Gói thầu: Mua sắm sơn, hóa chất và dụng cụ thủy tinh để thực hiện nhiệm vụ sửa chữa ghế phóng K36-DM seri2 trên máy bay Su-22M4 UM3(K)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211196665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Ven Biển/ Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm sơn, hóa chất và dụng cụ thủy tinh để thực hiện nhiệm vụ sửa chữa ghế phóng K36-DM seri2 trên máy bay Su-22M4 UM3(K) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211185770 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hoạt động có thu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 16:40:00 đến ngày 2021-12-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 197,510,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Ven Biển/ Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm sơn, hóa chất và dụng cụ thủy tinh để thực hiện nhiệm vụ sửa chữa ghế phóng K36-DM seri2 trên máy bay Su-22M4 UM3(K) Sửa chữa 08 ghế phóng K36-DM seri2 trên máy bay Su-22M4/UM3(K) số 2135/HĐ/CKT-TTNĐVN/2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hoạt động có thu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn lót giàu kẽm nano | Zinoferr (hoặc tương đương) | 8 | kg | - Dạng ngoài lớp sơn: Mịn, đồng nhất;- KHối lượng riêng: 2,8 đến 3,0g/cm3; - Độ nhớt, VZ4: ≤20s;- Hàm lượng chất không bay hơi: >80%;- Thời gian khô bề mặt: ở 25 ºC = 25 phút; ở 35 ºC =35 phút- Độ bền uốn: 2mm- Độ bền va đập: >5kg.cm- Độ cứng màng sơn(con lắc Peson): 0,50 ÷0,54;Độ bám dính: (Dolly): >4MPa | |
| 2 | Dung môi đóng rắn | 053(hoặc tương đương) | 2 | hộp | - Hàm rắn 100%, nhanh khô - Khả năng chống va đập tốt- Bám dính tốt trên nhiều chất nền- Chỉ số amine(mg KOH/g):30 ± 20- Dung môi: Toluene/IPA- Độ nhớt (25ºC, cPs) 800 ~ 1,600- Wt(H): 315 | |
| 3 | Sơn phủ Bitum | BT-97(hoặc tương đương) | 8 | lít | -Màu sắc xanh quân sự- Bóng mịn, - Độ nhớt theo VZ-246 đường kính 4mm ở (20±0,5)℃: từ 45 ÷ 70 giây – Hàm lượng chất không bay hơi: 65 ÷ 73% - Độ mịn: ≤40µm – Thời gian khô cấp 5: ở nhiệt độ (50±3) ℃ = 5h; ở nhiệt độ (75±5)℃ = 3h; ở nhiệt độ (140±5)℃=1h – Độ bám dính của màng,: ≤1 điểm – Độ bền uốn: ≤3 – Độ cứng của màng sơn con lắc Pezor: ≥0,5 – Độ bền va đập ≥100kg.cm – Độ phủ của sơn ≤80g/m2 | |
| 4 | Sơn đệm | XC-567B (hoặc tương đương) | 8 | lít | - Màu sắc: trắng- Bóng mịn, đồng nhất - Độ nhớt theo VZ-246 đường kính 4mm ở (20±0,5)℃: từ 20 ÷ 30 giây – Hàm lượng chất không bay hơi: 50 ÷ 60% - Độ mịn: ≤40µm – Thời gian khô cấp 3: ở nhiệt độ 20±2) ℃ = 6h– Độ bám dính của màng,: ≤1 điểm – Độ bền uốn: ≤1 – Độ cứng của màng sơn con lắc Pezor: ≥0,45 – Độ bền va đập ≥100kg.cm – Độ phủ của sơn ≤24g/m2 | |
