Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ dự án

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200611229-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH công nghệ và Dịch vụ Thương mại Lạc Trung
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ dự án
Số hiệu KHLCNT 20200602889
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 14:19:00 đến ngày 2020-06-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,599,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Zeolit A 1.200 Kg - Trạng thái: Dạng hạt - Kích thước: 0,8-4µm
2 Hạt nhựa PP 3.200 Kg - Hạt nhựa PP mã: HE10TQ - Trạng thái: Hạt nhựa cứng - Chỉ số chảy: MFI (230oC/2,16kg) = 3g/10 phút - Xuất xứ: ARập Xêut hoặc tương đương
3 Hạt nhựa LLDPE 2.000 Kg - Hạt nhựa LLDPE mã: 3470 - Trạng thái: Hạt nhựa cứng - Chỉ số chảy: MFI (190oC/2,16kg) = 21g/10 phút - Khối lượng riêng: 0,924 g/cm3
4 Hạt nhựa LDPE 3.000 Kg - Trạng thái: Hạt nhựa cứng - Chỉ số chảy: MFI (190oC/2,16kg) = 4g/10 phút - Khối lượng riêng: 0,923 g/cm3 - Xuất xứ: Qatar hoặc tương đương
5 Phụ gia trợ phân tán, trợ gia công PPA 400 Kg - Phụ gia trợ phân tán, trợ gia công PPA mã: FX5920 - Trạng thái: Dạng bột - Tỷ trọng: 0.7g/cm3 - Kích thước hạt: 10 Mesh - Nhiệt độ gia công: 140-180℃
6 Hạt nhựa phụ gia trợ phân tán PPA 600 Kg - Hạt nhựa phụ gia trợ phân tán PPA mã: 3MB910 - Trạng thái: Hạt nhựa cứng - Tỷ trọng: 1.02g/cm3 - Tỷ lệ dùng: 1-3% - Nhiệt độ gia công: 150-220℃
7 AgNO3 50 Lọ 500g - Ngoại quan: Tinh thể dễ vỡ, trong suốt không màu - Công thức hóa học: AgNO3 - Tỷ trọng: Tỷ trọng 4,35 g/cm3 - Khối lượng riêng: 169,87 g/mol - ≥99%
8 Zn(NO3)2 100 Kg - Ngoại quan: Tinh thể không màu, chảy nước - Công thức hóa học: Zn(NO3) - Tỷ trọng: 2,065 g/cm3 - Khối lượng riêng: 189,36 g/mol - ≥99%
9 Cu(NO3)2 100 Kg - Ngoại quan: Chất rắn, thinh thể màu xanh dương - Công thức hóa học: Cu(NO3)2 - Tỷ trọng: 3,05 g/cm3 - Khối lượng riêng: 187,56 g/mol - Tinh khiết phân tích
10 NH4NO3 150 Kg - Ngoại quan: Chất bột màu trắng - Công thức hóa học: NH4NO3 - Trạng thái: Dạng bột - Tỷ trọng: 1,725 g/cm3 - Khối lượng riêng: 187,56 g/mol - Tinh khiết phân tích
11 HNO₃ 100 Kg - Ngoại quan: Chất lỏng trong, không màu - Công thức hóa học: HNO3 - Trạng thái: Dạng lỏng - Tỷ trọng: 1,51 g/cm³ - Khối lượng riêng: 63,01 g/mol - ≥98%
12 CH₃COONa 100 Kg - Ngoại quan: Bột trắng chảy rữa, không mùi - Công thức hóa học: CH3COONa - Trạng thái: Dạng bột - Tỷ trọng: 1,528 g/cm3 - Khối lượng riêng: 82,03 g/mol - Xuất xứ: Đức hoặc tương đương - ≥95%
13 MgSO4.7H2O 100 Kg - Ngoại quan: Tinh thể rắn, màu trắng, không mùi - Công thức hóa học: MgSO4.7H2O - Tỷ trọng: 1,512 g/cm3 - Khối lượng riêng: 246,47 g/mol - Xuất xứ: Đức hoặc tương đương - ≥99%
14 Agar BHD 100 Kg - Có dạng bột màu trắng hay vàng nhạt, không mùi hay có mùi nhẹ đặc trưng
15 Axit ascorbic 50 Kg - Công thức hóa học: C6H8O6 - Điểm nóng chảy: 190-190oC - Khối lượng riêng: 176,14 g/mol - ≥99%
16 Axit boric 5 Kg - Công thức hóa học: H3BO3 - Tỷ trọng: 1,435 g/cm3 - Khối lượng riêng: 61,83 g/mol - Xuất xứ: Mỹ hoặc tương đương - ≥99%
17 CaCl2 100 Kg - Ngoại quan: Chất rắn trắng hay không màu - Công thức hóa học: CaCl2 - Tỷ trọng: 2,15 g/cm3 - Khối lượng riêng: 110,99 g/mol - Xuất xứ: Đức hoặc tương đương - Tinh khiết phân tích
18 CaSO4 50 Kg - Ngoại quan: Chất rắn, màu trắng - Công thức hóa học: CaSO4 - Trạng thái: Dạng rắn - Tỷ trọng: 2,96 g/cm3 - Khối lượng riêng: 136,142 g/mol - ≥99%
19 EDTA 100 Kg - Công thức hóa học: C10H16N2O8 - Tỷ trọng: 0,860 g/cm3 - Khối lượng riêng: 292,244 g/mol - Xuất xứ: Đức hoặc tương đương - Tinh khiết phân tích
20 Glucose 60 Kg - Ngoại quan: Chất kết tinh không màu, vị ngọt - Công thức hóa học: C6H12O6 - Tỷ trọng: 1,54 g/cm3 - Khối lượng riêng: 180,16 g/mol - Xuất xứ: Đức hoặc tương đương - ≥99%
21 K₂HPO₄ 50 Lọ 500g - Ngoại quan: Dạng bột trắng, không mùi - Công thức hóa học: K2HPO₄ - Trạng thái: Dạng bột - Tỷ trọng: 2,44 g/cm3 - Khối lượng riêng: 174,2 g/mol - Xuất xứ: Mỹ hoặc tương đương - ≥99%
22 KH₂PO₄ 50 Lọ 500g - Ngoại quan: Chất rắn, không màu, không mùi, chảy rữa - Công thức hóa học: KH2PO₄ - Trạng thái: Dạng rắn - Tỷ trọng: 2,338 g/cm3 - Khối lượng riêng: 136,086 g/mol - Xuất xứ: Mỹ hoặc tương đương - ≥99%
23 (NH₄)₂SO₄ 50 Kg - Ngoại quan: Dạng hạt hoặc hạt hút ẩm màu trắng - Công thức hóa học: (NH4)2SO₄ - Trạng thái: Dạng hạt - Tỷ trọng: 1,77g/cm3 - Khối lượng riêng: 132,14 g/mol - Xuất xứ: Mỹ hoặc tương đương - ≥99%
24 Na₂HPO₄ 52 Kg - Ngoại quan: Chất rắn tinh thể màu trắng - Công thức hóa học: Na2HPO₄ - Trạng thái: Chất rắn - Tỷ trọng: 0,5-1,2 g/cm3 - Khối lượng riêng: 141,96 g/mol - Xuất xứ: Mỹ hoặc tương đương - Tinh khiết phân tích
25 Alginat 70 Lọ 500g - Khối lượng phân tử: 50-1000kDa - Xuất xứ: Mỹ hoặc tương đương
26 Etanol tuyệt đối 100 Chai 500ml - Ngoại quan: Chất lỏng trong suốt - Công thức hóa học: C2H5OH - Trạng thai: Chất lỏng - Tỷ trọng: 0,789 g/cm3 - Khối lượng riêng: 46,07 g,mol - Xuất xứ: Đức hoặc tương đương - ≥99%
27 Nước cất 4.197 Lít - Là nước tinh khiết, nguyên chất
28 Hạt nhựa kháng khuẩn SANAFOR 200 Kg - Hạt nhựa kháng khuẩn tên: Sanafor - Trạng thái: Dạng hạt - Tỷ lệ dùng: 1-2% - Tỷ trọng: 0.6g/cm3 - Nhiệt độ gia công: 160-220℃ - Xuất xứ: Bỉ hoặc tương đương
29 Hạt nhựa PP 3.000 Kg - Hạt nhựa PP mã: J700 - Trạng thái: Dạng hạt - Chỉ số chảy: MFI (230oC/2,16kg) = 12g/10 phút - Tỷ trọng: 0,90 g/cm3 - Xuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương
30 Bao bì PP 25 Kg - Bao bì PP loại: dày - Khối lượng: 1kg
31 Bao bì PP 24 Kg - Bao bì PP loại: dày - Khối lượng: 25kg
32 Dầu chân không 25 Lít Chức năng bôi trơn, giảm ma sát
33 Cốc thủy tinh 40 Cái - Chất liệu: Thủy tinh - Loại: 1000ml
34 Cốc thủy tinh 50 Cái - Chất liệu: Thủy tinh - Loại: 500ml
35 Phễu lọc xốp 20 Cái - Chất liệu: xốp - Loại: 1000ml
36 Ống đong 20 Cái - Chất liệu: Thủy tinh - Loại: 1000ml
37 Ống đong 20 Cái - Chất liệu: Thủy tinh - Loại: 500ml
38 Bình định mức 10 Cái - Chất liệu: Thủy tinh - Loại: 1000ml
39 Bình định mức 15 Cái - Chất liệu: Thủy tinh - Loại: 500ml
40 Bình định mức 15 Cái - Chất liệu: Thủy tinh - Loại: 250ml
41 Bình rửa khí 10 Cái - Chất liệu: Thủy tinh - Loại: 750ml
42 Đũa thủy tinh 30 Cái - Chất liệu: Thủy tinh - Chiều dài: 25cm
43 Hộp lồng 50 Cặp - Chất liệu: Thủy tinh
44 Khẩu trang 40 Hộp - Đóng gói: Dạng hộp - Số lượng: 50 cái/hộp
45 Găng tay 50 Hộp - Chất liệu: Cao su - Màu: Trắng đục
46 Giấy lọc 40 Hộp - Đóng gói: Dạng hộp - Số lượng: 100 tờ/hộp - Đường kinh: 125mm
47 Quần áo bảo hộ lao động 58 Bộ Chất liệu vảo kaki dày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->