Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211195453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Thuận Khiêm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211195223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách Phường năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 16:37:00 đến ngày 2021-12-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,575,490,122 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.363502E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7264E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (Thi công sửa chữa hoặc thi công xây dựng mới).Nhà thầu phải kèm theo bản sao y chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Hợp đồng thi công;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Ghi chú:-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.182.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.546.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trìnhCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu.Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu.Có chứng nhận PCCC do Cảnh sát PCCC &CHCN cấp còn hiệu lực.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 02 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng (Đội trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trìnhCó chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầuCó chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu;Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 02 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao độngCó chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 02 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựngCó chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên và còn hiệu lực;Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 02 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng phù hợp (Thợ nề/xây dựng, sơn, điện, cấp thoát nước…).>= 04 Công nhân chuyên môn Nề hoặc kỹ thuật xây dựng>= 02 Công nhân chuyên môn Điện>= 02 Công nhân chuyên môn Cấp thoát nước>= 02 Công nhân chuyên môn Sơn.Kèm theo:Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ.Chứng nhận/chứng chỉ/Thẻ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 02 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Thuận Khiêm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tân Hưng Thuận 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kết dư ngân sách Phường năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Điều kiện về hoạt lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức Hạng III trở lên được xây dựng công trình dân dụng và còn hiệu lực đủ để đảm bảo thực hiện gói thầu. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT: Phải đáp ứng điều kiện an toàn để công trình tiếp tục thi công xây dựng: Toàn bộ lao động trực tiếp tại công trình xây dựng được phép hoạt động phải có “Thẻ xanh Covid”. Các đơn vị tham gia hoạt động trực tiếp tại công trình phải cam kết sử dụng 100% nhân công đã được cấp “Thẻ xanh Covid”. Trước khi triển khai các hoạt động tại công trình, chủ đầu tư và nhà thầu thi công xây dựng lập phương án phòng, chống dịch tại công trình gửi cơ quan có thẩm quyền. Các công trình xây dựng được phép hoạt động phải thực hiện đúng theo Hướng dẫn phòng, chống dịch Covid-19 trên công trường xây dựng được ban hành kèm Văn bản số 3373/BXD-GĐ ngày 23 tháng 08 năm 2021 của Bộ Xây dựng và quy định của các cơ quan chuyên môn về phòng, chống dịch Covid-19; chịu sự giám sát của cơ quan quản lý Nhà nước về xây dựng và của chính quyền địa phương. Việc tổ chức thi công xây dựng phải đảm bảo nguyên tắc an toàn phòng, chống dịch gắn với bảo vệ sức khỏe và môi trường làm việc cho người lao động. Chủ đầu tư và các nhà thầu tham gia hoạt động tại công trình chịu trách nhiệm trước pháp luật trong trường hợp để lây lan dịch bệnh tại công trình. Trường hợp các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng không đảm bảo các yêu cầu trên, thì phải dừng hoạt động để đảm bảo an toàn tuyệt đối trong công tác, phòng chống dịch. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân Phường Tân Hưng Thuận
Địa chỉ: Số 3 đường DN6, Khu phố 4 phường Tân Hưng Thuận, Quận 12, TP.Hồ Chí Minh
Điện thoại: 0283.7159.485 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân Phường Tân Hưng Thuận Địa chỉ: Số 3 đường DN6, Khu phố 4 phường Tân Hưng Thuận, Quận 12, TP.Hồ Chí Minh Điện thoại: 0283.7159.485 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh Số 32 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM Điện thoại: 0283.829.3179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân Phường Tân Hưng Thuận Địa chỉ: Số 3 đường DN6, Khu phố 4 phường Tân Hưng Thuận, Quận 12, TP.Hồ Chí Minh Điện thoại: 0283.7159.485 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 14 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cửa xếp | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,15 | m2 |
| 3 | Motor | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 40 | m |
| B | SỮA CHỮA PHÒNG TIẾP DÂN (BAO GỒM HÀNH LANG TẦNG TRỆT) | |||
| 1 | Phá dỡ tường quầy tiếp dân, tường trước cửa chính xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,09 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng ba gác máy | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 40 | xe |
| 3 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 224 | m2 |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.600 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 800 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 380 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.075 | m |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn âm trần - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 69 | bộ |
| 12 | Công tác cạo vôi sơn, chà nhám sơn nước cũ bằng bàn chải sắt trên tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.556 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.556 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.796 | m2 |
| 15 | Đắp tang trí trụ tròn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | trụ |
| 16 | Vách kính quầy tiếp dân khoét lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,7 | md |
| 17 | Quầy gỗ tiếp dân | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,7 | m |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn tiếp dân | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,09 | m2 |
| 19 | Vách cong nhựa giả gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 56,8 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên tâm cấp sảnh đón | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 19,92 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW nền cũ (khu tiếp dân, sảnh đón, hành lang trệt) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 22,4 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 22,4 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 224 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 224 | m2 |
| 25 | Khẩu hiệu " LÀM VIỆC THEO ĐÚNG HIẾN PHÁP VÀ PHÁP LUẬT" | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 33 | chữ |
| 26 | Tháo dỡ di dời vật dụng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 120 | m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng cửa đi chính bằng nhôm Xinfa, kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 29,76 | m2 |
| C | SỬA CHỮA PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Trang trí sân khấu phòng họp tấm nhựa giả gỗ kết hợp MDF | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 22,78 | m2 |
| 2 | Gia công lắp dựng cửa đi chính và cửa sổ bằng nhôm Xinfa, kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 15,74 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ di dời vật dụng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 48,96 | m2 |
| 4 | Vận chuyển xà bần bằng ba gác máy | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | xe |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW nền cũ (khu tiếp dân, sảnh đón, hành lang trệt) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,89 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,89 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 48,96 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 48,96 | m2 |
| 9 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 51,95 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường và trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 148,55 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 148,55 | m2 |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 400 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 150 | m |
| 15 | Đi dây HDMI | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 137 | m |
| 16 | Lắp đặt ổ âm sàn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt led âm trần - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 26 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led dây | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 24 | m |
| 20 | Lắp đặt ống đông 6/12 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 87 | m |
| 21 | Đắp tang trí trụ tròn | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | trụ |
| D | SỬA CHỮA VĂN PHÒNG ỦY BAN | |||
| 1 | Lắp đặt led âm trần - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cửa đi nhôm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 34,44 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường và trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 120 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 120 | m2 |
| E | SỬA VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW nền cũ (nền bị bong) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,46 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần bằng ba gác máy | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 10 | xe |
| 7 | Chống thấm nền wc | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 34,44 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 24,6 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 24,6 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,84 | m2 |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| F | SỬA CHỮA LẦU 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW nền cũ (nền bị bong) | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,73 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng ba gác máy | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | xe |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 47,3 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 71,24 | m2 |
| 5 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,04 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ di dời vật dụng | Theo hồ sơ thiết kế và dự toán được duyệt | 47,3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.363502E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7264E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (Thi công sửa chữa hoặc thi công xây dựng mới).Nhà thầu phải kèm theo bản sao y chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Hợp đồng thi công;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Ghi chú:-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.182.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.546.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trìnhCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu.Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu.Có chứng nhận PCCC do Cảnh sát PCCC &CHCN cấp còn hiệu lực.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 02 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng (Đội trưởng) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trìnhCó chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầuCó chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu;Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 02 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao độngCó chứng nhận đã qua đào tạo tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực để đảm bảo thực hiện gói thầu.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 02 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựngCó chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng Hạng III trở lên và còn hiệu lực;Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 02 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành xây dựng phù hợp (Thợ nề/xây dựng, sơn, điện, cấp thoát nước…).>= 04 Công nhân chuyên môn Nề hoặc kỹ thuật xây dựng>= 02 Công nhân chuyên môn Điện>= 02 Công nhân chuyên môn Cấp thoát nước>= 02 Công nhân chuyên môn Sơn.Kèm theo:Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ.Chứng nhận/chứng chỉ/Thẻ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.Ghi chú: Tài liệu chứng minh là Bản gốc (bản chính) hoặc Bản chụp nhưng phải được sao y, chứng thực không quá 02 tháng của cơ quan có thẩm quyền và được nộp bằng file quét (Scan màu) đính kèm khi nộp E-HSDT. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt, uốn thép | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy hàn | -Bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê:•Chứng minh bằng hợp đồng thuê mướn•Hóa đơn chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi