Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu đoạn Km2158 -Km2209+449,64, đường Hồ Chí Minh, Tp. Cần Thơ và tỉnh Kiên Giang.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211195521-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu đoạn Km2158 -Km2209+449,64, đường Hồ Chí Minh, Tp. Cần Thơ và tỉnh Kiên Giang. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211195391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 27 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 15:15:00 đến ngày 2021-12-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,158,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 242,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông cầu, đường bộ trên đường Quốc lộ hoặc đường cao tốc. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thực hiện hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng các điều kiện sau:a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kinh tế xây dựng)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng các điều kiện sau:a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kinh tế xây dựng).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng các điều kiện sau:a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng các điều kiện sau:a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng các điều kiện sau:a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học văn phòng trở lên;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng các điều kiện sau: Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường |
| - Số lượng | 32 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng các điều kiện sau: Đảm bảo ≥50% số lượng công nhân có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng các điều kiện sau: Có chứng chỉ đào tạo chuyên nghành về điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi (hoặc máy san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt cỏ cây(Trưởng hợp sử dụng xe cắt cỏ, cây tự hành thì số lượng yêu cầu là 01 xe)(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 04 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 7-Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa bê tông xi măng(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo các loại ...)(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị cắt mặt đường(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị cào bóc hằn lún mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe quét đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm cóc(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 02 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Lu bánh thép ≥ 8T(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Flycam gắn camera độ phân giải cao (bộ)(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ca nô (xuồng máy) ≥ 135CV chở người ra kiểm tra trụ cầu và các bộ phận dưới sông lớn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thang treo (di động) kiểm tra cầu(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Xe ô tô tuần cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Bộ đàm (cái)(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 02 cái = 01 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Máy phát điện ≥ 5KW(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy tính và máy in kết nối mạng(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Điện thoại thông minh kết nối mạng(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 02 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 25-Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...)(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) | |
| - Đặc điểm thiết bị | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 27-Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…).(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 bộ). | |
| - Đặc điểm thiết bị | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Nhà thầu phải bố trí nhà hạt trên tuyến | |
| - Đặc điểm thiết bị | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Phan Vĩnh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu đoạn Km2158 -Km2209+449,64, đường Hồ Chí Minh, Tp. Cần Thơ và tỉnh Kiên Giang. Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường Hồ Chí Minh (đoạn Lộ Tẻ - Rạch Sỏi) Km2158 - Km2209+449,64 thuộc thành phố Cần Thơ và tỉnh Kiên Giang do Cục QLĐB IV quản lý từ ngày 01/9/2021 đến ngày 31/3/2024. 27 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Sơ đồ tổ chức của lực lượng thực hiện công tác QL, BDTX cầu đường bộ và Sơ đồ tổ chức thực hiện công tác ứng cứu đột xuất, khắc phục sự cố, đảm bảo giao thông (kèm theo thuyết minh chi tiết); - Giấy cam kết thực hiện ngay các biện pháp ứng cứu, khắc phục sự cố cầu, đường, đảm bảo giao thông trong các trường hợp bất khả kháng do thiên tai, tai nạn giao thông (hoặc các trường hợp nằm ngoài tầm kiểm soát của Chủ đầu tư và nhà thầu) trong phạm vi các đoạn tuyến được giao quản lý (theo Mẫu quy định tại Phần 4: Các quy định bổ sung đối với E-HSMT); - Giấy cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải khi thực hiện gói thầu này; - Nhà thầu có thể đính kèm Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 242.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065.
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Phan Vĩnh Thuận, địa chỉ 2/45 đường nối Tân Sơn Nhì và Trương Vĩnh Ký, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, Tp. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam – lô D20 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.38571444, fax: 024.38571440. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thông báo sau. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 12 tháng năm 2022 đường Hồ Chí Minh (đoạn Lộ Tẻ-Rạch Sỏi) Km2158 - Km2182+171, TP. Cần Thơ | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| C | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,959 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) | nt | 13,153 | kmnăm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) | nt | 4 | lầntr |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường, tình hình bão lũ (đường cấp III) | nt | 188,71 | kmlần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường, tình hình bão lũ (đường cấp IV, V, VI đồng bằng) | nt | 184,146 | kmlần |
| 6 | Trực bão lũ | nt | 20,056 | kmnăm |
| D | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 145,185 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) | nt | 1.306,664 | lầnkm |
| E | 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT | |||
| 1 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 215,4 | cọc |
| 2 | Nắn sửa cột Km | nt | 1,5 | cột |
| 3 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | nt | 4,44 | cột |
| 4 | Vệ sinh mặt biển phản quang | nt | 282,317 | m2 |
| 5 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | nt | 152,504 | 100m |
| 6 | Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo | nt | 168 | 10trụ |
| 7 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | nt | 244,9 | 20mắt |
| F | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Bạt lề đường bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 300,839 | 100m |
| 2 | Cắt cỏ bằng máy | nt | 240,671 | kmlần |
| 3 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | nt | 4,011 | kmlần |
| G | 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước, công trình | |||
| 1 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | nt | 6,63 | 10m |
| 2 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | nt | 26,52 | 10m |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | nt | 744 | mcống |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | nt | 180 | mcống |
| H | PHẦN CẦU: 25M | |||
| I | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L | nt | 12 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 2 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L | nt | 12 | c/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | nt | 2 | c/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ cầu (L | nt | 12 | c/năm |
| J | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.358,481 | 10m2 |
| 2 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | nt | 2,82 | m |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | nt | 727,2 | m2 |
| 4 | Vệ sinh trụ cầu | nt | 44,8 | m2 |
| 5 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | nt | 19,2 | 100m2 |
| 6 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | nt | 1 | cầu |
| 7 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | nt | 7 | cầu |
| K | PHẦN CẦU: L >300M | |||
| L | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 1 | c/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | nt | 1 | c/năm |
| M | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.686,741 | 10m2 |
| 2 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | nt | 1,163 | m |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | nt | 94,5 | m2 |
| 4 | Vệ sinh trụ cầu | nt | 79,625 | m2 |
| 5 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | nt | 6,4 | 100m2 |
| 6 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | nt | 1 | cầu |
| 7 | Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) | nt | 20,728 | 100m |
| N | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| O | Công tác quản lý | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 365 | trạm |
| 2 | Quản lý, kiểm tra máy biến thế | nt | 365 | trạm |
| P | Công tác bảo dưỡng thay thế | |||
| 1 | Duy trì choé đèn, kính đèn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 186 | bộ |
| Q | Tiền điện | |||
| 1 | Tiền điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| R | 12 thang năm 2022 đường Hồ Chí Minh (đoạn Lộ Tẻ-Rạch Sỏi) Km2182+171- Km2209+449,64 tỉnh Kiên Giang | |||
| S | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| T | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,666 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) | nt | 9,807 | kmnăm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) | nt | 4 | lầntr |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường, tình hình bão lũ (đường cấp III) | nt | 200,663 | kmlần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường, tình hình bão lũ (đường cấp IV, V, VI đồng bằng) | nt | 68,652 | kmlần |
| 6 | Trực bão lũ | nt | 19,237 | kmnăm |
| U | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 149,366 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) | nt | 1.344,297 | lầnkm |
| V | 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT | |||
| 1 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 238,45 | cọc |
| 2 | Nắn sửa cột Km | nt | 1,5 | cột |
| 3 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | nt | 3,36 | cột |
| 4 | Vệ sinh mặt biển phản quang | nt | 213,646 | m2 |
| 5 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | nt | 173,792 | 100m |
| 6 | Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo | nt | 263,2 | 10trụ |
| 7 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | nt | 262,5 | 20mắt |
| W | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,237 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | nt | 288,551 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy | nt | 115,421 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | nt | 19,237 | kmlần |
| X | 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước, công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | 10m |
| 2 | Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng thủ công | nt | 2,2 | 10m |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | nt | 732 | mcống |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | nt | 402 | mcống |
| Y | PHẦN CẦU: 25M | |||
| Z | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L | nt | 11 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 2 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L | nt | 11 | c/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | nt | 2 | c/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ cầu (L | nt | 11 | c/năm |
| AA | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3.428,765 | 10m2 |
| 2 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | nt | 2,09 | m |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | nt | 511,2 | m2 |
| 4 | Vệ sinh trụ cầu | nt | 17,64 | m2 |
| 5 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | nt | 21,12 | 100m2 |
| 6 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | nt | 2 | cầu |
| 7 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | nt | 11 | cầu |
| AB | PHẦN CẦU: L > 300M | |||
| AC | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 4 | c/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | nt | 4 | c/năm |
| AD | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10.275,254 | 10m2 |
| 2 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | nt | 3,488 | m |
| 3 | Vệ sinh mố cầu | nt | 504 | m2 |
| 4 | Vệ sinh trụ cầu | nt | 80,29 | m2 |
| 5 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | nt | 19,2 | 100m2 |
| 6 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | nt | 4 | cầu |
| 7 | Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) | nt | 31,24 | 100m |
| AE | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| AF | Công tác quản lý | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.460 | trạm |
| 2 | Quản lý, kiểm tra máy biến thế | nt | 1.460 | trạm |
| AG | Công tác bảo dưỡng thay thế | |||
| 1 | Duy trì choé đèn, kính đèn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 424 | bộ |
| AH | Tiền điện | |||
| 1 | Tiền điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| AI | 12 tháng năm 2023 đường Hồ Chí Minh (đoạn Lộ Tẻ-Rạch Sỏi) Km2158 - Km2182+171, TP. Cần Thơ | |||
| AJ | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| AK | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,959 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) | nt | 13,153 | kmnăm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) | nt | 4 | lầntr |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường, tình hình bão lũ (đường cấp III) | nt | 188,71 | kmlần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường, tình hình bão lũ (đường cấp IV, V, VI đồng bằng) | nt | 92,073 | kmlần |
| 6 | Trực bão lũ | nt | 20,056 | kmnăm |
| AL | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 145,185 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) | nt | 1.306,664 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | nt | 364,15 | 10m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | nt | 364,15 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | nt | 0,3 | 10m2 |
| 6 | Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa | nt | 130,1 | 10m2 |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm | nt | 290,6 | 10m2 |
| 8 | Sửa chữa khe co giãn mặt đường BTXM chiều dày MĐ 20cm | nt | 119,401 | m |
| 9 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM chiều dày MĐ 20cm | nt | 59,701 | m |
| AM | 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,713 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BTXM) | nt | 99,82 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BTXM) | nt | 37,5 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) | nt | 116,22 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | nt | 215,4 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | nt | 1,5 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | nt | 4,44 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | nt | 0,605 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | nt | 64,62 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | nt | 14,116 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | nt | 282,317 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | nt | 802,237 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | nt | 26,475 | tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | nt | 152,504 | 100m |
| 15 | Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo | nt | 168 | 10trụ |
| 16 | Thay thế trụ dẻo | nt | 0,42 | 10trụ |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | nt | 244,9 | 20mắt |
| 18 | Thay thế mắt phản quang | nt | 24,49 | mắt |
| AN | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,056 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | nt | 300,839 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy | nt | 240,671 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | nt | 4,011 | kmlần |
| AO | 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước, công trình | |||
| 1 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,63 | 10m |
| 2 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | nt | 26,52 | 10m |
| 3 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | nt | 1,658 | tấm |
| 4 | Bổ sung nắp hố ga | nt | 1,658 | tấm |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | nt | 744 | mcống |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | nt | 180 | mcống |
| AP | PHẦN CẦU: 25M | |||
| AQ | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L | nt | 12 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 2 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L | nt | 12 | c/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | nt | 2 | c/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ cầu (L | nt | 12 | c/năm |
| AR | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,178 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | nt | 21,473 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | nt | 2,8 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | nt | 2.358,481 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | nt | 0,981 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | nt | 2,82 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | nt | 727,2 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | nt | 44,8 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | nt | 33,693 | 10m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | nt | 19,2 | 100m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | nt | 1 | cầu |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | nt | 7 | cầu |
| AS | PHẦN CẦU: L >300M | |||
| AT | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 1 | c/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | nt | 1 | c/năm |
| AU | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,364 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | nt | 155,46 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | nt | 0,4 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | nt | 1.686,741 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | nt | 0,518 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | nt | 1,163 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | nt | 94,5 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | nt | 79,625 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | nt | 24,096 | 10m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | nt | 6,4 | 100m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | nt | 1 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) | nt | 20,728 | 100m |
| AV | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| AW | Công tác quản lý | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 365 | trạm |
| 2 | Quản lý, kiểm tra máy biến thế | nt | 365 | trạm |
| AX | Công tác bảo dưỡng thay thế | |||
| 1 | Duy trì choé đèn, kính đèn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 186 | bộ |
| AY | Tiền điện | |||
| 1 | Tiền điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| AZ | 12 tháng năm 2023 đường Hồ Chí Minh (đoạn Lộ Tẻ-Rạch Sỏi) Km2182+171- Km2209+449,64 tỉnh Kiên Giang | |||
| BA | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| BB | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,666 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) | nt | 9,807 | kmnăm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) | nt | 4 | lầntr |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường, tình hình bão lũ (đường cấp III) | nt | 200,663 | kmlần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường, tình hình bão lũ (đường cấp IV, V, VI đồng bằng) | nt | 68,652 | kmlần |
| 6 | Trực bão lũ | nt | 19,237 | kmnăm |
| BC | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 149,366 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) | nt | 1.344,297 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | nt | 383,65 | 10m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | nt | 383,65 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa | nt | 138,1 | 10m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm | nt | 306,9 | 10m2 |
| BD | 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,628 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BTXM) | nt | 110,4 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BTXM) | nt | 37,5 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) | nt | 128,67 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | nt | 238,45 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | nt | 1,5 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | nt | 3,36 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | nt | 0,54 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | nt | 71,535 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | nt | 10,682 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | nt | 213,646 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | nt | 769,47 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | nt | 30,171 | tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | nt | 173,792 | 100m |
| 15 | Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo | nt | 263,2 | 10trụ |
| 16 | Thay thế trụ dẻo | nt | 0,658 | 10trụ |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | nt | 262,5 | 20mắt |
| 18 | Thay thế mắt phản quang | nt | 26,25 | mắt |
| BE | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,237 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | nt | 288,551 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy | nt | 115,421 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | nt | 19,237 | kmlần |
| BF | 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước, công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | 10m |
| 2 | Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng thủ công | nt | 2,2 | 10m |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | nt | 732 | mcống |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | nt | 402 | mcống |
| BG | PHẦN CẦU: 25M | |||
| BH | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L | nt | 11 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 2 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L | nt | 11 | c/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | nt | 2 | c/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ cầu (L | nt | 11 | c/năm |
| BI | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,022 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | nt | 35,055 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | nt | 2,6 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | nt | 3.428,765 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | nt | 0,806 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | nt | 2,09 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | nt | 511,2 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | nt | 17,64 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | nt | 24,491 | 10m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | nt | 21,12 | 100m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | nt | 2 | cầu |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | nt | 11 | cầu |
| BJ | PHẦN CẦU: L > 300M | |||
| BK | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 4 | c/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | nt | 4 | c/năm |
| BL | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,24 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | nt | 312,4 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | nt | 1,6 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | nt | 10.275,254 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | nt | 1,578 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | nt | 3,488 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | nt | 504 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | nt | 80,29 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | nt | 73,395 | 10m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | nt | 19,2 | 100m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | nt | 4 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) | nt | 31,24 | 100m |
| BM | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| BN | Công tác quản lý | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.460 | trạm |
| 2 | Quản lý, kiểm tra máy biến thế | nt | 1.460 | trạm |
| BO | Công tác bảo dưỡng thay thế | |||
| 1 | Duy trì choé đèn, kính đèn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 424 | bộ |
| BP | Tiền điện | |||
| 1 | Tiền điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| BQ | 03 tháng năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) đường Hồ Chí Minh (đoạn Lộ Tẻ-Rạch Sỏi) Km2158 - Km2182+171, TP. Cần Thơ | |||
| BR | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| BS | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,959 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) | nt | 13,153 | kmnăm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) | nt | 1 | lầntr |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường, tình hình bão lũ (đường cấp III) | nt | 47,178 | kmlần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường, tình hình bão lũ (đường cấp IV, V, VI đồng bằng) | nt | 23,018 | kmlần |
| 6 | Trực bão lũ | nt | 5,014 | kmnăm |
| BT | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,296 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) | nt | 326,666 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | nt | 91,038 | 10m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | nt | 91,038 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm, CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | nt | 0,075 | 10m2 |
| 6 | Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa | nt | 32,525 | 10m2 |
| 7 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm | nt | 72,65 | 10m2 |
| 8 | Sửa chữa khe co giãn mặt đường BTXM chiều dày MĐ 20cm | nt | 29,85 | m |
| 9 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM chiều dày MĐ 20cm | nt | 14,925 | m |
| BU | 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,178 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BTXM) | nt | 24,955 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BTXM) | nt | 9,375 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) | nt | 29,055 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | nt | 53,85 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | nt | 0,375 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | nt | 1,11 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | nt | 0,151 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | nt | 16,155 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | nt | 3,529 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | nt | 70,579 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | nt | 200,559 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | nt | 6,619 | tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | nt | 38,126 | 100m |
| 15 | Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo | nt | 42 | 10trụ |
| 16 | Thay thế trụ dẻo | nt | 0,105 | 10trụ |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | nt | 61,225 | 20mắt |
| 18 | Thay thế mắt phản quang | nt | 6,123 | mắt |
| BV | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,014 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | nt | 75,21 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy | nt | 60,168 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | nt | 1,003 | kmlần |
| BW | 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước, công trình | |||
| 1 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,658 | 10m |
| 2 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | nt | 6,63 | 10m |
| 3 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | nt | 0,415 | tấm |
| 4 | Bổ sung nắp hố ga | nt | 0,415 | tấm |
| 5 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | nt | 186 | mcống |
| 6 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | nt | 45 | mcống |
| BX | PHẦN CẦU: 25M | |||
| BY | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L | nt | 12 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 2 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L | nt | 12 | c/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | nt | 2 | c/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ cầu (L | nt | 12 | c/năm |
| BZ | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,295 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | nt | 5,368 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | nt | 0,7 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | nt | 589,62 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | nt | 0,245 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | nt | 0,705 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | nt | 181,8 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | nt | 11,2 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | nt | 8,423 | 10m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | nt | 4,8 | 100m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | nt | 1 | cầu |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | nt | 7 | cầu |
| CA | PHẦN CẦU: L >300M | |||
| CB | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 1 | c/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | nt | 1 | c/năm |