| 5 | Chất phủ nano | EDL(hoặc tương đương) | 8 | Lọ | Lớp phủ fluoropolyme chống bám nước độ bền cao. Không chứa chất bào mòn, không gây hại cho bề mặt sơn, thân thiện và an toàn tuyệt đối.Bảo vệ sơn khỏi các tác nhân gây bào mòn và làm xuống màu sơn.Quy cách: Lọ 100g | |
| 6 | Chất tẩy sơn | ZM510N (hoặc tương đương) | 10 | hộp | - Quy cách: hộp 500ml- Tính thấm mạnh, loại bỏ nhanh lớp sơn dính trên bề mặt đối tượng.- Không gây hiện tượng ăn mòn tất cả các kim loại.- Không gây ô nhiễm môi trường. | |
| 7 | Hoá chất tẩy rỉ sét | SYK 480(hoặc tương đương) | 8 | lít | Công dụng: Tẩy rỉ sét trên bề mặt kim loại, chống rỉ sét trở lại sau khi ngâmCách sử dụng:Ngâm vật dụng bị rỉ vào dung dịch nguyên chất hoặc pha loãng tùy vào độ rỉ sét rồi lau sạchNồng độ pH:1.5 ở 20°CThành phần:Phosphoric acid, non-ionic surfactant, glycol based solvent, nước cấtTỷ trọng:1.05 ở 20°C | |
| 8 | Nano Zircobon | NZIR210(hoặc tương đương) | 8 | lít | Làm sạch và định hình bề mặt sản phẩm.Trước khi sơn lót + sơn phủ tránh hiện tượng phá hoại tự bên trong và bề mặt sau khi sơn đẹp, tuổi thọ cao và tránh bong tróc. | |
| 9 | Dầu bóng | 2K(hoặc tương đương) | 8 | lít | - Độ bóng cao, duy trì bóng cao. Độ cứng và chống cào xước tuyệt hảo. bền dung môi, hoá chất, thời tiết- Độ bám dính: ≤ 1 điểm.- Khả năng kháng nước sôi: màng sơn không có dấu hiệu hư hỏng.- Khả năng kháng kiềm: màng sơn không có dấu hiệu hư hỏng. | |
| 10 | Đóng rắn dầu bóng | 2K(hoặc tương đương) | 4 | lít | Độ bám dính tốt.Độ bền và độ mềm dẻo tốt.Không thấm nước tốt.Khả năng làm ẩm màu và cơ tính tốt | |
| 11 | Nano bạc | NA021(hoặc tương đương) | 8 | lít | Phân tử nano bạc có kích thước từ 10 – 100nm, nồng độ 1mg/LTác dụng: Hóa chất chống mốc dạng dịch tổng hợp | |
| 12 | Hóa chất loại bỏ nấm mốc nano enzym | NOZYN(hoặc tương đương) | 8 | lít | Chất chống oxy hóa , Loại trừ các các vi khuẩn trên bề mặt vật thể làm ức chế vi khuẩn, nấm mốc trong môi trường độ ẩm cao (EOM - Việt Nam) | |
| 13 | Cồn tinh khiết | HXLDMEAB001(hoặc tương đương) | 24 | chai | Ethanol 99.7% C2H5OHchai 500ml SX: năm 2021 | |
| 14 | Chất tăng độ bám dính | 3M Primer 94 (hoặc tương đương) | 5 | lít | Có khả năng tạo độ bám dính tốt trên nhiều bề mặt khác nhau, Có khả năng chịu nhiệt, có màu trong suốt khong ảnh hưởng đến bề mặt sản phẩm | |
| 15 | Cốc đong định mức | Cod: 614081(hoặc tương đương) | 10 | cái | Loại: 1L- Nhựa polypropylen siêu trong, nhiệt độ max 125℃, dày 1mm- Có chia vạch, có mỏ trong suốt- Dùng để đựng, đong các dung dịch hóa chất | |
| 16 | Cốc đong định mức | Cod: 615081 (hoặc tương đương) | 10 | cái | Loại: 2L- Nhựa polypropylen siêu trong, nhiệt độ max 125℃, dày 1mm- Có chia vạch, có mỏ trong suốt-Dùng để đựng, đong các dung dịch hóa chất |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi