
4Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcnt10.275,25410m2
5Thay thế ống thoát nước D=100mmnt1,578m
6Bảo dưỡng khe co giãn thépnt3,488m
7Vệ sinh mố cầunt504m2
8Vệ sinh trụ cầunt80,29m2
9Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cmnt73,39510m2
10Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)nt19,2100m2
11Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m)nt4cầu
12Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ)nt31,24100m
BM HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
BN Công tác quản lý
1Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.460trạm
2Quản lý, kiểm tra máy biến thếnt1.460trạm
BO Công tác bảo dưỡng thay thế
1Duy trì choé đèn, kính đènChương V- Yêu cầu về kỹ thuật424bộ
BP Tiền điện
1Tiền điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Toàn bộ
BQ 03 tháng năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) đường Hồ Chí Minh (đoạn Lộ Tẻ-Rạch Sỏi) Km2158 - Km2182+171, TP. Cần Thơ
BR PHẦN ĐƯỜNG
BS 1. Mục tiêu quản lý đường
1Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật26,959kmnăm
2Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du)nt13,153kmnăm
3Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính)nt1lầntr
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường, tình hình bão lũ (đường cấp III)nt47,178kmlần
5Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường, tình hình bão lũ (đường cấp IV, V, VI đồng bằng)nt23,018kmlần
6Trực bão lũnt5,014kmnăm
BT 2. Mục tiêu mặt đường
1Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật36,296lầnkm
2Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV)nt326,666lầnkm
3Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứtnt91,03810m2
4Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứtnt91,03810m2
5Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm)nt0,07510m2
6Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựant32,52510m2
7Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cmnt72,6510m2
8Sửa chữa khe co giãn mặt đường BTXM chiều dày MĐ 20cmnt29,85m
9Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM chiều dày MĐ 20cmnt14,925m
BU 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,178m2
2Sơn cọc H (BTXM)nt24,955m2
3Sơn cột Km (BTXM)nt9,375m2
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM)nt29,055m2
5Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…nt53,85cọc
6Nắn sửa cột Kmnt0,375cột
7Nắn chỉnh, tu sửa biển báont1,11cột
8Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báont0,151cột
9Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chínt16,155cọc
10Dán lại lớp phản quang biểnnt3,529m2
11Vệ sinh mặt biển phản quangnt70,579m2
12Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máynt200,559m2
13Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ)nt6,619tấm
14Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóngnt38,126100m
15Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻont4210trụ
16Thay thế trụ dẻont0,10510trụ
17Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồint61,22520mắt
18Thay thế mắt phản quangnt6,123mắt
BV 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,014m3
2Bạt lề đường bằng máynt75,21100m
3Cắt cỏ bằng máynt60,168kmlần
4Phát quang cây cỏ bằng thủ côngnt1,003kmlần
BW 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước, công trình
1Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,65810m
2Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máynt6,6310m
3Bổ sung nắp rãnh bê tôngnt0,415tấm
4Bổ sung nắp hố gant0,415tấm
5Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1mnt186mcống
6Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1mnt45mcống
BX PHẦN CẦU: 25M
BY Quản lý cầu
1Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2c/năm
2Kiểm tra cầu (L nt12c/năm
3Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bãont2c/năm
4Kiểm tra cầu (L nt12c/năm
5Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tínhnt2c/năm
6Quản lý hồ sơ cầu (L nt12c/năm
BZ Bảo dưỡng cầu
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,295m
2Sơn lan can cầu bằng bê tôngnt5,368m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan)nt0,7m3
4Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcnt589,6210m2
5Thay thế ống thoát nước D=100mmnt0,245m
6Bảo dưỡng khe co giãn thépnt0,705m
7Vệ sinh mố cầunt181,8m2
8Vệ sinh trụ cầunt11,2m2
9Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cmnt8,42310m2
10Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)nt4,8100m2
11Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m)nt1cầu
12Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L nt7cầu
CA PHẦN CẦU: L >300M
CB Quản lý cầu
1Kiểm tra cầu (L > 300m)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1c/năm
2Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bãont1c/năm
3Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tínhnt1c/năm
CC Bảo dưỡng cầu
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,591m
2Sơn lan can cầu bằng bê tôngnt38,865m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch)nt0,1m3
4Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcnt421,68510m2
5Thay thế ống thoát nước D=100mmnt0,13m
6Bảo dưỡng khe co giãn thépnt0,291m
7Vệ sinh mố cầunt23,625m2
8Vệ sinh trụ cầunt19,906m2
9Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cmnt6,02410m2
10Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)nt1,6100m2
11Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m)nt1cầu
12Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ)nt5,182100m
CD HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
CE Công tác quản lý
1Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờChương V- Yêu cầu về kỹ thuật91trạm
2Quản lý, kiểm tra máy biến thếnt91trạm
CF Công tác bảo dưỡng thay thế
1Duy trì choé đèn, kính đènChương V- Yêu cầu về kỹ thuật47bộ
CG Tiền điện
1Tiền điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Toàn bộ
CH 03 tháng năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) đường Hồ Chí Minh (đoạn Lộ Tẻ-Rạch Sỏi) Km2182+171- Km2209+449,64 tỉnh Kiên Giang
CI PHẦN ĐƯỜNG
CJ 1. Mục tiêu quản lý đường
1Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,666kmnăm
2Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du)nt9,807kmnăm
3Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính)nt1lầntr
4Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường, tình hình bão lũ (đường cấp III)nt50,166kmlần
5Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường, tình hình bão lũ (đường cấp IV, V, VI đồng bằng)nt17,163kmlần
6Trực bão lũnt4,809kmnăm
CK 2. Mục tiêu mặt đường
1Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật37,342lầnkm
2Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV)nt336,074lầnkm
3Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứtnt95,91310m2
4Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứtnt95,91310m2
5Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựant34,52510m2
6Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cmnt76,72510m2
CL 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT
1Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,407m2
2Sơn cọc H (BTXM)nt27,6m2
3Sơn cột Km (BTXM)nt9,375m2
4Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM)nt32,168m2
5Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…nt59,613cọc
6Nắn sửa cột Kmnt0,375cột
7Nắn chỉnh, tu sửa biển báont0,84cột
8Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báont0,135cột
9Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chínt17,884cọc
10Dán lại lớp phản quang biểnnt2,671m2
11Vệ sinh mặt biển phản quangnt53,412m2
12Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máynt192,368m2
13Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ)nt7,543tấm
14Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóngnt43,448100m
15Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻont65,810trụ
16Thay thế trụ dẻont0,16510trụ
17Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồint65,62520mắt
18Thay thế mắt phản quangnt6,563mắt
CM 4. Mục tiêu nền đường, lề đường
1Đắp phụ nền, lề đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,809m3
2Bạt lề đường bằng máynt72,138100m
3Cắt cỏ bằng máynt28,855kmlần
4Phát quang cây cỏ bằng thủ côngnt4,809kmlần
CN 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước, công trình
1Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,210m
2Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng thủ côngnt0,5510m
3Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1mnt183mcống
4Thông cống, thanh thải dòng chảy Dnt100,5mcống
CO PHẦN CẦU: 25M
CP Quản lý cầu
1Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2c/năm
2Kiểm tra cầu (L nt11c/năm
3Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bãont2c/năm
4Kiểm tra cầu (L nt11c/năm
5Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tínhnt2c/năm
6Quản lý hồ sơ cầu (L nt11c/năm
CQ Bảo dưỡng cầu
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,506m
2Sơn lan can cầu bằng bê tôngnt8,764m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan)nt0,65m3
4Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcnt857,19110m2
5Thay thế ống thoát nước D=100mmnt0,202m
6Bảo dưỡng khe co giãn thépnt0,523m
7Vệ sinh mố cầunt127,8m2
8Vệ sinh trụ cầunt4,41m2
9Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cmnt6,12310m2
10Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)nt5,28100m2
11Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m)nt2cầu
12Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L nt11cầu
CR PHẦN CẦU: L > 300M
CS Quản lý cầu
1Kiểm tra cầu (L > 300m)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4c/năm
2Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bãont4c/năm
3Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tínhnt4c/năm
CT Bảo dưỡng cầu
1Sửa chữa lan can cầu bằng bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,81m
2Sơn lan can cầu bằng bê tôngnt78,1m2
3Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch)nt0,4m3
4Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcnt2.568,81410m2
5Thay thế ống thoát nước D=100mmnt0,395m
6Bảo dưỡng khe co giãn thépnt0,872m
7Vệ sinh mố cầunt126m2
8Vệ sinh trụ cầunt20,073m2
9Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cmnt18,34910m2
10Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)nt4,8100m2
11Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m)nt4cầu
12Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ)nt7,81100m
CU HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
CV Công tác quản lý
1Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờChương V- Yêu cầu về kỹ thuật364trạm
2Quản lý, kiểm tra máy biến thếnt364trạm
CW Công tác bảo dưỡng thay thế
1Duy trì choé đèn, kính đènChương V- Yêu cầu về kỹ thuật106bộ
CX Tiền điện
1Tiền điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông cầu, đường bộ trên đường Quốc lộ hoặc đường cao tốc. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thực hiện hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông. 1 Phải đáp ứng các điều kiện sau:a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kinh tế xây dựng)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.51
2 Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1. 1 Phải đáp ứng các điều kiện sau:a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kinh tế xây dựng).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.51
3 Hạt trưởng quản lý cầu đường 2 Phải đáp ứng các điều kiện sau:a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.41
4 Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông 2 Phải đáp ứng các điều kiện sau:a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.31
5 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông 4 Phải đáp ứng các điều kiện sau:a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học văn phòng trở lên;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm.31
6 Nhân viên tuần đường 4 Phải đáp ứng các điều kiện sau: Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên.21
7 Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 32 Phải đáp ứng các điều kiện sau: Đảm bảo ≥50% số lượng công nhân có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.11
8 Công nhân kỹ thuật điện 1 Phải đáp ứng các điều kiện sau: Có chứng chỉ đào tạo chuyên nghành về điện.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 xe) CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM2
2 Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 xe) CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM2
3 Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM1
4 Máy ủi (hoặc máy san) CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM1
5 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM1
6 Máy cắt cỏ cây(Trưởng hợp sử dụng xe cắt cỏ, cây tự hành thì số lượng yêu cầu là 01 xe)(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 04 cái) CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM8
7 Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 máy) CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM2
8 Máy trộn vữa bê tông xi măng(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 máy) CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM2
9 Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo các loại ...)(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 bộ) CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM2
10 Thiết bị sơn kẻ đường CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM1
11 Thiết bị cắt mặt đường(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 cái) CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM2
12 Thiết bị cào bóc hằn lún mặt đường CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM1
13 Xe quét đường CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM1
14 Đầm cóc(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 02 cái) CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM4
15 Lu bánh thép ≥ 8T(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 xe) CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM2
16 Flycam gắn camera độ phân giải cao (bộ)(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 bộ) CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM2
17 Ca nô (xuồng máy) ≥ 135CV chở người ra kiểm tra trụ cầu và các bộ phận dưới sông lớn CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM1
18 Thang treo (di động) kiểm tra cầu(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 cái) CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM2
19 Xe ô tô tuần cầu CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM1
20 Bộ đàm (cái)(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 02 cái = 01 bộ) CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM4
21 Máy phát điện ≥ 5KW(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 cái) CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM2
22 Máy tính và máy in kết nối mạng(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 bộ) CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM2
23 Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 bộ) CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM2
24 Điện thoại thông minh kết nối mạng(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 02 cái) CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM4
25 Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...)(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 cái) CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM2
26 Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM50
27 Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…).(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 bộ). CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM2
28 Nhà thầu phải bố trí nhà hạt trên tuyến CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->