| CC | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,591 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | nt | 38,865 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | nt | 0,1 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | nt | 421,685 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | nt | 0,13 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | nt | 0,291 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | nt | 23,625 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | nt | 19,906 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | nt | 6,024 | 10m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | nt | 1,6 | 100m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | nt | 1 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) | nt | 5,182 | 100m |
| CD | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| CE | Công tác quản lý | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | trạm |
| 2 | Quản lý, kiểm tra máy biến thế | nt | 91 | trạm |
| CF | Công tác bảo dưỡng thay thế | |||
| 1 | Duy trì choé đèn, kính đèn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | bộ |
| CG | Tiền điện | |||
| 1 | Tiền điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| CH | 03 tháng năm 2024 (Từ ngày 01/01/2024 đến 31/3/2024) đường Hồ Chí Minh (đoạn Lộ Tẻ-Rạch Sỏi) Km2182+171- Km2209+449,64 tỉnh Kiên Giang | |||
| CI | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| CJ | 1. Mục tiêu quản lý đường | |||
| 1 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,666 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) | nt | 9,807 | kmnăm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công (đường cấp III, IV) (trạm chính) | nt | 1 | lầntr |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường, tình hình bão lũ (đường cấp III) | nt | 50,166 | kmlần |
| 5 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường, tình hình bão lũ (đường cấp IV, V, VI đồng bằng) | nt | 17,163 | kmlần |
| 6 | Trực bão lũ | nt | 4,809 | kmnăm |
| CK | 2. Mục tiêu mặt đường | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,342 | lầnkm |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác (đường cấp III, IV) | nt | 336,074 | lầnkm |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | nt | 95,913 | 10m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt | nt | 95,913 | 10m2 |
| 5 | Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa | nt | 34,525 | 10m2 |
| 6 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm | nt | 76,725 | 10m2 |
| CL | 3. Mục tiêu hệ thống báo hiệu đường bộ và ATGT | |||
| 1 | Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,407 | m2 |
| 2 | Sơn cọc H (BTXM) | nt | 27,6 | m2 |
| 3 | Sơn cột Km (BTXM) | nt | 9,375 | m2 |
| 4 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BTXM) | nt | 32,168 | m2 |
| 5 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | nt | 59,613 | cọc |
| 6 | Nắn sửa cột Km | nt | 0,375 | cột |
| 7 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | nt | 0,84 | cột |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo, cột biển báo | nt | 0,135 | cột |
| 9 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | nt | 17,884 | cọc |
| 10 | Dán lại lớp phản quang biển | nt | 2,671 | m2 |
| 11 | Vệ sinh mặt biển phản quang | nt | 53,412 | m2 |
| 12 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | nt | 192,368 | m2 |
| 13 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | nt | 7,543 | tấm |
| 14 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | nt | 43,448 | 100m |
| 15 | Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo | nt | 65,8 | 10trụ |
| 16 | Thay thế trụ dẻo | nt | 0,165 | 10trụ |
| 17 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | nt | 65,625 | 20mắt |
| 18 | Thay thế mắt phản quang | nt | 6,563 | mắt |
| CM | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường | |||
| 1 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,809 | m3 |
| 2 | Bạt lề đường bằng máy | nt | 72,138 | 100m |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy | nt | 28,855 | kmlần |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | nt | 4,809 | kmlần |
| CN | 5. Mục tiêu hệ thống thoát nước, công trình | |||
| 1 | Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 10m |
| 2 | Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng thủ công | nt | 0,55 | 10m |
| 3 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m | nt | 183 | mcống |
| 4 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | nt | 100,5 | mcống |
| CO | PHẦN CẦU: 25M | |||
| CP | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L | nt | 11 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 2 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L | nt | 11 | c/năm |
| 5 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | nt | 2 | c/năm |
| 6 | Quản lý hồ sơ cầu (L | nt | 11 | c/năm |
| CQ | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,506 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | nt | 8,764 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | nt | 0,65 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | nt | 857,191 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | nt | 0,202 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | nt | 0,523 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | nt | 127,8 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | nt | 4,41 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | nt | 6,123 | 10m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | nt | 5,28 | 100m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | nt | 2 | cầu |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | nt | 11 | cầu |
| CR | PHẦN CẦU: L > 300M | |||
| CS | Quản lý cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu (L > 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | nt | 4 | c/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | nt | 4 | c/năm |
| CT | Bảo dưỡng cầu | |||
| 1 | Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,81 | m |
| 2 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | nt | 78,1 | m2 |
| 3 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | nt | 0,4 | m3 |
| 4 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | nt | 2.568,814 | 10m2 |
| 5 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | nt | 0,395 | m |
| 6 | Bảo dưỡng khe co giãn thép | nt | 0,872 | m |
| 7 | Vệ sinh mố cầu | nt | 126 | m2 |
| 8 | Vệ sinh trụ cầu | nt | 20,073 | m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | nt | 18,349 | 10m2 |
| 10 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | nt | 4,8 | 100m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | nt | 4 | cầu |
| 12 | Vệ sinh lan can cầu (bằng thép mạ chống rỉ) | nt | 7,81 | 100m |
| CU | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| CV | Công tác quản lý | |||
| 1 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 364 | trạm |
| 2 | Quản lý, kiểm tra máy biến thế | nt | 364 | trạm |
| CW | Công tác bảo dưỡng thay thế | |||
| 1 | Duy trì choé đèn, kính đèn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | bộ |
| CX | Tiền điện | |||
| 1 | Tiền điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông cầu, đường bộ trên đường Quốc lộ hoặc đường cao tốc. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thực hiện hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông. | 1 | Phải đáp ứng các điều kiện sau:a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kinh tế xây dựng)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1. | 1 | Phải đáp ứng các điều kiện sau:a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc kinh tế xây dựng).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên. | 5 | 1 |
| 3 | Hạt trưởng quản lý cầu đường | 2 | Phải đáp ứng các điều kiện sau:a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. | 4 | 1 |
| 4 | Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông | 2 | Phải đáp ứng các điều kiện sau:a) Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc đội phó thi công xây công trình đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông | 4 | Phải đáp ứng các điều kiện sau:a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học văn phòng trở lên;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm. | 3 | 1 |
| 6 | Nhân viên tuần đường | 4 | Phải đáp ứng các điều kiện sau: Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường | 32 | Phải đáp ứng các điều kiện sau: Đảm bảo ≥50% số lượng công nhân có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này. | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật điện | 1 | Phải đáp ứng các điều kiện sau: Có chứng chỉ đào tạo chuyên nghành về điện. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 xe) | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM | 2 |
| 2 | Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 xe) | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM | 2 |
| 3 | Máy xúc (hoặc máy đào) đất ≥ 0,4 m3 | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM | 1 |
| 4 | Máy ủi (hoặc máy san) | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM | 1 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM | 1 |
| 6 | Máy cắt cỏ cây(Trưởng hợp sử dụng xe cắt cỏ, cây tự hành thì số lượng yêu cầu là 01 xe)(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 04 cái) | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM | 8 |
| 7 | Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 máy) | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa bê tông xi măng(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 máy) | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM | 2 |
| 9 | Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo các loại ...)(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 bộ) | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM | 2 |
| 10 | Thiết bị sơn kẻ đường | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM | 1 |
| 11 | Thiết bị cắt mặt đường(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 cái) | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM | 2 |
| 12 | Thiết bị cào bóc hằn lún mặt đường | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM | 1 |
| 13 | Xe quét đường | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM | 1 |
| 14 | Đầm cóc(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 02 cái) | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM | 4 |
| 15 | Lu bánh thép ≥ 8T(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 xe) | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM | 2 |
| 16 | Flycam gắn camera độ phân giải cao (bộ)(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 bộ) | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM | 2 |
| 17 | Ca nô (xuồng máy) ≥ 135CV chở người ra kiểm tra trụ cầu và các bộ phận dưới sông lớn | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM | 1 |
| 18 | Thang treo (di động) kiểm tra cầu(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 cái) | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM | 2 |
| 19 | Xe ô tô tuần cầu | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM | 1 |
| 20 | Bộ đàm (cái)(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 02 cái = 01 bộ) | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM | 4 |
| 21 | Máy phát điện ≥ 5KW(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 cái) | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM | 2 |
| 22 | Máy tính và máy in kết nối mạng(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 bộ) | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM | 2 |
| 23 | Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 bộ) | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM | 2 |
| 24 | Điện thoại thông minh kết nối mạng(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 02 cái) | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM | 4 |
| 25 | Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...)(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 cái) | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM | 2 |
| 26 | Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM | 50 |
| 27 | Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…).(Đảm bảo mỗi hạt có tối thiểu 01 bộ). | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM | 2 |
| 28 | Nhà thầu phải bố trí nhà hạt trên tuyến | CHƯƠNG III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT ĐÍNH KÈM | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi