Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt trang bị mới và trang bị bổ sung 07 hệ thống camera giám sát hải quan tại các Chi cục thuộc Cục Hải quan các tỉnh: Bình Dương, Đồng Nai.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211182936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Tài vụ - Quản trị |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt trang bị mới và trang bị bổ sung 07 hệ thống camera giám sát hải quan tại các Chi cục thuộc Cục Hải quan các tỉnh: Bình Dương, Đồng Nai. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201160187 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 16:47:00 đến ngày 2021-12-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,981,684,967 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (Hợp đồng được ký từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 4,2 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,4 tỷ VND.- Chủng loại, tính chất của Hợp đồng tương tự là: cung cấp, lắp đặt hệ thống camera giám sát hoặc cung cấp, lắp đặt phòng quan sát camera. Giá trị của hợp đồng tương tự chỉ tính giá trị cung cấp, lắp đặt hệ thống camera giám sát/cung cấp, lắp đặt phòng quan sát camera.- Đối với các hợp đồng đã “Hoàn thành toàn bộ”, đã ký và thực hiện từ ngày 01/01/2018 trở lại đây, nhà thầu kê khai các Hợp đồng và Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản bàn giao, nghiệm thu hàng hóa); Hóa đơn tài chính hợp pháp (Liên 1) đối với các hợp đồng đã thực hiện.- Đối với các hợp đồng đã “Hoàn thành phần lớn” nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của hợp đồng, đã ký và thực hiện từ ngày 01/01/2018 trở lại đây thì nhà thầu phải kê khai các Hợp đồng và Biên bản bàn giao, nghiệm thu hàng hóa tương ứng 80% giá trị hợp đồng; Hóa đơn tài chính hợp pháp (Liên 1) đối với các hợp đồng đã “Hoàn thành phần lớn”. - Nhà thầu Liên danh được phép cộng hợp đồng tương tự để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.Nhà thầu phải chuẩn bị bản chụp có công chứng/chứng thực: Hợp đồng, Biên bản bàn giao, nghiệm thu hàng hóa hàng hóa/Biên bản thanh lý hợp đồng; bản sao ý bản chính của Nhà thầu Hóa đơn tài chính hợp pháp (Liên 1) và nộp các tài liệu này cho Bên mời thầu để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không quy định |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng/Giám đốc dự án/Phụ trách dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử, tự động hóa, vật lý, tin học, công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, điều khiển. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác tài chính, các thủ tục liên quan |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kinh tế, tài chính – ngân hàng, kế toán, kế toán – kiểm toán, quản lý kinh doanh, quản trị kinh doanh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện tử, tự động hóa, vật lý, tin học, công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, điều khiển. Trong đó:- Có ít nhất 01 người có chứng nhận đào tạo được cấp bởi đại diện hãng sản xuất camera (của hãng sản xuất/ văn phòng của hãng sản xuất/Công ty con của hãng sản xuất/Chi nhánh của Hãng sản xuất/Nhà phân phối của Hãng sản xuất- các trường hợp khác không được chấp nhận) mà nhà thầu chào.Các chứng nhận phải có hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp chứng nhận đào tạo không ghi thời hạn thì Nhà thầu phải cung cấp xác nhận (của hãng sản xuất/ văn phòng của hãng sản xuất/Công ty con của hãng sản xuất/Chi nhánh của Hãng sản xuất/Nhà phân phối của Hãng sản xuất-các trường hợp khác không được chấp nhận) về hiệu lực của chứng nhận đào tạo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Tài vụ - Quản trị |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt trang bị mới và trang bị bổ sung 07 hệ thống camera giám sát hải quan tại các Chi cục thuộc Cục Hải quan các tỉnh: Bình Dương, Đồng Nai. Trang bị mới và trang bị bổ sung 07 hệ thống camera giám sát hải quan tại các Chi cục thuộc Cục Hải quan các tỉnh: Bình Dương, Đồng Nai. 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng tuyên bố đáp ứng đối với các loại vật tư, thiết bị (các loại vật tư, thiết bị quy định tại Điểm 2.2 Khoản 2 Chương V E-HSMT) chào thầu đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT (theo Mẫu số 20B Chương V E-HSMT). Nhà thầu phải chào đủ, rõ ràng các thông tin về danh mục thiết bị vật tư; hãng sản xuất; xuất xứ; ký hiệu, mã hiệu; tính năng và thông số kỹ thuật theo yêu cầu tại Điểm 2.2 Khoản 2 Chương V tại Mẫu số 20B Chương V E-HSMT. - Bảng phạm vi danh mục công việc theo quy định tại điểm 2.8 khoản 2 Chương V E-HSMT. - Bản cam kết thực hiện các điều khoản của Hợp đồng quy định tại Chương VI, VII, VIII E-HSMT. - Bản cam kết thi công theo bản vẽ thiết kế thi công được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại điểm 2.7 khoản 2 chương V E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo quy định tại điều khoản tương ứng tại file đính kèm |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu và các loại thuế, phí và lệ phí, trượt giá (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV E-HSMT và đồng thời nhà thầu phải chào theo phạm vi danh mục công việc theo quy định tại điểm 2.8 khoản 2 Chương V E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | Không quy định. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Tài vụ - Quản trị, Tổng cục Hải quan, địa chỉ: Số 9 Phố Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội, điện thoại liên hệ: 02439440833, số Fax: 02439440618 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan. + Địa chỉ: Số 9, phố Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố. Hà Nội. + Điện thoại liên hệ: 024 39440833. + Số fax: 024 39440655. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý kỹ thuật, Cục Tài vụ - Quản trị. Địa chỉ: Số 9, phố Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Điện thoại liên hệ: 024 39440833 . + Số fax: 024 39440618. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Tài vụ - Quản trị, Địa chỉ: Số 9, phố Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. + Điện thoại liên hệ: 024 39440833. + Số fax: 024 39440618. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống camera giám sát hải quan tại Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Tổng hợp Bình Dương thuộc Cục Hải quan tỉnh Bình Dương. | 1 | Hệ thống | Hệ thống camera giám sát hải quan | ||
| 2 | Hệ thống camera giám sát hải quan tại Chi cục Hải quan khu công nghiệp Việt Hương thuộc Cục Hải quan tỉnh Bình Dương | 1 | Hệ thống | Hệ thống camera giám sát hải quan | ||
| 3 | Hệ thống camera giám sát hải quan tại Chi cục Hải quan Sóng Thần thuộc Cục Hải quan tỉnh Bình Dương | 1 | Hệ thống | Hệ thống camera giám sát hải quan | ||
| 4 | Hệ thống camera giám sát hải quan tại Chi cục Hải quan Thủ Dầu Một thuộc Cục Hải quan tỉnh Bình Dương | 1 | Hệ thống | Hệ thống camera giám sát hải quan | ||
| 5 | Hệ thống camera giám sát hải quan tại Chi cục Hải quan Long Bình Tân thuộc Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai | 1 | Hệ thống | Hệ thống camera giám sát hải quan | ||
| 6 | Hệ thống camera giám sát hải quan tại Chi cục Hải quan Long Thành thuộc Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai | 1 | Hệ thống | Hệ thống camera giám sát hải quan | ||
| 7 | Hệ thống camera giám sát hải quan tại Chi cục Hải quan Biên Hòa thuộc Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai | 1 | Hệ thống | Hệ thống camera giám sát hải quan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (Hợp đồng được ký từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 4,2 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,4 tỷ VND.- Chủng loại, tính chất của Hợp đồng tương tự là: cung cấp, lắp đặt hệ thống camera giám sát hoặc cung cấp, lắp đặt phòng quan sát camera. Giá trị của hợp đồng tương tự chỉ tính giá trị cung cấp, lắp đặt hệ thống camera giám sát/cung cấp, lắp đặt phòng quan sát camera.- Đối với các hợp đồng đã “Hoàn thành toàn bộ”, đã ký và thực hiện từ ngày 01/01/2018 trở lại đây, nhà thầu kê khai các Hợp đồng và Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản bàn giao, nghiệm thu hàng hóa); Hóa đơn tài chính hợp pháp (Liên 1) đối với các hợp đồng đã thực hiện.- Đối với các hợp đồng đã “Hoàn thành phần lớn” nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của hợp đồng, đã ký và thực hiện từ ngày 01/01/2018 trở lại đây thì nhà thầu phải kê khai các Hợp đồng và Biên bản bàn giao, nghiệm thu hàng hóa tương ứng 80% giá trị hợp đồng; Hóa đơn tài chính hợp pháp (Liên 1) đối với các hợp đồng đã “Hoàn thành phần lớn”. - Nhà thầu Liên danh được phép cộng hợp đồng tương tự để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.Nhà thầu phải chuẩn bị bản chụp có công chứng/chứng thực: Hợp đồng, Biên bản bàn giao, nghiệm thu hàng hóa hàng hóa/Biên bản thanh lý hợp đồng; bản sao ý bản chính của Nhà thầu Hóa đơn tài chính hợp pháp (Liên 1) và nộp các tài liệu này cho Bên mời thầu để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không quy định | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng/Giám đốc dự án/Phụ trách dự án | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử, tự động hóa, vật lý, tin học, công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, điều khiển. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách công tác tài chính, các thủ tục liên quan | 2 | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kinh tế, tài chính – ngân hàng, kế toán, kế toán – kiểm toán, quản lý kinh doanh, quản trị kinh doanh. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách công tác kỹ thuật | 3 | Trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện tử, tự động hóa, vật lý, tin học, công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, điều khiển. Trong đó:- Có ít nhất 01 người có chứng nhận đào tạo được cấp bởi đại diện hãng sản xuất camera (của hãng sản xuất/ văn phòng của hãng sản xuất/Công ty con của hãng sản xuất/Chi nhánh của Hãng sản xuất/Nhà phân phối của Hãng sản xuất- các trường hợp khác không được chấp nhận) mà nhà thầu chào.Các chứng nhận phải có hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp chứng nhận đào tạo không ghi thời hạn thì Nhà thầu phải cung cấp xác nhận (của hãng sản xuất/ văn phòng của hãng sản xuất/Công ty con của hãng sản xuất/Chi nhánh của Hãng sản xuất/Nhà phân phối của Hãng sản xuất-các trường hợp khác không được chấp nhận) về hiệu lực của chứng nhận đào tạo. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi